Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Đã thẩm định Các trường nộp Sở) Phương trình MẶT PHẲNG HH12 Oxyz FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 41

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mp ( P ) :3x −

y + z − 1 = 0 . Trong các

điểm sau đây điểm nào thuộc (P):
A. (1; -2; -4)

B. (1; -2; 4)

C . (1; 2; -4)

D. (-1; -2; -4)

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, vectơ có tọa độ nào sau đây là vectơ pháp
tuyến của

mp( P) : 4 x + 3 y + 1 = 0 :

A. (4; 3; 0)

B. (4;-3;1)

C. (4;-3;-1)

D. (-3;4;0)

Câu 3 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M(1;1;-1) và véc tơ


A. a c b

x y z
+ + =1
B. c b a

x y z
+ + =1
C. a b c

x y z
+ + =1
D. b c a

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz) là:
A. x = y

B. y = z

C. z = 0

D. y = 0

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng có phương trình tương ứng nào
sau đây song song với mặt phẳng tọa độ (Oxy):
A. z = x

B. z = 2

C. z = y


B. 4x - 12y + z - 1=

0

0

C. x - 3y + z - 1 = 0

D. 2x + 6y - 4z - 1 =
0

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, trong các vectơ sau đây là vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng (P): x - 3z + 2 = 0:


A. n =



(1; − 3;2)

B.



n = (1; − 3;0)

C. n =


3x + 5 y − 2 z + 7 = 0 . Véc tơ

r
n = (6;10;4)

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng


( β ) : 2 x + By + 6 z + 7 = 0 . (α ) / /(β ) khi:

A.

A = 1, B = 2

B.

A = − 1, B = 2

C.

D. -3x - 2y - 2z = 0

A = 1, B = − 2

D.

r
n = (6; − 10;4)

( α ) :Ax − y + 3z + 2 = 0

5x - 2y - 3z +

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với

mp ( P ) : 3x − 2 y + z − 5 = 0
A. 3x - 2y - z = 0

và đi qua gốc tọa độ có phương trình là:

B. 3x - 2y + 2z - 5 =

C. -3x + 2y - z = 0

D. 3x - 2y - 5 = 0

0
Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua A (1;2;3) và song
song với

mp ( Q ) : x − y = 0

có phương trình là:
2


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A. x - y - 3 = 0

B. x - y - 1 = 0

2 x − 3 y + 2 z + 16 = 0
− 2 x + 3 y − 2 z + 16 = 0

C.
D.
Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng chứa trục Ox
và điểm Q(1;4;-3) là:
A.

3x + z = 0

B.

3x + y = 0

C.

x + 3z = 0

D.

3x − z = 0

Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mp(P) đi qua ba điểm A(4; 0; 0), B(0; -1;
0), C(0;0;-2) có phương trình là:
A. x - 4y - 2z - 4 = 0

B. x - 4y + 2z - 4 =

C. x - 4y - 2z - 2 = 0

song song với (Q) và đi qua điểm A(0;0;1) có phương trình là:
A. 3x - y - 2z + 2 =

B. 3x - y - 2z - 2 = 0

0

C. 3x - y - 2z + 3 =

D. 3x - y - 2z + 5 =

0

0

Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mp(P) song song với (Oxy) và đi qua điểm
A(1;-2;1) có phương trình là:
A. z - 1 = 0

B. x - 2y + z = 0

C. x - 1 = 0

D. y + 2 = 0

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mp(P) chứa trục Oz và đi qua điểm
A(1;2;3) có phương trình là:
A. 2x - y = 0

B. x + y - z = 0

0

x y z
+ + = −1
B. 6 3 6

C. x + 2y + z + 6 =
0

x y z
+ + +1= 0
D. 6 3 6

Câu 28: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0), B(3;1;2). Phương
trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB là:
A. x + z - 4 = 0

B. x + z - 2 = 0

C. x + y - z - 2 = 0

D. x + 2y - 2 = 0

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;0;-3) và đường thẳng d:

x−1 y −1 z
=
=
2
− 1 1 . Phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với (d) và đi qua điểm A là:


B. 2x + 2 = 0

C. x + z = 0

D. x - z = 0

Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1;0;0), B(0;0;1). mp(P)
chứa đường thẳng AB và song song với trục Oy có phương trình là:
A. y + 2 = 0

B. x - z - 1 = 0

C. x + y - z + 1 = 0

D. y - z + 1 = 0

Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và
vuông góc với mp(Q): x - z - 9 = 0 là:
A. 2x + y - z = 0

B. x + z = 0

C. x - z = 0

D. 2x + z - 3 = 0
4


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

(α ) là:

8
A. 3

7
B. 3

5
C. 3

D.

Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho
và mặt phẳng (α ′ ) :
A.

m = 1, m = 2



8
3

(α ) : (m + 2) x + (2m + 1) y + 3 z + 2 = 0

(m + 1) x + 2 y + (m + 1) z − 1 = 0 . Biết (α ) || (α ′ ) khi đó ta có:
B.

m=1

(β )

khi:

D.

m= 3
Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng chứa trục Oy
và điểm Q(1;4;-3) là:
A.

3x + z = 0

B.

3x + y = 0

C.

x + 3z = 0

3x − z = 0

Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x +
và mặt phẳng
trị của

D.

my + 3z + 4 = 0


m = − 1;1

D.

m= 2
5


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1;1;5), A(1;2;-1). Mặt
phẳng có phương trình tương ứng nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B
và vuông góc với mặt phẳng (Oxy)?
A.

6x − 6 y + z + 7 = 0

6 y + z − 11 = 0

B.

C.

x − 2y + 3 = 0

D.

3x + z − 2 = 0


B.

đi qua gốc tọa

là:

2x + y − 2z = 0

C.

2x + y − 2z + 1 = 0

D.

2x − y − 2z = 0

Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;5) và B(0;0;1). Mặt
phẳng (P) chứa A,B và song song với Oy có phương trình là:
A.

4x + y − z + 1 = 0

2x + z − 5 = 0

B.

C.

4x − z + 1 = 0


3

2
m = − ,n = −3
B.
3

C.

m = − 1, n = − 3

2
m = ,n = 3
D.
3

Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 phương trình mp(P) : x + my + 3z +
4 = 0 và mp(Q) : 2x + y - nz - 9 = 0 (m, n là tham số). Nếu mp(P) song song với mp(Q) thì
m+n bằng:

13
A. 2

B. -4

− 11
C. 2

D. -1



(Q) : x + 2 y − 3z = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Mp(Q) đi qua A và song song với (P).

C. Mp(Q) đi qua A và không song song với
(P).

B. Mp(Q) không đi qua A và song song với
(P).
D. A ∉
(P).

( Q ) A và (Q) không song song với

Câu 51: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 mp(Q): x-y+3=0 và (R): 2y-z+1=0
và điểm A(1;0;0). Mp(P) vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có phương trình là:
A. x + y + 2z - 1 = 0

B. x + 2y - z - 1 = 0

C. x - 2y + z - 1 = 0

D. x + y - 2z - 1 = 0

Câu 52: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-4) và đường thẳng d:

 x=t

 y =1


Câu 54: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (MNP) với M(1;1;1) N(4;3;2)
P(5;2;1) có phương trình là:
A.

B.

C.

D.

− x − 4 y + 5z + 2 = 0

x − 4 y + 5z − 2 = 0

3x + 6 y − 5z + 3 = 0

x − 4 y + 5z + 4 = 0

Câu 55: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (Q) song song với mp(P):

x + 2y + z − 4 = 0
A.
C.

và cách D(1;0;3) một khoảng bằng

x + 2y + z + 2 = 0
x + 2 y + z − 10 = 0


Câu 57: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-5;1), B(0;-2;1), C(0;-4;2),
phương trình mặt phẳng (ABC ) là:
A. 3x + y + 2z - 2 =

B. x + y + 2z - 2 = 0

C. 3x + y + 2z = 0

0

D. x + 3y + 2z - 2 =
0

Câu 58: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-5;1), B(0;-2;1), C(0;-4;2),
phương trình mặt phẳng (ABC ) là:
A. 2x + y + 2z - 2 =

B. -x + 2y + 2z + 3 =

0

0

C. x + 2y + z - 3 = 0

D. x + y + 2z - 3 = 0

Câu 59: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;4), B(1;-2;0), C(0;1;1),
phương trình mặt phẳng (ABC ) là:
A. 9x + 4y - 3z - 1 =


Câu 61: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng (Q): 3x - y + 4z + 2 = 0
và mp(R) : 3x - y + 4z + 8 = 0. Phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều 2 mặt
phẳng trên là:
A. x + 5y + 2z - 2 =

B. 3x + y - 4z - 5 = 0

C.x + y + 2z - 3 = 0

0

D. 3x - y + 4z + 5 =
0

Câu 62: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng song song (Q): 2x - y +
z - 2 = 0 và (P): 2x - y + z - 6 = 0. mp(R) song song và cách đều (Q), (P) có phương trình là:
A. 2x - y + z - 4 = 0

B. 2x - y + z + 4 = 0

C. 2x - y + z = 0

D. 2x - y + z + 12 =
0

8


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A. 3x + 4y + 5 = 0 hoặc 3x + 4y - 5 = 0

B. 4x + 3y + 5 = 0

C. 3x + 4y - 5 = 0

D. 4x + 3y + 5 = 0 hoặc 3x + 4y + 5 = 0

Hướng dẫn:
mp(P) || mp(Q) nên mp(P) có phương trình: 3x + 4y + C = 0.
Khoảng cách từ O đến mp(P) bằng 1 nên tìm được C.
Câu 66: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1;1;1), mặt phẳng (Q) :
-2x+y-z-9=0

 x = 3t

 y = −t

Và đường thẳng (d) có phương trình:  z = 0 . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A , song
song với d và vuông góc với (Q) là:
A. x + 3y + z - 3 = 0

B. y - z = 0

C. x - y + 2z = 0

D. x + 3y - z - 3 = 0

Câu 67: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mp(P) đi qua điểm A (2;1;2), song song với Oy và vuông góc với mp(Q): 2x-y+3z-9=0 là:
A. 3x - 2z - 2 = 0

nhất là:
A. x + 2y - z - 1 = 0

B. 3x + 2y - z - 1 = 0

C. 3x + 2y - z + 3 =

D. x + 2y - z - 2 = 0

0
Hướng dẫn:
Thay toạ độ M(0;0;-1) thuộc d vào phương trình mp(P) thì loại C, D
Tính khoảng cách từ A đến mp (P) thì loại B.
Câu 69: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng (Q): x+y+z-3=0 và (R) :
x-y+z-1=0
Mặt phẳng (P) vuông góc với 2 mặt phẳng trên và cách gốc toạ độ bằng 2 có phương trình:

x− y− 2 2 = 0

A. x −

z+ 2 2 = 0

và

x− z− 2 2 = 0

C.

B. x −

D. 6x + 3y + 2z - 18 = 0 hoặc x + 2y + 3z =
0

Hướng dẫn:
Từ toạ độ trọng tâm M suy ra hoành độ của A bằng 3, tung độ B bằng 6; cao độ điểm C
bằng 9
Tìm hoành độ điểm A bằng 3, loại D
Tìm tung độ B bằng 6 thì loại B và C.
Câu 71: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(0; 1; 2)

và song song với hai đường thẳng

d1 :

x y −1 z +1
x −1 y+1 z− 2
=
=
d2 :
=
=
2
1
− 1 và
1
−2
1 là:
10




Câu 73: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(5;1;3), B(1;6;2),
C(5;0;4), D(4;0;6), phương trình mặt phẳng (P) đi qua C,D và song song với AB là:
A. 10x - 9y + 5z = 0

B. 5x - 3y + 2z = 0

C. 10x + 9y + 5z - 70 = 0

D. 10x - 9y + 5z - 70 = 0

Hướng dẫn:
Thay toạ độ C và D loại A,B
Vectơ AB cùng phương với vecto pháp tuyến của mp (P) suy ra đáp án C.
Câu 74: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng
vuông góc với

mp ( β ) : x + 2 y − z = 0 . Mặt phẳng (α )

(α ) qua A(0;1;0), B(2;3;1) và

có phương trình là:

A.

B.

C.

4x − 3 y − 2z + 3 = 0

5 x − 7 y + 3z = 0

và (Q):
C.

− 2 x + y + z = 0 là :

− 5 x + 7 y − 3z = 0

D.

5 x − 7 y − 3z = 0

11


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 77: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi
5) và vuông góc với hai mặt phẳng

(γ ) là mặt phẳng đi qua điểm M(3;-1;-

(α ) :3x − 2 y + 2 z + 7 = 0 , ( β ) :5 x − 4 y + 3z + 1 = 0 . Phương

trình tổng quát của mặt phẳng (γ ) là:
A.

x+ y+ z+ 3= 0


x − 3 y − 5 z + 14 = 0

B.

x + 3 y − 5 z + 14 = 0
x − 3 y + 5 x − 14 = 0

C.
D.
Câu 80: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(-1;1;3) và mặt phẳng

( P) : x − 3 y + 2 z − 5 = 0 . Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).
Phương trình của mp(Q) là:
A.

(Q ) : − 2 y + 3 z + 5 = 0
x − 3 y + 2z + 8 = 0

B.

(Q) : 2 y + 3z − 11 = 0
− 3x − 3 y + 2 z + 16 = 0

C.
D.
Câu 81: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M(2;1;-1) đồng thời
chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
trình của mp(P) là:
A.


3 x − y + 3z − 3 = 0
− 6x + 2 y + 6z + 3 = 0

3x − y + 3z − 4 = 0
D. 6 x − 2 y + 6 z + 3 = 0
B.

12


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 84: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
phẳng(P): x −
A.

d:

x −1 y − 3 z
=
=
2
− 3 2 và mặt

2 y + z + 8 = 0 . Mặt phẳng chứa d và vuông góc với mp(P) có phương trình là:

2x − 2 y + z − 8 = 0

B.


A.
C.

x + 3z + 1 = 0 hoặc 3x + 4 y − z + 15 = 0
− x + 3z + 1 = 0 hoặc 3x + 4 y + z + 5 = 0

B.
D.

x + 3z + 1 = 0 hoặc − 3x + 4 y + z − 5 = 0
2 x + 6 z + 4 = 0 hoặc

6 x + 8 y + 2 z + 10 = 0
Câu 87: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

mp ( α )

song song với

(Q) : x − 2 y − 2 z − 3 = 0 và cách (Q) khoảng cách là 3. Phương trình (α ) là:
A.

x − 2 y + 2 z + 6 = 0 hoặc

x + 2 y − 2 z − 12 = 0
C. x + 2 y − 2 z − 7 = 0 hoặc

B.

x − 2 y − 2 z + 6 = 0 hoặc

C(3;0;4). Tọa độ điểm M trên mặt phẳng (Oyz) sao cho MC vuông góc với mp(ABC) là:

13


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

 3 11 
 0; ; ÷
A.  2 2 

 3 11 
 0; ; − ÷
B.  2 2 

3 11 

0; − ; ÷

C. 
2 2

D.

3 11 

0;

;− ÷


B. 5

5
C. 5

4 3
D. 3

A. 11
Câu 92: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(0;0;2), B(3;0;5), C(1;1;0), D(4;1;2). Độ
dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là:

11
A. 11

B. 11
C. 1
D. 11
Câu 93: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm M(1;-2;-4) và M’(5;-4;2). Biết M’
là hình chiếu vuông góc của M lên mp (α ) . Khi đó mp (α ) có phương trình là:

2 x − y + 3z + 20 = 0
C. 2 x − y + 3z − 20 = 0
A.

B.

2 x + y − 3z − 20 = 0
2 x + y − 3z + 20 = 0


B. a=-1; d=6

C. a=-1; d=-6

Câu 96: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho (P): x −

D. a=1; d=-6

y+ z− 4= 0



(Q) :3 x − y + z − 1 = 0 . Mặt phẳng (R) chứa giao tuyến của (P) và (Q) và đi qua điểm B(1;8;2).
Mặt phẳng (R) có phương trình là:

14


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A.

2 x − y + 3z = 0

B.

2 x + y − 3z − 4 = 0

C.


0

3
3x + y + z − = 0
C.
2

B. 3x + y + z + 5 = 0 hoặc 3x + y + z - 5 =
0
Hướng dẫn:

3
3x + y + z + = 0
D.
2

A. 3x + y + z + 3 = 0 hoặc 3x + y + z - 3 =

Tích

xA , xB , xC = 9

suy ra đáp án đúng

là A.
Câu 99: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có
A trùng với gốc của hệ trục tọa độ, B(a; 0; 0), D( 0; a; 0), A1( 0; 0; 4) ( a > 0). Gọi M là trung
điểm của CC1. Biết hai mặt phẳng (A1BD) và (MBD) vuông góc với nhau. Giá trị của a là:
A. 3
Hướng dẫn:


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A. bc = 2(b + c)
Hướng dẫn:

1 1
b+ c = +
B.
b c

C. b + c = bc

D. bc = b - c

x y z
+ + =1
Vì mp (P) đi qua A,D,C nên mp (P) có phương trình: 2 b c
Mà (P) đi qua B nên chọn đáp án A.

x−1 y z +1
= =
Câu 101: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) : 2
1 −1

và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 1 = 0. Phương trình mp(Q) chứa d và tạo với (P) góc nhỏ nhất
là:
A.10x-7y-13z-2=0
Hướng dẫn:




n của mp(P) suy ra đáp án D

Câu 104: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho (P) là mặt phẳng đi qua M (1;1;1) cắt
tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất. Phương trình (P) là:
A. x + y + z - 2 = 0

B. x + y + z + 1 = 0

C. 2x + 3y + z - 6 =

D. x + y + z - 3 = 0

0
Hướng dẫn:
Thay toạ độ M vào 4 pt thì loại A và B
Tìm toạ độ A, B, C là giao của (P ) với Ox, Oy, Oz rồi áp dụng công thức tính thể tích tứ
diện

Đáp án C: V= 6

9
Đáp án D: V= 2 .

16


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM


phẳng (P): 2 x + y − z + 6 = 0 . Tọa độ điểm M nằm trên (P) sao cho MA2 + MB 2 nhỏ nhất là:
A. M(-1;1;5)
B. M(1;-1;3)
C. M(2;1;-5)
D. M(-1;3;2)
Câu 108: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;2;-1) và B(4;a;b). Hai mặt
phẳng (P) và (Q) lần lượt được xác định là đi qua ba hình chiếu của A, B trên ba trục tọa độ.
Biết (P) || (Q). Giá trị a, b là:
A. a = − 8; b = − 4
B. a = 8; b = − 6
C. a = 8; b = − 4
D. a = − 8; b = 4
Câu 109: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọimp (P) là mặt phẳng đi qua A(-1;8;5)
sao cho khoảng cách từ O đến (P) là lớn nhất. Mặt phẳng (P) có phương trình là:
A.
C.

x + 8 y + 5 z + 90 = 0
− x + 8 y + 5 z − 90 = 0

Câu 110:

x + 8 y + 5 z − 88 = 0
D. x − 8 y + 5 z + 40 = 0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (α ) đi qua B(1; 4; 9) cắt các
B.

tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C ( ≠ gốc tọa độ) sao cho thể tích tứ diện OABC có giá trị nhỏ
nhất. Mặt phẳng
A.

B. (2;2;2)

 1 1 1
 ; ; ÷
C.  2 2 2 

Câu 112: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng

 1 1 1
 − ;− ;− ÷
D.  2 2 2 

(α ) đi qua điểm M(2;-1;4) và

chắn trên nửa trục dương Oz gấp đôi đoạn chắn trên nửa trục Ox, Oy. Mặt phẳng
phương trình là:
A.

x + y + 2z + 6 = 0

B.

x + y + 2z − 6 = 0

C.

2x + 2 y + z + 6 = 0

(α )



T = MA2 + MB 2 + MC 2
D. M(2;3;-2)

18




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status