NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI DA LIỄU
Bs Lê Hồng Hà - Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương
Lớp Y sĩ Đa khoa – khoa Y dược Trường Cao Đẳng Bách Việt
Bài 1. Giải phẫu học da
1. Cấu trúc da gồm có mấy tầng ?
A. 1 tầng B. 2 tầng
C. 3 tầng D. 4 tầng
E. 5 tầng
2. Các tầng của da bao gồm
A. Thượng bì, trung bì và hạ bì
B. Thượng bì, bì và hạ bì
C. Trung bì, bì và hạ bì
D. Trung bì, hạ bì và biểu mô
E. Bì, hạ bì và màng đáy
3. Các tầng của da từ ngoài vào trong là:
A. Thượng bì, bì và hạ bì
B. Hạ bì, bì và thượng bì
C. Thượng bì, hạ bì và bì
D. Bì, thượng bì và hạ bì
E. Hạ bì, bì và thượng bì
4. Các tầng của da từ trong ra ngoài là:
A. Thượng bì, bì và hạ bì
B. Hạ bì, bì và thượng bì
C. Thượng bì, hạ bì và bì
D. Bì, thượng bì và hạ bì
E. Hạ bì, bì và thượng bì
5. Lớp đáy còn gọi là
A. Lớp sinh sản
B. Lớp gai
C. Lớp hạt
D. Lớp sáng
D. Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông,
ranh giới ít rõ ràng, nhân hình tròn khá lớn, tế bào chất ưa acid
E. Gồm 1 hàng tế bào đứng dưới màng đáy, nằm nghiêng với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình
vuông, ranh giới rõ ràng, nhân hình bầu dục rất bé, tế bào chất ưa kiềm
11. Lớp gai
A. Là lớp mỏng nhất của thượng bì
B. Là lớp nông nhất của thượng bì
C. Là lớp sâu nhất của thượng bì
D. Là lớp yếu nhất của thượng bì
E. Là lớp dày nhất của thượng bì
12. Lớp sáng
A. Nằm dưới lớp hạt
B. Nằm giữa lớp hạt
C. Nằm trên lớp hạt
D. Nằm ngoài lớp hạt
E. Nằm trong lớp hạt
13. Lớp sáng
A. Có 1-2 hàng tế bào, các tế bào vuông chứa melanin tạo hắc tố
B. Có 2-5 hàng tế bào, các tế bào đa giác, chứa dưỡng bào (mastocyte)
C. Có 1-3 hàng tế bào, các tế bào lục giác, chứa hemoglobin để tạo hồng cầu
D. Có 3-5 hàng tế bào, các tế bào tròn, chứa nhân heme gắn kết với sắt (Fe)
E. Có 2-3 hàng tế bào, các tế bào dẹt kéo dài chứa albumin có chất éléidin
14. Lớp sừng
A. Nằm trong cùng của thượng bì
B. Nằm ngoài cùng của thượng bì
C. Nằm trong cùng của bì
D. Nằm ngoài cùng của bì
E. Nằm trong cùng của hạ bì
15. Đặc điểm của các tế bào lớp sừng
A. Tế bào dẹt, không nhân ưa kiềm, xếp thành phiến dày chồng lên nhau
B. Phần bì lồi lên
C. Phần thượng bì lõm xuống
D. Phần thượng lồi lên
E. Phần bì lõm xuống
21. Mô bì có thể chia thành
A. 1 phần B. 2 phần
C. 3 phần D. 4 phần
E. 5 phần
22. Mô bì gồm
A. Bì nhú và thượng bì
B. Bì lưới và bì
C. Bì nhú và hạ bì
D. Bì nhú và bì lưới
E. Bì lưới và thượng bì
23. Bì nhú còn gọi là
A. Bì nông B. Bì sâu
C. Bì mỏng D. Bì dày
E. Bì giữa
24. Bì nhú gồm
A. Nhiều tế bào và nhiều collagen
B. Ít tế bào và ít mô sợi
C. Nhiều tế bào và nhiều mô sợi
D. Ít tế bào và nhiều mô sợi
E. Nhiều tế bào và ít mô sợi
25. Bì lưới gồm có mấy lớp
A. 1 lớp B. 2 lớp
C. 3 lớp D. 4 lớp
D. 5 lớp
26. Bì lưới gồm có
A. Bì nông (hay nhú bì) và bì giữa (hay lớp đệm)
B. Tế bào sợi hình bầu dục, có nhân nhỏ hình tròn, có tác dụng co cơ
C. Tế bào sợi hình thoi, có nhân to hình bầu dục, có tác dụng làm da lên xẹo
D. Tế bào sợi kéo dài, có nhân nhỏ hình bầu dục, có tác dụng làm da sạm màu
E. Tế bào sợi co nhỏ, không có nhân, có tác dụng hỗ trợ tạo mồ hôi
32. Tế bào của lớp bì gồm có
A. Tế bào gai, mô bào và dưỡng bào
B. Tế bào sợi, mô bào và dưỡng bào
C. Tế bào lưới, tế bào sợi và dưỡng bào
D. Tế bào đáy, dưỡng bào và tế bào gai
E. Tế bào sợi, dưỡng bào và tế bào gai
33. Mô bào của lớp bì có đặc điểm
A. Đóng vai trò bảo vệ cơ thể
B. Hình bầu dục hoặc hình đa giác, nhân lớn và đặc
C. Hình thoi hoặc hình sao, nhân bé và đặc
D. A và C đúng
E. B và C đúng
34. Mạch máu của lớp bì
A. Gồm động mạch nhỏ, tĩnh mạch nhỏ và mao mạch, xếp thành 2 hệ thống
B. Gồm động mạch nhỏ, tĩnh mạch nhỏ và mao mạch, xếp thành 3 hệ thống
C. Gồm động mạch nhỏ, tĩnh mạch lớn và mao mạch, xếp thành 2 hệ thống
D. Gồm động mạch lớn, tĩnh mạch nhỏ và mao mạch, xếp thành 3 hệ thống
E. Gồm động mạch lớn, tĩnh mạch lớn và mao mạch, xếp thành 2 hệ thống
34 BIS. Mạch máu của lớp bì
A. Hệ thống nông ở phần hạ bì, hệ thống sâu ở phần bì nhú, 2 hệ thống này thông với nhau
B. Hệ thống nông ở phần bì nhú, hệ thống sâu ở phần hạ bì, 2 hệ thống này thông với nhau
C. Hệ thống nông ở phần hạ bì, hệ thống sâu ở phần bì nhú, 2 hệ thống này không thông với nhau
D. Hệ thống nông ở phần bì nhú, hệ thống sâu ở phần hạ bì, 2 hệ thống này không thông với nhau
E. Tất cả đều sai
35. Glomus là cấu trúc đặc biệt
A. Ở các ngón chân có các động tĩnh mạch lớn thông với nhau qua mao mạch
B. Không có vỏ myelin bao bọc
C. Có nơi có vỏ myelin có nơi không có vỏ myelin bao bọc
D. Tất cả đều đúng
E. Tất cả đều sai
41. Thần kinh não tủy lớp bì của da
A. Có vỏ myelin bao bọc
B. Có nhánh đi riêng biệt
C. Phụ trách chức năng cảm giác
D. Tất cả đều đúng
E. Tất cả đều sai
42. Thần kinh não tủy lớp bì của da
A. Phụ trách chức năng vận động
B. Phụ trách chức năng cảm giác
C. Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi
D. Phụ trách chức năng giao cảm
E. Phụ trách chức năng phó giao cảm
43. Thần kinh giao cảm lớp bì của da
A. Không có myelin
B. Chạy bên trong các bao mạch máu
C. Điều khiển mạch máu
D. Điều khiển cơ nang lông tuyến mồ hôi
E. Tất cả đều đúng
44. Thần kinh giao cảm lớp bì của da
A. Phụ trách chức năng vận động cơ bì
B. Phụ trách chức năng cảm giác nông
C. Phụ trách chức năng cảm giác sâu
D. Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi
E. Phụ trách chức năng phó giao cảm
45. Các phần phụ của lớp bì gồm có
A. Tuyến mồ hôi
D. Tất cả đều đúng
E. Tất cả đều sai
50. Tuyến mồ hôi nước có nhiều ở
A. Mu bàn tay, mu bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
C. Mu bàn tay, mu bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật, môi nhỏ
E. Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, quanh hậu môn, gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh rốn
51. Tuyến mồ hôi nước có bao nhiêu tuyến trên 1 cm
2
da
A. 10-30 tuyến/cm
2
da
B. 30-60 tuyến/cm
2
da
C. 60-100 tuyến/cm
2
da
D. 100-140 tuyến/cm
2
da
E. 140-340 tuyến/cm
2
da
52. Tuyến mồ hôi nhờn có nhiều ở
A. Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, chung quanh hậu môn, vùng gần xương mu, âm hộ,
bìu, quanh rốn
B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ
D. Vùng bụng, bẹn, mông, lưng và thường đi đôi với tuyến mồ hôi nước
E. Vùng bẹn, lưng, thắt lưng, hông và thường đi đôi với tuyến mồ hôi nhờn
57. Cấu trúc của tuyến bã có đặc điểm
A. Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy lipid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo
một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
B. Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy protein, nhân tế bào ở trung tâm, chất bã được tiết ra
theo nhiều ống dẫn thông với nữa phần dưới của nang lông
C. Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy glucid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra
theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
D. Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy không bào mỡ, nhân tế bào ở trung tâm, chất
bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông
E. Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào trống rỗng, không chứa chất gì, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã
được tiết ra theo nhiều ống dẫn thông với nữa phần dưới của nang lông
58. Lông tóc thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm
A. Tiếp cận với tuyến bã
B. Bên trong chứa sợi lông
C. Là phần lõ sâu xuống của thượng bì
D. Nang lông ở rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân
E. Tất cả đều đúng
59. Nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm
A. Nang lông không có ở trên người
B. Nang lông rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân
C. Nang lông rải rác khắp người kể cả lòng bàn tay và lòng bàn chân
D. Nang lông rải rác khắp người trừ mu bàn tay và mu bàn chân
E. Nang lông có dày đặc tất cả mọi nơi trên da
60. Mỗi nang lông thuộc phần phụ của lớp bì gồm
A. 1 phần: bao lông
B. 2 phần: cổ nang và bao lông
C. 3 phần: miệng nang, cổ nang và bao lông
D. 4 phần: chân nang, miệng nang, cổ nang và bao lông
E. Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống thượng bì
66. Trung bình trên tất cả mặt da có khoảng
A. 1-30 triệu sợi lông tóc
B. 30-150 triệu sợi lông tóc
C. 150-300 triệu sợi lông tóc
D. 300-450 triệu sợi lông tóc
E. 450-600 triệu sợi lông tóc
67. Tốc độ mọc lông tóc theo chu kỳ tăng trưởng khoảng
A. 0,1-0,5 mm/ngày
B. 0,1-0.5 mm/tuần
C. 0,1-0,5 mm/tháng
D. 0,1-0,5 mm/3 tháng
E. 0,1-0,5 mm/năm
68. Móng thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm
A. Là cấu trúc hóa sừng mọc ra trở thành móng
B. Móng gồm có mầm sinh móng nằm trong rãnh móng
C. Thân móng cố định dính chắc vào giường móng và một bờ tự do
D. Chung quanh móng là các nếp bên và nếp sâu
E. Tất cả đều đúng
69. Hạ bì có đặc điểm
A. Là mô mỡ dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
B. Mô mỡ được cấu trúc bởi sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới chia thành nhiều ngăn
C. Trong mô mỡ có chứa tế bào mỡ hình tròn, sáng, chứa đầy mỡ
D. Tất cả đều đúng
E. Tất cả đều sai
70. Mô mỡ của hạ bì
A. Ở trên da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
B. Ở dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương
C. Ở dưới da, nằm trên trung bì, cân hoặc màng xương
D. Ở trên da, nằm dưới trung bì, cân hoặc màng xương
C. Hoạt động nhiều cả ban ngày lẫn ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 4-5 ngày
D. Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 5-6 ngày
E. Hoạt động nhiều về ban ngày, chết khi ra khỏi ký chủ 6-7 ngày
Câu 6: Con đực Ghẻ có đặc điểm
A. Chết sau khi xâm nhập vào da thú vật
B. Chết sau khi xâm nhập vào da người
C. Không chết sau khi di giống (truyền giống), mà tiếp tục sinh sôi
D. Chết ngay sau khi di giống (truyền giống)
E. Không bao giờ chết, luôn tồn tại để di giống và lây bệnh
Câu 7: Thời kỳ ủ bệnh khoảng:
A. 1 tuần
B. 2 tuần
C. 3 tuần
D. 4 tuần
E. 5 tuần
Câu 8: Thể điển hình của ghẻ
A. Ngứa toàn thân, trừ mặt, ngứa về đêm
B. Tổn thương lý đầu khu trú ở kẻ ngón, các nếp, quanh rốn, mông, đùi, bộ phận sinh dục…
C. Tổn thương gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non
D. Có dấu rảnh ghẻ là 1 đường hầm dài mm, giữa các ngón hay mặt trước ngón
E. Tất cả đều đúng
Câu 9: Thể điển hình của ghẻ
A. Ngứa toàn thân trừ mặt, ngứa về ban đêm
B. Ngứa chỉ ở bộ phận sinh dục, ngứa về ban đêm
C. Ngứa chỉ ở nách và quanh rốn, ngứa cả ngày lẫn đêm
D. Ngứa ở vùng da đầu, ngứa về ban ngày
E. Không có ngứa
Câu 10: Rảnh ghẻ có đặc điểm
A. Là một đường hầm dài vài µm (micro-mettre), giữa các ngón
B. Là một đường hầm dài vài mm (mili-mettre), giữa các ngón hay mặt trước ngón
E. Tất cả đều đúng
Câu 15. Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình
A. Ít ngứa hay không ngứa, lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng
B. Rất ngứa, ít lây do số lượng ký sinh trùng rất ít
C. Bệnh thường ở người suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch, bệnh mạn tính
D. A và C đúng
E. B và C đúng
Câu 16. Ghẻ ở người sạch sẽ, thể không điển hình, có đặc điểm
A. Kín đáo, chẩn đoán dựa vào triệu chứng Chancre ghẻ ở nam giới
B. Rầm rộ, chẩn đoán dễ dàng dựa vào triệu chứng ngứa về đêm
C. Kín đáo, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào sinh thiết, giải phẫu bệnh
D. Rầm rộ, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào triệu chứng sốt về chiều
E. Tất cả đều sai
Câu 17. Ghẻ chàm hóa, thể không điển hình, có đặc điểm
A. Do trầy da, bệnh ngắn ngày
B. Do ngứa, gãi nhiều, bệnh lâu ngày
C. Do đau, bệnh dài ngày
D. Do sốt, đau họng, bệnh lâu ngày
E. Do phát ban, bệnh lâu ngày
Câu 18. Ghẻ bộ nhiễm thể, không điển hình, có đặc điểm
A. Do vệ sinh sạch sẽ, mụn mủ ít hơn mụn nước
B. Do vệ sinh quá kém, mụn mủ và mụn nước rất ít
C. Do vệ sinh kém, mụn mủ nhiều hơn mụn nước
D. Do vệ sinh quá sạch sẽ, mụn mủ và mụn nước rất nhiều
E. Do vệ sinh quá kém, mụn mủ ít hơn mụn nước
Câu 19. Ghẻ bóng nước, thể không điển hình, có đặc điểm
A. Mụn nước rất nhỏ, bóng nước, ngoài bóng nước không có cái ghẻ bám vào
B. Mụn nước rất to, bóng nước, ngoài bóng nước có cái ghẻ bám vào
C. Mụn nước nhỏ, bóng nước, trong bóng nước không có cái ghẻ
D. Mụn nước to, bóng nước, trong bóng nước có cái ghẻ
E. Tất cả đều đúng
Câu 25. Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa
A. Permethrin 5% (Elimite) : an toàn, hiệu quả, không độc với thần kinh. Bôi buổi tối
B. Benzoat benzyl 25% (Ascabiol) : bôi toàn cơ thể trừ mặt. Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi
C. Lindane 1% (Elenon, Scabecid): độc thần kinh, không dùng cho phụ nữ có thai và nhũ nhi
D. Pyrethrinoides (Spregal): dùng cho trẻ nhũ nhi và phụ nữ mang thai, hiệu quả cao
E. Tất cả đều đúng
Câu 26. Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa
A. Crotamiton (Eurax): hiệu quả kém, có thể gây Met Hemoglobin
B. Mỡ Sulfur 10%: làm nhờn da, có mùi khó chịu, hiệu quả ít, cần bôi nhiều lần
C. DEP (Diethylphtalate): rẻ
D. Tất cả đều đúng
E. Tất cả đều sai
Câu 27. Các thuốc điều trị ghẻ ngứa
A. Permethrin 5% (Elimite); Crotamiton (Eurax); Pyrethrinoides (Spregal)
B. Benzoat benzyl 25% (Ascabiol); Mỡ Sulfur 10%:
C. Lindane 1% (Elenon, Scabecid); DEP (Diethylphtalate):
D. Tất cả đều đúng
E. Tất cả đều sai
Câu 28. Trường hợp ghẻ bội nhiễm, cần điều trị
A. Không cần điều trị vì bệnh có thể tự lành
B. Bôi dung dịch màu như Eosin, Milian vào tổn thương nhiễm trùng và kháng sinh uống
C. Thoa mỡ Sali (2-5%) vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống
D. Bôi nghệ vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống
E. Chỉ cần dùng kháng sinh uống, không cần bôi gì cả
Câu 29. Thuốc uống – thuốc thoa để điều trị Ghẻ ngứa
A. Ivermectin 150-250 µg/ kg. Dùng trong trường hợp kháng thuốc thoa hay bệnh nặng
B. Thoa Corticosteroids 2 lần/ngày ở mặt và nếp kẽ
C. Kháng histamin, an thần dùng ban đêm để giảm ngứa : Chlorpheniramin,Certirizine, Loratadin
D. Thoa mỡ Sali (2-5%) đối với ghẻ tăng sừng
D. A và B đúng
E. Tất cả đều đúng
Câu 5. Bệnh nấm da gây tổn thương ở
A. Lớp thượng bì của da
B. Lông
C. Tóc
D. Móng tay
E. Tất cả đều đúng
Câu 6. Nấm da là bệnh da thường đứng hàng thứ mấy trong các bệnh da liễu ở nước ta
A. Thứ nhất hoặc thứ 2
B. Thứ 3 hoặc thứ 4
C. Thứ 4 hoặc thứ 5
D. Thứ 6 hoặc thứ 7
E. Không quan trọng trong các bệnh da liễu
Câu 7. Bệnh nấm da phát triển nhiều vào mùa
A. Mùa xuân nhiều hơn mùa thu
B. Mùa thu nhiều hơn mùa hè
C. Mùa hè nhiều hơn mùa đông
D. Mùa đông nhiều hơn mùa xuân
E. Mùa nào cũng nhiều
Câu 8. Nấm da gặp nhiều ở những người
A. Người trẻ bị nấm da nhiều hơn người già
B. Nam giới bị nhiều hơn nữ giới
C. Người suy giảm miễn dịch, HIV, AIDS
D. Người dùng Corticoide kéo dài
E. Tất cả đều đúng
Câu 9. Điều kiện thuận lợi dễ mắc bệnh nấm da
A. Da bị xây sát, da khô, rối loạn cấu tạo lớp sừng
B. Nhiệt độ 27-30 độ C
C. Vệ sinh kém, mặc quần áo lót quá chật
B. Các nếp kẽ nhỏ, nếp ngón tay 2 bên
C. Kẽ mông, thắt lưng, nách, nếp vú ở phụ nữ, thân mình, các chi, đôi khi ở cổ gáy, mặt
D. Hông, lưng, nếp vú ở nam giới, đùi, cánh tay, đôi khi ở trán, má
E. A và C đúng
F. B và D đúng
Câu 15. Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Trichophyton có đặc điểm
A. Đám da sẫm màu, có ranh giới rõ rệt, trên viền có mụn nước nhỏ
B. Có nhiều đám tổn thương liên kết với nhau tạo thành đám lớn hình vằn vèo, nhiều cung như địa
đồ, ở vùng trung tâm có xu hướng lành
C. Vị trí tổn thương khu trú ở bất kỳ vị trí nào trên da, thường bắt đầu ở mặt, cổ, cánh tay…
D. Ngứa nhiều khi đi nắng, ra nhiều mồ hôi hoặc khí hậu nóng ẩm
E. Tất cả đều đúng
Câu 16. Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Epidermophyton có đặc điểm
A. Thường gây bệnh bắt đầu ở vùng bẹn với những vết đỏ
B. Có những mụn nước tạo thành viền bờ, ranh giới rõ, vùng trung tâm có xu hướng lành
C. Vị trí khu trú còn có thể có ở đùi, nếp lằn mông, nếp gấp dưới vú, nách, quanh thắt lưng
D. Bệnh gây ngứa dữ dội, nhất là khi ra mồ hôi nhiều và về đêm
E. Tất cả đều đúng
Câu 17. Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Microporum có đặc điểm
A. Các chủng của giống Microporum gây bệnh gặp rất nhiều
B. Các chủng của giống Microporum gây bệnh ít gặp
C. Tổn thương lâm sàng gần tương tự như tổn thương do các chủng của Epidermophyton gây nên
D. Tổn thương lâm sàng gần tương tự như tổn thương do các chủng của Trichophyton gây nên
E. A và C đúng
F. B và D đúng
Câu 18. Hình ảnh tổn thương cơ bản của hắc lào
A. Ban đầu xuất hiện trên da là đám đỏ, hình tròn như đồng xu, đường kính 1-2 cm sau lan to ra
B. Ban đầu xuất hiện trên da là đám sẫm, hình đa giác, sau đó thu nhỏ lại
C. Sau đó các đám tổn thương liên kết thành mảng lớn bằng lòng bàn tay, có hình đa cung
D. Sau đó các đám tổn thương phân chia thành từng mảng nhỏ, khu trú từng đám
B. Do bệnh nhân chà xát, bôi thuốc làm bạt da bong vảy (dung dịch ASA, BSI 2-3%, mỡ
Benzosali…) làm tổn thương lở loét, phù nề, sưng, có khi gây hoại tử
C. Do bệnh nhân điều trị các thuốc chống nấm như mỡ Gricin 3%, mỡ Clotrimazol, kem Nizoral
làm tổn thương hoại tử, không thể hồi phục
D. Do bệnh nhân uống thuốc Gricin 0,125g, Nizoral 200mg, phối hợp các thuốc bôi điều trị như
mỡ Gricin 3%, mỡ Clotrimazol, kem Nizoral…
E. Do bệnh nhân điều trị bằng đông y với cây muống trầu, lá chút chít, rễ cây bạch hạc làm tổn
thương viêm lan tỏa, phù nề.
Câu 24. Các xét nghiệm cận lâm sàng để chẩn đoán nấm da hắc lào
A. Công thức máu và Siêu âm
B. Đường huyết và Điện tim
C. Soi tổn thương bằng ánh sáng Wood
D. Soi tươi bệnh phẩm cạo từ tổn thương và nuôi cấy bệnh phẩm từ vẩy da
E. X quang và Soi da