Nhãn hoá chất cho từng bài thực hành - thí nghiệm lớp 10-11 và 12 ( soạn theo ch/trình thay SGK mới) - Pdf 41

“NGÂN HÀNG”
NHÃN HOÁ CHẤT
DÙNG CHO TỪNG BÀI THỰC HÀNH – THÍ NGHIỆM
LỚP 10 – 11- 12 ( theo chương trình thay SHK mới)
CÁCH SỬ DỤNG:
1. In ra đóng thành quyển sắp xếp theo thứ tự khối lớp lần lượt: 10 – 11-12 và
từ cơ bản đến nâng cao.
2. Khi chuẩn bò hoá chất cho buổi thực hành bài nào, cần nhãn thì tìm đến bài
thực hành đó sẽ có ngay nhãn hoá chất mà Thầy , Cô cần.
3. Lấy kéo cắt ra, dùng băng dính trong suốt dán vào lọ hoá chất, thế là lọ hoá
chất đã có nhãn ... thật là tiện lợi và nhanh chóng.
4. Thầy, Cô có thể thay đổi bằng cách: Cắt bớt để phóng to , làm nhỏ lại hoặc
chỉnh sửa, bổ sung thêm tuỳ ý.
5. Trường chúng tôi đã và đang liên tục sử dụng mẫu này từ khi thay sách lớp
10 đến nay.
Lưu
huỳnh
bột
(S)
Ngày 29.9.2008
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT LỚP 10 NÂNG CAO
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNH  LỚP 10 NÂNG CAO.(BÀI HỌC 15 . TR62).
MỘT SỐ THAO TÁC THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG CHU KÌ VÀ NHÓM.
1. Lọ hoá chất có nút đậy.
2. Thìa xúc hoá chất
3. Kẹp ( gỗ và sắt)
4. Ống hút nhỏ giọt

1. Lọ hoá chất có nút đậy.
2. Thìa xúc hoá chất
3. Kẹp ( gỗ và sắt)
4. Ống hút nhỏ giọt
5. Phễu ( nhựa hoặc thuỷ tinh)
6. Đũa thuỷ tinh
7. Lưới thép đun
8. Đèn cồn
9. Kiềng 3 chân
10. Cốc đun
11. Ống đong.
12. Cốc thuỷ tinh
13. Nước
14. Dung dòch phenolphtalein
15. Natri ( Na)
16. Kali ( K)
Tổ 4
1. Lọ hoá chất có nút đậy.
2. Thìa xúc hoá chất
3. Kẹp ( gỗ và sắt)
4. Ống hút nhỏ giọt
5. Phễu ( nhựa hoặc thuỷ tinh)
6. Đũa thuỷ tinh
7. Lưới thép đun
8. Đèn cồn
9. Kiềng 3 chân
10. Cốc đun
11. Ống đong.
12. Cốc thuỷ tinh
13. Nước

dd H
2
SO
4 loãng
dd H
2
SO
4 loãng
dd H
2
SO
4 loãng
2 Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn)
3 dd CuSO
4

loãng
dd CuSO
4

loãng
dd CuSO
4

loãng
dd CuSO
4

loãng
dd CuSO

7 Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na
2
CO
3
8 dd HCl dd HCl dd HCl dd HCl dd HCl
9 dd FeSO
4
dd FeSO
4

2
SO
4 loãng
dd H
2
SO
4 loãng
dd H
2
SO
4 loãng
12 Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn)
13 dd CuSO
4

loãng
dd CuSO
4

loãng
dd CuSO
4

loãng
dd CuSO
4

loãng
dd CuSO
4

2
Khí cacbonic
CO
2
Khí cacbonic
CO
2
17 Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na
2

4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
21 dd H
2
SO
4 loãng
dd H
2
SO
4 loãng
dd H
2
SO
4 loãng
dd H
2
SO
4 loãng
dd H
2
SO
4 loãng
22 Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn) Kẽm viên ( Zn)
23 dd CuSO
4

Băng magie
(Mg)
Băng magie
(Mg)
Băng magie
(Mg)
Băng magie
(Mg)
26 Khí cacbonic
CO
2
Khí cacbonic
CO
2
Khí cacbonic
CO
2
Khí cacbonic
CO
2
Khí cacbonic
CO
2
27 Natri cacbonat
Na
2
CO
3
Natri cacbonat
Na

dd FeSO
4
dd FeSO
4
dd FeSO
4
dd FeSO
4
30 Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNH LỚP 10 NÂNG CAO.(BÀI HỌC 38. TR 151).
TÍNH CHẤT CỦA CÁC HALOGEN
1
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc

NaCl
Dung dòch
NaCl
5
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
6
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
7 Nước Clo Nước Clo Nước Clo Nước Clo Nước Clo
8 Nước Brom Nước Brom Nước Brom Nước Brom Nước Brom
9 Nước Iot Nước Iot Nước Iot Nước Iot Nước Iot
10 Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột
11

NaCl
Dung dòch
NaCl
Dung dòch
NaCl
Dung dòch
NaCl
15
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
16
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
17 Nước Clo Nước Clo Nước Clo Nước Clo Nước Clo

24
Dung dòch
NaCl
Dung dòch
NaCl
Dung dòch
NaCl
Dung dòch
NaCl
Dung dòch
NaCl
25
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
26
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch

Bột CaCO
3
Bột CaCO
3
Bột CaCO
3
5 Kẽm ( Zn) Kẽm ( Zn) Kẽm ( Zn) Kẽm ( Zn) Kẽm ( Zn) Kẽm ( Zn)
6 dd HCl dd HCl dd HCl dd HCl dd HCl dd HCl
7 Nước Ja-ven Nước Ja-ven Nước Ja-ven Nước Ja-ven Nước Ja-ven Nước Ja-ven
8 Giấy màu Giấy màu Giấy màu Giấy màu Giấy màu Giấy màu
9 dd NaBr 1? 1? 1? 1? 1?
10 dd HCl 2? 2? 2? 2? 2?
11 dd NaI 3? 3? 3? 3? 3?
12 dd NaCl 4? 4? 4? 4? 4?
13 dd AgNO
3
dd AgNO
3
dd AgNO
3
dd AgNO
3
dd AgNO
3
dd AgNO
3
14 Nươc brom Nươc brom Nươc brom Nươc brom Nươc brom Nươc brom
15 Nước clo Nước clo Nước clo Nước clo Nước clo Nước clo
16 Q tím Q tím Q tím Q tím Q tím Q tím
17 dd NaOH dd NaOH dd NaOH dd NaOH dd NaOH dd NaOH

26 dd HCl 2? 2? 2? 2? 2?
27 dd NaI 3? 3? 3? 3? 3?
28 dd NaCl 4? 4? 4? 4? 4?
29 dd AgNO
3
dd AgNO
3
dd AgNO
3
dd AgNO
3
dd AgNO
3
dd AgNO
3
30 Nươc brom Nươc brom Nươc brom Nươc brom Nươc brom Nươc brom
31 Nước clo Nước clo Nước clo Nước clo Nước clo Nước clo
32 Q tím Q tím Q tím Q tím Q tím Q tím
33 dd NaOH dd NaOH dd NaOH dd NaOH dd NaOH dd NaOH
34 dd CuSO
4
dd CuSO
4
dd CuSO
4
dd CuSO
4
dd CuSO
4
dd CuSO

dd AgNO
3
dd AgNO
3
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNHLỚP 10 NÂNG CAO.(BÀI HỌC 47. TR 192).
TÍNH CHẤT CỦA OXI, LƯU HUỲNH
1 Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn
2 Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
3 KMnO
4
( dùng chung)


(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
8 KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
9 Fe (dạng bột) Fe (dạng bột) Fe (dạng bột) Fe (dạng bột) Fe (dạng bột)
10 S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột)
11 Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn
12 Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

15 S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột)
16 Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn
17 Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
18 KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4

23 KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
KMnO
4
( dùng chung)
24 Fe (dạng bột) Fe (dạng bột) Fe (dạng bột) Fe (dạng bột) Fe (dạng bột)
25 S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột) S (dạng bột)
26 Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn Dây thép xoắn
27 Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)
Khí oxi: O
2

(2bình/1 tổ)

FeS
Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
2
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc
3 Na
2
SO
3
Na
2
SO
3
Na
2
SO
3

H
2
SO
4
5
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
6
Dung dòch
H
2
SO
4
đặc
Dung dòch
H
2

Saccarozơ
C
12
H
22
O
11
( đường kính)
Saccarozơ
C
12
H
22
O
11
( đường kính)
Saccarozơ
C
12
H
22
O
11
( đường kính)
Saccarozơ
C
12
H
22
O

3
Na
2
SO
3
Na
2
SO
3
Na
2
SO
3
12
Dung dòch
H
2
SO
4
Dung dòch
H
2
SO
4
Dung dòch
H
2
SO
4
Dung dòch

4
đặc
Dung dòch
H
2
SO
4
đặc
Dung dòch
H
2
SO
4
đặc
Dung dòch
H
2
SO
4
đặc
Dung dòch
H
2
SO
4
đặc
15 Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu)
16 Saccarozơ
C
12

C
12
H
22
O
11
( đường kính)
17 Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
18
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc
Dung dòch
HCl đặc
19 Na
2

H
2
SO
4
Dung dòch
H
2
SO
4
Dung dòch
H
2
SO
4
21
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng
Dung dòch
KMnO
4 loãng

11
( đường kính)
Saccarozơ
C
12
H
22
O
11
( đường kính)
Saccarozơ
C
12
H
22
O
11
( đường kính)
Saccarozơ
C
12
H
22
O
11
( đường kính)
Saccarozơ
C
12
H

Zn
Kẽm viên to, nhỏ
Zn
Kẽm viên to, nhỏ
Zn
Kẽm viên to, nhỏ
Zn
Kẽm viên to, nhỏ
Zn
4
Dung dòch
H
2
SO
4
15%
Dung dòch
H
2
SO
4
15%
Dung dòch
H
2
SO
4
15%
Dung dòch
H

3
đặc
8 Cốc nước đá Cốc nước đá Cốc nước đá Cốc nước đá Cốc nước đá
9
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
10
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
11
Kẽm viên to, nhỏ
Zn
Kẽm viên to, nhỏ
Zn

15%
Dung dòch
H
2
SO
4
15%
13 Khí NO
2
Khí NO
2
Khí NO
2
Khí NO
2
Khí NO
2
14 Cu Cu Cu Cu Cu
15 Dd HNO
3
đặc Dd HNO
3
đặc Dd HNO
3
đặc Dd HNO
3
đặc Dd HNO
3
đặc
16 Cốc nước đá Cốc nước đá Cốc nước đá Cốc nước đá Cốc nước đá

Zn
Kẽm viên to, nhỏ
Zn
20
Dung dòch
H
2
SO
4
15%
Dung dòch
H
2
SO
4
15%
Dung dòch
H
2
SO
4
15%
Dung dòch
H
2
SO
4
15%
Dung dòch
H

1
Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
Dung dòch

4

loãng
4
Đinh sắt sạch
(Fe)
Đinh sắt sạch
(Fe)
Đinh sắt sạch
(Fe)
Đinh sắt sạch
(Fe)
Đinh sắt sạch
(Fe)
5
Dung dòch
FeSO
4
Dung dòch
FeSO
4
Dung dòch
FeSO
4
Dung dòch
FeSO
4
Dung dòch
FeSO
4

loãng
Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
8 Kẽm viên (Zn) Kẽm viên (Zn) Kẽm viên (Zn) Kẽm viên (Zn) Kẽm viên (Zn)
9
Dung dòch
CuSO
4

loãng
Dung dòch

Dung dòch
FeSO
4
Dung dòch
FeSO
4
Dung dòch
FeSO
4
Dung dòch
FeSO
4
Dung dòch
FeSO
4
12
Dung dòch
KMnO
4
Dung dòch
KMnO
4
Dung dòch
KMnO
4
Dung dòch
KMnO
4
Dung dòch
KMnO

Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
14 Kẽm viên (Zn) Kẽm viên (Zn) Kẽm viên (Zn) Kẽm viên (Zn) Kẽm viên (Zn)
15
Dung dòch
CuSO
4

loãng
Dung dòch
CuSO
4

loãng
Dung dòch
CuSO
4

loãng
Dung dòch
CuSO
4

loãng
Dung dòch

18
Dung dòch
KMnO
4
Dung dòch
KMnO
4
Dung dòch
KMnO
4
Dung dòch
KMnO
4
Dung dòch
KMnO
4
19
Dung dòch
H
2
SO
4

loãng
Dung dòch
H
2
SO
4


CuSO
4

loãng
Dung dòch
CuSO
4

loãng
Dung dòch
CuSO
4

loãng
Dung dòch
CuSO
4

loãng
22 Đinh sắt sạch
(Fe)
Đinh sắt sạch
(Fe)
Đinh sắt sạch
(Fe)
Đinh sắt sạch
(Fe)
Đinh sắt sạch
(Fe)
23

4
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNH  LỚP 10 CƠ BẢN .(BÀI HỌC 27. TR 120).
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KHÍ CLO VÀ HP CHẤT CỦA CLO.
1
Pecmanganatkali
KMnO
4
Pecmanganatkali
KMnO
4
Pecmanganatkali
KMnO
4
Pecmanganatkali
KMnO
4
Pecmanganatkali
KMnO
4
2
Dung dòch
HCl
đậm đặc
Dung dòch
HCl
đậm đặc
Dung dòch
HCl
đậm đặc
Dung dòch


đậm đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

đậm đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

đậm đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

đậm đặc
6 Nươc cất
(H
2
O)
Nươc cất
(H
2

9
Dung dòch
HCl
Mất nhãn 1? Mất nhãn 1? Mất nhãn 1? Mất nhãn 1?
10
Dung dòch
NaCl
Mất nhãn 2? Mất nhãn 2? Mất nhãn 2? Mất nhãn 2?
11
Dung dòch
HNO
3
Mất nhãn 3? Mất nhãn 3? Mất nhãn 3? Mất nhãn 3?
12
Pecmanganatkali
KMnO
4
Pecmanganatkali
KMnO
4
Pecmanganatkali
KMnO
4
Pecmanganatkali
KMnO
4
Pecmanganatkali
KMnO
4
13

SO
4

đậm đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

đậm đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

đậm đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

đậm đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

Dung dòch
AgNO
3
Dung dòch
AgNO
3
Dung dòch
AgNO
3
20
Dung dòch
HCl
Mất nhãn 1? Mất nhãn 1? Mất nhãn 1? Mất nhãn 1?
21
Dung dòch
NaCl
Mất nhãn 2? Mất nhãn 2? Mất nhãn 2? Mất nhãn 2?
22
Dung dòch
HNO
3
Mất nhãn 3? Mất nhãn 3? Mất nhãn 3? Mất nhãn 3?
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNH  LỚP 10 CƠ BẢN .(BÀI HỌC 28. TR 121).
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BROM VÀ IOT.
1
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch

tt
Dung dòch
KI
Dung dòch
KI
Dung dòch
KI
Dung dòch
KI
Dung dòch
KI
6 Nươc Brom Nươc Brom Nươc Brom Nươc Brom Nươc Brom
7 Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot
8 Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột
9
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
10
Dung dòch
KBr
Dung dòch
KBr

15 Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot
16 Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột
17
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
Dung dòch
NaBr
18
Dung dòch
KBr
Dung dòch
KBr
Dung dòch
KBr
Dung dòch
KBr
Dung dòch
KBr
19 Nươc Clo Nươc Clo Nươc Clo Nươc Clo Nươc Clo
20
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI

NaI
Dung dòch
NaI
Dung dòch
NaI
29
Dung dòch
KI
Dung dòch
KI
Dung dòch
KI
Dung dòch
KI
Dung dòch
KI
30 Nươc Brom Nươc Brom Nươc Brom Nươc Brom Nươc Brom
31 Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot Nươc Iot
32 Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột Hồ tinh bột
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNH  LỚP 10 CƠ BẢN .(BÀI HỌC 31. TR 133).
TÍNH CHẤT CỦA OXI, LƯU HUỲNH
1 Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn

lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
7 Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C)
8 Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
9 Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột

2
(2 bình /1tổ)
14 Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
15 Sắt bột (Fe) Sắt bột (Fe) Sắt bột (Fe) Sắt bột (Fe) Sắt bột (Fe)
16 Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
Dây thép xoắn
lò xo
17 Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C)
18 Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)

22 Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C) Than củi ( C)
23 Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
Bình khí O
2
(2 bình /1tổ)
24 Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
Lưu huỳnh bột
(S)
25 Sắt bột (Fe) Sắt bột (Fe) Sắt bột (Fe) Sắt bột (Fe) Sắt bột (Fe)
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNH  LỚP 10 CƠ BẢN .(BÀI HỌC 35. TR 148).
TÍNH CHẤT CÁC HP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
1 Sắt II sunfua

4 loãng
Dung dòch
H
2
SO
4 loãng
Dung dòch
H
2
SO
4 loãng
Dung dòch
H
2
SO
4 loãng
Dung dòch
H
2
SO
4 loãng
4
Natri sunfit
Na
2
SO
3
Natri sunfit
Na
2

(Br
2
)
Dung dòch Brom
(Br
2
)
6 Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất ( H
2
O)
7
Dung dòch
H
2


đặc
8 Đồng vụn
(Cu)
Đồng vụn
(Cu)
Đồng vụn
(Cu)
Đồng vụn
(Cu)
Đồng vụn
(Cu)
9 Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
Sắt II sunfua
FeS
10
Dung dòch
HCl
đặc
Dung dòch
HCl
đặc
Dung dòch

H
2
SO
4 loãng
12 Natri sunfit
Na
2
SO
3
Natri sunfit
Na
2
SO
3
Natri sunfit
Na
2
SO
3
Natri sunfit
Na
2
SO
3
Natri sunfit
Na
2
SO
3
13 Dung dòch Brom

O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất ( H
2
O)
15
Dung dòch
H
2
SO
4

đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

đặc
Dung dòch
H
2
SO
4

đặc

HCl
đặc
Dung dòch
HCl
đặc
Dung dòch
HCl
đặc
Dung dòch
HCl
đặc
19
Dung dòch
H
2
SO
4 loãng
Dung dòch
H
2
SO
4 loãng
Dung dòch
H
2
SO
4 loãng
Dung dòch
H
2

SO
3
21 Dung dòch Brom
(Br
2
)
Dung dòch Brom
(Br
2
)
Dung dòch Brom
(Br
2
)
Dung dòch Brom
(Br
2
)
Dung dòch Brom
(Br
2
)
22 Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)

đặc
H
2
SO
4

đặc
H
2
SO
4

đặc
24 Đồng vụn (Cu) Đồng vụn (Cu) Đồng vụn (Cu) Đồng vụn (Cu) Đồng vụn (Cu)
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNH  LỚP 10 CƠ BẢN .(BÀI HỌC 37. TR 155).
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC.
1
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
2
Dung dòch
HCl 6%

2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%

(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
8
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H

Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
11
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
12
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO

HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
14
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
15
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ
(Zn)
Kẽm hạt to, nhỏ

4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
17
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%
18
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%
Dung dòch
HCl 6%

15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
21
Dung dòch
HCl 18%
Dung dòch
HCl 18%

H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»
15%
Dung dòch
H
2
SO
4

»

4
Cl 0,10 M
Dung dòch
NH
4
Cl 0,10 M
Dung dòch
NH
4
Cl 0,10 M
Dung dòch
NH
4
Cl 0,10 M
4
Dung dòch
CH
3
COONa 0,10M
Dung dòch
CH
3
COONa 0,10M
Dung dòch
CH
3
COONa 0,10M
Dung dòch
CH
3

CO
3
đặc
Dung dòch
Na
2
CO
3
đặc
Dung dòch
Na
2
CO
3
đặc
7 Dung dòch
CaCl
2
đặc
Dung dòch
CaCl
2
đặc
Dung dòch
CaCl
2
đặc
Dung dòch
CaCl
2

NaOH
loãng
Dung dòch
NaOH
loãng
10 Dung dòch
Phenolphtalein
Dung dòch
Phenolphtalein
Dung dòch
Phenolphtalein
Dung dòch
Phenolphtalein
Dung dòch
Phenolphtalein
11 Dung dòch
ZnSO
4
Dung dòch
ZnSO
4
Dung dòch
ZnSO
4
Dung dòch
ZnSO
4
Dung dòch
ZnSO
4

Cl 0,10 M
15
Dung dòch
CH
3
COONa 0,10M
Dung dòch
CH
3
COONa 0,10M
Dung dòch
CH
3
COONa 0,10M
Dung dòch
CH
3
COONa 0,10M
Dung dòch
CH
3
COONa 0,10M
16 Dung dòch
NaOH 0,10 M
Dung dòch
NaOH 0,10 M
Dung dòch
NaOH 0,10 M
Dung dòch
NaOH 0,10 M

3
đặc
18 Dung dòch
CaCl
2
đặc
Dung dòch
CaCl
2
đặc
Dung dòch
CaCl
2
đặc
Dung dòch
CaCl
2
đặc
Dung dòch
CaCl
2
đặc
19 Dung dòch
HCl
loãng
Dung dòch
HCl
loãng
Dung dòch
HCl

Dung dòch
Phenolphtalein
22 Dung dòch Dung dòch Dung dòch Dung dòch Dung dòch
ZnSO
4
ZnSO
4
ZnSO
4
ZnSO
4
ZnSO
4
BỘ NHÃN HOÁ CHẤT BÀI THỰC HÀNH  LỚP 11 NÂNG CAO ( BÀI HỌC 18. TR 73)
TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ HP CHẤT NITƠ, PHOTPHO.
PHÂN BIỆT MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN HOÁ HỌC
1 Dung dòch
NH
3
Dung dòch
NH
3
Dung dòch
NH
3
Dung dòch
NH
3
Dung dòch
NH

Dung dòch
HNO
3 đặc
Dung dòch
HNO
3 đặc
Dung dòch
HNO
3 đặc
Dung dòch
HNO
3 đặc
5 Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu)
6 Dung dòch
HNO
3 loãng
Dung dòch
HNO
3 loãng
Dung dòch
HNO
3 loãng
Dung dòch
HNO
3 loãng
Dung dòch
HNO
3 loãng
7 Chậu cát Chậu cát Chậu cát Chậu cát Chậu cát
8 Kali nitrat

(NH
4
)
2
SO
4
Amoni sunfat
(NH
4
)
2
SO
4
Amoni sunfat
(NH
4
)
2
SO
4
11 Kali clorua
KCl
Kali clorua
KCl
Kali clorua
KCl
Kali clorua
KCl
Kali clorua
KCl

Ca(H
2
PO
4
)
2
13 Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất ( H
2
O)
14 Dung dòch
NaOH
Dung dòch
NaOH
Dung dòch

Dung dòch
NH
3
Dung dòch
NH
3
18 Dung dòch
Phenolphtalein
Dung dòch
Phenolphtalein
Dung dòch
Phenolphtalein
Dung dòch
Phenolphtalein
Dung dòch
Phenolphtalein
19 Dung dòch
AlCl
3
Dung dòch
AlCl
3
Dung dòch
AlCl
3
Dung dòch
AlCl
3
Dung dòch
AlCl

HNO
3 loãng
23 Chậu cát Chậu cát Chậu cát Chậu cát Chậu cát
24 Kali nitrat
KNO
3
Kali nitrat
KNO
3
Kali nitrat
KNO
3
Kali nitrat
KNO
3
Kali nitrat
KNO
3
25 Than gỗ (C) Than gỗ (C) Than gỗ (C) Than gỗ (C) Than gỗ (C)
26 Amoni sunfat
(NH
4
)
2
SO
4
Amoni sunfat
(NH
4
)

Kali clorua
KCl
Kali clorua
KCl
28
Supephotphat kép
Ca(H
2
PO
4
)
2
Supephotphat kép
Ca(H
2
PO
4
)
2
Supephotphat kép
Ca(H
2
PO
4
)
2
Supephotphat kép
Ca(H
2
PO

NaOH
Dung dòch
NaOH
Dung dòch
NaOH
Dung dòch
NaOH
Dung dòch
NaOH
31 Giấy q tím Giấy q tím Giấy q tím Giấy q tím Giấy q tím
32 Dung dòch
AgNO
3
Dung dòch
AgNO
3
Dung dòch
AgNO
3
Dung dòch
AgNO
3
Dung dòch
AgNO
3
17 Dung dòch
NH
3
Dung dòch
NH

AlCl
3
Dung dòch
AlCl
3
20 Dung dòch
HNO
3 đặc
Dung dòch
HNO
3 đặc
Dung dòch
HNO
3 đặc
Dung dòch
HNO
3 đặc
Dung dòch
HNO
3 đặc
21 Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu) Đồng (Cu)
22 Dung dòch
HNO
3 loãng
Dung dòch
HNO
3 loãng
Dung dòch
HNO
3 loãng

Amoni sunfat
(NH
4
)
2
SO
4
Amoni sunfat
(NH
4
)
2
SO
4
Amoni sunfat
(NH
4
)
2
SO
4
Amoni sunfat
(NH
4
)
2
SO
4
27 Kali clorua
KCl

Supephotphat kép
Ca(H
2
PO
4
)
2
Supephotphat kép
Ca(H
2
PO
4
)
2
29 Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)
Nước cất
( H
2
O)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status