Header Page 1 of 120
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
C
H
VÕ HIẾU TẤN QUANG
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
TE
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ CỦA KHU VỰC
U
DỊCH VỤ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
H
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: QU ẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60 34 05
Thành ph ố HỒ CHÍ MINH, tháng 6 năm 2012
Footer Page 1 of 120
Thành ph ố HỒ CHÍ MINH, tháng 6 năm 2012
Footer Page 2 of 120
Header Page 3 of 120
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ Thành ph ố HCM
Cán bộ hướng dẫn khoa học: PGS. TS. HÀ NAM KHÁNH GIAO
Cán bộ chấm nhận xét 1:PGS.TS PHƯ ỚC MINH HIỆP
Cán bộ chấm nhận xét 2:TS MAI THANH LOAN
H
Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ
Thành phố HCM ngày 19 tháng 07 năm 2012
C
Thành ph ần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm:
(Ghi rõ h ọ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ luận văn thạc sĩ)
TE
1. PGS.TS NGUYỄN PHÚ TỤ- CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
2. TS NGUYỄN VĂN TRÃI- THƯ KÝ HĐ
3. PGS.TS PHƯỚC MINH HIỆP- CÁN BỘ PHẢN BIỆN 1
Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 03/01/1972
Nơi sinh: Tiền Giang
Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh
MSHV: 1084011024
I- TÊN ĐỀ TÀI:
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế của khu vực dịch vụ tại
H
Thành phố HCM.
II- NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
C
Đề tài được thực hiện với các phần chính như sau:
Phần giới thiệu
TE
Chương I: L ý luận về tăng trưởng kinh tế
Chương II: Th ực trạng phát triển khu vực dịch vụ tại Thành ph ố HCM giai đoạn 2000-2010
liệu, ý kiến đóng góp để tôi hoàn thành đề tài nghiên cứu này.
C
H
Trân trọng
VÕ HIẾU TẤN QUANG
H
U
TE
Lớp Cao học Khóa 1 – Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Thành phố HCM
Footer Page 5 of 120
Header Page 6 of 120
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công tr
ình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu, kết
quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ
công trình nào khác cho đến nay.
Tôi cũng xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này
đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc
Đề tài được xây dựng nhằm tìm hiểu những yếu tố có liên quan và ảnh hưởng đến
H
hiệu quả kinh tế của khu vực dịch vụ tại Thành phố HCM và từ đó đề xuất những giải
pháp thích h ợp để tác động đến quá trình tăng trưởng của KV kinh tế này. Do đó, đề tài
C
được lấy tên là:”PHÂN TÍCH CÁC Y
ẾU TỐ ẢNH
HƯỞNG ĐẾN TĂNG
MINH”.
TE
TRƯỞNG KINH TẾ CỦA KHU VỰC DỊCH VỤ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
PHẠM VI NGHIÊN CỨU
U
Đề tài giới hạn trong phạm vi 6 ngành chiếm tỉ trọng cao trong số 13 nhóm ngành
dịch vụ tại Thành phố HCM giai đoạn 2001-2009, các ngành này bao gồm: thương
H
nghiệp và sửa chữa, khách sạn nhà hàng, vận tải kho bãi và thông tin liên lạc, kinh
C
(Y_VTKB) = 57,57 x (V_TNSC) 0,29936x (L_TNSC) 0,16144
(Y_KDTS) =35,27 x (V_TNSC) 0,29936x (L_TNSC) 0,16144
TE
(Y_GDDT) = 80,82 x (V_TNSC) 0,29936x (L_TNSC) 0,16144
(Y_YTCT) = 82,47 x (V_TNSC) 0,29936x (L_TNSC) 0,16144
Trong đó Y là tổng sản phẩm nội địa theo giá so sánh năm 1994, A là các yếu tố năng
U
suất tổng hợp hay TFP, V là vốn đầu tư xây dựng cơ bản và vốn kinh doanh, L là số lao
động hoạt động trong doanh nghiệp.
H
Kết quả này cho thấy ngành dịch vụ có qui mô kém hiệu quả thể hiện qua tổng số
(α+β)=0,4608
sử dụng vốn cao như ngành KDTS, TNSC, KSNH trên những tiêu chí cụ thể như
nhu cầu sử dụng, thực tế sử dụng, mức độ tác động của các yếu tố khác cũng như
các ngành liên quan.
U
Nâng cao trình đ ộ quản lý vốn, đầu tư đúng mục đích, đúng ngành có hiệu
quả kinh tế cao thay vì đầu tư đồng bộ vào nhiều ngành cùng lúc
H
Chất lượng nguồn vốn sử dụng cũng là y ếu tố quan trọng có tính quyết
định đến tăng trưởng của các ngành, chất lượng nguồn vốn có thể đánh giá dựa vào
khối lượng, với vốn vay đó là lãi suất vay, thời hạn cho vay…
Chính sách kinh tế khác hỗ trợ doanh nghiệp thu hút thêm nhiều nguồn vốn
đầu tư đặc biệt là đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI) vào khu vực dịch vụ như
miễn giảm thuế trong thời gian nhất định, hỗ trợ những cơ sở hạ tầng phát triển, hỗ
trợ về chính sách liên quan xuất khẩu dịch vụ…
Giải pháp về lao động
Nâng cao chất lượng lao động thông qua các chương tr
ình giáo d ục nâng
cao kỹ năng thực hành và quản lý nguồn nhân lực là thật sự cần thiết nếu muốn tác
động đến tăng trưởng kinh tế.
Footer Page 9 of 120
Header Page 10 of 120
nâng cao chất lượng lao động ở những ngành này. Đồng thời tác giả cũng đề xuất
việc đánh giá lại cũng như thu hẹp phạm vi họat động của những ngành mà vốn và
H
lao động không phát huy được hiệu quả dẫn đến tăng trưởng kém hiệu quả.
KẾT LUẬN
Từ kết quả nghiên cứu dựa vào hàm sản xuất Cobb-Douglas ở 6 nhóm ngành có
tỉ trọng cao nhất trong giai đoạn 2000-2010 của ngành dịch vụ tại khu vực Thành phố
HCM trong giai đoạn gần 10 năm vừa qua cho thấy các yếu tố vốn, lao động và năng
suất tổng hợp có ảnh hưởng nhất định đến tăng trưởng của TSP; khu vực DV trong giai
đoạn này có qui mô kém hiệu quả về vốn và lao động, do đó cần phải quan tâm nhiều
hơn đến các yếu tố năng suất tổng hợp vì đây cũng là một trong những yếu tố quan
trọng thúc đẩy kinh tế tăng trưởng.
Do hạn chế về số liệu và thời gian nên đề tài chỉ thực hiện trong giai đoạn ngắn 9 năm
cho 6 ngành có tỉ trọng cao nhất của khu vực dịch vụ tại Thành phố HCM, đề tài cũng
Footer Page 10 of 120
Header Page 11 of 120
v
chưa đi sâu vào phân tích chi ti
ết yếu tố năng suất tổng hợp của khu vực này, ảnh
hưởng của các khu vực nông lâm nghiệp và công nghiệp, tác động của các chính sách
H
2000-2010 is main purpose of this theisis. So the title of this thesis will
be:”ANALYZING DETERMINANTS WHICH AFFECT TO THE ECONOMIC
THE SCOPE OF RESEARCH
C
GROWTH OF SERVICE SECTOR IN HOCHIMINH CITY”.
TE
The author use data which are extracted from GSO of HCMC in period 20002010 including total production, capital and labor of 6 sub-sectors in this area; these are
sub-sectors which have highest rate in service sector: trade and maintenance, hotels and
U
restaurants, transportation-storage- communication, real estate- renting and business
activities, education and training, health and social work.
H
METHODOLOGY
Firstly, I apply qualitative method for determining the ICOR, productivity;
investigating the trend of relationship between output and inputs such as capital, labor,
the trend of development of each group in this sector.
communication, real estate- renting and business activities have high ratio in GDP but
they also have high ICOR, low productivity.
The quantitive results display the relationship between output and inputs as follow:
(Y_TNSC) = 49, 84 x (V_TNSC) 0.29936 x (L_TNSC) 0.16144
(Y_KSNH) = 43, 75 x (V_TNSC) 0.29936 x (L_TNSC) 0.16144
(Y_VTKB) = 57, 57 x (V_TNSC) 0.29936 x (L_TNSC) 0.16144
(Y_KDTS) =35, 27 x (V_TNSC) 0.29936 x (L_TNSC) 0.16144
H
(Y_GDDT) = 80,82 x (V_TNSC) 0.29936 x (L_TNSC) 0.16144
(Y_YTCT) = 82,47 x (V_TNSC) 0.29936 x (L_TNSC) 0.16144
C
Where Y is gross domestic product of service sector at constant price 1994, A is
total factor production or TFP, V is capital for investment outlays and business
TE
activities; L is number of labor in enterprises.
The results show that service sector has diminishing return of scale with total of
(α+β)=0.4608
Upgrade the level of management of capital by approaching advanced
management system from these developed countries
H
Government needs to support service sector by preferential policies which
can help service sector attract more investment capital especially the investment
Labor solutions
C
from these developed foreign countries.
TE
Upgrade the level of skilled labor by programs which can help labor
increasing and opening their knowledge of management
Developing human resource so that labor force of this sector can have
U
better abilities, especially concentrating on the policies which can attract more
excellent skilled-labors
H
Developing programs for labors improve their productivity, encourage the
research and development activities; upgrade and apply advanced technology for
better productivity
C
sector also has diminishing return of scale, so HCMC needs to pay more attentions to
TFP because it is one of the important factor for improving the GDP and economic
TE
growth. However, this result doesnot reflect the quality of capital, labor force and other
factors which affect to this sector such as economic and political policies…
The limitation of data leads to some problems which the author cannot solve now
U
such as: the author doesn’t analyse the role and impact of TFP in details in service
sector, the cross- effection of other sectors such as agricultural and industrial sectors,
H
the impact of political and social policies… It may be the new topics for further
research in the next future.
Footer Page 15 of 120
Header Page 16 of 120
x
MỤC LỤC
TÓM TẮT LUẬN VĂN .............................................................................................i
1.1.3.4 Trường phái Tân cổ điển cải cách ........................................................8
H
1.1.4 Nguồn gốc của sự tăng trưởng ....................................................................8
1.1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng .....................................................13
1.1.6 Các chỉ số đo lường hiệu quả kinh tế........................................................14
1.1.6.1 Hàm sản xuất Cobb-Douglas .............................................................14
1.1.6.2 Hệ số ICOR hay hệ số sử dụng vốn ...................................................15
1.1.6.3 Tốc độ tăng trưởng GDP, GNI ...........................................................16
1.1.6.4 TFP hay các yếu tố năng suất tổng hợp .............................................16
1.2 Khu vực dịch vụ trong cơ cấu nền kinh tế .......................................................16
1.2.1 Định nghĩa.................................................................................................16
1.2.2 Phân loại ...................................................................................................17
1.2.3 Vai trò của khu vực dịch vụ ......................................................................19
1.2.4 Các yếu tố cấu thành tổng sản phẩm của khu vực dịch vụ .......................20
Footer Page 16 of 120
Header Page 17 of 120
xi
1.3 Xây dựng mô hình nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế
trong khu vực dịch vụ ............................................................................................21
1.3.1 Các nghiên cứu thực nghiệm ....................................................................21
1.3.2 Đề xuất mô hình nghiên cứu .....................................................................22
H
2.4.1 Singapore ..................................................................................................48
2.4.2 Trung Quốc ...............................................................................................50
2.4.3 Thái Lan ....................................................................................................52
Tóm tắt chương 2 ....................................................................................................54
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..............................................................55
3.1 Cơ sở thực nghiệm về tương quan giữa các yếu tố đầu vào – đầu ra của KVDV
...................................................................................................................................55
3.1.1 Tổng quan về TSP -Vốn - Lao động KVDV các ngành dịch vụ giai đoạn
2001-2009 ..........................................................................................................55
3.1.2 Tóm tắt hoạt động. hiệu quả sử dụng vốn và lao động KVDV ................55
3.1.2.1 Tổng sản phẩm ...................................................................................67
3.1.2.2 Hiệu suất sử dụng vốn KVDV ...........................................................69
Footer Page 17 of 120
Header Page 18 of 120
xii
3.1.2.3 Lao động KVDV ................................................................................71
3.2 Kết quả phân tích định lượng ..........................................................................74
3.2.1 Thống kê mô tả .........................................................................................74
3.2.2 Kết quả hồi qui..........................................................................................76
3.3 Phân tích, đánh giá kết quả ..............................................................................82
3.3.1 Ảnh hưởng của vốn đến TSP ....................................................................83
Header Page 19 of 120
xiii
DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
Diễn giải
ASEAN
Association of Southest Asian Nations
ĐVT
Đơn vị tính
FDI
Foreign Direct Investment – Đầu tư trực tiếp nước ngoài
GDDT
Giáo dục đào tạo
GDP
Gross Domectic Product-Tổng sản phẩm quốc nội
KVDV
LĐ
Kinh doanh tài sản
U
KT
TE
KDTS
C
GNP
NSLĐ
Năng suất lao động
ODA
Official Development Assistance- Viện trợ phát triển chính thức
OLS
Ordinary Least Square: phương pháp ước lượng bình phương
nhỏ nhất thông thường
xiv
Tổng sản phẩm giá thực tế
TSP
Tổng sản phẩm
TT
Tăng trưởng
VND
Việt Nam Đồng
VTKB
Vận tải kho bãi
WTO
World Trade Organizarion- Tổ chức Thương Mại thế giới
XDCB
Xây dựng cơ bản
YTCT
2006, 2010)
Bảng 2.1: Tổng sản phẩm khu vực dịch vụ của cả nước và Thành phố HCM, giá so
H
sánh 1994 giai đoạn 2000-2010; Đvt: tỷ đồng (Nguồn: Niên giám thống kê 2003,
C
2006, 2010)
Bảng 2.2: Giá trị gia tăng và tỉ lệ tăng các khu vực kinh tế tại Thành phố HCM, giá
TE
so sánh năm 1994, giai đoạn 2000-2010; Đvt: tỷ đồng (Nguồn: Cục thống kê Thành
phố HCM, Niên giám thống kê 2003, 2006, 2010)
Bảng 2.3: Tổng sản phẩm khu vực dịch vụ của cả nước và Thành phố HCM giá
U
thực tế giai đoạn 2000-2010; Đvt: tỷ đồng (Nguồn: Cục thống kê Thành phố HCM,
Niên giám thống kê 2003, 2006, 2010)
H
Bảng 2.4: Giá trị gia tăng và tỉ lệ tăng KV Thành phố HCM theo giá thực tế giai
đoạn 2000-2010; Đvt: tỷ đồng (Nguồn: Cục thống kê Thành phố HCM, Niên giám
thống kê 2003, 2006, 2010)
Bảng 2.5: Cơ cấu tổng sản phẩm khu vực dịch vụ- thương mại Thành phố HCM giai
Bảng 2.11: Cơ cấu vốn sản xuất kinh doanh khu vực dịch vụ Thành phố HCM giai
đoạn 2005-2010 (Đvt: Tỷ đồng) (Nguồn: Cục thống kê Thành phố HCM, Niên giám
TE
thống kê 2006, 2010)
Bảng 2.12: Số doanh nghiệp hoạt động trong khu vực dịch vụ Thành phố HCM giai
đoạn 2005-2010 phân theo thành ph
ần kinh tế ( Nguồn: Cục thống kê Thành phố
U
HCM, Niên giám thống kê 2006, 2010)
Bảng 2.13: Số cơ sở kinh doanh hoạt động trong khu vực dịch vụ Thành phố HCM
H
giai đoạn 2005 -2010 phân theo ngành kinh tế ( Nguồn: Cục thống kê Thành phố
HCM, Niên giám thống kê 2006, 2010)
Bảng 2.14: Tổng sản phẩm nội địa các khu vực kinh tế của Singapore năm 2010
Bảng 2.15: Giá trị gia tăng của khu vực dịch vụ Singapore năm 2009
Bảng 2.16: Tổng sản phẩm nội địa các khu vực kinh tế của Trung quốc năm 2010
Bảng 2.17: Giá trị gia tăng của khu vực dịch vụ Trung quốc năm 2009
Bảng 2.18: Tổng sản phẩm nội địa các khu vực kinh tế của Thái Lan năm 2010, giá
thực tế
Bảng 2.19: Giá trị gia tăng của khu vực dịch vụ Thái Lan năm 2009
Bảng 3.1: Tổng sản phẩm nội địa KVDV Thành phố HCM, giai đoạn 2001 -2009,
giá so sánh năm 1994, đvt: tỉ đồng
Bảng 3.13: Kết quả kiểm định hiệu ứng tác động cố định
Bảng 3.14: Tổng hợp kết quả kiểm định
Bảng 3.15: Kết quả hồi qui 1
U
Bảng 3.16: Kết quả hồi qui 2
Bảng 3.17: Kết quả hồi qui 3
H
Bảng 3.18: Kết quả hồi qui 4
Bảng 3.19: Kết quả hồi qui 5
Footer Page 23 of 120
Header Page 24 of 120
xviii
DANH MỤC HÌNH ẢNH, SƠ ĐỒ, ĐỒ THỊ
Hình 1: Tổng sản phẩm các khu vực kinh tế Thành phố HCM giai đoạn 2000-2010,
giá so sánh 1994
Hình 1.1: Mô hình 5 giai đoạn tăng trưởng kinh tế của Rostow
Hình 1.2: Mô hình tăng trưởng kinh tế của Harrod-Domar
Hình 1.3 Mô hình mô tả quan hệ giữa tăng trưởng vốn và tăng trưởng kinh tế
Hình 1.4: Mô hình tăng trưởng kinh tế của Robert Solow
Hình 3.11: Hệ số sử dụng vốn ngành KDTS, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.12: Tổng sản phẩm trên lao động ngành KDTS, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.13: Tăng trưởng TSP-VỐN-LĐ ngành GDDT, giai đoạn 2001-2009
Footer Page 24 of 120
Header Page 25 of 120
xix
Hình 3.14: Hệ số sử dụng vốn ngành GDDT, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.15: Tổng sản phẩm trên lao động ngành GDDT, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.16: Tăng trưởng TSP-VỐN-LĐ ngành YTCT, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.17: Hệ số sử dụng vốn ngành YTCT, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.18: Tổng sản phẩm trên lao động ngành YTCT, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.19: TSP các ngành dịch vụ, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.20: Tăng trưởng TSP các ngành dịch vụ, giai đoạn 2001-2009
H
Hình 3.21: Tỉ lệ tăng trưởng KVDV, giai đoạn 2001-2009
Hình 3.22: Tăng trưởng vốn các ngành dịch vụ, giai đoạn 2001-2009
C
Hình 3.23: Tỉ lệ Tăng trưởng vốn các ngành dịch vụ, giai đoạn 2001-2009
TE