Cac dinh luat MENDEN - Pdf 41

KIỂM TRA LẦN 5
Câu 1. Biết gen A trội hoàn toàn so với gen a.
Phép lai nào sau đây cho kết quả ở con lai đồng tính trội?
a. AA x AA b. AA x Aa c. AA x aa d. Cả 3 phép lai
Câu 2. Gen A trội không hoàn toàn so với gen a.
Các phép lai sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 là:
a. AA x AA và AA x AA b. AA x Aa và aa x aa
c. AA x Aa và Aa x aa d. Aa x Aa và Aa x aa
Câu 3. Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 trong trường hợp tính trạng trội không hoàn toàn là:
a. Aa x Aa b. Aa x AA c. AA x Aa d. Aa x aa
Câu 4. Phép lai nào sau đây ở con lai không đồng tính về kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn?
a. aa x aa b. AA x aa c. AA x Aa d. Aa x aa
Câu 5. Cho biết thân cao (B) trội hoàn toàn so với thân thấp (b). Lai giữa hai cây thuần chủng: cây có thân
cao và cây có thân thấp thu được F
1
và F
2
. Kết quả nào sau đây đúng?
a. F
1
: 100% thân cao; F
2
: 3 thân cao: 1 thân thấp
b. F
1
: 100% thân cao; F
2
: 1 thân cao: 1 thân thấp
c. F
1
: 100% thân thấp; F

Câu 13. Tỉ lệ kiểu gen Aabb được tạo ra từ phép lai AaBb x AABb là:
a. 12,5% b. 20% c. 22,5% d. 25%
Câu 14. Tỉ lệ của loại hợp tử A-B-được tạo ra từ phép lai AaBb x AaBb là:
a. 6,25% b. 18,75% c. 56,25% d. 75%
Kiểm tra lần 5 – Trang 1/6
Câu 15. Tỉ lệ của kiểu gen aabbdd được tạo ra từ phép lai AaBbDd x aabbDd là:
a. 3,125% b. 6,25% c. 9,375% d. 12,5%
Câu 16. Cho AA: hoa đỏ; Aa: hoa hồng; aa: hoa trắng; B-: quả tròn; bb: quả dài.
Nếu các gen phân li độc lập thì ở tổ hợp cả hai tính trạng trên có thể có bao nhiêu kiểu hình và bao nhiêu
kiểu gen?
a. 6 kiểu hình; 6 kiểu gen b. 6 kiểu hình; 9 kiểu gen
c. 4 kiểu hình; 9 kiểu gen d. 4 kiểu hình; 6 kiểu gen
Câu 17. Trong các phép lai sau đây, phép lai nào có khả năng tạo ra nhiều biến dò tổ hợp nhất?
a. AaBBDD x AABbDd b. AABbdd x AabbDD
c. AaBbdd x aabbdd d. AaBbDd x AaBbDd
Câu 18. Phép lai AaBb x AaBb không thể tạo ra kết quả nào sau đây?
a. Con lai có 16 tổ hợp b. Con lai có 9 kiểu gen
c. Nếu mỗi kiểu gen quy đònh một tính trạng, con lai có 2 kiểu hình
d. Mỗi cơ thể mang lai tạo 4 loại giao tử ngang nhau về tỉ lệ
Câu 19. Nếu mỗi kiểu gen quy đònh một tính trạng và các tính trạng trội đều trội hoàn toàn, phép lai nào
sau đây cho tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1 : 1 : 1?
a. Aabb x aaBb b. AABB x AABb c. AaBB x aaBB d. Aabb x aabb
Câu 20. Phép lai nào sau đây cho con lai F
1
đồng tính?
a. P: AaBB x AaBB b. P: AABb x AABb c. P: AAbb x aaBB d. P: AaBb x aabb
Câu 21. Phép lai hai tính trạng AaBb x AaBb trong đó có một tính trạng trội là trội không hoàn toàn thì tỉ
lệ kiểu hình ở con lai là:
a. 9 : 3 : 3 : 1 b. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1
c. 1 : 2 : 2 : 4 : 1 : 2 : 1 : 2 : 1 d. 3 : 3 : 1 : 1

là trội hoàn
toàn so với I
O
, các gen phân li độc lập. Với các cặp tính trạng trên số loại kiểu hình, kiểu gen khác nhau ở
người là:
a. 16 , 32 b. 16, 24 c. 16, 54 d. 24, 54.
Câu 25. Biết hai tính trạng hình dạng quả và vò quả di truyền độc lập với nhau. AA: quả tròn, Aa: quả dẹt,
aa: quả dài B-: quả ngọt, bb: quả chua. Tỉ lệ của kiểu hình quả dẹt, ngọt được tạo ra từ phép lai AaBb x
Aabb là:
Kiểm tra lần 5 – Trang 2/6
a. 12,5% b. 18,75% c. 25% d. 37,5%
Câu 26. Tỉ lệ của loại hợp tử A-B-D- được tạo ra từ phép lai AaBbDd x Aabbdd bằng bao nhiêu?
a. 50% b. 37,5% c. 25% d. 18,75%
Câu 27. Nếu mỗi gen quy đònh một tính trạng, di truyền theo hiện tượng tính trội hoàn toàn và các gen
phân li độc lập.Tỉ lệ kiểu hình của thế hệ lai tạo ra từ phép lai AaBb x aaBb là:
a. 37,5% : 37,5% : 12,5% : 12,5%
b. 25% : 25% : 25% : 25%
c. 45% : 45% : 5% : 5%
d. 35% : 35% : 15% : 15%
Câu 28. Ở người gen A qui đònh mắt đen, a : mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng. Liên quan đến nhóm máu
có 4 kiểu hình : nhóm máu A do gen I
A
qui đònh, nhóm máu B do gen I
A
qui đònh, nhóm máu O tương
ứng với kiểu gen I
O
I
O
qui đònh, , nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen I

I
O
, mẹ AaBb I
B
I
O
d. Bố AaBb I
B
I
O
, mẹ Aabb I
O
I
O
Câu 29. Biết A: hoa kép, trội hoàn toàn so với a: hoa đơn. B: hoa đỏ, trội hoàn toàn so với b: hoa trắng
Giao phấn 2 cây P, thu được F
1
rồi sau đó tự thụ phấn F
1
. F
2
có tỉ lệ 56,25% hoa kép, đỏ : 18,75 hoa kép,
trắng : 18,75% hoa đơn, đỏ : 6,25% hoa đơn, trắng. Kiểu gen của cặp P đã mang là:
a. AABB x Aabb hoặc AABB x aaBB b. AaBb x AaBb
c. AABB x aabb hoặc AAbb x aaBB d. AaBB x AABb
Câu 30. Biết A-: quả tròn, aa: quả dài; B-: quả chín sớm, bb: quả chín muộn. Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép
lai AaBb x AaBB là:
a. 75% quả tròn, chín sớm : 25% quả dài, chín sớm.
b. 75% quả tròn, chín sớm : 25% quả tròn, chín muộn.
c. 50% quả dài, chín sớm : 50% quả dài, chín muộn.

a. Pháp b. Anh c. Thụy Điển d. Đức
Câu 38. Học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn được trình bày trong tác phẩm nào của ông?
a. Triết học động vật b. Nguồn gốc các loàic. Phân loại học d. Thế giới động vật
Câu 39. Trong các vấn đề sau đây: 1. Cơ chế phát sinh các biến dò; 2. Cơ chế di truyền các biến dò; 3. Tính
đa dạng phong phú của sinh vật; 4. Sự hình thành các đặc điểm thích nghi; 5. Cơ chế tác động của ngoại
cảnh; 6. Nguồn gốc chung của sinh giới. Học thuyết của Đác-Uyn chưa giải đáp được những vấn đề nào?
a. 1, 2, 3 b. 1, 2, 4 c. 1, 2, 5 d. 1, 2, 6
Câu 40. Nội dung chủ yếu học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn gồm vấn đề nào?
a. Tính biến dò của sinh vật b. Chọn lọc nhân tạo
c. Chọn lọc tự nhiên d. Cả 3 vấn đề trên
Câu 41. Nhân tố chính qui đònh chiếu hướng tiến hóa và tốc độ của các giống vật nuôi cây trồng:
a. Đột biến, chọn lọc. b. Chọn lọc nhân tạo
c. Chọn lọc tự nhiên d. Phân li tính trạng
Câu 42. Điều nào không đúng đối với chọn lọc nhân tạo?
a. Là một quá trình bao gồm hai mặt song song: giữ lại các biến dò có lợi, đào thải các biến dò có hại cho
nhu cầu của con người.
b. Do nhu cầu và thò hiếu của con người rất phức tạp, mỗi người đi khai thác một hướng riêng dẫn đến sự
phân li tính trạng.
c. Sự phân li tính trạng dẫn đến sự hình thành các loài mới từ một loài ban đầu.
d. Là động lực chủ yếu cho sự tiến hóa của vật nuôi và cây trồng.
Câu 43. Động lực của quá trình chọn lọc tự nhiên là:
a. Sự đấu tranh sinh tồn của sinh vật với các điều kiện của môi trường sống
b. Nhu cầu và thò hiếu khác nhau cả con người
c. Sự phát sinh các biến dò trong quá trình sinh sản của sinh vật
d. Tạo ra các giống vật nuôi, cây trồng mới
Câu 44. Theo Đacuyn nguyên nhân của sự tiến hóa là do:
a. Sự tác động của điều kiện ngoại cảnh hay tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài.
b. Do sự cũng cố ngẩu nhiên của các đột biến trung tính không liên quan đến chọn lọc tự nhiên
c. Do chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dò và di truyền của sinh vật.
d. Do sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dưới tác đọâng của chọn lọc tự nhiên được các cơ chế cách

c. nhiều tổ hợp gen thích nghi. d. số cặp gen dò hợp rất lớn.
Câu 53. Để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc người ta dùng tiêu chuẩn :
a. hình thái. b. đòa lí - sinh thái
c. sinh lí - hóa sinh. d. di truyền.
Câu 54. Nhân tố tiến hóa theo quan niệm của Lamac là:
a. sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động ở động vật.
b. biến dò, di truyền và tập quán hoạt động ở động vật.
c. đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, cơ chế cách li.
d. sự thay đổi của ngoại cảnh, biến dò và di truyền.
Câu 55. Kimura đưa ra thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính dựa trên những biến đổi
trong cấu trúc của:
a. ARN. b. ADN.
c. axít nuclêíc. d. hêmôglôbin.
Câu 56. Chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:
a. ngày càng đa dạng b. tổ chức ngày càng cao.
c. thích nghi ngày càng hợp lí. d. tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
Câu 57. Kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Đac-Uyn là:
Kiểm tra lần 5 – Trang 5/6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status