BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA TIN HỌC QUẢN LÝ
---o0o---
Đề tài tốt nghiệp: Quản Lý Thư Viện
Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
MSSV: 107205916
Lớp:
TP.HCM, 2012
TH02_THQL_K33
LỜI MỞ ĐẦU
Ngày nay, cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhu cầu ứng dụng tin học
trong công tác quản lí cũng ngày càng gia tăng. Việc xây dựng các phần mềm quản lí
nhằm đáp ứng nhu cầu trên là rất cần thiết. Quản lý thư viện cũng không phải là ngoại lệ.
Việc phần mềm quản lí thư viện ra đời sẽ giúp cho các thủ thư đỡ mất công tìm kiếm một
cách thủ công với một khối lượng tài liệu đồ sộ, giúp việc quản lí sách và độc giả dễ
dàng, thuận tiện hơn và đặc biệt là giúp cho độc giả tiện hơn trong việc tra cứu sách,
mượn sách và trả sách.
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa Tin Học Quản Lý, trường Đại
Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh đã cung cấp cho em những kiến thức nền tảng về
lĩnh Tin Học – Hệ Thống Thông Tin Quản Lý. Đây là những kiến thức vô cùng hữu ích
cho em trong công việc sau này.
......................................................................................................................................
Quản Lý Thư Viện Trường ĐHKT TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
MỤC LỤC
Trang
MỤC LỤC ........................................................................................................1
PHẦN I: ............................................................................................................4
KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG ...............................................4
I.
Mục tiêu, địa điểm và phương pháp khảo sát: ...........................................4
1. Mục tiêu khảo sát: .................................................................................................. 4
2. Địa điểm: ................................................................................................................ 4
3. Phương pháp khảo sát: ........................................................................................... 4
II. Kết quả khảo sát và đánh giá hiện trạng: ...................................................4
1. Cơ cấu tổ chức: ...................................................................................................... 4
2. Quy trình nghiệp vụ. .............................................................................................. 5
2.1. Quản lý bạn đọc .................................................................................................. 5
2.2. Quản lý sách ....................................................................................................... 6
2.3. Quản lý mượn sách ............................................................................................. 7
2.4. Quản lý trả sách .................................................................................................. 8
2.5. Báo cáo thống kê: ............................................................................................... 8
3. Phạm vi nghiên cứu của đề tài ............................................................................. 11
4. Các đối tượng sử dụng ......................................................................................... 11
3.1.
DFD mức 1 : 1.0 Quản Lý Bạn Đọc ............................................................. 17
3.2.
DFD mức 1 : 2.0 Quản Lý Sách .................................................................... 18
3.3.
DFD mức 1 : 3.0 Quản Lý Mượn Sách ......................................................... 19
3.4.
DFD mức 1 : 4.0 Quản Lý Trả Sách ............................................................. 19
3.5.
DFD mức 1 : 5.0 Báo Cáo Thông Kế............................................................ 20
PHẦN III : ......................................................................................................21
THIẾT KẾ HỆ THỐNG ...............................................................................21
I.
Mô tả các quan hệ. .......................................................................................21
1. Mô tả thực thể ...................................................................................................... 21
2. Các bảng vật lý ..................................................................................................... 22
II. Mô hình dữ liệu mức quan niệm ................................................................26
III. Mô hình dữ liệu mức vật lý .........................................................................27
1.3.
Gia hạn nhóm ................................................................................................ 33
2. Quản lý sách ......................................................................................................... 34
2.1.
Thêm ngôn ngữ ............................................................................................. 35
2.2.
Thêm loại sách .............................................................................................. 36
2.3.
Thêm tác giả .................................................................................................. 36
2.4.
Thêm nhà xuất bản ........................................................................................ 37
2.5.
Thêm kho sách .............................................................................................. 37
3. Quản lý mượn sách .............................................................................................. 38
4. Quản lý trả sách.................................................................................................... 39
5. Báo cáo ................................................................................................................. 40
Nhân viên thư viện
Bạn đọc
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
-4-
Lớp TH02 – THQL_K33
Quản Lý Thư Viện Trường ĐHKT TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
Ban quản lý: Chịu trách nhiệm điều hành chung cho toàn bộ các công tác trong thư
viện . Lập kế hoạch mua sách mới, thanh lý sách cũ, kế hoạch phục vụ độc giả, liên
hệ với các nhà xuất bản để mua sách, các đơn vị, cá nhân cung ứng sách để tiếp
nhận sách đưa vào thư viện.
Nhân viên thủ thư: Tiếp nhận sách, đánh mã số, phân loại sách, kiểm tra độc giả,
thống kê và tra cứu sách, cấp thẻ độc giả v.v…
Bạn đọc: Là đối tượng được phục vụ, có thể thực hiện các yêu cầu tìm kiếm thông
tin sách, mượn trả sách.
2. Quy trình nghiệp vụ.
2.1. Quản lý bạn đọc
Tất cả các bạn đọc trong thư viện trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM đều được cấp 1
mã số để quản lý. Đối với sinh viên chính quy, mã số thư viện chính là mã số sinh viên.
Đối với những bạn đọc khác sẽ được cấp mã số ngẫu nhiên lũy tiến. Bạn đọc là sinh viên
chính quy sẽ được học lớp sử dụng thư viện, và được sử dụng thư viện khi có thẻ sinh
2.2. Quản lý sách
Sách sẽ được quản lý theo đầu sách. Mỗi đầu sách trước khi nhập kho sẽ được kiểm tra
xem đã có trong thư viện chưa. Nếu là đầu sách đã có trong kho thì sẽ tiến hành dán mã
vạch tương ứng và đưa vào kho tương ứng. Nếu là sách mới thì sẽ được cấp 1 mã vạch.
Mã vạch này dùng để theo dõi, quản lý sách khi cho bạn đọc mượn. Các đầu sách sẽ được
lưu đầy đủ các thông tin bao gồm: tên sách, tác giả, nhà xuất bản… Để tiện cho việc tìm
kiếm, các đầu sách sẽ được phân loại theo thể loại, nhà xuất bản, tác giả, ngôn ngữ.
Những đầu sách thuộc ngôn ngữ khác nhau sẽ có 1 mã vạch khác nhau. Thư viện có
nhiều kho sách tương ứng với những loại sách khác nhau. Các sách sau khi phân loại sẽ
được xếp vào các kho tương ứng.
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
-6-
Lớp TH02 – THQL_K33
Quản Lý Thư Viện Trường ĐHKT TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
Thư Viện Trường ĐH Kinh Tế TP.HCM
Phiếu quản lý sách
Mã số sách : ……………………….
Thể loại sách : ……………………………………………..
Tên sách : ………………………………………………….
Tập : ………………… Số trang : ………………………....
Phiếu mượn sách
Mã phiếu : ……………………………
Họ và tên : …………………………………………………………
Mã số thẻ : ……………………………
Mã số sách
Tên sách
Ngày mượn : ………… / ………… / …….…….
Ngày trả dự kiến : ………… / ………… / …….…….
Độc giả kí nhận : ……………………………………….
Thủ thư kí nhận : ……………………………………….
2.4. Quản lý trả sách
Khi đến trả sách, bạn đọc cần đến đúng kho mà đã mượn sách. Bạn đọc xuất trình thẻ
thư viện và sách cho nhân viên thư viện để làm thủ tục trả sách vả xử lý phạt nếu trễ hạn.
Quy định xử phạt
Trả trễ 1 ngày phạt 1000 đồng/1 quyễn sách và phải bồi thường theo quy định (giá
gốc nhân đôi) trong trường hợp làm mất, hư hỏng tài liệu.
2.5. Báo cáo thống kê:
Ngoài công việc phục vụ trực tiếp bạn đọc, thư viện còn phải thống kê độc giả theo
thời gian chỉ định từ đó nắm bắt được chính xác số độc giả và các thông tin liên quan.
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
-8-
Lớp TH02 – THQL_K33
Thống Kê Sách
Tên Sách
Mã Sách
Thống Kê Việc Mượn Sách
Tên Sách
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
Số Lần Mượn
Tổng Số Ngày Mượn
-9-
Lớp TH02 – THQL_K33
Quản Lý Thư Viện Trường ĐHKT TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
Danh Sách Sách Trả
Ngày mượn
Ngày trả
Mã thẻ người
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
Tên sách
Số ngày trễ
hạn
-10-
Lớp TH02 – THQL_K33
Quản Lý Thư Viện Trường ĐHKT TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
3. Phạm vi nghiên cứu của đề tài
Với lý do thời gian ngắn, kiến thức còn hạn hẹp, kỹ năng lập trình còn kém nên đề
tài sẽ giới hạn, nghiên cứu các vấn đề sau:
Quản lý bạn đọc.
Quản lý sách.
Quản lý mượn – trả.
Báo cáo thống kê
Chức năng tìm kiếm.
Phân quyền bạn đọc, nhân viên thư viện.
4. Các đối tượng sử dụng
o Bạn đọc:
Sử dụng chức năng tìm kiếm để tìm kiếm sách trước khi mượn.
3. Quản lý mượn sách
- Kiểm tra nợ sách
- Lập phiếu mượn sách
4. Quản lý trả sách
- Lập phiếu trả sách
- Xử lý trễ hạn
5. Báo cáo thông kê
- Báo cáo tình hình bạn đọc
- Báo cáo tình hình sách
- Báo cáo tình hình mượn – trả sách
II. Các thực thể dữ liệu
- Thông tin bạn đọc
- Danh mục loại bạn đọc
- Danh mục nhóm bạn đọc
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
-12-
Lớp TH02 – THQL_K33
Quản Lý Thư Viện Trường ĐHKT TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
- Thông tin sách
- Danh mục ngôn ngữ
- Danh mục nhà xuất bản
Khóa Thẻ
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
Quản Lý
Mượn Sách
Kiểm Tra
Nợ Sách
Lập Phiếu
Mượn Sách
Quản Lý
Trả Sách
Báo Cáo
Thống Kê
Lập Phiếu
Trả Sách
Tình Hình
Bạn Đọc
Xử Lý Trễ
Hạn
Tình Hình
Sách
Tình Hình
Mượn-Trả
1. Cấp Thẻ Thư Viện Cho Bạn Đọc
C
R
R/C
2. Gia Hạn Thẻ
U
3. Khóa Thẻ
U
4
5
6
7
8
9
4. Kiểm Tra, Phân Loại Sách
7. Lập Phiếu Mượn Sách
R
8. Lập Phiếu Trả Sách
R
C
9. Xử Lý Trễ Hạn
R
R
10. Báo Cáo Tình Hình Bạn Đọc
R
11. Báo Cáo Tình Hình Sách
R
C
R
12. Báo Cáo Tình Hình Mượn - Trả Sách
Thông Tin Bạn Đọc
Quản Lý
Bạn Đọc
Thông Báo Đã Lập Thẻ
Khóa thẻ, Gia Hạn Thẻ
Thông Tin Bạn Đọc
Cập Nhật Thông Tin
Thông Tin Bạn Đọc
1
Thông Tin Bạn Đọc
Thông Tin
Bạn Đọc
1.3
Quản Lý
Mượn Sách
Yêu Cầu Mượn Sách
Phiếu Mượn Sách
Bạn Đọc
Thông Tin Mượn-Trả Sách
Báo Cáo
Thông Tin Bạn Đọc
Yêu Cầu Trả Sách
2
Thông Tin Sách
Thông Tin
Sách
Quản Lý
Thư Viện
Cập Nhật
Thông Tin
Thông Tin Sách
1.2
Quản Lý
Sách
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
-16-
Lớp TH02 – THQL_K33
Thông Tin Bạn Đọc
1.1.2
Cập Nhật Thông Tin
Gia Hạn Thẻ
Thông Tin Bạn Đọc
Bạn Đọc
Thông Báo Gia Hạn Thẻ
1.1.3
Thông Báo Khóa Thẻ
Khóa Thẻ
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
-17-
3
Thông Tin Bạn Đọc
Thông Tin Bạn Đọc
Cập Nhật Thông Tin
Lớp TH02 – THQL_K33
Nhà Sách
1.2.2
Cấp Mã Vạch
Lưu Thông Tin
Sách
Thông Tin NXB
Thông Tin Kho Sách
Thông Tin Loại Sách
6
Danh Mục Loại Sách
Thông Tin Ngôn Ngữ
Thông Tin
Tác Giả
5
3
Danh Mục Ngôn Ngữ
Danh Mục Kho Sách
4
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
Bạn Đọc
2
Thông Tin Sách
3
Phiếu Mượn Trả Sách
3
Phiếu Mượn-Trả Sách
Thông Tin
Sách
1.3.2
Lập Phiếu
Mượn Sách
Phiếu Mượn Sách
Cập Nhật Thông Tin
3.4. DFD mức 1 : 4.0 Quản Lý Trả Sách
Yêu Cầu Trả Sách
Bạn Đọc
Xử Lý
Trễ Hạn
-19-
Số Ngày Trễ Hạn
Lớp TH02 – THQL_K33
Quản Lý Thư Viện Trường ĐHKT TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
3.5. DFD mức 1 : 5.0 Báo Cáo Thông Kế
1
2
3
Thông Tin Bạn Đọc
Thông Tin Sách
Phiếu Mượn - Trả Sách
Thông Tin Bạn Đọc
Quản Lý Thư Viện Trường ĐHKT TP.HCM
GVHD: HUỲNH NGỌC LIỄU
PHẦN III :
THIẾT KẾ HỆ THỐNG
I. Mô tả các quan hệ.
1. Mô tả thực thể
BanDoc(MaBanDoc, TenBanDoc, NgaySinh, DiaChi, MaLoai, MaNhom,
NgayDangKy, NgayHetHan,TrangThai).
LoaiBanDoc(MaLoai, TenLoai, SoSachMuonMax).
NhomBanDoc (MaNhom, TenNhom, NgayDangKy, NgayHetHan).
Sach(MaSach, TenSach, MaLoaiSach, MaNgonNgu, MaTacGia ,MaNXB,
SoLuong).
LoaiSach (MaLoaiSach, TenLoaiSach, MaKho).
TacGia(MaTacGia, TenTacGia).
NgonNgu (MaNgonNgu, TenNgonNgu).
NhaXB (MaNXB,TenNXB).
Kho (MaKho, TenKho).
PhieuMuon-Tra (MaPhieu, MaBanDoc, MaNV, SoLuongSach).
ChiTietPhieuMuon-Tra (MaPhieu, MaSach, NgayMuon, NgayTra, TienPhat).
NhanVien (MaNV, TenNV, PassWord, NgaySinh, DiaChi).
SVTH: Nguyễn Sỹ Hùng
-21-
Lớp TH02 – THQL_K33
TenBanDoc
Varchar(100)
3
Ngày Sinh
NgaySinh
Date
4
Địa Chỉ
DiaChi
Varchar(100)
5
Mã Loại
MaLoai
Char(5)
Khóa Ngoại
TrangThai
Bit
Khóa Chính
Bảng Danh Mục Loại Bạn Đọc
STT
Tên
Ký Hiệu
Kiểu Dữ Liệu
1
Mã Loại
MaLoai
Char(5)
2
Tên Loại
TenLoai
Varchar(100)