2.1. Mức độ Đạt (50%)
Câu 1: Vua Lê Thánh Tông đã cho người đi khảo sát sông núi khắp nơi và để vẽ bản đồ thời “Hồng Đức” vào:
a. Năm 1467
Câu 2: “Cục đo đạc bản đồ” của Việt Nam được thành lập năm:
a. 1949
b. 1954
c. 1959
d. 1965
Câu 3: Bán kính trung bình của trái đất (theo số liệu gần đúng nhất) là:
a. 6.137,16 km
b. 6.371,16 km c. 6.731,16 km
d. 6.317,16 km
Câu 4: Độ dài vòng kinh tuyến (theo số liệu gần đúng nhất) là:
a. 40.008,5 km
b. 40.080,5 km c. 40.050,8 km
d. 40.005,8 km
Câu 5: Chu vi xích đạo của quả đất (theo số liệu gần đúng nhất) là:
a. 40.507,7 km
b. 40.705,7 km c. 40. 057,7 km d. 40.075,7 km
Câu 6: Thể tích trái đất (theo số liệu gần đúng nhất) là:
a. 1.803 x 109 km3
b. 1.830 x 109 km3
c. 1.038 x 109 km3
d. 1.083 x 109 km3
Câu 7: Trọng lượng của trái đất (theo số liệu gần đúng nhất) là:
a. 5,977 x 1021 tấn
b. 5,977 x 1012 tấn
c. 5,797 x 1012 tấn
d. 5,797 x 1021 tấn
Câu 8: Diện tích đại dương chiếm: d. 71% diện tích bề mặt trái đất
Câu 9: Diện tích lục địa chiếm: b. 29% diện tích bề mặt quả đất
b. Phép chiếu là hình chiếu phẳng
Câu 24: Tính chất của bản đồ gồm:
d. Tính thông tin, tính trực quan và tính đo được
Câu 25: Các yếu tố của bản đồ gồm:
c. Yếu tố hỗ trợ bổ sung, yếu tố nội dung và yếu tố toán học
Câu 26: Phân loại bản đồ theo đối tượng gồm:
a. 2 nhóm
b. 3 nhóm
c. 4 nhóm
d. 5 nhóm
Câu 27: Phân loại bản đồ theo nội dung gồm:
1
a. 2 nhóm
b. 3 nhóm
c. 4 nhóm
d. 5 nhóm
Câu 28: Phân loại bản đồ theo tỷ lệ gồm:
a. 2 nhóm
b. 3 nhóm
c. 4 nhóm
d. 5 nhóm
Câu 29: Phân loại bản đồ theo mục đích sử dụng gồm:
c. Nhóm bản đồ quản lý, nhóm bản đồ du lịch và nhóm bản đồ quy hoạch
Câu 30: Tỷ lệ bản đồ là:
c. Tỷ số giữa chiều dài đoạn thẳng ab trên bản đồ và đoạn thẳng AB tương ứng ngoài thực địa.
Câu 31: Mẫu số của bản đồ càng lớn:
b. Đô chính xác của bản đồ càng giảm
2
Câu 37: Đo được 4 cm trên bản đồ 1/10.000; đem biểu diễn diện tích đó ngoài thực địa lên bản đồ 1/5.000 được:
a. 8 cm2
b. 12cm2
c.16 cm2
d. 20cm2
Câu 38: Đo được 5 cm2 trên bản đồ 1/10.000; đem biểu diễn diện tích đó ngoài thực địa lên bản đồ 1/2.000 được:
a. 150 cm2
b. 125 cm2
c. 75 cm2
d. 50 cm2
2
Câu 39: Đo được 2,4 cm trên bản đồ 1/10.000; đem biểu diễn diện tích đó ngoài thực địa lên bản đồ 1/2.000 được:
a. 50 cm2
b. 60 cm2
c. 70 cm2
d. 80 cm2
2
Câu 40: Đo được 5,6 cm trên bản đồ 1/5.000; đem biểu diễn diện tích đó ngoài thực địa lên bản đồ 1/2.000 được:
a. 65 cm2
b. 55 cm2
c. 45 cm2
d. 35cm2
2
Câu 41: Đo được 5 cm trên bản đồ 1/100.000; đem biểu diễn diện tích đó ngoài thực địa lên bản đồ 1/10.000 được:
a. 750 cm2
b. 550 cm2
c. 350 cm2
d. 250 cm2
2
c. 4 Phương pháp
d. 5 Phương pháp
Câu 50: Biểu diễn địa vật lưu ý:
2
c. Địa vật biểu diễn trên bản đồ phải dễ vẽ, dễ nhớ, rõ ràng, chính xác, ít ghi chú và màu sắc.
Câu 51: Để biểu diễn địa hình lên bản đồ, người ta sử dụng:
a. 2 Phương pháp
b. 3 Phương pháp
c. 4 Phương pháp
d. 5 Phương pháp
Câu 52: Nhờ ưu điểm của phương pháp tô màu đẹp, dễ nhìn, nhưng nhược điểm của nó là không cho chính xác thông số
độ cao của một điểm bất kỳ, vì vậy phương pháp tô màu chỉ dùng trong:
a. Bản đồ địa hình và bản đồ chuyên ngành có tỷ lệ nhỏ
Câu 53: Phương pháp biểu diễn địa hình bằng ghi chú độ cao có ưu điểm cho chính xác thông số độ cao của một số
điểm, nhưng nhược điểm không cho được một bức tranh tổng thể toàn cảnh của khu vực cần biểu diễn. Vì vậy phương
pháp này thường dùng:
d. Kết hợp với các phương pháp khác
Câu 54: Phương pháp biểu diễn địa hình bằng kẻ vân có ưu điểm cho nhìn thấy các sườn núi, các đỉnh núi và cảm nhận
được độ gồ ghề cao thấp của địa hình, tuy nhiên là không cho thông số độ cao chính xác của các điểm. Vì vậy phương
pháp này thường sử dụng trong:
b. Bản đồ du lịch, bản đồ cổ tỷ lệ nhỏ
Câu 56: Bản chất của đường đồng mức là:
a. Cắt mặt đất tự nhiên bởi những mặt phẳng song song với mặt thuỷ chuẩn gốc.
Câu 57: Các điểm đặc trưng của địa hình:
c. Đáy lòng chảo, yên ngựa, đỉnh đồi và sườn
Câu 58: Lý do phân mảnh bản đồ:
c. Quản lý sử dụng tiện lợi, đáp ứng ngôn ngữ chung của bản đồ thế giới, đảm bảo độ chính xác của bản đồ và diện
d. 64 mảnh
Câu 65: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ 1/100.000 chia thành mảnh bản đồ tỷ lệ 1/5.000 được:
a. 96 mảnh
b. 144 mảnh
c. 256 mảnh
d. 384 mảnh
Câu 66: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu H-48 nằm ở vĩ độ:
a. Từ 24 độ đến 28 độ
b. Từ 28 độ đến 32 độ c. Từ 32 độ đến 36 độ d. Từ 36 độ đến 40 độ
Câu 67: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu K-45 nằm ở vĩ độ:
c. Từ 40 độ đến 44 độ
Câu 68: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu L-41 nằm ở vĩ độ:
d. Từ 44 độ đến 48 độ
Câu 69: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu M-44 nằm ở vĩ độ:
c. Từ 48 độ đến 52 độ
Câu 70: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu P-43 nằm ở vĩ độ:
b. Từ 56 độ đến 60 độ
Câu 71: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu Q-49 nằm ở vĩ độ:
b. Từ 64 độ đến 68 độ
Câu 72: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu K-40 nằm ở Kinh độ:
a. Từ 54 độ đến 60 độ
Câu 73: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu N-41 nằm ở Kinh độ:
b. Từ 60 độ đến 66 độ
3
Câu 74: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu K-43 nằm ở Kinh độ:
d. Từ 72 độ đến 78 độ
Câu 75: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu S-45 nằm ở Kinh độ:
a. N-34(NN-34)
Câu 91: Theo cách chia mới, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 chia thành mảnh bản đồ tỷ lệ 1:100.000 được:
b. 96 mảnh
Câu 92: Theo cách chia mới, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:100.000 chia thành mảnh bản đồ tỷ lệ 1:50.000 được:
b. 384 mảnh
Câu 93: Khái niệm sai số trong đo đạc:
c. Là sự chênh lệch giữa đại lượng khi đo và đại lượng thực
Câu 94: Nguyên nhân gây ra sai số trong đo đạc là
b. Do dụng cụ đo, người đo và điều kiện đo
Câu 95: Ý nghĩa của việc nghiên cứu sai số trong đo đạc:
d. Hạn chế sai số sai lầm, đánh giá được phương pháp đo và lựa chọn được phương pháp đo hợp lý.
Câu 96: Phân loại sai số gồm:
d. Sai số hệ thống, sai số sai lầm và sai số ngẫu nhiên
Câu 97: Đặc điểm của sai số sai lầm là:
b. Giá trị rất lớn, dễ phát hiện
Câu 98: Để loại bỏ sai lầm ra khỏi kết quả đo người ta làm như sau:
b. Đo trực tiếp và đo gián tiếp
4
Câu 99: Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống thường do:
c. Dụng cụ đo
Câu 100: Tính chất của sai số ngẫu nhiên nào là đúng?
a. Sai số ngẫu nhiên có giá trị càng nhỏ (giá trị tuyệt đối) thì số lần xuất hiện càng nhiều.
Câu 101: Tính chất sai số ngẫu nhiên nào là đúng?
c. Sai số ngẫu nhiên âm và dương có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì số lần xuất hiện gần bằng nhau
Câu 102: Tính chất sai số ngẫu nhiến nào là đúng?
d. Sai số ngẫu nhiên không vượt quá một giới hạn nhất định, giới hạn này được quy định bởi dụng cụ đo và phương pháp
đo.
Câu 113: Đơn vị mét (m) là khoảng cách mà ánh sáng đi được trong chân không trong khoảng thời gian:
a.
1/299792465 giây
Câu 114: Bội số của mét vuông là Are (a), 1 a bằng:
a. 1 m2 x 102
b. 1 m2 x 103
c. 1 m2 x 104
d. 1 m2 x 105
Câu 115: Bội số của mét vuông là hecta (ha), 1 ha bằng:
b.
1 m2 x 104
Câu 116: Ước số của mét vuông là Căngtimet vuông (cm2), 1 cm2 bằng:
c.
1 m2 x 10-4
Câu 117: Ước số của mét vuông là Đêcimet vuông (cm2), 1 dm2 bằng:
a.
1 m2 x 10-2
Câu 118: Đơn vị để đo thể tích là mét khối, ký hiệu là m3. 1 dm3 bằng:
a.
1 m3 x 10-3
Câu 119: Đơn vị để đo thể tích là mét khối, ký hiệu là m3. 1 cm3 bằng:
b.
1 m3 x 10-6
Câu 120: Đơn vị để đo thể tích là mét khối, ký hiệu là m3. 1 mm3 bằng:
a. 1 m3 x 10-3
b. 1 m3 x 10-6
c. 1 m3 x 10-9
d. 1 m3 x 10-12
5
hình có tỷ lệ 1/10.000. Biết khoảng cao đều giữa các đường đồng mức h = 10 m. Khi đó đoạn ngắn nhất trên bản đồ đảm
bảo điều kiện≤ 10% là:
a. 01 cm
b. 02cm
c. 03 cm
d. 04 cm
Câu 131: Xác định một tuyến đường ô tô lâm nghiệp đi từ điểm P đến điểm Q có độ dốc thiết kế ≤ 10% trên bản đồ địa
hình có tỷ lệ 1/10.000. Biết khoảng cao đều giữa các đường đồng mức h = 20 m. Khi đó đoạn ngắn nhất trên bản đồ đảm
bảo điều kiện≤ 10% là:
a. 01 cm
b. 02cm
c. 03 cm
d. 04 cm
Câu 132: Xác định một tuyến đường ô tô lâm nghiệp đi từ điểm P đến điểm Q có độ dốc thiết kế ≤ 10% trên bản đồ địa
hình có tỷ lệ 1/1.000. Biết khoảng cao đều giữa các đường đồng mức h = 10 m. Khi đó đoạn ngắn nhất trên bản đồ đảm
bảo điều kiện≤ 10% là:
a. 06 cm
b. 08cm
c. 10 cm
d. 12 cm
Câu 133: Xác định một tuyến đường ô tô lâm nghiệp đi từ điểm P đến điểm Q có độ dốc thiết kế ≤ 10% trên bản đồ địa
hình có tỷ lệ 1/1.000. Biết khoảng cao đều giữa các đường đồng mức h = 20 m. Khi đó đoạn ngắn nhất trên bản đồ đảm
bảo điều kiện≤ 10% là:
a. 10 cm
b. 20cm
c. 30 cm
d. 40 cm
Câu 134: Xác định một tuyến đường ô tô lâm nghiệp đi từ điểm P đến điểm Q có độ dốc thiết kế ≤ 5% trên bản đồ địa
hình có tỷ lệ 1/10.000. Biết khoảng cao đều giữa các đường đồng mức h = 20 m. Khi đó đoạn ngắn nhất trên bản đồ đảm
bảo điều kiện≤ 5% là:
hình có tỷ lệ 1/2.000. Biết khoảng cao đều giữa các đường đồng mức h = 20 m. Khi đó đoạn ngắn nhất trên bản đồ đảm
bảo điều kiện≤ 10% là:
a. 05 cm
b. 10 cm
c. 15 cm
d. 20 cm
Câu 139: Xác định một tuyến đường ô tô lâm nghiệp đi từ điểm P đến điểm Q có độ dốc thiết kế ≤ 5% trên bản đồ địa
hình có tỷ lệ 1/2.000. Biết khoảng cao đều giữa các đường đồng mức h = 10 m. Khi đó đoạn ngắn nhất trên bản đồ đảm
bảo điều kiện≤ 5% là:
a. 05 cm
b. 10 cm
c. 15 cm
d. 20 cm
Câu 140: Xác định một tuyến đường ô tô lâm nghiệp đi từ điểm P đến điểm Q có độ dốc thiết kế ≤ 5% trên bản đồ địa
hình có tỷ lệ 1/5.000. Biết khoảng cao đều giữa các đường đồng mức h = 2 m. Khi đó đoạn ngắn nhất trên bản đồ đảm
bảo điều kiện≤ 5% là:
a. 0,4 cm
b. 0,6 cm
c. 0,8 cm
d. 1,0 cm
Câu 141: Góc bằng giữa hai hướng trong không gian là:
a. Góc nhị diện tạo bởi hai mặt phẳng thẳng đứng đi qua hai hướng đó.
Câu 142: Góc phẳng có giá trị:
b. Từ 0 đến 180 độ
Câu143: Đo khoảng cách trực tiếp là:
c. So sánh trực tiếp chiều dài cần đo với chiều dài dụng cụ đo
Câu 144: Đo khoảng cách gián tiếp là:
b. Chiều dài cần đo được tính qua một đại lượng đo trực tiếp khác được đo trực tiếp
Câu 145: Độ chính xác đo chiều dài cao khi sai số tương đối(1/T) đạt:
d. 1/10-5 đến 1/10-6
b. α CD = α BC + 1800 - β 3
Câu 156: Cho một đa giác khép kín ABCDE biết góc định hướng của cạnh AB là αAB và các góc bằng β1; β2; β3; β4 ;
β5. Góc định hướng của cạnh DE được xác định:
d. α DE = α CD + 1800 - β 4
Câu 157: Cho một đa giác khép kín ABCDE biết góc định hướng của cạnh AB là αAB và các góc bằng β1; β2; β3; β4 ;
β5. Góc định hướng của cạnh EA được xác định:
αEA = αDE + 1800 - β5
b.
Câu 158: Địa bàn thông thường (địa bàn cầm tay) gồm bao nhiêu bộ phận chính?
03 bộ phận chính
c.
Câu 159: Địa bàn ba chân gồm bao nhiêu bộ phận chính?
04 bộ phận chính
d.
Câu 160: Bọt thuỷ chuẩn tròn trong địa bàn ba chân dùng để?
c. Đo góc phương vị
Câu 161: Bọt thuỷ chuẩn dài trong địa bàn ba chân dùng để?
b. Đo độ dốc
Câu 162: Xây dựng lưới đường chuyền địa bàn gồm:
a. 02 bước
b. 03 bước
c. 04 bước
d. 05 bước
Câu 163: Trong bước chuẩn bị để xây dựng lưới đường chuyền địa bàn ba chân phải trải qua mấy bước nhỏ?
b. 04 bước
Câu 164: Trong bước ngoại nghiệp cần đo:
d. Độ dài nghiêng, góc phương vị và độ dốc
Câu 165: Cấu tạo của máy định vị toàn cầu (GPSV) gồm:
c. 03 bộ phận chính
Câu 166: Chức năng của máy định vị toàn cầu (GPSV) gồm:
c. Phục vụ công tác quy hoạch tổng thể, thiết kế kinh doanh rừng và cung cấp tài liệu về vốn rừng, phân bố tài
nguyên rừng, tình hình dân sinh kinh tế.
Câu 179: Nội dung bản đồ hiện trạng thảm che tỷ lệ 1:10.000
d. Đường đồng mức 5-10m, địa vật, ranh giới hành chính, ranh giới lô, khoảnh, hiện trạng thảm thực vật.
Câu 180: Mục đích bản đồ kinh doanh rừng phân khu tỷ lệ 1:25.000
a. Phục vụ cho việc tổ chức quản lý ở cấp cơ sở, xác định biện pháp kinh doanh rừng và thiết kế sản xuất hàng năm.
Câu 181: Nội dung bản đồ kinh doanh rừng phân khu tỷ lệ 1:25.000:
d. Địa hình thể hiện đường đồng mức 20-25m, ranh giới các loại đất, ranh giới các loại rừng.
Câu 182: Mục đích của bản đồ thiết kế trồng rừng tỷ lệ 1:10.000:
c. Phục vụ cho công tác trồng rừng và tính toán giá thành cho mỗi ha trồng rừng
Câu 183: Nội dung của bản đồ thiết kế trồng rừng tỷ lệ 1:10.000:
a. Địa vật, địa hình (đường đồng mức 5-10m), ranh giới lô\ khoảnh\ tiểu khu, số hiệu lô đánh từ trái qua phải và trên
xuống dưới và ký hiệu số lô, loài cây diện tích.
Câu 184: Khái niệm ô tiêu chuẩn:
b. Là một phần diện tích được rút ra ngẫu nhiên từ tổng thể của lâm phần, có tính đặc trưng (hay đại diện) cao về
thực bì, địa hình và đất đai.
Câu 185: Ô tiêu chuẩn có:
a. 02 loại
Câu 186: Thông thường, khi lập ô tiêu chuẩn diện tích ô tiêu chuẩn rừng trồng so với diện tích ô tiêu chuẩn rừng tự nhiên:
b.
Nhỏ hơn
Câu 187: Phương pháp lập ô tiêu chuẩn gồm bao nhiêu bước?
c. 05 bước
Câu 188: Lập ô tiêu chuẩn có mấy phương pháp?
d. 05 phương pháp
Câu 190: Ô tiêu chuẩn thường đặt ở các vị trí:
c. Chân, đỉnh và sườn
Câu 191: Kích thước ô tiêu chuẩn lớn hay nhỏ phụ thuộc vào:
c. Mục đích nghiên cứu
Câu 192: Bản đồ lâm nghiệp có mấy tính chất?
9
Câu 207: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu LNC là loại đất gì?
b. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm
Câu 208: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu LNQ là loại đất gì?
c. Đất trồng cây ăn quả lâu năm
Câu 209: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu LNK là loại đất gì?
a. Đất trồng cây lâu năm khác
Câu 210: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu RSN là loại đất gì?
c. Đất có rừng tự nhiên sản xuất
Câu 211: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu RST là loại đất gì?
b. Đất có rừng trồng sản xuất
Câu 212: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu RSK là loại đất gì?
c. Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
Câu 213: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu RSM là loại đất gì?
a. Đất trồng rừng sản xuất
Câu 214: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu RPN là loại đất gì?
d. Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
Câu 215: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu RPT là loại đất gì?
d. Đất có rừng trồng phòng hộ
Câu 216: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu RPK là loại đất gì?
b. Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
Câu 217: Trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, lô đất có ký hiệu RPM là loại đất gì?
b. Đất trồng rừng phòng hộ
Câu 260: Dựa trên hệ thống phân loại trạng thái thực bì của Loeschau, 1966 trạng thái Ib là:
a. Đất trống đồi núi trọc
Câu 261: Dựa trên hệ thống phân loại trạng thái thực bì của Loeschau, 1966 trạng thái Ic là:
d. Đất trống đồi núi trọc có cây bụi xen cây gỗ ( các cây gỗ tái sinh có độ tàn che 10%, với mật độ cây gỗ tái sinh 1000
cây/ha)
Câu 272: Diện tích bề mặt quả đất (theo số liệu gần đúng nhất) là:
b. 510 x 106 km2
Câu 273: Theo cách chia cũ, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có ký hiệu F-53 nằm ở Kinh độ:
b. Từ 132 độ đến 138 độ
Câu274: Theo cách chia mới, mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.250.000 được ký hiệu như sau:
c. I-48- C-3(NI-48-13)
2.2. Mức độ khá (34%) 17 câu/1đề
Câu 275: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Bắc có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-31(3638) là :
a.D-46-18(3539)
Câu 276: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Bắc có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-32(3738) là :)
d. D-46-19(3639)
Câu 277: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Bắc có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-33(3838) là :
c. D-46-20(3739)
Câu 278: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Bắc có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-34(3938) là
b. D-46-21(3839)
Câu 298: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Nam có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-14(3139) là :
a. D-46-25(3038)
Câu 299: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Nam có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-15(3239) là :
d. D-46-26(3138)
Câu 300: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Nam có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-16(3339) là :
d. D-46-27(3238)
Câu 315: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Bắc có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-85(3033) là :
d. D-46-74(3134)
Câu 316: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Bắc có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-86(3133) là :
c. D-46-75(3234)
Câu 317: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Bắc có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-87(3233) là :
b. D-46-76(3334)
Câu 318: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Bắc có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-88(3333) là :
a. D-46-77(3434)
Câu 333: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Nam có cùng tỉ lệ với mảnh D-46-6(3540) là :
Câu 376: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Bắc cùng tỷ lệ với mảnh D-46-12(4140) là
mảnh:
a. E-47-85(4241)
Câu 377: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Bắc cùng tỷ lệ với mảnh D-46-11(4040) là
mảnh:
a. E-46-96(4141) b
Câu 378: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Bắc cùng tỷ lệ với mảnh D-46-10(3940) là
mảnh:a. E-46-95(4041)
Câu 389: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Nam cùng tỷ lệ với mảnh D-46-86(3133) là
mảnh:
a. C-46-1(3032)
Câu 390: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Nam cùng tỷ lệ với mảnh D-46-87(3233) là
mảnh:
a. C-46-2(3132)
Câu 391: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Tây Nam cùng tỷ lệ với mảnh D-46-88(3333) là
mảnh:
a. C-46-3(3232)
Câu 400: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Nam cùng tỷ lệ với mảnh D-46-96(4133) là
mảnh: a. C-47-1(4232)
Câu 401: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Nam cùng tỷ lệ với mảnh D-46-95(4033) là
mảnh:a. C-46-12(4132
Câu 402: Phân mảnh bản đồ theo cách mới, mảnh bản đồ giáp phía Đông Nam cùng tỷ lệ với mảnh D-46-94(3933) là
mảnh: a. C-46-11(4032)
2.3. Mức độ giỏi, xuất sắc (16%)
Câu 417: Múi 48 (trong múi 6 độ) kinh tuyến trục là:
d. Kinh tuyến 105 độ
Câu 418: Múi 49 (trong múi 6 độ) kinh tuyến trục là:
c. Kinh tuyến 111 độ
Câu 419: Theo cách chia mới, mảnh bản đồ cùng tỷ lệ giáp phía Đông Bắc với mảnh G-48-C(NG-48-D) là mảnh:
d. G-49-A(NG-49-A)
a. G-46-68(19)
Câu 434: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25026’15” đến vĩ độ 25028’07,5” và kinh độ từ
93035’37,5”đến 93037’30” là mảnh bản đồ có tên là gì?
c. G-46-68(20)
Câu 435: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25026’15” đến vĩ độ 25028’07,5” và kinh độ từ
94031’52,5” đến 94033’45” là mảnh bản đồ có tên là gì?
d. G-46-70(18)
Câu 436: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25026’15” đến vĩ độ 25028’07,5” và kinh độ từ
94033’45” đến 94035’37,5” là mảnh bản đồ có tên là gì?
a. G-46-70(19)
Câu 437: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25024’22,5”đến vĩ độ 25026’15” và kinh độ từ
94037’30”đến 94039’22,5” là mảnh bản đồ có tên là gì?
c. G-46-70(37)
Câu 438: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25023’00” đến vĩ độ 25024’22,5” và kinh độ từ
94035’37,5”đến 94037’30” là mảnh bản đồ có tên là gì?
a. G-46-70(52)
Câu 439: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25011’15”đến vĩ độ 25013’07,5” và kinh độ từ
94056’15”đến 94058’07,5” là mảnh bản đồ có tên là gì?
d. G-46-70(159)
Câu 440: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25018’45”đến vĩ độ 25020’37,5” và kinh độ từ
94056’15”đến 94058’07,5” là mảnh bản đồ có tên là gì?
b. G-46-70(95)
Câu 441: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25013’07,5”đến vĩ độ 25015’ và kinh độ từ
94048’45”đến 94050’37,5” là mảnh bản đồ có tên là gì?
c. G-46-70(139)
Câu 442: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 25013’07,5”đến vĩ độ 25015’ và kinh độ từ
95048’45”đến 95050’37,5” là mảnh bản đồ có tên là gì?
a. G-46-72(139)
Câu 443: Theo cách phân mảnh mới, mảnh bản đồ có giới hạn từ Vĩ độ 2509’22,5”đến vĩ độ 25011’15” và kinh độ từ
92043’07,5”đến 92045’ là mảnh bản đồ có tên là gì?
b. Tọa độ vị trí hiện tại
Câu 455: Xác định được giá trị Δx = 154 m; giá trị Δy = 139 m khi đó góc định hướng α bằng
a. 42,07 độ
Câu 456: Độ chính xác mảnh bản đồ tỷ lệ 1:10.000 xác định bằng khoảng cách ngắn nhất ngoài thực địa bằng:
a. 1,0 m
Câu457: Độ chính xác mảnh bản đồ tỷ lệ 1:5.000 xác định bằng khoảng cách ngắn nhất ngoài thực địa bằng:
b. 0,5 m
Câu 458: Độ chính xác mảnh bản đồ tỷ lệ 1:2.000 xác định bằng khoảng cách ngắn nhất ngoài thực địa bằng:
c. 0,2 m
Câu 459: Độ chính xác mảnh bản đồ tỷ lệ 1:1.000 xác định bằng khoảng cách ngắn nhất ngoài thực địa bằng:
c. 0,1 m
Câu 460: Độ chính xác mảnh bản đồ tỷ lệ 1:500 xác định bằng khoảng cách ngắn nhất ngoài thực địa bằng:
d. 0,05 m
14