80 câu hỏi trắc nghiệm toán 12 ôn thi đại học có đáp án - Pdf 41

80 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
TRƯỜNG THPT VĨNH HẢI

Câu 1: Hàm số
A.

y = f ( x) = 2 x 2 − 4 x + 2.

(1; +∞)

B.

(−∞;1)

A.
C.

−3 2 < m < 3 2

D.

y = 2 x 3 − 3 x 2 − 1.

B.

y =1

C.

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.-6


B.

A.

m < −3 2

Giá trị cực đại của hàm số là:

y=

y = 4 x − 3x 2

D.

(−∞; 0)

Đồng biến trên R khi và chỉ khi:
B.

y=0

(0; +∞)

2

m>0

Câu 3: Cho hàm số
A.


có giá trị lớn nhất là:

2 2

B.
y=

Câu 7: Cho hàm số
A.1

4

C.

2

D.

2

−2
( x + 3) x

. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:
B.2
C.3

y = (m − 2) x − mx


3

C.
trên đoạn

m=3

[ −4;0]

x = −1

. Khi đó
D. Đáp số khác

có giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m.


A.

−5

Câu 11: Nếu
A.



B.
a=2

31


5 

1;3; ; 4
2 


− b −1

là:

1
31

D. Đáp số khác

C.

. Khi đó

1 1 1
 ; ; 
4 6 8

3 3

D. Đáp số khác

. Khi đó:


b = 2a

19
3

(2 + 3 )

1

Câu 14: Cho biết rằng
A.

C.

thì giá trị của biểu thức

log 3 (log 2 a) = 0

1
3

Câu 13: Biết rằng
A.



−a

B.


C.

1

 ; 2;8 
2


D.

{ 3; 4;5;6}

x

Câu 16: Phương trình

 1 
−3 x +1

÷ =4
2 2

2 4
 ;− 
3 9

A.

B.


 −∞; ÷∪ ( 64; +∞ )
64 


B.

( 0; 64 ) ∪ ( 64; +∞ )

D.

 1 
 0; ÷∪ ( 64; +∞ )
 64 
 1

 ;64 ÷
 64


log 1 (3 x − 5) > log 1 ( x + 1)

Câu 18: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A.0
B.1
C.2

5

3 x +5


7

; +∞ ÷
2


C.

B.

7

 −∞; − ÷∪ ( 1; +∞ )
2


( −4;1] ∪ ( 3; +∞ )

có tập nghiệm là:

( −∞;1) ∪ 
A.

( −4; −3] ∪ ( −1; +∞ )

7

 −∞; −  ∪ ( 1; +∞ )
2


B.

+C

D.

M = ∫ x 2 4 + x3 dx

M=

A.
M=

C.

B.

2
(4 + x 3 )3 + C
9

M=

D.
f ( x) =

là nguyên hàm của hàm số

F ( x) = x


x = −1

D.

x = 1− 3

Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
B.

1< M < 2

C.

M

trình

F ( x ) = e x − 3e − x + C

. Chọn câu đúng trong các câu sau:

2
4 + x3 + C
9

Câu 23: Gọi

bằng:

t ∈ ( −1;1)

∫x
ta có

0

1
2

C.

2

dx

Câu 27: Các đường cong
Diện tích của hình phẳng này là:
A.

2 2

B.

0

C.

0≤ x≤

với

2− 2

D.
π
2

và trục Ox tạo thành một hình phẳng.

2

C.

D. Đáp số khác.


Câu 31: Số phức
A.

A.

2 − 3i

1

z = (1 − 2i)(1 + i ).

3+i

Câu 33: Cho
10

A.

1 − 2i
.
1+ i

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị, tiếp

và trục tung là:
24

C.

A.

D.

13

C.

1 − 3i

D.

3−i

Mô đun của z là:

B.

10
2

B.

B.

Câu 36: Giá trị của biểu thức

5
2

C.
(1 − 2i )(i + 2)


Câu 32: Cho

và các đường thẳng

2

Câu 30: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
A.

y = ln x

là:

2

A.

1
3

là:
C.

(1 + i )

D.

5
2



A.

−6 + 2i

B.

6 − 2i

B=

Câu 37: Giá trị của biểu thức
A.

3 + 2i
13

B.

z + 2i
z − 2i

−6i + 2

C.

với

2 + 3i

Câu 39: Phương trình

A.

C.

B.

1 2
− + i
3 3

x2 − x + 1 = 0

C.

1 2
− i
3 3

D.

có 2 nghiệm trên C là:

1 + i 3;1 − i 3

B.

1
3 1

1 2
− − i
3 3

6 + 7i

C.

7 + 6i

D.

Tìm số phức z biểu

6 + 7i

Câu 41: Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
(1;3;1), (0;1; 2), (0;0;1)

(2;0;0), (1; 2;1), (0; 4; 2)

A.
C.

B.
( −1; 0;1), ( −1;1; 2), (2;1;1)

Câu 42: Cho
A.


A.

3

Diện tích của tam giác ABC là:

B.

3
2

3
2

C.

D.

3

A(1; 2;1), B(2;0; 2), C (1; m;5).

Câu 44: Cho tam giác ABC với
khi giá trị của m bằng:
1

A.

B.


3
2

1
3

C.

D.

(S ) : x2 + y 2 + z 2 + 2 x − 2 y − 4 z + 3 = 0

I (−1;1; 2)



I (1; −1; −2)



R= 3
R= 3

có tọa độ tâm I và bán kính R là:

I (1; −1; −2)

B.
D.



2

Phương trình mặt cầu tâm I tiếp

( x + 1) 2 + y 2 + ( z + 2) 2 = 3

B.
D.

( S ) : x + y + z + 2 x − 4 y − 4 z = 0.
2

có tọa độ tâm

−1

( P) : 2 x − 2 y − z − 3 = 0.

2

2

là:

2

x2 + y 2 + z 2 − 2x + 2 y − 4z + 4 = 0

C.


x + y + z − x + y − 4z + 4 = 0

2

x2 + y 2 + z 2 + x − y + 2z + 4 = 0




Câu 47: Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính biết
2

1
2

( x − 1) 2 + y 2 + ( z − 2) 2 = 9

2

Phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S)

M (1;1;1)

tại điểm
A.
C.

là:
2 x − y + 3z + 4 = 0

(Q ) : x − 2 y − 3 z + 5 = 0.

B.
D.

Phương trình của mặt phẳng (P)

x − 2 y − 3z + 4 = 0
2 x − 4 y − 6 z + 24 = 0

Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
B.
D.

5 x + 2 y + 3z + 5 = 0
5 x + 4 y + 3z − 5 = 0


(Q )

Câu 53: Phương trình mặt phẳng
(α ) : 3 x − y + z − 2 = 0, ( β ) : x − 2 y − z = 0

A.

A(0;1; 0)

qua

và vuông góc với hai mặt phẳng

A.Tứ diện đều
B. Lập phương.
C. Tám mặt đều.
Câu 57: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a là:
A.

a2 2
12

B.

a3 2
4

C.

a3 3
12

D. Hai mươi mặt đều.

D.

a3 2
12

ABCD. A ' B ' C ' D '

Câu 58: Cho hình hộp chữ nhật
có ba khích thước là a, b và c .Ta có thể tích

B.
C.
D.
Câu 60: Cho tứ diện S.ABC biết SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một. Cho SA = 3, SB
= 4 và

VS . ABC

= 6. Ta có khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng:
41

41

A.3
B. 144/41
C. 12/
D.
/12
Câu 61: Cho một khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên 2 lần và giảm chiều cao đi 4 lần
thì thể tích của khối chóp sẽ:
A.Tăng lên 2 lần
B. Giảm đi 2 lần.
C. Giảm đi 3 lần.
D. Không thay đổi.
Câu 62: Cho tứ diện S.ABC biết SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một. Tâm của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện là:
A.Trung điểm của BC.
B.Điểm S.
C.Giao điểm của mặt phẳng trung trực của đoạn SA với đường thẳng d qua trung điểm của
d ⊥ ( SBC )

2

Câu 65: Tập nghiệm của phương trình:

A.

( 0; 1)

B.

Câu 66: Bất phương trinh:
A.

( 2;5 )

[ 1; 2 ]

A.

( 1; 3)

A.

( 1; +∞ )

≤ ( 2)

2−x

D.

Câu 72: Phương trình:

( 2; 4 )

C.

( log2 3; 5 )

D.

C.

A.

B.
2 +2
x

Câu 73: Phương trình:
A. 2

( 1; +∞ )

C.

 6
 1; ÷
 5

{ 3}

C.

x− 2

( −∞;log2 3 )

có tập nghiệm là:

( −∞;1)

log 2 x + log 4 x = 3

{ 4}

φ

có tập nghiệm là:

log 2 ( 3x − 2 ) > log 2 ( 6 − 5x )

B.

( −∞;0 )

3

Câu 70: Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

( −∞;0 )



[ −2; 1]

3
 ÷
4

B.

Câu 68: Bất phương trình:

 5
 1; 4 ÷



2)

B.

Câu 67: Bất phương trinh:
A.

(

có tập nghiệm là:

= 3 −3
x


B.

Câu 76: phương trình:
A. 1

3− x

+5

{ 3; 5}

3 +4 =5
x

5

x −1

x

D. 5

= 26

C.

là:

{ 1; 3}



Câu 79: Phương trình:
A. 7

Câu 80: Phương trình:
A. 0

C. m > 2

l o g x + l o g ( x − 9) = 1

B. 8
ln x + ln ( 3x − 2 )

B. 1

SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THPT VĨNH HẢI

có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:
D. m ∈ Φ

có nghiệm là:
C. 9

D. 10

= 0 có mấy nghiệm?
C. 2


B
A
C
C
C
D
D
B
D
B
A
C
D

Câu
hỏi
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

40
41
42
43
44
45
46
47
48

Đáp án
B
C
D
C
A
B
B
C
B
C
C
A
D
A
B
C

Câu
hỏi

D
D
D
C

Câu
hỏi
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

Đáp án
B
C
A
D
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status