Bài tập: Quy tắc đếm - Pdf 41

Bài tập trắc nghiệm
Hai quy tắc đếm cơ bản
1. Dãy
1 2 3 4
x , x , x , x
với mỗi kí tự x
i
chỉ nhận giá trị 0 hoặc 1. Hỏi có bao nhiêu dãy như vậy?
a. 8 b. 10 c. 12 d. 16
2. Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai học sinh: 1 nam và 1 nữ
tham gia đội cờ đỏ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?
a. 44 b. 480 c. 20 d. 24
3. Trên giá sách có 5 quyển sách Tiếng Nga khác nhau, 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt
khác nhau.
a. Số cách chọn một quyển sách là:
a. 19 b. 240 c. 8 d. 5
b. Số cách chọn ba quyển sách khác tiếng là:
a. 19 b. 240 c. 118 d. 20
c. Số cách chọn hai quyển sách khác tiếng là:
a. 30 b. 48 c. 40 d. 118
4. Số các sỗ chẵn có hai chữ số là
a. 25 b. 45 c. 50 d. 40
5. Số các số lẻ có hai chữ số khác nhau là:
a. 45 b. 40 c. 14 d. 13
6. Một trường có 30 học sinh giỏi Văn, 25 học sinh giỏi Toán và 5 học sinh giỏi cả Văn và Toán. Nhà trường quyết định
chọn 1 học sinh là học sinh giỏi Văn hoặc là học sinh giỏi Toán đi dự trại hè Toàn Quốc. Hỏi nhà trường có bao nhiêu
cách chọn?
a. 55 b. 50 c. 750 d. 600
7. Gieo đồng thời ba con súc sắc. Số khả năng tổng số chấm trên mặt xuất hiện của ba con súc sắc bằng 10 là:
a. 7 b. 33 c. 42 d. 50
8. Một bộ đồ chơi ghép hình gồm các miếng nhựa. mỗi miếng nhựa được đặc trưng bởi ba yếu tố: màu sắc, hình dạng

18. Số các số có năm chữ số khác nhau lập nên từ năm chữ số 1, 2, 3, 4, 5 là:
a. 120 b. 24 c. 96 d. 3125
19. Số các hoán vị của tập hợp
{ }
a,b,c,d, e
mà phần tử đầu tiên bằng a, phần tử cuối bằng e là
a. 5! b. 4! c. 3! d. 2!
20. Một nhóm học sinh gồm 5 năm và 5 nữ xếp thành một hàng ngang. Số các xếp để học sinh nam và nữ xen kẽ nhau là
a. 5! b. 10! c. 2.(5!)
2
d. (5!)
2
21. Số cách sắp xếp chỗ cho 10 khách ngồi quanh một bàn tròn (hai cách xếp được coi là khác nhau nếu cách này nhận
được từ cách kia xoay đi một góc nào đó) là
a. 10! b. 9! c. 2.9! d. (10!)
2
Nguyễn Xuân Thọ Trường THPT Lê Hồng Phong
Điện Thoại: 0914 379466; 031 3677101
1
22. Một cái khay tròn đựng bánh mứt kẹo ngày Tết có 5 ô hình quạt màu khác nhau. Số cách bày 5 loại bánh mứt kẹo
vào 5 ô đó là:
a. 5! b. 4! c. 5 d. 4
23. Long và Hưng cùng 8 bạn rủ nhau đi xem bóng đá. Số cách xếp nhóm bạn trên vào 10 chỗ ngồi hàng ngang sao cho
Long và Hưng ngồi cạnh nhau là
a. 9! b. 8! c. 9.8! d. 18.8!
24. Người ta xếp 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Hóa và 3 quyển sách Lí lên một giá sách theo từng môn học. Số cách
sắp xếp sẽ là
a. 5!4!3! b. 5! + 4! + 3! c. 5!4!3!3! d. 5.4.3
25. Phương trình
2

29. Giá trị của
6 5
2007 2007
4
2007
A A
A
+

a. 2003
2
b. 2002
2
c. 2001
2
d. 2000
2
30. Nghiệm của phương trình
3
x
A 20x=

a. x = 6 b. x = 6 và x = 3 c. x = – 3 d. x = 4
31. Nghiệm của phương trình
2 1
x x
A A 3− =

a. x = –1 b. x = 3 c. x = –1 và x = 3 d. x = 1
32. Có bao nhiêu cách phân công hai bạn từ một tổ có 10 bạn để trực nhật?

8
A
c. Số các số có 4 chữ số khác nhau được chọn từ 8 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 là 3. 4!
d. Số cách xếp 4 bạn vào ngồi chỗ trong 8 ghế khác nhau là 4. 8!
37. Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng
a. Số cách phân phối 3 quả cầu giống hệt nhau vào 3 cái hộp khác nhau (không 1. 27
nhất thiết hộp nào cũng phải có cầu) là
b. Số cách phân phối 3 quả cầu khác nhau vào 3 cái hộp khác nhau (không nhất 2. 3
thiết hộp nào cũng phải có cầu) là
c. Số cách phân phối 3 quả cầu giống nhau vào 3 cái hộp giống nhau (không nhất 3.10
thiết hộp nào cũng phải có cầu) là
4. 9
38. Cho đa giác lồi H có 18 cạnh. Vẽ các tam giác có các đỉnh là đỉnh của đa giác H. Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với
mỗi dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng
a. Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của H là 1.
3
18
A 4896=
b. Số tam giác có hai cạnh là cạnh của H là 2.
3
18
C 816=
c. Số tam giác có đúng một cạnh là cạnh của H là 3. 546
d. Số tam giác không có cạnh nào là cạnh của H là 4. 252
5. 18
39. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
§óng Sai
1.
m
m

= + ≤ ≤
 
5.
( )
p 1 p p p p p
m 1 m m 1 m 2 p 1 p
C C C C ... C C 1 p m
+
+ − − +
= + + + + + ≤ ≤
 
40. Số cách xếp 4 biên bi đỏ có bán kính khác nhau và 3 viên bi xanh bán kính giống nhau vào dãy có 8 ô trồng là
a. 40320 b. 6720 c. 280 d. 8
Nhị thức Niu – Tơn
41. Hãy điền biểu thức đại số thích hợp vào chỗ trống (…)
a.
( )
4
4 2 2 3
a b a ........ 6a b 4ab ....+ = + + + +
b.
( )
4
3 2 2
a b .......... 4a b 6a b ....− = − + −
c.
( )
5
1 x ...+ =
d.

( )
29
m 2n−

a.
10
29
C
b.
10
29
C−
c.
19 10
29
2 C
d.
19 10
29
2 C−
44. Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tằng dần của x trong khai triển của
( )
10
1 2x+

a.
2
1,45x,120x
b.
2

C C 4x+ =

a.
{ }
0
b.
{ }
5, 5−
c.
{ }
5
d.
{ }
0; 5,5−
47. Tập nghiệm của phương trình (ẩn n)
1 2 3
n n n
7
C C C n
2
+ + =

a.
{ }
4
b.
{ }
4; 4−
c.
{ }


+
= +
 
b.
k k k 1
n 1 n n
C C C
+
+
= +
 
c.
k k 1 k
n 1 n 1 n 1
C C C

+ − −
= +
 
d.
k k k
n 1 n n 1
C C C
+ −
= +
 
51. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?
§óng Sai
a.

3
a.
2 2 2
4
C x y
b.
2 2 2 2
4
C 2 x y
c.
2 2
6.10x y
d.
2 2 2 2
4
C .10 x y
53. Số nào sau đây không phải là hệ số của x
7
trong khai triển của
( )
10
1 x− ?
a.
3
10
C−
b.
7
10
C−

2007
2 1−
d.
2007
4
56. Tổng của
( ) ( ) ( )
2 2 2
0 1 n
n n n
C C ... C+ + + bằng
a.
n
n
C
b.
2
n
C
c.
n
2n
C
d.
2n
2n
C
57. Trong tam giác Pa–xcan, hàng thứ 6 và 7 được viết
1 5 10 10 5 1
1 6 * 20 15 * 1

+ c.
2007
3 1−
d.
( )
2007
1
3 1
2

60. Giá trị của biểu thức
2006 1 2004 3 2002 5 0 2007
2007 2007 2007 2007
B 2 C 2 C 2 C ... 2 C= + + + +
bằng
a.
2007
3 1+
b.
( )
2007
1
3 1
2
+ c.
2007
3 1−
d.
( )
2007


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status