06/27/13
1
Bài tập phần tổng quan
Bài tập phần tổng quan
tin học đại cương
tin học đại cương
lớp cơ điện tử.
lớp cơ điện tử.
N i dung trình bàyộ
N i dung trình bàyộ
Ph n 1:T NG QUANầ Ổ
Ph n 1:T NG QUANầ Ổ
Gi i thi u v h th ng b nh c a máy tínhớ ệ ề ệ ố ộ ớ ủ
Gi i thi u v h th ng b nh c a máy tínhớ ệ ề ệ ố ộ ớ ủ
RAM. Các lo i RAMạ
RAM. Các lo i RAMạ
ROM. Các lo i ROMạ
ROM. Các lo i ROMạ
Cache. Các lo i Cache4.ạ
Cache. Các lo i Cache4.ạ
4.B nh ngoài c a máy tínhộ ớ ủ
4.B nh ngoài c a máy tínhộ ớ ủ
Đĩa t . Các lo i đĩa từ ạ ừ
Đĩa t . Các lo i đĩa từ ạ ừ
RAID
RAID
điện toán
589
589
:/;<=>3?$#
:/;<=>3?$#
@?A##439?/?==1B
@?A##439?/?==1B
=4A<C8D8!
=4A<C8D8!
E72FG8H5@F9
E72FG8H5@F9
=IJ#$31K789@7#$5
=IJ#$31K789@7#$5
@73#
@73#
.
.
Kiến trúc máy
Kiến trúc máy
kiến trúc máy tính
kiến trúc máy tính
89@@#
89@@#
F9%LM43/NJ<
F9%LM43/NJ<
#$!89/N@N$%
#$!89/N@N$%
FG#2O
1.2:C u trúc và ch c năng c a máy tính:ấ ứ ủ
1.2:C u trúc và ch c năng c a máy tính:ấ ứ ủ
1.2.1:C u trúc c a máy tính:ấ ủ
1.2.1:C u trúc c a máy tính:ấ ủ
C u trúc máy tính(Computer ấ
C u trúc máy tính(Computer ấ
structure):Là nh ng thành ữ
structure):Là nh ng thành ữ
ph n c a máy tính và nh ng ầ ủ ữ
ph n c a máy tính và nh ng ầ ủ ữ
lien k t gi a các thành ph n.ế ữ ầ
lien k t gi a các thành ph n.ế ữ ầ
Các thành ph n chính c a máy tính cá ầ ủ
Các thành ph n chính c a máy tính cá ầ ủ
nhân đ bàn. 1: màn hình, 2: bo m ch ể ạ
nhân đ bàn. 1: màn hình, 2: bo m ch ể ạ
ch , 3: CPU, 4: chân c m ATA, 5: ủ ắ
ch , 3: CPU, 4: chân c m ATA, 5: ủ ắ
RAM, 6: các th c m m r ng ch c ẻ ắ ở ộ ứ
RAM, 6: các th c m m r ng ch c ẻ ắ ở ộ ứ
năng cho máy, 7:
năng cho máy, 7:
1.Đ n v s h c và lôgic (ALU),ơ ị ố ọ
2.M ch đi u khi n (ạ ề ể
2.M ch đi u khi n (ạ ề ể
control circuitry
control circuitry
),
),
3.B Nhộ ớ
3.B Nhộ ớ
4.Các thi t b Xu t/Nh p (I/O).ế ị ấ ậ
4.Các thi t b Xu t/Nh p (I/O).ế ị ấ ậ
Các b ph n này đ c k t n i v i nhau b ng các ộ ậ ượ ế ố ớ ằ
Các b ph n này đ c k t n i v i nhau b ng các ộ ậ ượ ế ố ớ ằ
bó dây
bó dây
điên
điên
B nhộ ớ
B nhộ ớ
Kích th c m t ô nh cũng nh s l ng ô nh thay đ i ướ ộ ớ ư ố ượ ớ ổ
Kích th c m t ô nh cũng nh s l ng ô nh thay đ i ướ ộ ớ ư ố ượ ớ ổ
theo t ng máy tínhừ
tính ph c v th ng có hai hay nhi u b x ụ ụ ườ ề ộ ử
lý.
lý.
2.Thi t b Xu t/Nh p (I/O) ế ị ấ ậ
2.Thi t b Xu t/Nh p (I/O) ế ị ấ ậ
Thi t B Xu t/Nh p cho phép máy tính ế ị ấ ậ
Thi t B Xu t/Nh p cho phép máy tính ế ị ấ ậ
thu nh n thông tin t bên ngoài qua thi t ậ ừ ế
thu nh n thông tin t bên ngoài qua thi t ậ ừ ế
b Nh p. ị ậ
b Nh p. ị ậ
Các Thi t B Nh p bao g m: Con Tr ế ị ậ ồ ỏ
Các Thi t B Nh p bao g m: Con Tr ế ị ậ ồ ỏ
(Con Chu t), Bàn Phím, Đĩa M m, ộ Ổ ề Ổ
(Con Chu t), Bàn Phím, Đĩa M m, ộ Ổ ề Ổ
Đĩa CD, Webcam, Touchpad
Đĩa CD, Webcam, Touchpad
Các Thi t B Xu t bao g m : Màn Hình, ế ị ấ ồ
Các Thi t B Xu t bao g m : Màn Hình, ế ị ấ ồ
Máy In, Đĩa Flash (USB), C ng Di Ổ Ổ ứ
Máy In, Đĩa Flash (USB), C ng Di Ổ Ổ ứ
Đ ng t i nh ng thi t b không thông ộ ớ ữ ế ị
Đ ng t i nh ng thi t b không thông ộ ớ ữ ế ị
d ng nh ZIP.ụ ư Ổ
d ng nh ZIP.ụ ư Ổ
lý trung tâm hay CPU. M t s máy tính l n ộ ố ớ
lý trung tâm hay CPU. M t s máy tính l n ộ ố ớ
khác có nhi u CPU và đ n v ki m soát ho t ề ơ ị ể ạ
khác có nhi u CPU và đ n v ki m soát ho t ề ơ ị ể ạ
đ ng đ ng b . ộ ồ ộ
đ ng đ ng b . ộ ồ ộ
4.
4.
Ch ng trình:ươ
Ch ng trình:ươ
Ch ng trình máy tính đ n gi n ch là ươ ơ ả ỉ
Ch ng trình máy tính đ n gi n ch là ươ ơ ả ỉ
m t danh sách các ch th đ máy tính ộ ỉ ị ể
m t danh sách các ch th đ máy tính ộ ỉ ị ể
th c thi, ự
th c thi, ự
Hi n nay, ph n l n máy tính có th th c ệ ầ ớ ể ự
Hi n nay, ph n l n máy tính có th th c ệ ầ ớ ể ự
hi n ệ
hi n ệ
cùng m t lúcộ
cùng m t lúcộ
vài ch ng trình. Đi u ươ ề
vài ch ng trình. Đi u ươ ề
này đ c g i là đa nhi m (ượ ọ ệ
này đ c g i là đa nhi m (ượ ọ ệ
chu n) ch ng trình này đ c g i là h đi u hành ẩ ươ ượ ọ ệ ề
(
(
operating system
operating system
).
).
H đi u hành s quy t đ nh ch ng trình nào đ c ệ ề ẽ ế ị ươ ượ
H đi u hành s quy t đ nh ch ng trình nào đ c ệ ề ẽ ế ị ươ ượ
thi hành, khi nào và bao nhiêu tài nguyên (nh b nh ư ộ ớ
thi hành, khi nào và bao nhiêu tài nguyên (nh b nh ư ộ ớ
hay đ u vào/đ u ra) chúng đ c c p.ầ ầ ượ ấ
hay đ u vào/đ u ra) chúng đ c c p.ầ ầ ượ ấ
H đi u hành cũng cung c p m t l p tr u t ng trên ệ ề ấ ộ ớ ừ ượ
H đi u hành cũng cung c p m t l p tr u t ng trên ệ ề ấ ộ ớ ừ ượ
ph n c ng và cho phép truy nh p b ng các d ch v ầ ứ ậ ằ ị ụ
ph n c ng và cho phép truy nh p b ng các d ch v ầ ứ ậ ằ ị ụ
cung c p cho các ch ng trình khác, ấ ươ
cung c p cho các ch ng trình khác, ấ ươ
. H đi u hành ph bi n nh t hi n nay là Windows ệ ề ổ ế ấ ệ
. H đi u hành ph bi n nh t hi n nay là Windows ệ ề ổ ế ấ ệ
c a Microsoftủ
c a Microsoftủ
1.2.2: Ch c năng c a máy tính:ứ ủ
1.2.2: Ch c năng c a máy tính:ứ ủ
+đi u khi nề ể
M t s ng d ng c a máy tính:ộ ố ứ ụ ủ
M t s ng d ng c a máy tính:ộ ố ứ ụ ủ
Các máy tính đi n t dùng k thu t s (ệ ử ỹ ậ ố
Các máy tính đi n t dùng k thu t s (ệ ử ỹ ậ ố
digital computer
digital computer
)
)
đ u tiên, v i kích th c l n và giá thành cao, ph n l n ầ ớ ướ ớ ầ ớ
đ u tiên, v i kích th c l n và giá thành cao, ph n l n ầ ớ ướ ớ ầ ớ
th c hi n các tính toán khoa h c, thông th ng đ h ự ệ ọ ườ ể ỗ
th c hi n các tính toán khoa h c, thông th ng đ h ự ệ ọ ườ ể ỗ
tr các m c tiêu quân s . B t ch p s đ nh h ng ợ ụ ự ấ ấ ự ị ướ
tr các m c tiêu quân s . B t ch p s đ nh h ng ợ ụ ự ấ ấ ự ị ướ
ban đ u cho các ng d ng khoa h c, máy tính đã đ c ầ ứ ụ ọ ượ
ban đ u cho các ng d ng khoa h c, máy tính đã đ c ầ ứ ụ ọ ượ
s d ng trong nhi u lĩnh v c khác.ử ụ ề ự
s d ng trong nhi u lĩnh v c khác.ử ụ ề ự
Tr c tiên các máy tính có s n ch ng trình đ c s ướ ẵ ươ ượ ử
Tr c tiên các máy tính có s n ch ng trình đ c s ướ ẵ ươ ượ ử
d ng đ gi i quy t các v n đ kinh doanh. LEO,. V i ụ ể ả ế ấ ề ớ
d ng đ gi i quy t các v n đ kinh doanh. LEO,. V i ụ ể ả ế ấ ề ớ
s phát minh ra b vi x lý trong th p niên 1970 thì ự ộ ử ậ
s phát minh ra b vi x lý trong th p niên 1970 thì ự ộ ử ậ
vi c l p ráp máy tính r ti n đã tr thành kh thi. ệ ắ ẻ ề ở ả
189]XLX!
189]XLX!
LDP2"''Q5FP#L?J
LDP2"''Q5FP#L?J
^L8=^=X^X/3Y89N:1_
^L8=^=X^X/3Y89N:1_
@2P6?A`=IXLX!
@2P6?A`=IXLX!
P#L?33YLZ9P1a
P#L?33YLZ9P1a
82849O19!
82849O19!
PH TRÁCH N I DUNG PH N 1:Ụ Ộ Ầ
PH TRÁCH N I DUNG PH N 1:Ụ Ộ ẦCAO VĂN Đ CỨ
CAO VĂN Đ CỨ
06/27/13
19
Ph n haiầ
Ph n haiầ
L ch s máy tínhị ử
L ch s máy tínhị ử
L:F9e18$!
L:F9e18$!
#3d3`2<G81K5
#3d3`2<G81K5
ALG543D5f7
ALG543D5f7
%P
%P
.
.
2.1 Th h th nh tế ệ ứ ấ
2.1 Th h th nh tế ệ ứ ấ
#$@$1B3gA@Ne`8H
#$@$1B3gA@Ne`8H
L%4hAJ/BL8B
L%4hAJ/BL8B
%89 E5<33489"QQQQPiP$
%89 E5<33489"QQQQPiP$
L\!
L\!
BL89:L<cCLjj
BL89:L<cCLjj
bl]T
bl]T
2.1 Th h th nh tế ệ ứ ấ
2.1 Th h th nh tế ệ ứ ấ
:#$@f8g3O21W]T
=>#<\@51a1/
3d53?$#!#$9O
\F2FD9!
2.2 Th h th haiế ệ ứ
2.2 Th h th haiế ệ ứ
L5//#=n&LAAL,3Y
L5//#=n&LAAL,3Y
#1F#3d3`
#1F#3d3`
#//#=n7a52I3
#//#=n7a52I3
$aF9o$a5f7O1
$aF9o$a5f7O1
89FD<3a
89FD<3a