VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017
THỊ XÃ NINH HÒA
Môn: VẬT LÝ lớp 6
BẢN CHÍ
CHÍNH
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Quan sát bình chia độ ở hình bên và cho biết giới hạn đo,
độ chia nhỏ nhất của mỗi bình.
b) Người ta đổ chất lỏng vào 2 bình. Em hãy ghi lại kết quả
thể tích chất lỏng đo được ở mỗi bình.
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Hai lực cân bằng là gì?
b) Lực tác dụng lên vật có thể gây ra những kết quả nào?
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Hãy kể tên 3 loại máy cơ đơn giản thường dùng.
b) Các dụng cụ sau đây khi sử dụng là ứng dụng của máy cơ đơn giản nào?
Số thứ tự
Dụng cụ
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
b) Treo 1 vật có khối lượng là 200g vào lò xo thì lò xo dãn ra thêm 2cm. Nếu treo vật có
trọng lượng là 1N thì lò xo dãn ra thêm bao nhiêu cm?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ LỚP 6
Câu hỏi
Nội dung trả lời
Điểm
a.
Câu 1
(2,0 điểm)
Bình 1: GHĐ là 60cm 3, ĐCNN là 2cm 3
0,5 điểm
Bình 1: GHĐ là 60cm 3, ĐCNN là 10cm 3
0,5 điểm
b.
b.
Các dụng cụ: Tấm ván kê để dắt xe lên thềm nhà và cầu trượt
0,5 điểm
là ứng dụng của mặt phẳng nghiêng
Các dụng cụ: Kéo cắt giấy, dụng cụ khui nắp chai nước ngọt,
0,75 điểm
búa nhổ đinh là ứng dụng của đòn bẩy
(Học sinh trả lời đúng 1 ứng dụng thì được 0,25 điểm)
a. Thể tích của quả cầu:
Câu 4:
(2,0 điểm)
V = 180 – 120 = 60cm 3
b. Khối lượng riêng của chất làm quả cầu:
D = m/V = 0,3/0,00006 = 5000kg/m 3
Câu 5:
1,0 điểm
a.
1,0 điểm