Sổ tay thông tin 2016 Dành chodu học sinh ViệtNamtại Grenoble - Pdf 41

Thành Phố Grenoble – Cộng Hòa Pháp



SỔTAYTHÔNGTIN2016
DànhchoduhọcsinhViệtNamtạiGrenoble
HộiSinhviênViệtNamtạiGrenoble–AEVG
Phiênbản5.0[2016]
05/2016






THÔNGTINLIÊNLẠCHỮUÍCH

-

ChủtịchHộisinhviênAEVG(2015-2016):
NguyễnTrungKiên
-0650909863
PhóchủtịchhộisinhviênAEVG:
TrầnViệtDũng
-0778207998
NguyễnViệtHưng
-0637980511

-

BanđóntiếptânsinhviênGrenoble2016:

Chương5:TÌMNHÀKHIMỚISANGPHÁP.................................................................................14
Chương6:PHƯƠNGTIỆNĐILẠITẠIPHÁP..............................................................................15
6.1. Phương tiện đi lại trong thành phố Grenoble (nội thành) ........................................ 15
6.2. Phương tiện đi lại tại Pháp và châu Âu (giữa các thành phố/vùng).......................... 16
Chương7:HỌCTHÊMTIẾNGPHÁP.............................................................................................17
Chương8:CÁCVẤNĐỀLIÊNQUANĐẾNCUỘCSỐNGHÀNGNGÀY....................................19
8.1. Xin trợ cấp xã hội ................................................................................................. 19
8.2. Bảo hiểm y tế và khám chữa bệnh.......................................................................... 20
8.3. Thông tin học bổng ............................................................................................... 20
8.4. Cách tìm kiếm địa chỉ và đường đi ......................................................................... 21
8.5. Gọi điện thoại từ Pháp về Việt Nam (đang cập nhật) ............................................... 21
8.6. Thủ tục đón người thân (bố mẹ, anh chị em, hoặc bạn bè, v.v.) ............................... 22
8.7. Thủ tục làm giấy khai sinh cho con ........................................................................ 23
8.8. Các địa chỉ hữu ích ................................................................................................ 24
Chương9:MỞTÀIKHOẢNNGÂNHÀNG....................................................................................25
9.1. Bạn nên mở tài khoản tại ngân hàng nào?................................................................ 25
9.2. Một số lưu ý khác ................................................................................................. 25
SỔ TAY THÔNG TIN 2016

iii


9.3. Quản lý tài khoản của bạn như thế nào? ................................................................. 26
Chương10:THÔNGTINLIÊNLẠCCHOCÁCBẠNTÂNSINHVIÊN......................................27

SỔ TAY THÔNG TIN 2016

iv



tinchínhxácvàhữuích.Vớimụcđíchchiasẻthôngtin,mọiviệcsaochép,quảngbánộidungcuốn“Sổ
taythôngtinbỏtúi”nàyluônđượckhuyếnkhích.Tuynhiên,đểngườiđọccóthểcóđượcnhữngthông
tincậpnhật,xinvuilòngliênhệvớiBCHAEVG2015-2016(thôngtinliênlạctrongphần10).

Thôngtinvềtácgiảchính:


HọvàTên:TrầnXuânTú



Địachỉcôngtác:TrườngĐạihọcCôngnghệ-ĐạihọcQuốcgiaHàNội

SỔ TAY THÔNG TIN 2015

1




Traođổikhoahọc&NghiêncứusinhtạiGrenoble,CộnghoàPháp(2003-2008)



Email:hoặc


Chịutráchnhiệmsửađổicậpnhậtnăm2011





GGSB,GrenobleEcoledeManagement



Email:





Chịutráchnhiệmsửađổicậpnhậtnăm2014


HọvàTên:NguyễnVănSang



PhDatG2ELab,INPGrenoble
PhóChủtịchHộisinhviênViệtNamtạiGrenoble(2013-2014)



Email:

HọvàTên:NguyễnChâuPhươngQuỳnh




SO TAY THONG TIN 2015

2


Chịutráchnhiệmsửađổicậpnhậtnăm2016
HọvàTên:NguyễnTrungKiên


Postdocat3SRLab,INPGrenoble
ChủtịchHộisinhviênViệtNamtạiGrenoble(2015-2016)



Email:
















viênViệtNamtạicácthànhphốtrêntoànnướcPháp(Luậthộiđoàn1901).
Hiệntạicó24chihộisinhviênViệtNamtrêntổngsố27thànhphốtrêntoànnướcCộngHòaPháp.

CácchihộithànhviêncủaUEVF(đangcậpnhật):
-

Aix-en-Provence&Marseille

-

Avignon

-

Bordeaux

-

Compiègne

-

Grenoble

-

Dunkerque

-


-

Paris

-

Poitier

-

Reims

-

Rennes

-

Rouen

-

Strasbourg

-

Toulon

-




2.2 Chi hội Sinh viên Việt Nam tại Grenoble (AEVG)
2.2.1 AEVG – Tổ chức và Tiêu chí hoạt động

AEVG (Association des Etudiants Vietnamiens de Grenoble, tên tiếng Việt: Hội sinh viên Việt Nam tại
Grenoble)làmộttổchứcsinhviênbaogồmtấtcảnhữngngườiViệtNamthamgiavàđónggópvàocác
hoạtđộngcủasinhviênViệtNamtạiGrenoble.MụcđíchcủaAEVGlàtạoramôitrườnggiaolưuvuivẻ
vàtíchcựcchocácthànhviêncủamình,tạođiềukiệntraođổi,giaolưugiữacácthànhviênvàvớicác
nhóm sinh viên Việt Nam đang học tập và công tác tại những nơi khác tại Pháp và trên toàn thế giới.
AEVGhoạtđộngvìmụcđíchphikinhtếvàphichínhtrị,vàkhônggiớihạnsốlượngthànhviênthamgia.

Banđạidiện(hayBanChấphành-BCH)AEVGbaogồm1Chủtịchvàcácbanphụtráchcáchoạtđộng
văn-thể-mỹ và đối ngoại. Nhiệm vụ của BCH AEVG là quy tụ các bạn sinh viên nhằm tổ chức các hoạt
độngvuichơigiảitrítậpthể:vănhoá,vănnghệ,thểthao,...;cáchoạtđộngxãhội:từthiện,đóntiếp
đoàncôngtáctừViệtNam;vàtậphợpcácthànhviênđểgiúpđỡnhautronghọctậpvàđờisống,nhấtlà
giúpđỡcácbạnmớiđếntrongquátrìnhhoànhậpvớimôitrườngmới.Dođặcđiểmthờigianhọctậpvà
nghiêncứucủaduhọcsinhchỉdiễnratrongmộtvàinăm,nênmỗinhiệmkỳcủaBanđạidiệnAEVGtồn
tại trong 1 năm nhằm đảm bảo tính kế thừa và phát triển các hoạt động của Hội. Do vậy, vào đầu các
nămhọc,AEVGđềutổchứcmộtbuổihọpmặtđểbầuraBanđạidiệnchonămhọcmới.

Bạnlàngườinhiệttình,năngnổvàmongmuốnthamgiavàocáchoạtđộngtập
thểcủasinhviên,hãythamgiaứngcửvàoBanđạidiệnAEVGchonămhọcmới
nhé!
BanchấphànhAEVGnhiệmkỳ2015-2016baogồm11thànhviên:1chủtịch,2phóchủtịchvà8thành
viênBCH.Ướctínhcókhoảng400sinhviênđangtheohọcvànghiêncứucácngành,cáctrìnhđộkhác
nhautạiGrenoble.

2.2.2. Thông tin liên lạc
AEVGtạoramộtFacebookfanpagerấtsôinổiđểcácthànhviênvàbạnbèkhắpnớicóthểchuyệntrò,

2giảibóngđá(Mùatuyếtrơi–tháng12,Chảolửa-tháng6)(>150ngườithamgia)
TuầnlễvănhóaTết(kéodài1thángquanhTếtâmlịch,>1000ngườithamgia),baogồm:
Ø Triểnlãmảnh
Ø Ngàyhộiẩmthực
Ø ĐêmSoiréemừngtếtâmlịch

ü
ü
ü

Giảibóngrổ(Rổlửa)(~80ngườithamgia)
Giảicầulông(~120ngườithamgia)
BBQxuânhè(rấtnhiềungườithamgia)

CáchoạtđộngcủaAEVGcóthểcómộtsốthayđổitheotừngnăm.


SO TAY THONG TIN 2015



6


Chương3:NHỮNGĐIỀUCẦNBIẾTKHIDUHỌCTẠIGRENOBLE
3.1 Đăng ký Công dân
Đăngkýcôngdânlànghĩavụvàquyềnlợimàbạnphảithựchiệnkhibạncôngtáchayhọctậpởnước
ngoài.Khibạnđãhoànthànhxongthủtụcđăngkýcôngdân,mọivấnđềliênquanđếnviệcxácminh,
chứngnhânvềquátrìnhhọctập,côngtácởnướcngoàicủabạnsẽđượcĐạisứquánViệtNamtạinước
sởtạithựchiệntheođúngcácquyđịnh.Khibạncónhữngvấnđềliênquanđếnthủtụchànhchính,giấy

CácbạnkhimớisangPhápsẽđượccấpVisa1năm.ĐểhọctậpvàlàmviệctạiPháptrongnămđầutiên,
chínhphủPhápyêucầubạnphảicótemOFIItrênhộchiếu.TemnàychỉđượccấptạiPháp.Thủtụcxin
temOFIInhưsau:
-

Trong vòng 3 tháng sau khi đến Pháp, bạn phải photocopy hộ chiếu và tất cả những trang có
đóngdấukèmvớitờ“Demanded’attestationOFII”đượccấpbởiĐạisứquánPháptạiViệtNam
cùngvớivisa.

-

Sauđó,bạncầngửitấtcảhồsơnàyđếnvănphòngOFIIgầnnhànhất(danhsáchđịachỉcũng
đượccungcấpbởiĐạisứquánPháp).

-

Sauđókhoảng1tháng,bạnsẽnhậnđượclịchkhámsứckhoẻtạimộttrungtâmđượcOFIIchỉ
định.Giấytờhướngdẫnđượcgửiquabưuđiện.Saukhikhámsứckhoẻvàhoànthànhcácthủ
tụccầnthiết,bạnsẽnhậnđược1giấychứngnhận.

-

Bạncầnmanggiấychứngnhậnđócùngvới1temlệphí(55€)muatạiPréfectuređểcóthểdán
temOFIIlênpassportcủabạn.

NhữnggiấytờcầnthiếtđượchướngdẫnrõràngtrongthôngbáotừOFIIđểbạncóthểchuẩnbị.
Tàiliệuhướngdẫndướidạngfile.pdf:




cherchelagareTGV,s’ilvousplaît!
Khimuavé,cácbạnnênchúýnhữngđiềusau:

SO TAY THONG TIN 2015

9


-

Đốivớicácbạndưới27tuổi:
o

Nênchuẩnbị1ảnh3x4.Khicácbạnvàoguichet–quầybánvécủaSNCF(hìnhtrên),
đầutiêncácbạnsẽxếphàngvàmuathẻ18-27vàvécùnglúc.

Thẻ 18-27 của SNCF cho phép bạn mua vé tàu của SNCF với giá đã giảm 25-50%. Thẻ có giá trị
trong1năm.Giáthẻhiệntạilà50€(giáthamkhảovàotháng7/2014).
o

Câu nói tiếng Pháp: Bonjour, je voudrais faire la carte jeune SNCF, et je voudrais
acheterunbilletpourGrenobledèsquepossible,s’ilvousplaît!


-

Cácbạntrên28tuổithìkhôngcònđượchưởngưuđãinàynữa.


4.1.1

DIEU)

-

Giờ tàu chạy và số hiệu tàu:nhưtronghìnhlà13h52khởihành,vàgiờtàuđếnGrenoblelà
16h01;sốhiệutàulàTGV9828.Trênbảngđiệntửsẽcóghigiờtàuchạy,sốhiệutàu(rấtquan
trọng!!!)và“quai”(bến)tàuđểhànhkháchbiết.Cácbạnđợiởđúng“quai”đóvàlêntàukhitàu
đến.Trênvécũngsẽghitoatàuvàsốghếtrêntàucủacácbạn.Vídụởđâylàtoatàusố08và
sốghế46.Cácbạnngồiđúngsốghếvàtoatàuthìtốt,nếubịtrễgiờ,hãycốgắnglênđượcđúng
tàuđểvềGrenoble.

Cácbạnchúýnhìnbảngđiệntửtonhấttạigavớichữ/thôngtinDEPARThayDEPARTURE.
Lưu ý:Thôngthường,cácbạnsẽchuyểntiếptạiGareLyonPartDieutạithànhphốLyontrướckhivề
Grenoble.Vécủacácbạnsẽchiathành2khung:nửatrênghithôngtinđitừsânbayCDGvềLyon,và
nửadướighitừLyonvềGrenoblevới2sốhiệutàuvà2giờxuấtphátkhácnhau.KhiđếnđượcLyon,các
bạnxuốngtàuvàtìmbảngđiệntửcóghithôngtinDepart/Departure.Chúýnhé!Cácbạncũngnhớkiểm
tralạisốhiệutàu,vàgiờtàuchạytrướckhilêntàukếtiếpnhé.Nếukhôngcácbạncóthểhỏinhưsau:
Bonjour,jechercheletraincommedanscebillet,s’ilvousplaît!rồiđưavéchongườitaxem.
KhivềđếngaGrenoblethìđãcóbọnmìnhrađónrồi!J

4.2. Đi từ sân bay Saint-Exupéry (Lyon)
ĐốivớicácbạnđimáybaytừViệtNamsangParisvàđitiếptừParisvềLyonbằngmáybaythìcácbạn
sẽxuốngterminal2C.Sauđócácbạnsẽđisangterminal2FvàlênchuyếnbayvềLyon.
**Cóxebusđưacácbạnđitừterminal2Cđến2Fnhé!
Nếugặpkhókhăn,cácbạncóthểhỏinhưsau:Bonjour,jevoudraischercherlebusoulecheminpour
allerauterminal2F,s’ilvousplaît!
KhiđãđếnsânbayLyon,cácbạncóthểhỏiđườngraSATOBUSđểđivềGrenoble:Bonjour,jevoudrais
chercherlecheminpourallerauSATOBUSpouralleràGrenoble,s’ilvousplaît!
KhirađượcđếnSATOBUSthìcácbạnmuavéởquầyrồiđợixeđếnvàvềGrenoble.Cácbạnsẽđimất
khoảng1tiếngvàgặpbọnmìnhởgaGrenoble.J

-Nếubạnmangnhiềutiềnhơnsốnày,tốtnhấtlàđểriêng200Eradùngđểmuavétàu,véxe
bus/métro/tramway.Phầncònlạibạnchovào1cáitúicódâycổvàđeotrướcngực,bêntrongáomặc
ngoài.Giấytờtuỳthânquantrọngcóthểchovàođâyhoặc1túikhác.Nguyêntắcchunglànhữnggiấytờ
vàtiềnbạclúcnàocũngphảidínhchặttrênngườibạnvàđểởnơibạnluônquansátđược(ngaycảkhi
ngủquênthìcũngkoailấytrộmđược).
-Tuyệtđốikođểvíởtúiquầnsauhoặcởbalôđeosaulưng,vìsẽbịmóctúi,rạchgiỏlúcnàokobiết(nhất
làkhibạnđimétrohayRERởParis).
-Kođổitiềnchongườilạ:ĐếngareGrenoble(hoặc1sốnơikhác),bạnsẽthấy1sốphụnữváymàutối,
quấnkhăntrùmđầu,taycầmíttiềnlẻđếnxinbạnđổichotiềngiấy.Tuyệtđốikođổi.Vìnếuđổithìhọlấy
luôntiềnđócủabạnvàbảolàcoinhưgiúpđỡhọăn/uống.
-Kokýtênchongườiquađường:Ởga,trongtrungtâmthànhphố,ởgầnkhucampus,có1nhómtrẻem
ĐôngÂusẽđưagiấycóbiểutượngMariannecủaPhápvàbảobạnkývào.Tuyệtđốikoký,konhìnvàko
trảlờinhữngngườinày.Vìhọsẽbảobạnđưatiềnđểlàmtừthiệnsauđó.Màcóphảitừthiệnthậtkothì
cótrờibiết.
-KhibịnhómtrẻemĐôngÂuvâyxinchữkýthìbạnnêngiữđồđạccẩnthận,vìđãcórấtnhiềungườibị
mấtđiệnthoạivìcác"bé"này.Tốtnhất,tránhđượcthìcứtránh.
-Kosửdụngcặpđựngmáytínhchuyêndụng:ỞVNkhimuamáytínhxáchtaythườngđượctặngcặp
chuyêndụng,cóthểđểhồsơvào,đilàmrấttiện.NhưngkophảiởPháp,nhấtlàởParisvàGrenoble.Bạn
SO TAY THONG TIN 2015

12


mangcặpđóthìnhững"thànhphầnchưatốt"sẽbiếtngaylàmáytínhvàtrấncủabạn,nhấtlàcácbạnnữ
hoặccácbạnđi1mình.Chonên,cứđểmáytínhvàonhữngchỗkínđáo,đừngkhoe.
-Vàomuathẻđiệnthoạiởtabachayănkébab,ănuốngởnhữngquánnhỏ,khôngcóthươnghiệuthìnên
dùngtiềnmặt.Konêndùngthẻđểtránhthẻbịhack,gâyrắcrối.
-Nếubạnphảiđitàu(TGV,TER)đểvềđếnGrenoblethìbạnkonênđóngthùngcartonhànhlýcủamình.
VìSNCFsẽphạt20E/thùngcarton.Lýdo:SNCFchỉvậnchuyểnhànhlýcủabạn(vali,túixách,balô,giỏ,
baobốcókhoákéo),cònthùngcartonđượcxemnhưhànghoá.

o

Cókhuvuichơi,thưviện,cafétéria,labophoto,sảnhlớnđểtổchứcsinhhoạttậpthểvà
garageôtô,v.v.

§

§

o

Địachỉ:2avenuedesJeuxOlympiques,38100Grenoble

o

Tél:04.76.54.56.01–Email:

o

Website:

o

Giánhà:Chambre:~280€vàStudio:~400€(CóquyềnxintrợcấpCAF)

ASSOCIATIONDESRESIDENCESPOURETUDIANTSETJEUNES–ARPEJ
o

Địachỉ:391ruedesUniversités,38400StMartind’Hères



Tél:04.76.59.55.50–Email:

o

Accès:TramB–LesTaillé

Cònđốivớicácbạnsinhviênkhôngcóngườinhàbảolãnh,cácbạncóthểliênhệvớibanđóntiếpcủa
AEVGtheođịachỉ:đểtraođổivàgiúpđỡcácbạntrongviệctìmnhàvàcác
thủtụckháckhisangPháp.





SO TAY THONG TIN 2015

14


Chương6:PHƯƠNGTIỆNĐILẠITẠIPHÁP
6.1. Phương tiện đi lại trong thành phố Grenoble (nội thành)
Phươngtiệnđilạitrongthànhphốchủyếulàxeđiện(tramway),xebuýt(bus)vàxeđạp.Ởcácthành
phốlớncóthêmMétro(tàuđiệnngầm).Tuỳtheođiềukiệncácnhânmàbạncóthểlựachọnchomình
mộthìnhthứcđilạithườngxuyên.Nếubạnlàmộtngườiưathểthaothìgiảiphápmuamộtchiếcxeđạp
làkháhợplý.Trờiđẹpthìbạncóthểđilạibằngchiếcxeđạpthânyêucủamình.Nhữnghômtrờimưa
haytrờituyếtthìbạnđibộ(nếugần)hoặcchuyểnsangđixeđiệnhayxebuýt.Đểmua1chiếcxeđạp,
nếuíttiềnbạncóthểmualại1chiếcxecũcủaanhemsinhviênViệtNamhoặccủasinhviênnướcngoài.
Nếumuốnmua1chiếcxemới,bạncóthểmuatạiDecathlon,Carrefour,v.v.vàhãychúýcácđợtkhuyến
mãicủahọnhé.J





SO TAY THONG TIN 2015

15


6.2. Phương tiện đi lại tại Pháp và châu Âu (giữa các thành phố/vùng)
PhươngtiệnđilạigiữacácvùnglâncậnGrenoblelàhệthốngxekháchcủaTransisère.Nếubạnđitrong
vùng1(Zone1)thìbạncóthểsửdụngchínhthẻTAGcủamình.NếuxahơnmộtchútthìđitàuTER,
TGV,v.v.Nếubạnđidulịchxathìcóthểlựachọncácphươngánnhư:đibằngmáybay,tàu,xekháchcủa
Euroline,Eurorail,v.v.Tuỳtheothờiđiểm,địađiểmvàđiềukiệncủabạnkhiđidulịch,bạncóthểlựa
chọnchomình1loạiphươngtiệnđilạiíttốnkémvàhợplý.Thôngtinvềcácdịchvụnàycóthểtìmthấy
tạigaSNCF,gareRoutière(cạnhgaSNCF).
Chúý:sânbayGrenoblecóhãngmáybaygiárẻBlu-expressthựchiệncácchuyếnbayđến1sốnước
trongchâuÂu.Nếuchọnphươngánđibằngmáybay,bạnnênđặttrướcvékhoảng2-3tháng,haychọn
cácchươngtrìnhkhuyếnmãiđểcóthểmuađượcvégiárẻ.
Nếuchọnphươngánđilạibằngtàu,bạnnênmuathẻ18-27đểđượcgiảmgiá(từ25-50%tuỳtheothời
điểmbạnđitàu).Ngoàira,bạncóthểmuavétàutheochươngtrìnhkhuyếnmãiPREMS.Vénàyphải
muatrướctừ2-3tuầnngàyđi.VéPREMScònđượctraođổitạiwww.trocdestrains.com
Gọilà“traođổi”vìđâykhôngphảilàtrangwebsitebánvéchínhthứccủaSNCFmàlà1websitechopháp
muabánlạicácvéPREMSđãmuatừSNCFmàkhôngdùngđến.VéPREMSlàvékhuyếnmãicủaSNCF,
miễnđổivàtrảlạinêncógiárẻhơngiávéthôngthường.Vídụ,mìnhmuavéPREMStừtháng5chomột
chuyếnđivàotháng7.Tuynhiênđếngầnngàyđithìbậncôngviệcnênmuốnnhườnglạivéchongười
khácvớigiárẻhơnhoặcbằnggiámua.Vậybạncóthểsửdụngtrangwebnàyđểtraođổivécủamìnhcho
hànhkháchkhác.
NếubạnchọnphươngánđidulịchbằngEuroline(thôngthườngđixa–trongchâuÂu),thìbạncóthểra
gaRoutièređểhỏithêmthôngtinchitiếtvềgiácảvàlịchtrình.ThôngthườngđidulịchtrongchâuÂu

desNouveauxChercheursàGrenoble):

Nếubạnlàvợ/chồngcủa1ngườiđanghọctậpvàlàmviệctạiPháp,vàbạnkhôngphảilàsinhviênthìcó
thể đăng ký các lớp học tiếng Pháp miễn phí tại Trung tâm Xã hội (Centre Social) trong khu vực bạn
đangở.CácthôngtinvềđịachỉcóthểtìmthấyởHôteldeVillehoặctrêntrangweb“Nhữngtrangvàng”
(Pagesjaunes).
Tấtcảmọingười(sinhviên,đoàntụgiađình,dulịch,v.v.)muốnhọctiếngPhápđềucóthểtìmđếntổ
chức Alliance Français.Ởđâyhọkhôngtổchứccáclớphọcmiễnphí mà chỉ tổ chức các buổi gặp
mặtnóichuyệntiếngPháp–dànhchonhữngbạnmuốnluyệntậpkhảnănggiaotiếp,tấtnhiêncũngở
trìnhđộcơbản.TổchứcAllianceFrançaiscũngcótổchứccáclớphọctiếngphápchínhquynhưng
tấtnhiênbạnphảitrảhọcphí.(website:www.alliancefr.org/)
NgoàiracácbạnsinhviênViệtNamgầnđâythườngthamgiahọctạitổchứcCoupdePouce.Vớicác
thầycôtạiđây,cácbạncóthểđượchọckhôngchỉtiếngPháp,màcònđượcgiúpđỡvớicácmônhọc
khác, hay với các vấn đề liên quan đến rapport, thèse, v.v. Ưu điểm là tổ chức lấy giá tiền rất rẻ
(15€/nămhọc)dothầycôđềulàcáctìnhnguyệnviên,vàbạncóthểhọcriêngvớicácthầycô(2h/tuần)
đểcóthểtựsắpxếplịchhọcvàchươngtrìnhhọcchophùhợpvớinhucầuvàkhảnăngcủabảnthân.
Đâycũnglànơicácbạncóthểthamgiacáchoạtđộngvănhoákhácđểgiaolưu,kếtbạnvớicácbạndu
họcsinhquốctếtạiPháp,vàtraudồikhảnăngngoạingữcủamình.
ĐịachỉmớicủatrungtâmCoupdePouce:
-

PlaceSaintBruno,arrettramA/B

-

Tél:06.32.19.32.21–Email:

SO TAY THONG TIN 2015

17

Retrouvezlesourire
o

Niveau:A,B1(theochuẩnchâuÂu)

o

Địachỉ:

BonjourdeFrance
o

Niveau:débutantàavancé

o

Địachỉ:

Maisondequartier
o

Niveau:débutant

o

Địachỉ:

FLEFrance
o


Ø

ĐịachỉwebsitecủaCAF:www.caf.fr(chọnvùngGrenoble–mãvùng38000)

Ø ĐịachỉwebsitecủaCAFtạiGrenoble:
Đểlàmhồsơ,bạnvàomục"Aideaulogementétudiant"vàthựchiệncácbướckhaibáotheohướng
dẫn.BạncũngcóthểtínhthửtiềnCAFmàmìnhsẽđượchưởngtrướckhiđithuênhàđểcânđối
tàichính.
Ngoàira,bạncũngcóthểtheodõitìnhhìnhcấpCAFvàingiấychứngnhậncấpCAFthôngquamụctheo
dõihồsơcủamình(ghinhớsốallocationcủabạnvàmãtruynhập).
ĐịachỉcủaCAFởGrenoble:3ruedesAlliés,38000Grenoble.Tél:08.20.25.38.10.


8.1.2. Về trợ cấp bảo hiểm
Nếubạnđanghọctiếnghoặcthấtnghiệp,bạncóthểxinCMU(trợcấpbảohiểmxãhội).Chitiếtliênhệ
vớiTrungtâmbảohiểmxãhộitạiGrenoble,Pháp.Địachỉ:ruedesAlliés(đốidiệnCAF).

8.1.3 Về trợ cấp thất nghiệp

SO TAY THONG TIN 2015

19


NếubạnđãđilàmtạiPháp(cóquyềnđilàmvàđãđilàmtạiPhápcóhợpđồnglaođộng),bạn
cóthểhưởngtrợcấpthấtnghiệptheochếđộhiệnhành.


8.2. Bảo hiểm y tế và khám chữa bệnh
BảohiểmởPhápgồm2loạicơbản:Bảohiểmxãhội(sécuritésocial)vàMutuelle(complémentairede


8.3. Thông tin học bổng
Thôngthườngrấtkhótìmhọcbổngchobậcđạihọc.Bậcthạcsĩvànghiêncứusinhcónhiềucơhộihơn.
Sauđâylà1sốnguồnhọcbổngcóthểtìmthấy:
-

HọcbổngcủaChínhphủViệtNam:họcbổngChínhphủ322đãkếtthúcvàonăm2012vàđược

SO TAY THONG TIN 2015

20


thay thế bằng chương trình học bổng khác (911, 165): website chương trình học bổng Chính
phủViệtNam(VOSP)–
-

HọcbổngcủaChínhphủPháp:họcbổngĐạisứquánPháp,họcbổngEvariste,Galois,v.v.Thông
tinchitiếttạiwebsitecủaĐạisứquánPháptạiViệtNam:

-

MộtsốhọcbổngquảnlýbởiEgidenhư:Boursed’excellenceEiffel,Eiffeldoctorant,v.v.Thông
tincótạiwebsitecủaEGIDGE:

-

Họcbổngdolabocấp:liênhệtrựctiếpvớilabo



over

IP).Các

thẻ

quốc

tế

này

được

bán

tại

các

cửa

hàng

như

SAIGONSTORE,VIETHUNG,...đểgọivềViệtNam.Hiệncócácloạithẻnhưsau:
-

Euro-Latina:~3-4cents/phút


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status