KHỐI 4 TUẦN 10
Thứ . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . năm . . . . . . . .
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Tiết 1
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm Tập đọc và Học thuộc lòng kết hợp kiểm tra
kó năng đọc – hiểu ( trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc ) . Hệ thống được một số điều
cần ghi nhớ về nội dung , nhân vật của các bài Tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm
Thương người như thể thương thân .
2. Kó năng: Đọc trôi chảy các bài Tập đọc đã học từ đầu HKI của lớp 4 . Tìm
đúng những đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK . Đọc diễn
cảm những đoạn văn đó đúng yêu cầu về giọng đọc .
3. Thái độ: Có ý thức đọc đúng , hiểu đúng tiếng Việt .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc và Học thuộc lòng trong 9 tuần đầu
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2 .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Điều ước của vua Mi-đát .
- Kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Điều ước của vua Mi-đát , trả lời câu hỏi
về nội dung bài đọc .
3. Bài mới : (27’) Tiết 1 .
a) Giới thiệu bài :
- Giới thiệu nội dung học tập của tuần 10 : n tập , củng cố kiến thức và kiểm
tra kết quả học môn Tiếng Việt trong 9 tuần qua .
- Giới thiệu mục đích , yêu cầu tiết học .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra Tập đọc và Học
thuộc lòng .
MT : Giúp HS đọc đúng các bài Tập đọc
và đọc thuộc lòng các bài Học thuộc lòng
làm bài cá nhân .
- Những em làm bài trên phiếu dán nhanh
kết quả bài làm ở bảng lớp , trình bày .
- Lớp nhận xét theo các yêu cầu :
+ Nội dung ghi ở từng cột có chính xác
không ?
+ Lời trình bày có rõ ràng , mạch lạc
không ?
- Sửa bài theo lời giải đúng .
Hoạt động 3 : Bài tập 3 .
MT : Giúp HS làm được bài tập .
PP : Động não , đàm thoại , thực hành .
- Nhận xét , kết luận :
+ Đoạn văn có giọng đọc thiết tha , trìu
mến là đoạn cuối truyện Người ăn xin .
+ Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết là
đoạn Nhà Trò kể nỗi khổ của mình .
+ Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ , răn
đe là đoạn Dế Mèn đe dọa bọn nhện ,
bênh vực Nhà Trò .
Hoạt động lớp .
- Đọc yêu cầu BT .
- Tìm nhanh trong hai bài Tập đọc nêu
trên đoạn văn tương ứng với các giọng
đọc , phát biểu .
- Thi đọc diễn cảm , thể hiện rõ sự khác
biệt về giọng đọc ở mỗi đoạn .
4. Củng cố : (3’)
- Nêu lại những nội dung vừa được ôn tập , kiểm tra .
- Giáo dục HS có ý thức đọc đúng , hiểu đúng tiếng Việt .
PP : Làm mẫu , trực quan , thực hành .
- Đọc bài thơ Lời hứa , giải nghóa từ trung
só .
- Nhắc HS : Ghi tên bài thơ vào giữa dòng
. Sau khi chấm xuống dòng , chữ đầu
dòng nhớ viết hoa , có thể viết sát lề vở
cho đủ chỗ .
- Đọc cho HS viết .
- Đọc toàn bài cho HS soát lại .
- Chấm , chữa bài .
- Nêu nhận xét .
Hoạt động lớp .
- Cả lớp theo dõi trong SGK .
- Đọc thầm lại bài văn , chú ý những từ
ngữ mình dễ viết sai , cách trình bày bài ,
các viết các lời thoại .
- Viết bài vào vở .
Hoạt động 2 : Dựa vào bài Chính tả , trả
lời các câu hỏi .
MT : Giúp HS trả lời đúng các câu hỏi .
Hoạt động lớp , nhóm đôi .
KHỐI 4 TUẦN 10
PP : Động não , đàm thoại , thực hành .
- 1 em đọc nội dung BT2 .
- Từng cặp trao đổi , trả lời các câu hỏi a ,
b , c , d .
- Cả lớp nhận xét , kết luận .
Hoạt động 3 : Dựa vào bài Chính tả , trả
lời các câu hỏi .
MT : Giúp HS nắm lại quy tắc viết hoa
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc và Học thuộc lòng . Hệ thống
hóa một số điều cần ghi nhớ về nội dung , nhân vật , giọng đọc của các bài Tập đọc là
truyện kể thuộc chủ đề Măng mọc thẳng .
2. Kó năng: Đọc trôi chảy các bài Tập đọc đã học từ đầu HKI của lớp 4 . Tìm
đúng những đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK . Đọc diễn
cảm những đoạn văn đó đúng yêu cầu về giọng đọc .
3. Thái độ: Có ý thức đọc đúng , hiểu đúng tiếng Việt .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 12 phiếu viết tên từng bài Tập đọc , 5 phiếu viết tên các bài HTL đã học
trong 9 tuần đầu .
- Giấy khổ to ghi sẵn lời giải BT2 . Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng BT2 .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (5’) Tiết 1 .
- Nhận xét việc kiểm tra tiết học trước .
3. Bài mới : (27’) Tiết 3 .
a) Giới thiệu bài :
Giới thiệu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra Tập đọc và Học
thuộc lòng .
MT : Giúp HS đọc đúng các bài đã học
trong 9 tuần qua .
PP : Động não , đàm thoại , thực hành .
- Kiểm tra 1/3 lớp .
- Cho điểm theo hướng dẫn của Bộ GD .
Hoạt động lớp .
- Từng em lên bốc thăm chọn bài .
- Đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng 1
- Hỏi : Những truyện kể các em vừa ôn có chung một lời nhắn nhủ gì ? ( Chúng
em cần sống trung thực , tự trọng , ngay thẳng như măng luôn mọc thẳng )
- Giáo dục HS có ý thức đọc đúng , hiểu đúng tiếng Việt .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Nhắc HS đọc trước , chuẩn bò nội dung cho tiết ôn tập sau : tiếp tục luyện đọc
và HTL ; đọc lại các bài về dấu câu , 5 bài mở rộng vốn từ trong các tiết LTVC ở 3
chủ điểm .
Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 10
Thứ . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . năm . . . . . . . .
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Tiết 4
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Hệ thống hóa để HS hiểu sâu thêm các từ ngữ , thành ngữ , tục
ngữ đã học trong 3 chủ điểm Thương người như thể thương thân , Măng mọc thẳng ,
Trên đôi cánh ước mơ .
2. Kó năng: Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép . Sử dụng
được chúng khi viết câu .
3. Thái độ: Yêu thích vẻ phong phú của từ tiếng Việt .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT3 ; một số tờ phiếu kẻ bảng để HS
các nhóm làm BT1 .
- Một số phiếu kẻ bảng tổng kết để các nhóm làm BT3 .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia .
- Hướng dẫn cả lớp soát lại , sửa sai , tình
điểm thi đua .
+ Cả nhóm nhận xét , bổ sung .
+ Thư kí ghi kết quả vào phiếu .
- Các nhóm dán sản phẩm của mình ở
bảng lớp .
- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên bảng chấm chéo
bài làm của nhóm bạn . Cách chấm : đọc
từ ngữ thuộc từng chủ điểm , từ nào
không thuộc chủ điểm thì gạch chéo bên
cạnh rồi ghi tổng số từ đúng dưới từng cột
Hoạt động 2 : Bài tập 2 .
MT : Giúp HS làm được bài tập .
PP : Động não , đàm thoại , thực hành .
- Dán tờ phiếu đã liệt kê sẵn những thành
ngữ , tục ngữ ở bảng .
Hoạt động lớp .
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu BT .
- Tìm các thành ngữ , tục ngữ đã học gắn
với 3 chủ điểm , phát biểu .
- Vài em nhìn bảng đọc lại các thành
ngữ , tục ngữ .
- Tiếp nối nhau phát biểu .
- Lớp nhận xét .
Hoạt động 3 : Bài tập 3 .
MT : Giúp HS làm được bài tập .
PP : Động não , đàm thoại , thực hành .
- Phát phiếu riêng cho một số em , nhắc
HS khi nói tác dụng của dấu hai chấm và
dấu ngoặc kép cần viết ra ví dụ .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Tiết 3
- Nhận xét việc kiểm tra đọc của 2/3 lớp .
3. Bài mới : (27’) Tiết 5 .
a) Giới thiệu bài :
Nêu mục đích yêu cầu cần đạt của tiết học .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra Tập đọc và Học
thuộc lòng .
MT : Giúp HS đọc đúng các bài đã học
trong 9 tuần đầu .
PP : Đàm thoại , thực hành .
- Kiểm tra 1/3 lớp còn lại .
- Cho điểm theo hướng dẫn của Bộ GD .
Hoạt động lớp .
- Từng em lên bốc thăm chọn bài .
- Đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng 1
đoạn hoặc cả bài theo chỉ đònh trong
phiếu .
- Trả lời 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc .
Hoạt động 2 : Bài tập 2 .
MT : Giúp HS làm được bài tập .
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Nhắc HS những việc cần làm để thực
hiện bài tập .
- Ghi nhanh lên bảng .
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ , giao việc
Hoạt động lớp , nhóm .
- Đọc yêu cầu BT .
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả .
- Cả lớp nhận xét .
- Vài em đọc lại bảng kết quả .
4. Củng cố : (3’)
- Hỏi : Các bài Tập đọc thuộc chủ điểm vừa học giúp các em hiểu điều gì ?
(Con người cần sống có ước mơ , cần quan tâm đến ước mơ của nhau . Những ước mơ
cao đẹp và sự quan tâm đến nhau sẽ làm cho cuộc sống thêm tươi vui , hạnh phúc .
Những ước mơ tham lam , tầm thường , kì quặc sẽ chỉ mang lại bất hạnh )
- Giáo dục HS có những ước mơ đúng đắn .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS đọc trước , chuẩn bò nội dung cho tiết ôn tập sau : xem lại các tiết
LYVC trang 6 , 27 , 52 , 93 .
Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 10
Thứ . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . năm . . . . . . . .
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Tiết 6
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Củng cố về : cấu tạo của tiếng ; từ đơn , từ ghép , từ láy ; danh
từ , động từ .
2. Kó năng: Xác đònh được các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng
đã học . Tìm được trong đoạn văn các từ đơn , từ ghép , từ láy , danh từ , động từ .
3. Thái độ: Có ý thức dùng đúng từ tiếng Việt .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ ghi mô hình đầy đủ của âm tiết .
- 3 , 4 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2 ; một số tờ viết nội dung BT3,4 .
phức , Từ ghép và từ láy để thực hiện
đúng yêu cầu của bài .
Hoạt động lớp , nhóm đôi .
- Đọc yêu cầu BT .
KHỐI 4 TUẦN 10
+ Phát phiếu cho từng căp trao đổi .
- Bài 4 :
+ Nhắc HS xem lướt lại các bài Danh từ ,
Động từ để thực hiện đúng yêu cầu của
bài .
+ Phát phiếu cho từng cặp trao đổi .
- Những em làm bài xong dán kết quả lên
bảng lớp , trình bày .
- Tổ trọng tài nhận xét , chốt lại lời giải
đúng .
- Viết bài vào vở theo lời giải đúng .
- Đọc yêu cầu BT .
- Những em làm bài xong trình bày kết
quả .
- Tổ trọng tài nhận xét , chốt lại lời giải
đúng ..
- Viết bài vào vở theo lời giải đúng .
4. Củng cố : (3’)
- Chấm bài , nhận xét .
- Giáo dục HS có ý thức dùng đúng từ tiếng Việt .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Yêu cầu HS làm thử bài Luyện tập ở tiết 7 , 8 . Chuẩn bò giấy , bút để làm
bài kiểm tra giữa kì .
Rút kinh nghiệm:
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Củng cố về góc và đường
cao tam giác .
MT : Giúp HS nhận biết được các loại
góc và vẽ được đường cao tam giác .
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Bài 1 : (Miệng)
- Bài 2 : (Trò chơi)
Hoạt động lớp .
- Nêu được các góc có trong mỗi hình .
- Giải thích được :
+ AH không là đường cao tam giác ABC
vì không vuông góc với đáy BC .
+ AB là đường cao tam giác ABC vì nó
vuông góc với đáy BC .
Hoạt động 2 : Củng cố cách vẽ hình
vuông , chữ nhật .
MT : Giúp HS làm được các bài tập .
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Bài 3 :
- Bài 4 :
+ Lưu ý :
@ Xác đònh trung điểm M của AD là xác
đònh DM = MA = 2 cm .
@ Xác đònh trung điểm N của CB là xác
đònh CN = NB = 2 cm .
@ Đường thẳng AB // đường thẳng MN //
Hoạt động lớp .
- Vẽ hình vuông có cạnh 3 cm .
- Phấn màu .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Luyện tập .
- Sửa các bài tập về nhà .
3. Bài mới : (27’) Luyện tập chung .
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Củng cố về phép tính và
việc vận dụng các tính chất của phép tính
MT : Giúp HS làm đúng các phép tính ,
tính nhanh giá trò các biểu thức .
PP : Trực quan , đam thoại , thực hành .
- Bài 1 : (Bảng con)
- Bài 2 :
Hoạt động lớp .
- Tự làm bài rồi chữa bài .
- Nêu lại các bước thực hiện phép cộng ,
phép trừ .
- Tự làm bài rồi chữa bài .
- Nêu cách tính thuận tiện đã áp dụng .
Hoạt động 2 : Củng cố về hình vuông ,
hình chữ nhật .
MT : Giúp HS làm được các bài tập liên
quan đến hai hình đã học .
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Bài 3 :
Hoạt động lớp .
- Tự làm bài rồi chữa bài .
Đáp số : 60 cm
2
.
4. Củng cố : (3’)
- Các nhóm cử đại diện thi giải toán ở bảng .
- Nêu lại nội dung vừa học .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Làm các bài tập: Bài 1, 4 / 56
- Chuẩn bò: Nhân với số có một chữ số.
Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 10
Thứ . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . năm . . . . . . . .
Toán (tiết 49)
NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Giúp HS biết cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có
một chữ số .
2. Kó năng: Thực hành tính nhân tương đối thành thạo .
3. Thái độ: Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Luyện tập chung .
- Sửa các bài tập về nhà .
3. Bài mới : (27’) Nhân với số có một chữ số .
thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền
sau .
Hoạt động 2 : Thực hành .
MT : Giúp HS làm được các bài tập .
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Bài 1 : (Bảng con)
- Bài 2 :
- Bài 3 :
- Bài 4 :
Hoạt động lớp .
- Tự làm bài , 2 em làm ở bảng .
- Kiểm tra , nhận xét bài làm trên bảng .
- Tự làm bài . Sau đó , nói cách làm và
nêu giá trò của biểu thức ở mỗi ô trống .
- Nói cách tính giá trò của mỗi biểu thức
rồi tính 2 trong 4 biểu thức .
- Kiểm tra và nhận xét kết quả .
- Đọc bài toán , nêu tóm tắt , trả lời các
câu hỏi :
+ Có bao nhiêu xã vùng thấp , mỗi xã
được cấp bao nhiêu quyển truyện ?
+ Có bao nhiêu xã vùng cao , mỗi xã
được cấp bao nhiêu quyển truyện ?
+ Huyện đó được cấp tất cả bao nhiêu
quyển truyện ?
- Tự giải bài toán .
4. Củng cố : (3’)
- Các nhóm cử đại diện thi đua thực hiện các phép tính ở bảng .
- Nêu lại các nội dung vừa học .
5. Dặn dò : (1’)
- Gọi một số em đứng tại chỗ tính và so
sánh kết quả các phép tính :
3 x 4 và 4 x 3
2 x 6 và 6 x 2
7 x 5 và 5 x 7
- Nhận xét các tích , nêu được sự bằng
nhau của các kết quả từng cặp hai phép
nhân có thừa số giống nhau :
3 x 4 = 4 x 3
2 x 6 = 6 x 2
7 x 5 = 5 x 7
- Treo bảng phụ có các cột ghi giá trò
của : a , b , a x b và b x a .
- Ghi các kết quả vào các ô trống trong
bảng phụ .
Hoạt động lớp .
- 3 em tính kết quả của a x b và b x a với
mỗi giá trò cho trước của a , b .
- So sánh kết quả a x b và b x a trong mỗi
trường hợp , rút ra nhận xét . Sau đó khái
quát bằng biểu thức chữ :
a x b = b x a
- Nhận xét về vò trí các thừa số a và b
trong hai phép nhân a x b và b x a nhằm
KHỐI 4 TUẦN 10
rút ra nhận xét : đã đổi vò trí các thừa số a
và b trong phép nhân nhưng kết quả
không thay đổi .
- Khái quát bằng lời : Khi đổi chỗ các
thừa số trong một tích thì tích không thay
hợp lí .
- Tương tự : a x 0 = 0 x a = 0
4. Củng cố : (3’)
- Các nhóm cử đại diện thi đua tính nhanh ở bảng .
- Nêu lại các nội dung vừa học .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Làm các bài tập: Bài 1, 2a, 3 / 58
- Chuẩn bò: Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …
Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 10
Thứ . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . năm . . . . . . . .
Khoa học (tiết 19)
ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (tt)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về : Sự trao đổi chất
của cơ thể người với môi trường ; các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của
chúng ; cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và các bệnh
lây qua đường tiêu hóa .
2. Kó năng: Có khả năng áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng
ngày ; hệ thống hóa những kiến thức đã học về dinh dưỡng qua 10 lời khuyên dinh
dưỡng hợp lí của Bộ Y tế .
3. Thái độ: Có ý thức ăn uống hợp vệ sinh để có sức khỏe tốt .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các phiếu câu hỏi ôn tập về chủ đề Con người và sức khỏe .
- Phiếu ghi lại tên thức ăn , đồ uống của bản thân mình trong tuần qua .
- Các tranh , ảnh , mô hình hay vật thật về các loại thức ăn .
MT : Giúp HS hệ thống hóa những kiến
thức đã học về dinh dưỡng qua 10 lời
khuyên về dinh dưỡng hợp lí của Bộ Y tế
.
PP : Trực quan , thực hành , đàm thoại .
- Dặn HS về nhà nói với bố mẹ những
điều đã học và treo bảng này ở chỗ thuận
tiện , dễ đọc .
Hoạt động lớp , cá nhân .
- Làm việc cá nhân như hướng dẫn mục
Thực hành SGK .
- Một số em trình bày sản phẩm của mình
với cả lớp .
4. Củng cố : (3’)
- Nêu lại các nội dung vừa thực hành .
- Giáo dục HS có ý thức ăn uống hợp vệ sinh để có sức khỏe tốt .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Xem trước bài Nước có những tính chất gì ?
Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 10
Thứ . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . năm . . . . . . . .
Khoa học (tiết 20)
NƯỚC CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ ?
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Giúp HS có khả năng phát hiện ra một số tính chất của nước .
2. Kó năng: Quan sát để phát hiện màu , mùi , vò của nước . Làm thí nghiệm
- Đi tới các nhóm giúp đỡ để HS sử dụng
các giác quan của mình phát hiện ra cốc
nào đựng sữa , đựng nước . Cụ thể là :
nhìn – nếm – ngửi .
- Ghi các ý kiến ở bảng như sau :
Hoạt động lớp , nhóm .
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn quan
sát và lần lượt trả lời câu hỏi :
+ Cốc nào đựng nước , cốc nào đựng sữa ?
+ Làm thế nào để bạn biết điều đó ?
- Đại diện các nhóm lên trình bày những