Cau hoi trac nghiem co dap an mon PR - Pdf 41

CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PR
1. Công chúng - khách hàng là?
a. mô ôt trong những yếu tố cần thiết trong DN
b. mô ôt trong những yếu tố không thể thiếu trong DN
c. mô tô trong những yếu tố sống còn của DN
d. mô ôt trong những yếu tố quang trọng trong DN
2. Khái niê ôm PR thường nhầm lẫn với ?
a. Quảng cáo và tiếp thi
b. Tuyên truyền, truyền thông
c. Thông tin trên báo chi
d. cả a , b , c
3. PR là mô ôt chương trình hàng đô ông được hoạch đinh đây đủ, duy trì liên tục và dài
hạn với mục tiêu nhằm?
a. Phát triển bền vững mối quan hê ô giữa mô ôt tổ chức và công chúng mục tiêu của tổ
chức đó.
b. Xây dựng và phát triển bền vững quan hê ô giữa mô tô tổ chức và công chúng
mục tiêu của tổ chức đó.
c. Phát triển bền vững mốt quan hê ô giữa các tổ chức và công chúng mục tiêu của tổ
chức đó.
d. Xây dựng và phát triển bền vững quan hê ô giữa các tổ chức và công chúng mục tiêu
của tổ chức đó.
4. Các chiến dich PR không chỉ mag lại lợi ich cho tổ chức mà còn đem lại lợi ich cho
?
a. cá nhân
b. mọi người
c. Xã hô ôi
d. cả a, b, c đúng
`5. Vai trò của người làm PR được thể hiê ôn ỡ mấy phương diê ôn? đó là những phương
diê ôn nào?
a. 4 , gồm : quản lý, tư duy , tuyên truyền, giáo dục
b. 4 gồm : tuyên truyền , tư duy, giáo dục, thực hiê nô

cá nhân với mô tô hoă ôc nhiều nhóm công chúng
c.Tăng cường khả năng giao tiếp và hiểu biết lẩn nhau giữa mô ôt cá nhân hoă cô tổ chức
với từng nhóm khách hàng.
d. Tăng cường khả năng giao tiếp và hiểu biết lẩn nhau giữa mô ôt tổ chức hoă ôc nhiều
nhóm công chúng
18. PR phối hợp cùng với Marketing trong hoạt đô ông quảng cáo, tiếp thi hoă cô tuyên
truyền nhằm...?
a. phục vụ mục tiêu của cá nhân
b. phục vụ mục tiêu của tổ chức.
c. phục vụ mục tiêu của khách hàng.
d. cả a , b , c
19. Sự có mă ôt của PR góp phần...?
a. Khuếch trương hình ảnh của tổ chức, tạo mối thiê ôn cảm giữa công chúng và
tổ chức.
b.Quảng bá hình ảnh của sản phẩm, tạo mối quan hê ô tốt giữa công chúng và tổ chức.
c.Quảng cáo tinh năng của sản phẩm, tạo thiê nô cản với người tiêu dùng
d. cả a ,b ,c
20.Đinh nghĩa của học giả Frank Jefkins " PR bao gồm tất cả các hình thức giao tiếp
được lên kế hoạch, cả bên trong và bên ngoài tổ chức, giữa tố chức và công chúng của
nó, nhằm đạt được những mục tiêu..." đó là mục tiêu gì?
a..mục tiêu duy trì mối quan hê ô thiê ôn cảm , thông hiểu lẫn nhau.
b. mục tiêu cụ thể liên quan đến sự hiểu biết lẫn nhau.
c. mục tiêu phục vụ lợi ich cho cả tổ chức lẫn công chúng.
d. mục tiêu xây dựng hình ảnh thương hiê ôu
CHƯƠNG 2: LỊCH SỬ HÌNH THÀNH & PHÁT TRIỂN
Câu 1: Giả thuyết 2 về nguồn gốc hình thành hoạt động của PR là của ai?
A. Thomas Jefferson
B. Chinh phủ Anh
C. Frank Jefkins
D. Ivy Ledbetter Lee

năm ngày thành lập?
A. 40 năm
B. 50 năm
C. 60 năm


D. 70 năm.
Câu 8: Nguyên tắc cơ bản nào của Ivy Ledbetter Lee đã trở thành “kinh điển” cho
những tổ chức muốn nhạn dược sự ủng hộ của công chúng?
A. Cởi mở cung cấp thông tin cho báo chi
B. Khi có sự cố, lãnh đạo phải là người chiu trách nhiệm.
C. Tránh mọi phô trương, sáo rỗng. Nói sự thật và cung cấp minh chứng khi dược
yêu cầu.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 9: Ai là người có công giúp PR đươc công nhận về mặt pháp lý như một nghề
nghiệp chinh thức?
A. Thomas Jefferson
B. Frank Jefkins
C. Edward Bernays
D. Ivy Ledbetter Lee
Câu 10: PR trải qua bao nhiêu giai đoạn để dến giai đoạn chuyên nghiệp hóa:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11: kĩ thuật nào không có trong giai doạn khởi thủy của PR:
A. Tuyên truyền
B. Khuyến mãi
C. Quảng bá sản phẩm.
D. Thành lập tòa soạn báo.

B. Thay đổi chiến lược kinh doanh truyền thống.
C. Tạo ra làn sóng mới trong xu hướng nghề nghiệp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 18: Nguyên nhân làm cho hoạt động PR tại các doanh nghiệp Việt Nam chưa phát
huy được công dụng của nó:
A. nhận thức PR chưa đầy đủ.
B. Người lãnhđạo không có nhiều kiến thức chuyên sâu
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.


Câu 19: Công ty chuyên nghiệp nhất trong giai đoạn PR mới du nhập Việt Nam là:
A. Venus
B. Galaxy
C. Masso Group.
D. Goldsun.
Câu 20: Chương trình “sáng tạo vì thương hiệu Việt: (2001) do công ty nào tổ chức:
A. Coca Cola
B. Cà phê Trung Nguyên
C. Prudential
D. Tôn Hoa Sen.
CHƯƠNG 3: NGHIÊN CỨU VÀ CÔNG CHÚNG
Câu 1: Người làm nghiên cứu PR cần nhận thức:
a. Sự ép buộc
b. Công bố đầy đủ quy trình thủ tục nghiên cứu
c. Báo cáo kết quả chinh sách và phân bố rộng rãi
d. Giữ bi mật thông tin cá nhân
Câu 2 : Nghiên cứu đánh giá đầu ra là:
a. Để xác đinh vấn đề / cơ hội nào đang tồn tại
b. Để điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay đổi chương trình cho có hiêu quả hơn

Câu 7: Phân tich tình thế là:
a. Nêu vấn đề
b. Phân tich ma trận SWOT
c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai
Câu 8: Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu?
a. 1
c. 3
b. 2
d. 4
Câu 9: Câu nào sau đây không phải là tiêu chuẩn trong đạo đức nghiên cứu?
a. Công bố đầy đủ quy trình / thủ tục nghiên cứu
b. Báo cáo kết quả chinh xác và phân bố rộng rãi
c. Theo dõi các xu hướng / vấn đề
d. Giữ bi mật thông tin cá nhân
Câu 10: Nghiên cứu sơ cấp là gì?
a. Là nghiên cứu dựa trên các kết quả của các nghiên cứu trước
b. Nên thực hiện ngay khi nguồn thông tin thứ cấp vẫn còn giá tri
c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai
Câu 11 : Nghiên cứu theo thể thức là nghiên cứu tại bàn hoặc tại hiện trường. Đúng
hay sai?
a. Đúng
b. Sai
Câu 12 : Trong các câu sau, câu nào đúng?
a. Điều tra là thu thập dữ liệu về sự hiểu biết, thái độ, quan điểm, niềm tin của
công chúng mục tiêu
b. Điều tra bằng bảng câu hỏi
c. Điều tra qua thư tin, điện thoại, trực tiếp hoặc internet


a. Đúng
b. Sai
Câu 19 : Nghiên cứu để điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay đổi chương trình cho có hiệu
quả hơn là:
a. Nghiên cứu thông tin đầu vào
b. Nghiên cứu đánh giá đầu ra
c. Nghiên cứu đánh giá hiệu quả
d. Cả a,b đều đúng


Câu 20: Trong nội dung nghiên cứu PR, đầu ra ( output ) là:
a. Những kết quả tác động lên công chúng mục tiêu
b. Các thành phần tác động lên công chúng mục tiêu
c. Các thành phần của một chương trình PR
d. Những kết quả của một chương trình PR
CHƯƠNG 4: Lập kế hoạch
CÂU 1:Hãy điền các cụm từ thich hợp vào các chỗ trống sau:Chiến thuật là các
……….. hay ………….được thực thi để triển khai các chiến lược.
A. Công việc – hành động
B. Hành động – công việc cụ thể
C. Hoạt động – thông điệp
D. Công việc – hành động cụ thể
CÂU 2: Một chiến lược PR gồm:
A. Chủ đề bao quát -> thông điệp (chủ đề chính ) -> kênh giao tiếp chính
B. Chủ đề chinh -> chủ đề bao quát -> kênh giao tiếp chinh
C. Kênh giao tiếp chinh -> chủ đề bao quát -> chủ đề chinh
D. Chủ đề bao quát -> kênh giao tiếp chinh -> chủ đề chinh
CÂU 3: Chiến lược là :
A. Kế hoạch bao quát để đạt được các mục đích và mục tiêu của PR.
B. Kế hoạch bao quát được đề ra để thực hiện trong chiến thuật.

D. Cả 2 đều sai.
CÂU 9: Mục tiêu của chương trình PR là gì?
A. Các bước cần có thể đạt được mục đích,đo lường được và ngắn hạn.
B. Ám chỉ đến kết quả bao quát, đinh tinh và mang tinh dài hạn.
C. Cả 2 ý trên đều đúng.
D. Cả 2 ý trên đều sai.
CÂU 10: Quản tri mục tiêu gồm bao nhiêu bước:
A. 3
B. 6
C. 9
D. 12
CÂU 11: Kế hoạch chiến lược Ketchum là:
A. Các điều kiện , mục đich, khán giả, thông điệp chinh.
B. Các dữ liệu, phạm vi, khán giả, thông điệp chinh.
C. Các điều kiện, mục đich, phạm vi, thông điệp chinh.
D. Các dữ liệu, mục đích, khán giả, thông điệp chính.


CÂU 12:Chương trình PR bao gồm:
A. Phân tich tình thế, công chúng mục tiêu, lich trình ngân sách.
B. Phân tích tình thế, mục đích mục tiêu, công chúng mục tiêu, chiến lược,
chiến thuật, lich trình, ngân sách, đánh giá.
C. Phân tich tình thế, mục đich mục tiêu, công chúng mục tiêu, chiến lược, lich
trình, ngân sách.
D. Phân tich tình thế, mục đich mục tiêu, công chúng mục tiêu, đánh giá.
CÂU 13:Bản kế hoạch PR gồm bao nhiêu mục:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12

C: Ngăn ngừa tinh không hệ thống và không hiệu quả khi thực hiện chường trình PR
D: Cả 3 điều đúng
Câu 20: Có mấy phương pháp lập kế hoạch
A: 2
B: 4
C: 5
D: 6
Câu 21: các phương pháp lập kế hoạch là quản tri bởi mục tiêu và mô hình kế hoạch
chiến lược Ketchum
A: Đúng
B: Sai
CHƯƠNG 5: THỰC THI GIAO TIẾP
1. Các giai đoạn trong tiến trình PR?
A. Nghiên cứu,lập kế hoạch,giao tiếp,đáng giá
B. Lập kế hoạch ,nghiên cứu ,đánh giá
C. Giao tiếp,đánh giá,nghiên cứu,lập kế hoạch
D. Đánh giá,nghiên cứu,giao tiếp,lập kế hoạch
2. Mục đich của giao tiếp
A.thể hiện một cách nhất quán
B. truyền tải thôngtin
C.giao tiếp cá nhân
D. tìm hiểu thông tin
3. Cách trình bày cuả 1 thông điệp


A. Văn bản

C.Quảng cáo

B. Hình thức và giọng văn

D. Tầm quan trọng của công ty
9. Quảng cáo biện hộ nhằm mục đich gì ?
A. Quảng bá hình ảnh của công ty đến khách hàng
B. Thông báo dich vụ công ich
C. Khảng định vị trí và quan điểm của doanh nghiệp
D. Truyền tải thông tin
10.

Ấn phẩm thuộc bộ phận nào?
A. Quảng cáo
B. Giao tiếp
C. Không kiểm soát
D. Thông tin kiểm soát

11.

Mục đich của tài trợ?
A. Thể hiện trách nhiệm xã hội
B. Tiếp thi dich vụ của sản phẩm
C. Hình ảnh của cọng ty
D. Thể hiện thiện chí của tổ chức,tăng cường sự hiểu biết của quần
chúng


12.
Thể hiện trách nhiệm của xã hội: ủng hộ chống lũ lụt, học bổng cho học
sinh, sinh viên nghèo,thuôc bộ phận nào của tài trợ?
A. Mục đich
B. Thương mại
C. Từ thiện

A. Tiếp xúc trực tiếp và gần gũi với công chúng
B. Phát triển trong cuộc hội thảo chuyên đề
C. Chủ doanh nghiệp, đại diện tổ chức
D. Cả a,b,c
17.

Truyền thông không kiểm soát khác gồm?
A. Video
B. Websites
C. Báo chi
D. Cả a và b

18.

Tiến trình PR gồm mấy giai đoạn?
A. Hai giai đoạn
B. Ba giai đoạn
C. Bốn giai đoạn
D. Năm giai đoạn

19.

Quảng cáo có mấy hình thức?
A. Ba hình thức
B. Bốn hình thức
C. Hai hình thức
D. Năm hình thức

20.


B. Cao cấp đo lường thay đổi nhận thức ,trung cấp đo lường thay đổi thái độ,cơ bản
đo lường thay đổi hành vi.
C. Cao cấp đo lường thay đổi hành vi ,trung cấp đo lường thay đổi nhận thức,cơ bản
đo lường thay đổi thái độ.
D. Cao cấp đo lường thay đổi hành vi ,trung cấp đo lường thay đổi thái độ,cơ bản đo
lường thay đổi nhận thức .
Câu 5:Các công cụ đo lường:
A.Đo lường đánh giá đầu ra
B. Đo lường đánh giá hiệu quả


C.đo lường các hoạt động khác
D.Tất cả các ý trên.
Câu 6:Đo lường hiệu quả của PR có mấy cấp ?.
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 7:Các tiêu chí đánh giá định tính :
A.Mức độ hưởng ứng của người tham dự
B.Thái độ của công chúng (thờ ơ ,quan tâm, ủng hộ)
C.Mức độ quan trọng của bài báo (nội dung,vi tri ,bài đăng)
D.tất cả đều đúng.
Câu 8:Các tiêu chí đánh giá định lượng:
A.số người tham dự(buổi lễ,sự kiện)
B.Số người biết đến hoạt động đó (quan sát tờ rơi ,quảng cáo)
C.Số bài báo ,kênh truyền hình đưa tin
D.Tất cả đều đúng
Câu 9:Thiết lập chuỗi các tiêu chí để đo lường :
A.Các tiêu chi đánh giá phải được thiết lập ngay từ khi lập kế hoạch.

D.A Và B đúng
E.B và C đúng
Câu 15:Đo lường nhận thức là gì?
A.Là sự chú ý và hiểu biết của họ về thông điệp
B.Độ nhớ của họ về thông điệp
C.Cà A và B đều sai
D.Cả A và B đều đúng
Câu 16:Tiến trình PR gồm mấy bước :
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 17: mục đích của đo lường sản lượng:
A.Đánh giá đầu ra
B.Đánh giá năng suất làm việc của chuyên viên PR
C.Đánh giá số lượng thong tin được tiến hành
D.Cả A và B đều đúng
Câu 18:Đo lường thái độ là đo lường:
A.quan điểm thái độ thay đổi như thế nào sau khi gia tăng thong tin truyền thong
B.Đánh giá mức độ hiểu biết của họ về thong điệp
C.số lượt người xem/số lần thong điệp xuất hiện
D.số người tuân thủ luật lệ,bảo vệ môi trường quyên góp ủng hộ
Câu 19:Mô hình”các tầng hiệu quả”:
A.Mức 1:thay đổi hành vi,mức 2 :gia tăng nhận thức,mức 3:thay đổi thái độ
B.Mức 1:gia tăng nhận thức,mức 2:thay đổi thái độ,mức 3:thay đổi hành vi
C.mức 1:thay đổi thái độ,mức 2:thay đổi hành vi,mức 3:tăng gia nhận thức
D.Mức 1:tăng gia nhận thức,mức 2:thay đổi hành vi,mức 3:tany đổi thái độ


Câu 20:”Nghiên cứu tại bàn và thu thập thông tin từ các nguồn đã xuất bản” là

Câu6: Lời khuyên khi phỏng vấn đòi hỏi những yếu tố nào?
A/ Biết chủ đề của buổi phỏng vấn
B/ Tiên liệu, đón trước những câu hỏi nhạy cảm
C/ Có tài liệu, thông tin hỗ trợ


D/ Cả A,B và C
Câu7: Không bi can thiệp bởi người thứ 3 là kênh truyền thông nào?
A/ Báo in
B/ Tạp chi
C/ Tivi/ Radio
D/ CảA,B và C điều sai
Câu8: Ban thư ki toàn soạn bao gồm những ý nào sau đây?
A/ Ban khoa học
B/ Ban kinh tế xã hội
C/ Ban chinh tri
D/ Ban đời sống
Câu9: Làm việc với truyền thông gồm có:
A/ 5FS
B/ 2FS
C/ 3FS
D/ 4FS
Câu 10: Vai trò của truyền thông được tin cậy được xác nhận bởi bên thứ mấy?
A/ Thứ 1
B/ Thứ 3
C/ Thứ 4
D/ Thứ 2
Câu11: Truyền thông điện tử bao gồm những gì?
A/ truyền hình
B/ Đài phát thanh

A/ Nổi bật
B/ Thich thú
C/ Gần gủi
D/ Cấp thời
Câu18: Công cụ tác nghiệp chỉ bao gồm bộ tài liệu truyền thông và họp báo.
A/ Đúng
B/ Sai
Câu19: Truyền thông đại chúng cung cấp phương tiện truyền thông hiệu quả và…
A/ Nhanh chóng
B/ Chinh xác
C/ Kinh tế
D/ Cả A,B và C sai
Câu20: PR dùng….để truyền tải thông điệp khi chọn truyền thông đại chúng là 1
kênh giao tiếp.
A/ Interview và quảng cáo
B/ Prominence và quảng cáo
C/ Deadline và quảng cáo
D/ Editorial và quảng cáo
CHƯƠNG 8: THÔNG CÁO BÁO CHÍ


………
Câu 1: Thông cáo báo chi là gì?
A. Là văn bản cần gửi đến một cơ quan báo chi.
B. Là công cụ truyền tải dữ liệu đến công chúng.
C. Là tài liệu mà đơn vị/doanh nghiệp/tổ chức gửi tới các cơ quan truyền
thông nhân một sự kiện..
D. Là văn bản truyền thông.
Câu 2: Vì sao cần một TCBC?
A. TCBC giúp các chuyên gia PR đi đúng hướng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status