TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
Ngy soản: 30- 8-2005
Tiãút 1: ÄN TÁÛP
A. MỦC TIÃU :
1. Kiãún thỉïc: Giụp HS hãû thäúng lải cạc kiãún thỉïc cå bn â âỉåüc hc åí
låïp 8, rn luûn kiỵ nàng viãút phỉång trçnh phn ỉïng, ké nàng láûp cäng thỉïc .
2. K nàng: Än lải cạc bi toạn vãư tênh theo cäng thỉïc v tênh theo phỉång trçnh
họa hc, cạc khại niãûm vãư dung dëch, âäü tan, näưng âäü dung dëch.
3. Thại âäü: Rn luûn ké nàng lm cạc bi toạn vãư näưng âäü dung dëch.
B. CHØN BË CA GV V HS
* GV: Hãû thäúng bi táûp, cáu hi.
* HS: Än lải cạc kiãún thỉïc åí låïp 8
C. TIÃÚN TRÇNH BI GING
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
Hoảt âäüng 1
I. ÄN TÁÛP CẠC KHẠI NIÃÛM V CẠC NÄÜI DUNG LÊ THUÚT CÅ BN ÅÍ LÅÏP 8
V CHỈỴA BI TÁÛP 1 (15 phụt)
GV: Nhàõc lải cáúu trục, näüi dung chênh
ca SGK họa 8:
- Hãû thäúng lải cạc näüi dung chênh â
hc åí låïp 8.
- Giåïi thiãûu chỉång trçnh họa 9
(GV chiãúu trãn mn hçnh cạc näüi dung â
nãu åí trãn).
GV: Chụng ta s luûn táûp lải mäüt säú
dảng bi táûp váûn dủng cå bn m cạc
em â âỉåüc hc åí låïp 8.
Bi táûp 1: GV chiãúu âãư bi lãn mn
hçnh:
Em hy viãút cäng thỉïc họa hc ca
cạc cháút cọ tãn gi sau v phán loải
Magie clorua
Sàõt (III) oxit
Axit sunfurå
Cam xi photphat
Sàõt (III) hiâroxit
Chç (II) nitrat
Bari sunfat
GIẠO ẠN Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 1
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
GV: Gåüi :
Âãø lm âỉåüc bi táûp trãn chụng ta
phi sỉí dủng nhỉỵng kiãún thỉïc no?
(GV cho HS tho lûn âãư xút kiãún
ca mçnh trong thåìi gian khong 3 phụt) .
- Khi HS nãu kiãún, GV u cáưu cạc em
nhàõc lải cạc khại niãûm âọ ln.
(GV chiãúu trãn mn hçnh cạc khại niãûm,
kiãún thỉïc m HS nãu åí dỉåïi âáy).
GV: u cáưu HS nhàõc lải cạc thao tạc
chênh khi láûp cäng thỉïc họa hc ca
cháút (khi biãút họa trë).
GV: u cáưu HS nhàõc lải kê hiãûu, họa
trë ca mäüt säú ngun täú, gäúc axit ...
GV: Em hy nãu cäng thỉïc chung ca 4
loải håüp cháút vä cå â hc åí låïp 8.
GV: Gi HS gii thêch cạc kê hiãûu:
- R: l kê hiãûu ca ngun täú họa hc.
- A: l gäúc axit cọ họa trë bàòng n
- M: L kê hiãûu ca ngun täú kim loải
(họa trë m)
y
- Axit : H
n
A
- Bazå: M(OH)
m
- Múi: M
n
A
m
HS: Lm bi táûp 1
HS: Pháưn bi lm ca bi táûp 1 âỉåüc
trçnh by trong bng sau:
TT Tãn gi
Cäng thỉïc Phán loải
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
)
2
NaOH
H
2
S
P
2
O
5
MgCl
2
H
2
SO
3
Fe
2
O
3
Ca
3
(PO
4
)
2
cháút sau: Na
2
O, SO
2
, HNO
3
, CuCl
2
, CaCO
3
,
Fe
2
(SO
4
)
3
, Al(NO
3
)
3
, Mg(OH)
2
, CO
2
, FeO,
K
3
PO
4
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Na
2
O
SO
2
HNO
3
CuCl
2
CaCO
3
Fe
2
(SO
4
)
3
Sàõt (III) sunfat
Nhäm nitrat
Magie hiâroxit
Axit clohiâric
Axit photphoric
Bari hiâroxit
Cacbon âioxit
Sàõt (II) oxit
Kali photphat
Bari sunfit
Oxit bazå
Oxit axit
Axit
Múi
Múi
Múi
Múi
Bazå
Axit
Axit
Bazå
Oxit axit
Oxit bazå
Múi
Múi
Hoảt âäüng 3
BI TÁÛP 3 (13 phụt)
GV: Chiãúu âãư bi táûp 3 lãn mn hçnh:
Bi táûp 3: Hon thnh cạc phỉång
trçnh phn ỉïng sau:
chiãúu lãn mn hçnh).
1) Tênh cháút họa hc ca oxi
2) Tênh cháút họa hc ca hiâro
3) Tênh cháút họa hc ca nỉåïc
Ngoi ra: cn phi biãút cạch âiãưu chãú
oxi, hiâro, trong phng thê nghiãûm v
trong cäng nghiãûp.
GV: Cạc em hy ạp dủng lê thuút trãn
âãø lm bi táûp 3.
HS: Âäúi våïi bi táûp 3, ta phi lm cạc
näüi dung sau:
1) Chn cháút thêch håüp âiãưn vo
dáúu ?
2) Cán bàòng phỉång trçnh phn ỉïng
v ghi cạc âiãưu kiãûn ca phn ỉïng
(nãúu cọ)
HS: Âãø chn âỉåüc cháút thêch håüp, ta
phi thüc tênh cháút họa hc ca cạc
cháút.
HS: Lm bi táûp 3:
a) 4P + 5O
2
2P
2
O
5
b) 3Fe +2O
2
Fe
g) CuO + H
2
Cu + H
2
O
t
0
t
0
t
0
t
0
Hoaỷt õọỹng 4
DN DOè - BAèI TP Vệ NHAè (2 phuùt)
GV: HS ọn tỏỷp caùc nọỹi dung sau:
1) Caùc bổồùc laỡm cuớa baỡi toaùn tờnh theo
cọng thổùc vaỡ phổồng trỗnh hoùa hoỹc.
2) Caùc bióứu thổùc: - Chuyóứn õọứi m, n, V
- Tố khọỳi cuớa chỏỳt khờ
- Tờnh nọửng õọỹ mol vaỡ nọửng õọỹ
phỏửn trm
3) n Laỷi : xit, Bazồ, Axit, Muọỳi.
4) Soaỷn baỡi: Tờnh chỏỳt hoùa hoỹc cuớa
oxit - Khaùi quaùt vóử sổỷ phỏn loaỷi ọxờt.
GIAẽO AẽN - Mọn Hoùa Hoỹc - Lồùp 9 Trang 4
TRặèNG THCS NGUYN TRI PHặNG - Giaùo vión: Trổồng Thở Ba
PHIU HOĩC TP
Baỡi tỏỷp 1: GV chióỳu õóử baỡi lón maỡn hỗnh:
Cacxi phaophat
Sừt (III) hiõroxit
Chỗ (II) nitrat
Bari sunfat
Bi táûp 2: Gi tãn, phán loải cạc håüp cháút sau: Na
2
O, SO
2
,
HNO
3
, CuCl
2
, CaCO
3
, Fe
2
(SO
4
), Al(NO
3
)
3
, Mg(OH)
2
, CO
2
,
FeO, K
3
g) CuO + ? → Cu + ?
GIẠO ẠN - Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 5
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
Ngy soản: 1- 9- 2005
Tiãút 2: ÄN TÁÛP (Tiãúp)
A. MỦC TIÃU :
HS biãút âỉåüc:
1. Kiãún thỉïc: Nhỉỵng tênh cháút họa hc chung ca bazå v viãút âỉåüc phỉång
trçnh họa hc tỉång ỉïng cho mäùi tênh cháút.
2. K nàng: Váûn dủng nhỉỵng hiãøu biãút ca mçnh vãư tênhc háút họa hc ca
bazå âãø gii thêch nhỉỵng hiãûn tỉåüng thỉåìng gàûp trong âåìi säúng sn xút.
3. Thại âäü: Váûn dủng âỉåüc nhỉỵng tênh cháút ca bazå âãø lm cạc bi táûp
âënh tênh v âënh lỉåüng.
B. CHØN BË CA GV V HS
* GV: Mạy chiãúu, giáúy trong, bụt dả, hãû thäúng bi táûp v cáu hi gåüi .
* HS: Än táûp cạc näüi dung m GV â nhàõc åí tiãút trỉåïc.
C. TIÃÚN TRÇNH BI GING
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
Hoảt âäüng 1
ÄN LẢI CẠC CÄNG THỈÏC THỈÅÌNG DNG (10 phụt)
GV: u cáưu cạc nhọm HS hãû thäúng
lải cạc cäng thỉïc thỉåìng dng âãø lm
bi táûp.
GV: Chiãúu lãn mn hçnh näüi dung tho
lûn m cạc nhọm â ghi lải (lỉu lải åí
gọc bng âãø sỉí dủng).
GV: Gi mäüt säú HS gii thêch cạc kê
HS: Tho lûn nhọm(3 phụt)
HS: Cạc cäng thỉïc thỉåìng dng:
m
M
A
M
A
M
H
2
2
(trong âọ A l cháút khê hồûc A åí thãø
håi)
M
A
29
n
V
GIẠO ẠN Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 6
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
m
ct
m
dd
Hoảt âäüng 2
II. ÄN LẢI MÄÜT SÄÚ DẢNG BI TÁÛP CÅ BN ÅÍ LÅÏP 8 (32 phụt)
1. Bi táûp tênh theo cäng thỉïc họa hc (10 phụt)
GV: Chiãúu âãư bi táûp 1 lãn mn hçnh:
Bi táûp 1: Tênh thnh pháưn pháưn tràm
C % = x 100%
2) % N = x 100% = 35%
% H = x 100% = 5%
% O = x 100% = 60%
x 100% = 32,39 %
→ 23x =
* x 100% = 22,54%
→ y = = 1
GV: GV v HS nháûn xẹt v sỉía sai
(nãúu cọ).
GV: Chiãúu lãn mn hçnh âãư bi táûp 2:
Bi táûp 2: Håüp cháút A cọ khäúi lỉåüng
mol l 142. Thnh pháưn pháưn tràm vãư
khäúi lỉåüng ca cạc ngun täú cọ trong
A l:
%Na = 32,39 %
%S = 22,54%
cn lải oxi. Hy xạc âënh cäng thỉïc ca
A.
GV: Gi 1 HS nãu cạc bỉåïc lm bi.
GV: Chiãúu bi lm ca HS lãn mn hçnh
hồûc gi mäùi HS gii mäüt pháưn ca
bi táûp 2 (nhàòm mủc âêch luûn táûp
âỉåüc cho nhiãưu HS).
HS: Nãu cạc bỉåïc lm
HS:
* Gi sỉí cäng thỉïc ca A l Na
x
S
y
c) Tênh näưng âäü mol ca dung dëch thu
âỉåüc sau phn ỉïng (coi thãø têch ca
dung dëch thu âỉåüc sau phn ỉïng thay
âäøi khäng âạng kãø so våïi thãø têch ca
dung dëch HCl â dng).
GV: Gi mäüt HS nhàõc lải dảng bi
táûp .
GV: Em hy nhàõc lải cạc bỉåïc lm
HS: Dảng bi táûp l bi táûp tênh theo
phỉång trçnh (cọ sỉí dủng âãún näưng
âäü mol).
HS: Cạc bỉåïc lm chênh l:
1) Âäøi säú liãûu ca âãư bi (nãúu cáưn)
2) Viãút phỉång trçnh họa hc
→ x 100% = 45,07%
→ z = = 4
n
Fe
= = = 0,05 (mol)
→ Ta cọ: C =
M
HCl
→ V
ddHCl
= = = 0,05 (lêt)
chênh ca bi táûp tênh theo phỉång
trçnh.
GV: Gi HS lm tỉìng pháưn theo hãû
b) n
H
2
= n
Fe
= 0,05 mol
→ V
H2
= n x 22,4 = 0,05 x 22,4 = 1,12 (lêt)
c) Dung dëch sau phn ỉïng cọ FeCl
2
theo phỉång trçnh:
n
FeCl
= n
Fe
= 0,05 (mol)
2
→ V
dd sau phn ỉïng
= V
dd HCl
= 0,05 (lêt)
Ta cọ:
GIẠO ẠN - Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 8
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
GV: Nháûn xẹt v cháúm âiãøm, âäưng
thåìi nhàõc lải cạc bỉåïc lm chênh.
GV: Chiãúu âãư bi táûp 4 lãn mn hçnh
n
H
2
= = = 0,04 (mol)
m
2
= m
ddHCl
= x 100% = = 20 (gam)
1) Tênh n
H
2
2) Viãút phỉång trçnh phn ỉïng
3) Tênh säú mol ca Zn, HCl, ZnCl
2
theo
säú mol ca H
2
4) Tênh toạn.
Lỉu : ÅÍ pháưn b HS phi tênh lải khäúi
lỉåüng dung dëch sau phn ỉïng (sỉí
dủng âënh lût bo ton khäúi lỉåüng)
m
dd sau phn ỉïng
= m
Zn
+ m
H2
= 0,04 (mol)
n
HCl
= 2 x n
H2
= 2 x 0,04 = 0,08 (mol)
a) m
1
= m
Zn
= M x n = 0,04 x 65 = 2,6 (gam)
m
HCl
= n x m = 0,08 x 36,5 = 2,92 (gam)
m
HCl
C%
2,92 x 100%
14,6%
b) Dung dëch sau phn ỉïng cọ ZnCl
2
GIẠO ẠN - Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 9
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
m
ZnCl
2
= n x M = 0,04 x 136 = 5,44 (gam)
= 5,44 (gam)
Baỡi tỏỷp 2: Hồỹp chỏỳt A coù khọỳilổồỹng mol laỡ 142.
Thaỡnhphỏửn phỏửn trm vóử khọỳi lổồỹng cuớa caùc
nguyón tọỳ coù trong A laỡ:
% Na = 32,39 %
% S = 22,54 %
cn lải l oxi. Hy xạc âënh cäng thỉïc ca A.
Bi táûp 3: Ho tan 2,8 gam sàõt bàòng dung dëch HCl 2M vỉìa
â.
a) Tênh thãø têch dung dëch HCl cáưn dng
b) Tênh thãø têch khê thoạt ra (åí âktc)
c) Tênh näưng âäü mol ca dung dëch thu âỉåüc sau phn
ỉïng (coi thãø têch ca dung dëch thu âỉåüc sau phn
ỉïng thay âäøi khäng âạng kãø so våïi thãø têch ca dung
dëch HCl â dng).
Bi táûp 4: Ho tan m
1
gam bäüt Zn cáưn dng vỉìa â m
2
gam
dung dëch HCl 14,6%. Phn ỉïng kãút thục, thu âỉåüc
0,896 lêt khê (åí âktc) .
a) Tênh m
1
v m
2
b) Tênh näưng âäü pháưn tràm ca dung dëch thu âỉåüc
sau phn ỉïng.
GIẠO ẠN - Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 11
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
I. TÊNH CHÁÚT HỌA HC CA OXIT (30 phụt)
GV: u cáưu HS nhàõc lải khại niãûm
oxit bazå, oxit axit.
Pháưn I: GV hỉåïng dáùn HS k âäi våí
âãø ghi tênh cháút họa hc ca oxit bazå
v oxit axit song song → HS dãù so sạnh
âỉåüc tênh cháút ca 2 loải oxit ny.
GV: Hỉåïng dáùn cạc nhọm HS lm thê
nghiãûm nhỉ sau:
- Cho vo äúng nghiãûm 1: bäüt CuO mu
âen.
HS: Nhàõc lải khại niãûm oxit bazå, oxit
axit.
a) Tạc dủng våïi nỉåïc
HS: Cạc nhọm lm thê nghiãûm
GIẠO ẠN Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 11
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
- Cho vo äúng nghiãûm 2: máøu väi säúng
CaO
- Thãm vo mäùi äúng nghiãûm 2 ml nỉåïc,
làõc nhẻ.
- Dng äúng hụt (hồûc âa thy tinh )
nh vi git cháút lng cọ trong 2 äúng
nghiãûm trãn vo 2 máøu giáúy qu têm v
quan sạt.
HS: Nháûn xẹt:
- ÅÍ äúng nghiãûm 1: khäng cọ hiãûn
tỉåüng gç xy ra. Cháút lng cọ trong
cọ hiãûn tỉåüng ta nhiãût, dung dëch thu
âỉåüc lm q têm chuøn sang mu
xanh.
→ Nhỉ váûy:
- CuO khäng phn ỉïng våïi nỉåïc
- CaO phn ỉïng våïi nỉåïc tảo thnh
dung dëch bazå:
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
→ Ca(OH)
)2(dd)
Kãút lûn: Mäüt säú oxit bazå tạc dủng
våïi nỉåïc tảo thnh dung dëch bazå
(kiãưm)
HS:
Na
2
O + H
2
O → 2NaOH
K
2
O + H
2
O → 2KOH
BaO + H
2
O ... tạc dủng våïi oxit
axit tảo thnh múi.
GV: Hỉåïng dáùn HS cạc viãút phỉång
trçnh phn ỉïng.
GV: Gi mäüt HS nãu kãút lûn.
(mu âen) (dd) (dd mu xanh)
CaO + 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O
(mu tràõng) (dd) (khäng mu)
Kãút lûn
Oxit bazå tạc dủng våïi axit tảo thnh
múi v nỉåïc.
c)Tạc dủng våïi oxit axit
HS: Viãút phỉång trçnh phn ỉïng:
BaO + CO
2
→ BaCO
3
(r) (k) (r)
HS: Mäüt säú oxit bazå tạc dủng våïi oxit
axit tảo thnh múi.
2. Tênh cháút họa hc ca oxit axit
GV: Giåïi thiãûu tênh cháút v hỉåïng dáùn
HS viãút phỉång trçnh phn ỉïng.
- Hỉåïng dáùn âãø HS biãút âỉåüc cạc
phn ỉïng.
GV: Thuút minh:
Nãúu thay CO
2
bàòng nhỉỵng oxit axit khạc
nhỉ SO
2
, P
2
O
5
... cng xy ra phn ỉïng
tỉång tỉû.
GV: Gi 1 HS nãu kãút lûn:
a) Tạc dủng våïi nỉåïc
HS: Viãút phỉång trçnh phn ỉïng:
Kãút lûn: Nhiãưu oxit axit tạc dủng våïi
nỉåïc tảo thnh dung dëch axit.
b) Tạc dủng våïi bazå
HS:
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ H
2
O
- Dung dëch H
2
SO
4
long ?
- Dung dëch NaOH ?
Viãút phỉång trçnh phn ỉïng xy ra.
HS: Tho lûn nhọm räưi nãu nháûn xẹt
HS: Lm bi táûp 1 vo våí
a)
+ Nhỉỵng oxit tạc dủng âỉåüc våïi nỉåïc
l: K
2
O, SO
3
,
P
2
O
5
K
2
O + H
2
O 2KOH
SO
3
+ H
2
2
SO
4
→ K
2
SO
4
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
+ Nhỉỵng oxit tạc dủng âỉåüc våïi dung
dëch NaOH l : SO
3
âỉåüc våïi dung dëch axit tảo thnh
múi v nỉåïc.
Vê dủ: Na
2
O, MgO ...
2) Oxit axit: l nhỉỵng oxit tạc dủng
âỉåüc våïi dung dëch bazå tảo thnh
múi v nỉåïc.
Vê dủ: SO
2
, SO
3
, CO
2
...
3) Oxit lỉåỵng tênh: l nhỉỵng oxit tạc
dủng âỉåüc våïi dung dëch bazå v dung
dëch axit tảo thnh múi v nỉåïc.
4) Oxit trung tênh (oxit khäng tảo múi):
l nhỉỵng oxit khäng tạc dủng våïi axit,
bazå, nỉåïc.
Cäng
thỉïc
Phán loải Tãn gi
K
2
O
Fe
2
O
M
ca dung dëch HCl â dng.
HS: Nãu lải näüi dung chênh ca bi
HS: Lm bi táûp 2 vo våí.
m 8
M 40
a) Phỉång trçnh:
MgO + 2HCl MgCl
2
+ H
2
O
b) Theo phỉång trçnh:
n
HCl
= 2n
MgO
= 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
n 0,4
V 0,2
Hoảt âäüng 3
LUÛN TÁÛP - CNG CÄÚ (6 phụt)
GV:
- Dàûn d vãư nh lm bi táûp: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (SGK)
- San bi mủc I "Canxi Oxit"
n
MgO
= = = 0,2 (mol)
→ C
M dung dëch HCl
nọửng õọỹ C
M
a) Vióỳt phổồng trỗnh phaớn ổùng.
b) Tờnh C
M
cuớa dung dởch HCl õaợ duỡng
GIẠO ẠN - Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 17
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
Ngy soản: 4 - 9 - 2005
Tiãút 3 : MÄÜT SÄÚ OXIT QUAN TRNG
A. CANXI OXIT
A. MỦC TIÃU :
1. Kiãún thỉïc: HS hiãøu âỉåüc nhỉỵng tênh cháút hoạ hc ca canxi oxit (CaO)
2. K nàng: Biãút âỉåüc cạc ỉïng dủng ca canxi oxit
3. Thại âäü: Biãút âỉåüc cạc phỉång phạp âiãưu chãú CaO trong phng thê nghiãûm
v trong cäng nghiãûp.
Rn luûn ké nàng viãút cạc phỉång trçnh phn ỉïng ca CaO v kh
nàng lm cạc bi táûp họa hc.
B. CHØN BË CA GV V HS
GV: Chøn bë:
* Họa cháút:
- CaO, dung dëch HCl, dung dëch H
2
SO
4
long, CaCO
3
- Dung dëch Ca(OH)
2
2
(k) + H
2
O(l) → H
2
SO
4
(dd)
b) Nhỉỵng cháút tạc dủng våïi dung dëch
GV: Gi cạc em HS nháûn xẹt pháưn tr
låìi ca HS v cho âiãøm.
HCl l: CaO, Fe
2
O
3
.
CaO + 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ 6HCl → 2FeCl
3
+ 3H
2
O
- Nh dung dëch HCl vo äúng nghiãûm 2.
GV: Gi HS nháûn xẹt v viãút phỉång
trçnh phn ỉïng (âäúi våïi hiãûn t ỉåüng åí
äúng nghiãûm 1)
GV: Phn ỉïng ca CaO våïi nỉåïc âỉåüc
gi l phn ỉïng täi väi.
- Ca(OH)
2
tan êt trong nỉåïc, pháưn tan tảo
thnh dung dëch bazå.
- CaO hụt áøm mảnh nãn âỉåüc dng
âãø lm khä nhiãưu cháút.
GV: Gi HS nháûn xẹt hiãûn tỉåüng v
viãút phỉång trçnh phn ỉïng (âäúi våïi
hiãûn tỉåüng åí äúng nghiãûm 2).
GV: Nhåì tênh cháút ny CaO âỉåüc dng
âãø khỉí chua âáút träưng trt, xỉí l
nỉåïc thi ca nhiãưu nh mạy họa
1. Tênh cháút váût l
Canxi oxit l cháút ràõn, mu tràõng, nọng
chy åí nhiãût âäü ráút cao (2585
0
C)
2. Tênh cháút họa hc
a) Tạc dủng våïi nỉåïc
HS: Lm thê nghiãûm v quan sạt.
HS: Nháûn xẹt hiãûn t ỉåüng åí äúng
nghiãûm 1: phn ỉïng ta nhiãưu nhiãût,
sinh ra cháút ràõn mu tràõng, tan êt trong
nỉåïc: CaO + H
Hoảt âäüng 3
II. ỈÏNG DỦNG CA CANXI OXIT (3 phụt)
GV: Cạc em hy nãu cạc ỉïng dủng ca
canxi oxit?
HS: Nãu cạc ỉïng dủng ca canxi oxit.
GIẠO ẠN - Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 19
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
Hoảt âäüng 4
III. SN XÚT CANXI OXIT (4 phụt)
GV: Trong thỉûc tãú, ngỉåìi ta sn xút
CaO tỉì ngun liãûu no?
GV: Thuút trçnh vãư cạc phn ỉïng họa
hc xy ra trong l nung väi
- HS viãút phỉång trçnh phn ỉïng →
Phn ỉïng ta nhiãưu nhiãût.
- Nhiãût sinh ra phán hy âạ väi thnh väi
säúng.
GV: Gi HS âc bi "Em cọ biãút"
HS: Ngun liãûu âãø sn xút CaO l
âạ väi (CaCO
3
) v cháút âäút (than âạ,
ci, dáưu ...).
HS: Viãút phỉång trçnh phn ỉïng:
C(r) + O
2
CO
2
CaCO
HS: Lm bi táûp 1.
Phỉång trçnh phn ỉïng:
1) CaCO
3
CaO + CO
2
2) CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
3) CaO + 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O
4) CaO + 2HNO
3
→ Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O
5) CaO + CO
2
→ CaCO
3
* Nhuùng quyỡ tờm vaỡo phỏửn dung dởch
thu õổồỹc ồớ 2 ọỳng nghióỷm coỡn laỷi:
- Nóỳu thỏỳy quyỡ tờm chuyóứn thaỡnh maỡu
õoớ thỗ dung dởch laỡ H
3
PO
4
, vỏỷy chỏỳt
bọỹt ban õỏửu laỡ P
2
O
5
.
- Nóỳu quỡi tờm chuyóứn thaỡnh maỡu xanh
thỗ dung dởch laỡ Ca(OH)
2
vỏỷy chỏỳt bọỹt
ban õỏửu laỡ CaO.
Phổồng trỗnh:
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
2
CaCO
3
CaO
t
0
GIẠO ẠN - Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 21
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
Ngy soản: 7 - 9 - 2005
Tiãút 4: MÄÜT SÄÚ OXIT QUAN TRNG (Tiãúp)
A. LỈU HUNH ÂIOXIT (SO
2
)
A. MỦC TIÃU :
1. Kiãún thỉïc: HS biãút âỉåüc cạc tênh cháút ca SO
2
2. K nàng: Biãút âỉåüc cạc ỉïng dủng ca SO
2
v phỉång phạp âiãưu chãú SO
2
trong phng thê nghiãûm v trong cäng nghiãûp.
3. Thại âäü: Rn luûn kh nàng viãút phỉång trçnh phn ỉïng v ké nàng lm
cạc bi táûp tênh toạn theo phỉång trçnh họa hc.
B. CHØN BË CA GV V HS
GV: Mạy chiãúu, giáúy trong, bụt dả
HS: Än táûp vãư tênh cháút họa hc ca oxit.
C. TIÃÚN TRÇNH BI GING
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
Hoảt âäüng 1
→ BaCO
3
↓ + H
2
O
Theo phỉång trçnh:
n
Ba(OH)
= n
BaCO
= n
CO
= 0,1 (mol)
2 3 2
n 0,1
V 0,2
c) m
BaCO
= n x M = 0,1 x 197 = 19,7 (gam)
3
(MBaCO
3
= 137 + 12 + 16 x 3 = 197)
Hoảt âäüng 2
I. TÊNH CHÁÚT CA LỈU HUNH ÂIOXIT (15 phụt)
GV: Giåïi thiãûu cạc tênh cháút váût l. a) Tênh cháút váût l
GIẠO ẠN Män Họa Hc - Låïp 9 Trang 22
TRỈÅÌNG THCS NGUÙN TRI PHỈÅNG - Giạo viãn: Trỉång Thë Ba
GV: Giåïi thiãûu:
2
O → H
2
SO
3
HS: Axit H
2
SO
3
: axit sunfurå
2) Tạc dủng våïi dung dëch bazå:
SO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaSO
3
+ H
2
O
(k) (dd) (r) (l)
3) Tạc dủng våïi oxit bazå
SO
2
+ Na
2
O → Na
2
SO
3
2
.
GV: SO
2
âỉåüc dng táøy tràõng bäüt gäù
vç SO
2
cọ tênh táøy mu.
HS: Nghe v ghi bi.
Cạc ỉïng dủng ca SO
2
:
1) SO
2
âỉåüc dng âãø sn xút axit
H
2
SO
4
2) Dng lm cháút táøy tràõng bäüt gäù
trong cäng nghiãûp giáúy.
3) Dng lm cháút diãût náúm, mäúi.
Hoảt âäüng 4
III. ÂIÃƯU CHÃÚ LỈU HUNH ÂIOXIT (4 phụt)
GV: giåïi thiãûu cạch âiãưu chãú SO
2
trong
phng thê nghiãûm
1. Trong phng thê nghiãûm
SO
4
+ H
2
O + SO
2
Cạch thu khê:
HS: Nãu cạch chn ca mçnh v gii
thêch (C) (dỉûa vo dSO
2
/ KK v tênh
cháút tạc dủng våïi nỉåïc).
b) Âun nọng H
2
SO
4
âàûc våïi Cu
2. Trong cäng nghiãûp
Âäút lỉu hunh trong khäng khê v âäút
Pirit
S + O
2
SO
2
(r) (k) (k)
4 FeS
2
+ 11 O
2