giáo án hóa 9 - Pdf 41

Giỏo ỏn Húa 9

Oõn taọp

I. Mc tiờu:
1) Kin thc :
Nờu c quy tc v hoỏ tr, cỏch gi tờn, phõn loi: oxit, axit, baz, mui;
khỏi nim tan, dung dch .
Nờu c cụng thc chuyn i, tớnh theo PTHH ; t khi cht khớ; cụng
thc tớnh: tan, nng phn trm, nng mol.
2) K nng : rốn k nng tớnh toỏn theo CTHH , PTHH , c.thc ch.i, n dd .
3)Thái độ:- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chun b:
1) dựng dy hc:
Giỏo viờn : Bng ph ghi ni dung bi tp lm trờn lp v bi tp v nh.
Hc sinh : ễn li cỏc khỏi nim, cụng thc ó hc lp 8.
2)Phng phỏp: m thoi + Thuyt trỡnh
III Cỏc hot ng dy hc
1)KTBC:
2)M bi: nhm h thng li cỏc KTCB ó hc lp 8 chỳng ta s cựng tin
hnh ụn tp ni dung ó hc qua !
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca
hc sinh
Ni dung
- Yờu cu hc sinh
nờn ụn li ton b kin
thc hc kỡ 1 ca lp 8.
- Hóy nờu quy tc
hoỏ tr ca 2 nguyờn t
hoc nhúm nguyờn t ?
- Hóy nờu cỏc cụng

- Qtc h.tr : tớch ch s v
htr ca n.t ny = tớch ch s v
h.tr ca nt kia A
x
a
B
y
b
=> x . a
= y.b
Vd: H
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, Na
2
SO
4
- Cụng thc chuyn i :
gia khi lng(m), th tớch (v)
v lng cht - s mol (n)
m = m / M ; n
khớ
= V / 22,4
- T khi ca cht khớ :
dA/B = M
A
/M

dịch ? Độ tan của 1 chất
trong nước là như thế
nào ?
- Thế nào là nồng độ
phần trăm ; nồng độ dung
dịch ?
Bổ sung, hoàn chỉnh nội
dung.
- Học sinh
về ôn lại nội
dung theo
hướng dẫn .
- Đại diện
phát biểu, bổ
sung: khái niệm
dung dịch, độ
tan.
- Đại diện
nêu khái niệm
C%, C
M
.
mol rồi thế vào PTHH ; suy ra
số chất cần tìm rồi chuyển về
khối lượng hoặc thể tích đề bài
yêu cầu .
- Axit – bazơ – muối.
- Dung dịch , độ tan.
- Nồng độ dung dịch :
+ N.độ p.trăm của d. dịch :

c
HCl
6 H
2
SO
4
Axit
(có oxi)
7 Axit
Sunfurơ
H
2
SO
3
8 Natri
hidroxit
NaOH
9 Ca(OH)
2
Bazơ
(tan)
10 Fe(OH)
3
11 NaCl Muối
(t.tính–
tan)
12 Canxi
sufat
CaSO
4

− Trang 2 −
Giáo án Hóa 9


Bài 1: Tính chất hoá học của oxit. Khái
quát về sự phân loại oxit

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hố học của oxit (bazơ và axit) ; dẫn ra được
PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất
Nêu được sự phân loại oxit là dựa vào tính chất hố học .
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng tính tốn tốn hố học liên quan đến oxit
3) Th¸i ®é: - RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:
1) Đồ dùng dạy học
a)Giáo viên :
Hố chất: CuO, CaO, nước cất, dd HCl.
Dụng cụ: 1 kh. nhựa, 1 giá ốn., 1 kẹp gỗ, 1 cốc t.tinh 50 ml, 1 ố.n.giọt, 4on.
b)Học sinh : Ơn lại khái niệm về oxit, phân loại, cách gọi tên.
2)Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
III. Các hoạt động dạy học
1) KTBC :
2) Mở bài : Oxit là gì ? có mấy loại ? Đó là những loại nào ? (Ghi điểm) Vậy
thì oxit axit có những tính chất hố học khác oxit bazơ như thế nào ?
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động
của học sinh
Nội dung

Na
2
O
(r)
+ H
2
O
(l)
→ 2NaOH
2(dd)

Oxit bazơ tan + H
2
O → dd bazơ (kiềm)
Vd: K
2
O, Li
2
O, Na
2
O, BaO, …
- Tác dụng với axit:
CuO
(r)
+HCl
(dd)
→CuCl
2(dd)
+H
2

t.dụng với axit tạo
thành muối.
- Gv mô tả t.n. và
h.dẫn h.s viết PTHH .
- Nhiều oxit axit
khác… cũng tương tự.
- Các em đã biết
khí CO
2
tdụng với
Ca(OH)
2
(n.v.trong)làm.đục
n.vôi.
- G.thiệu: o.axit
t.d.với o.bazơ tạo thành
muối vừa tìm hiểu ở
mục 1c.
- Th.trình về sự
phân loại oxit: là dựa
vào tchh của oxit,
p.thành 4 loại … Y/c
h/s lấy Vd, với oxit axit
và oxit bazơ.
- Mở rộng: o.lưỡng
tính Al
2
O
3
td. với

về tính chất
oxit bazơ tác
dụng với oxit
axit.
- Đại
diện phát
biểu, bổ sung.
- Nghe
nhắc lại pứ
với nước vôi
trong của
nước vôi
trong.
- Nge
giáo viên giới
thiệu.
- Nghe
giáo viên
thông báo về
sự phân loại
oxit.
- Đại
diện nêu ví dụ
minh hoạ.
- Đặc
điểm của oxit
lưỡng tính.
Đen xanh lá cây
Oxit bazơ + axit → muối + nước.
- T.dụng với oxit axit:

, N
2
O
5
, …
P
2
O
5(r)
+ 3H
2
O
(l)
→ 2H
3
PO
4(dd)

SO
2(r)
+ H
2
O
(l)
→ H
2
SO
3(dd)

- T.dụng với bazơ :

được với cả d.dịch axit và bazơ:
Al
2
O
3
, ZnO.
- Oxit trung tính (oxit không tạo
muối): k.t.dụng được với cả dd. axit
hoặc dung dịch bazơ: NO, CO.

− Trang 4 −
Giỏo ỏn Húa 9

+ 3H
2
O
3) Tng kt : Hóy nờu c im khỏc nhau gia oxit axit v oxit baz ? Oxit
c phõn thnh nhng loi no ?
4) Cng c : hng dn hc sinh lm bi tp 1 6 trang 6 sỏch giỏo khoa .
Bi 6. a) PHH : CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O ; b) n Cu = 1,6 / 64 = 0,02 (mol) ; C% = m
ct
.

2
SO
4d
= 0,02 .

98 = 1,96 (g) C% CuSO
4
= 3,15(%); H
2
SO
4
=
17,76%
IV. Dn dũ:
V. Rỳt kinh nghim: Bi 2 Moọt soỏ oxit quan troùng.

I. Mc tiờu:
1) Kin thc :
Nờu c nhng tớnh cht hoỏ hc ca CaO v vit PHH minh ho.
Gii thớch c cỏch iu ch, sn xut CaO trong cụng nghip.
2) K nng : rốn k nng qs tn, vit PHH minh ho v gii b.p cú liờn quan.
3) Thái độ:- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chun b:
1) dựng dy hc
a)Hoỏ cht: CaO, ddHCl, nc.
b)Dng c: 2 n.,1 ng nh git, 1 khay nha, 1 giỏ ng nghim, 1 cc nc.
c)Tranh v phúng to hỡnh 1.4 ; 1.5 (tranh v lũ nung vụi)

Tun 2
Tit 3
Ns :
Nd :
Duyt ca t trng:
Giáo án Hóa 9

q/s: Hãy nêu những tc v.lý của
CaO
- Bổ sung, hoàn chỉnh nội
dung
- Hãy kể những tính chất
hoá học của 1 oxit bazơ ?
- CaO là 1 o.bazơ nên thể
hiện đầy đủ t.chất h. học của 1
bazơ.
- Làm t.n.CaO t.dụng với
nước,
- Hãy nhận xét hiện
tượng ? Và viết PƯHH xảy
ra ?
- Bs: pứ tạo ra sp là
Ca(OH)
2
ít tan lắng xuống đáy
ống nghiệm gọi là vôi tôi
(nhão, dẻo)
- Th.báo: CaO hút ẩm
mạnh ; dùng để hút ẩm nhiều
chất khác cần làm khô.

- Y/c h.s đọc “Em có biết
- Đại
diện kể 3 tc
hoá học của
1 bazơ.
- Qs t.n.
của CaO t.d.
với nước,
đại diện nêu
h.tượng toả
nhiệt , viết
PTPƯ m.
hoạ.
- Ghi
nhớ tính
chất hút ẩm
của CaO.
- Qs t.n,
đdiện nêu
h.tượng xảy
ra: toả nhiệt,
viết PTPƯ
m hoạ.
- Nghe
gv thông
báo, đại
diện viết PT
xảy ra.
- Thảo
luận nhóm


- Phản ứng toả nhiệt
mạnh, sinh ra chất rắn màu
trắng là Ca(OH)
2
, ít tan trong
nước.
- Phần tan trong nước gọi
là dung dịch nước vôi trong
{ddCa(OH)
2
}
- CaO có tính hút ẩm, do
đó dùng để làm khô các chất
ẩm.
b) Tác dụng với axit :
CaO
(r)
+2HCl
(dd
→CaCl
2(dd)
+H
2
O
- Phản ứng toả nhiệt sinh
ra CaCl
2
tan trong nước
CaO

(thành phần chính là CaCO
3
).
- Các phản ứng hoá học
xảy ra:
+ Than cháy tạo nhiệt độ:
C
(r)
+ O
2(k)
−t
o
→ CO
2(k)

+ Ở nhiệt độ cao, đá vôi bị

− Trang 6 −
Giỏo ỏn Húa 9

1
- Treo tranh S lũ
nung vụi .
- Hóy nờu ngliu sx vụi
(Canxi oxit ) l gỡ ?
- Thtrỡnh cỏch sx vụi trong
lũ nung vụi th cụng v CN.
- Gii thiu cỏc PTP xy
ra khi sn xut vụi.
- Yờu cu hc sinh c

+ 6HCl 2FeCl
3
+ 3H
2
O (2)
nHCl = C
M
. V = 3,5 . 0,2 = 0,7 mol; t X (g) l khi lng ca CuO => m Fe
2
O
3
= 20 X (g)
nCuO = m / M = X / 80 (mol); nFe
2
O
3
=20 X/ 160 (mol). Da vo theo s mol ca HCl td (1)
v (2), tcú ptr: 2X / 80 + 6(20 X) / 160 = 0,7 => x = mCuO = 4 (g); mFe
2
O
3
= 20 4 = 26g
Bi 4: a) PTP:CO
2
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2

Bi 2 Moọt soỏ oxit quan troùng (t.t) .

I. Mc tiờu:
1) Kin thc :
Nờu c nhng tớnh cht hoỏ hc ca SO
2
v vit PHH minh ho.
Gii thớch c cỏch iu ch, sn xut SO
2
trong phũng thớ nghim v cụng
nghip.
2) K nng : rốn k nng vit PTP, qs t.nghim v lm 1 s bi toỏn vi SO
2
.
3) Thái độ: - Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chun b:
1) dựng dy hc
1) Hoỏ cht : ddH
2
SO
4
; ddCa(OH)
2
; Na
2
CO
3
; qu tớm ; lu hunh.
2) Dng c : 1 thỡa t; 1 ốn cn; 1 giỏ st + 1 kp st; 1 b bỡnh kớp n gin
cú gn nỳt c.su 2 l; 2 ng dn L (1 ln + 1 nh); 2 cc thu tinh 50 ml; 1 on

chất , ứng dụng và sản xuất như thế nào trong công nghiệp ?
Hoạt động của giáo viên H. đ. của hs Nội dung
- Th.trình: tên thường gọi
của lưu huỳnh dioxit là khí
sunfurơ.
- Hãy cho biết CTHH và
tính ptử khối của lưu huỳnh
dioxit ?
- Đốt ít S tạo SO
2
cho học
sinh nhận xét tính chất vật lí .
- Hãy nêu những t.c. v.lí
của lưu huỳnh dioxit mà em vừa
nh.biết?
- Thông báo: đây là chất
khí độc (gây ho, viêm đường hô
hấp,…) , nặng hay nhẹ hơn
không khí (PTK = 64) ?
- Làm thí nghiệm điều chế,
cho SO
2
tác dụng với nước có
cho sẵn quỳ tím vào. Yêu cầu
học sinh thảo luận nhóm 2’:
- Hãy nhận xét sự thay đổi
màu sắc của quỳ tím ?
- Chất mới sinh ra đó là gì ? Viết
PTPƯ xảy ra ?
- Tiếp tục cho thêm muối

khối.
- Quan
sát, ngửi mùi
khí SO
2
sinh
ra, nhận xét.
- Nghe
giáo viên
thông báo tính
độc
- Quan sát
thí nghiệm,
thảo luận
nhóm đại diện
phát biểu, bổ
sung: quỳ tím
đổi sang hồng
chứng tỏ có
axit tạo ra là
axit sunfurơ,
viết PTPƯ
minh hoạ.
- Q.s
t.nghiệm, trao
đổi nhóm,
đdiện p.biểu,
b.s, viết PTPƯ
- Nghe
g.v thông

SO
3(dd)

b) T.dụng với dd bazơ:
tạo muối sunfit và nước.
SO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)

CaSO
3

(r)
+ H
2
O
(l)

muối canxi sufit
SO
2(k)
+ 2NaOH
(dd)

Na
2
SO
3(dd)
+ H

có nhiều ứng dung trong đời
sống và sản xuất : ng. liệu sản
xuất H
2
SO
4
; tẩy trắng bột gỗ sản
xuất giấy, diệt nấm …
- Dựa vào thí nghiệm điều chế
SO
2
vừa quan sát , hãy nêu
ngun liệu điều chế SO
2
trong
phòng thí nghiệm ?
- Bổ sung, hồn chỉnh nội dung.
- Hướng dẫn học sinh viết PTPƯ
khi điều chế SO
2
trong PTN.
- Hướng dẫn học sinh viết PTPƯ
khi điều chế SO
2
trong cơng
nghiệp.
lưu huỳnh
dioxit khi pứ
với oxit bazơ.
- Trao đổi

(k)
+ H
2
O
(l)

- Đun nóng axit sufuric đặc
với đồng:
Cu
(r)
+ 2H
2
SO
4(đ)

CuSO
4(dd)
+ SO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)

2. Trong cơng nghiệp:
- Đốt lưu huỳnh trong
khơngkhí: S + O
2
−t
o

↓ + H
2
O ;
b) n SO
2
= 0,112 / 22,4 = 0,005 (mol) ; nCa(OH)
2
= 0,01 . 0,7 = 0,007 (mol)
=> n Ca(OH)
2
dư = 0,007 – 0,005 = 0,002 (mol) ; m Ca(OH)
2
dư = 0,002 . 74 = 0,148 (g)
mCaSO
3
= 0,005 . 120 = 0,6 (g)
IV. Dặn dò: Ơn lại định nghĩa axit, phân loại axit
đã học ở lớp 8.
V. Rút kinh nghiệm:
Bài 3 Tính chất hoá học của axit.

I. Mục tiêu:
a) Kiến thức : nêu được những t.c h.học chung của axit; minh hoạ bằng PTPƯ
b) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng : phân biệt dd axit với các chất khác, quan sát thí nghiệm.
Viết PTPƯ minh hoạ những tính chất hố học của axit.
c) Th¸i ®é:- RÌn lun lßng yªu thÝch say mª m«n häc
II. Chuẩn bị:

− Trang 9 −

- Hd hs: nhỏ axit lên
quỳ tím và nhỏ nước lên
quỳ tím làm đối chứng.
- Hãy nx. sự khác nhau
về sự đ.màu của quỳ tím
- Hdẫn h/s làm tn: Cho
3 kim loại Al, Zn, Cu
vào 3 ốn.có sẳn HCl.
- Y.c h/s th.luận nhóm
trong 2’: Hãy n.xét
h.tượng xảy ra ở 3 ốn,Và
viết PTPƯ minh hoạ ?
- Bs: hs lưu ý trường
hợp HNO
3
và H
2
SO
4
đặc
t.d. với k.l kh.sinh hidro.
- Hd hs làm tn. điều chế
Cu(OH)
2
từ NaOH và
CuSO
4
; cho Cu(OH)
2
tác dụng với H

nghiệm, đại
diện phát
biểu, bổ
sung: quỳ tím
chuyển thành
đỏ.
- Thảo
luận , đại
diện phát
biểu, bổ sung
: ống nghiệm
chứa Al, Zn
có khí sinh
ra, còn ống
nghiệm chứa
Cu không có.
- Quan
sát thí
nghiệm
Cu(OH)
2
tác
dụng với
H
2
SO
4

- Đại
diện nêu hiện

2(k)

- Dung dịch axit tác dụng với
nhiều axit tạo thành muối và g.p khí
Hidro.
- Chú ý : axit nitric (HNO
3
) và
axit sunfuric loại không g.p. khí
hidro.
3. Axit t.d với bazơ:(p.ứng trung hoà)
Cu(OH)
2(r)
+
2
SO
4(dd)
→CuSO
4(dd)
+H
2
O
NaOH
(dd)
+ Cl
(dd)
→ NaCl
(dd)
+ H
2

O
dungdịch vàng nâu
 Axit tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối và nước.
5. Tác dụng với muối: (bài 9) tạo
muối mới và axit mới.
BaCl
2(dd)
+ H
2
SO
4(dd)

2HCl
(dd)
+ BaSO
4

II. Axit mạnh và axit yếu: dựa vào
tính chất hoá học, axit chia thành 2

− Trang 10 −
Giỏo ỏn Húa 9

vit PTP axit tỏc dng
vi mui
- Thuyt trỡnh: mnh
yu ca axit cn c vo
tớnh cht hoỏ hc ca
axit.

SO
3

c) Tng kt : Hóy nờu cỏc tớnh cht hoỏ hc ca axit ?
d) Cng c : hng dn hc sinh lm bi 1 4 trang 14 sỏch giỏo khoa
Bi 1 Xy ra 3 PTP : Mg + axit ; MgO + axit ; Mg(OH)
2
+ axit ;
Bi 2 a) To khớ hidro (Mg + axit) ; b) dung dch mui ng (CuO + axit) ; c)
mui st (III): Fe
2
O
3
v Fe(OH)
3
+ axit ; d) dung dch mui ca: Al
2
O
3
v Mg +
axit { vit cỏc PTP xy ra}
Bi 4. a) Theo phng phỏp hoỏ hc: em hn hp cho tỏc dng vi HCl d, ch
cú Fe tỏc dng; cũn li Cu lc, em cõn. PTHH xy ra: Fe + HCl FeCl
2
+ H
2

b) Phng phỏp vt lý: dựng nam chõm tỏch Fe (bc bao nylon u nam
chõm).
IV. Dn dũ: Hon thnh cc bi tp; c mc Em cú bit

; Cu(OH)
2
{từ CuSO
4
và NaOH} / NaOH – dung dịch phenol phtalein;
b) Dụng cụ : 6 ống; 1 ố.nhỏ giọt; 1 giá ốn; 1kẹp gỗ; 1 cốc nước 250ml;
1thnhựa.
2) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
III. Tiến trình dạy học:
a) KTBC : Nêu những tính chất hoá học của axit ? Viết PTPƯ minh hoạ ?
b) Mở bài : Axit clohidric và axit sunfuric có thể hiện đầy đủ tính chất hoá học
của 1 axit không ? Chúng có những ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất ?
H.động của giáo
viên
H.đ.của
hsinh
Nội dung
- Thuyết trình học
sinh phân biệt khí
hidroclorua và axit
clohidric.
- Yc hs kẻ 2 cột so
sánh tính chất 2 axit.
- Cho hs qs HCl,
Hãy nêu nx về tc vlí
của HCl ?
- Bs, hchỉnh nội
dung .
- Yc hs thluận
nhóm:Hãy kể những

diện nêu
nhận xét
quan sát
được.
- Thảo
luận nhóm ,
đại diện
phát biểu,
bổ sung ,
viết PTHH .
- Đại diện
làm thí
nghiệm minh
hoạ.
- Nghe
giáo viên
giới thiệu
cách nhận
biết muối
gốc clorua.
- Đại
diện đọc
ứng dụng
A. AXIT CLOHIDRIC (HCl): Axit
clohidric là dung dịch của khí hidro clorua
tan trong nước.
I. Tính chất vật lí:
- HCl là chất lỏng, không màu,
- Dung dịch HCl đậm đặc ở 37%
(dung dịch hidro clorua bão hoà)

→ NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)

- Tác dụng với oxit bazơ : tạo thành
muối clorua và nước.
HCl
(dd)
+ Fe
3
O
3(r)
→ FeCl
3(dd)
+ H
2
O
(l)

 Nhận biết muối gốc clorua: dùng thuốc
thử là AgNO
3
(sẽ tạo AgCl↓ trắng) . Ví
dụ: BaCl
2(dd)
+ AgNO
3(dd)

sunfuric (trng thỏi,
mu sc)?
- B sung, hon
chnh ni dung .
- Yờu cu hc sinh
tho lun nhúm:Vit
PTHH minh ho cho
cỏc tớnh cht ?
- B sung, hon
chnh ni dung ;
hng dn hc sinh
vit PTP: H
2
SO
4
tỏc dng vi Fe
3
O
3
.
- Cho hc sinh lm
thớ nghim minh ho.
HCl

- i
din hc
sinh quan
sỏt ; nhn
xột tớnh cht
vt lớ.

2
SO
4(dd)
+Cu(OH)
2(r)
CuSO
4(dd)
+H
2
O
(l)
H
2
SO
4(dd)
+2NaOH
(dd)
Na
2
SO
4(dd)
+H
2
O
(l)

- Tỏc dng vi oxit baz : to thnh
mui clorua v nc.
3H
2

2
SO
4
?
d) Cng c : hng dn hc sinh lm bi 1, 4, 6, 7 trang 19 sỏch giỏo khoa
Bi 4: So sỏnh cỏc iu kin nng axit, nhit ca dung dch axit, trng thỏi ca st v thi
gian p rỳt ra: a) thớ nghim 4, 5 ; b) thớ nghim 3, 5 ; c) thớ nghim 4, 6.
Bi 6 a) PTP: Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
; b) nH
2
= 3,36 / 22,4 = 0,15 (mol) => mFe = 8,4 (g)
c) C
M
ddHCl = n / v = 0,3 / 0,05 = 6 M
Bi 7 a) CuO + 2HCl CuCl
2
+H
2
O (1) ; ZnO + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
O (2);
X / 80 (mol); 2X / 80 (mol) (12,1 x ) / 81(mol); 2(12,1 x ) / 81(mol)
b) t x (g) l m CuO trong 12,1 (g) hn hp => mZnO = 12,1 x (g)
nCuO = x / 80 (mol) ; nZnO = (12,1 x) / 81 (mol) ; nHCl = C
M

2
SO
4
= 0,05 + 0,1 = 0,15 (mol) ; mH
2
SO
4
= 0,15 . 98 = 14,7
(g); mddH
2
SO
4
= 73,5 (g)
IV Dn dũ: c trc ni dung tip theo ca bi
V Rỳt kinh nghim:
Bi 4 Moọt soỏ axit quan troùng(tiep theo)

I. Mc tiờu:

Trang 13
Duyt ca t trng:
Tun 4
Tit 7
Ns :
Nd :
Giỏo ỏn Húa 9

1) Kin thc :
Nờu c cỏc tớnh cht hoỏ hc ca H
2

Hot ng ca giỏo viờn H ca h.sinh Ni dung
- Trỏi vi t.c. hhc ca
kloi ó bit: kloi ng sau H
trong dóy HHH, ó tdng vi
vi axit. iu ny ỳng hay sai
?
- Cho lỏ Cu vo 2 ng
nghim: ng 1cho vo H
2
SO
4
c núng; ng 2 cho vo
H
2
SO
4
loóng.
- un c 2 ng nghim
trờn la ốn cn.
- Yc hsinh tho lun
nhúm: Hóy nhn xột hin
tng xy ra 2 ng nghim
v vit PTP ?
- õy l tớnh cht c bit
ca H
2
SO
4c núng
.
- B sung, hon chnh ni

- Vit
PTP minh
ho.
- Qs tn nh
II. Tớnh cht hoỏ hc:
2. Axit sunfuric c cú
nhng t.cht hoỏ hc riờng:
- Tỏc dng vi kim
loi:
2H
2
SO
4(c, núng)
+ Cu
(r)
t
o

CuSO
4(dd)
+ SO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)

Axit sunfuric c, núng
tỏc dng vi hu ht cỏc
kim loi to mui sunfat v

Giáo án Hóa 9

tượng xảy ra; hướng dẫn học
sinh viết PTPƯ .
- Làm thí nghiệm nhỏ
nước vào axit; Giáo dục học
sinh cẩn thận
- Treo tranh Sơ đồ ứng
dụng axit H
2
SO
4
hướng dẫn
học sinh quan sát rút ra nhận
xét về ứng dụng của axit
sunfuric.
- Thuyết trình về:
- Nguyên liệu sản xuất
axit sunfuric là lưu huỳnh hoặc
quặng piric (đốt tạo khí SO
2
)
- Các công đoạn sản xuất
axit sunfuric (3 công đoạn)
theo phương pháp tiếp xúc.
- Thuyết trình về thuốc
thử nhận biết axit sunfuric và
muối sunfat.
- Làm thí nghiệm cho học
sinh quan sát:

- Ghi nhớ
các loại thuốc
thử nbiết axit
sunfuric và
muối sunfat.
- Qs tn
chứng minh các
loại thuốc thử
bằng dấu hiệu
kết tủa.
- Pbiệt dd
H
2
SO
4
với

muối
sunfat.
sunfuric: theo 3 giai đoạn:
1) Sản xuất SO
2
:
S + O
2
−t
o


SO

2
SO
4
:
SO
3
+ H
2
O → H
2
SO
4

V. Nhận biết axit sunfuric
và muối sunfat: thuốc thử
là dung dịch BaCl
2
hoặc
Ba(NO
3
)
2
; Ba(OH)
2
.
H
2
SO
4(dd)
+ BaCl

2
SO
4(loãng)
H
2
SO
4(đặc)
1. tdụng với ….
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 3. a, b) Dùng AgNO
3
nhận biết HCl ; Ba(OH)
2
nhận biết H
2
SO
4
; c) Dùng quỳ tím hoặc kim
loại Al…
Bài 5. a) Dùng H
2
SO
4(l)
+ (Fe, CuO, KOH) ; Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp gỗ.
b) Dùng H
2
SO
4(đ)
tác dụng với Cu, C
12

IV. Tiến trình dạy học:
1) KTBC :
2) Mở bài : Các oxit và axit chúng ta vừa tìm hiểu , giữa chúng có mối quan hệ như thế
nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học ngày hơm nay !
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung

− Trang 16 −
Tuần 4
Tiết 8
Ns :
Nd :
Giáo án Hóa 9

- Treo bảng phụ,
hướng dẫn học sinh: điền
vào những chổ trống trên sơ
đồ bằng cách chọn ra các
mảnh giấy có các từ: axit,
bazơ, nước và dáng lên chổ
…trên sơ đồ ; Cách viết
PTHH minh hoạ.
- Yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm trong 3’
điền vào chổ trống và viết
PTHH minh hoạ cho sơ đồ:
mỗi nhóm điền 1 chổ trống
và viết 1 PTHH minh hoạ
cho sơ đồ.

luận nhóm, đại
diện phát biểu,
bổ sung: mỗi
nhóm điền 1
chổ trống đồng
thời viết PTHH
minh hoạ.
- Quan sát,
nhận xét.
- Quan sát
bảng phụ, tìm
hiểu cách điền
vào sơ đồ và
cách viết PTHH
minh hoạ cho
sơ đồ.
- Thảo
luận nhóm, đại
diện phát biểu,
bổ sung: mỗi
nhóm điền 1
chổ trống đồng
thời viết PTHH
minh hoạ.
- Quan sát,
nhận xét.
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hoá học của oxit:
 Phương trình hoá học:
(1)Na

O
(r)
+ H
2
O
(l)
→ 2NaOH
(dd)

(5) P
2
O
5(r)
+ H
2
O
(l)
→ 2H
3
PO
4(dd) 2. Tính chất hoá học của axit:
 Phương trình hoá học:
(1)H
2
SO
4(l)
+Zn

, Na
2
O, CaO, CO
2
; b) tác dụng với HCl: CuO, Na
2
O, CaO
c) tác dụng với NaOH: SO
2
, CO
2

Bài 2. a) Oxit điều chế bằng phản ứng hoá hợp: A, B, C, D, E ; b) Phản ứng phân huỷ: B, D.
Bài 3. dẩn hổn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong: khí CO
2
, SO
2
bị giữ lại. Thu được khí CO
tinh khiết.
Bài 4. a) vì axit sunfuric loãng , CuO là nguồn nguyên liệu rẻ tiền.
Bài 5. hướng dẫn học sinh học sinh hoàn thành chuổi phản ứng:
- S + O
2
→ SO
2
- 2SO
2
+ O
2
−t

đỏ
Muối +
hidro
(4)
Axit
(2) (3)
(1)
+ kim loại
+ Oxit bazơ
+ Quỳ tím
+ Bazo
Giáo án Hóa 9

- SO
2
+ Na
2
O → Na
2
SO
3

- SO
3
+ H
2
O

→ H
2

+ 2NaOH → Na
2
SO
3
+ 2H
2
O
- Na
2
SO
3
+ 2HCl → 2NaCl + SO
2
+
H
2
O
- H
2
SO
4
+ 2NaOH → Na
2
SO
4
+ H
2
O
- Na
2

Rèn kỹ năng thực hành, quan sát thí nghiệm.
Rèn kỹ năng phân biệt các hố chất bị mất nhãn.
II. Chuẩn bị: gv pha lỗng các dung dịch, đựng trong lọ thích hợp.
1) Hố chất : CaO , dung dịch H
2
SO
4 lỗng
, nước, quỳ tím, dung dịch HCl, P đỏ, dung
dịch Na
2
SO
4
, dung dịch BaCl
2
.
2) Dụng cụ : (cho 1 x 6 nhóm)1 giá ống nghiệm; 1 kẹp gỗ; 5 ống nghiệm; 1 ống nhỏ
giọt; 1 muỗng sắt; 1 muỗng nhựa; 1 đèn cồn; 4 lọ 125 ml pha lỗng dung dịch; 1 khay
nhựa
3) Bảng phụ ghi nội dung bài thực hành.
III. Phương pháp: thực hành
IV. Tiến trình dạy học:
1) KTBC : u cầu học sinh đem xơ nước đến trước cửa phòng học.
2) Mở bài : Nhằm để cho các em được trực tiếp quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra
kết luận về tính chất hố học của oxit và axit.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
- Treo bảng phụ có nội
dung bài thực hành.
- Hướng dẫn học sinh cách

- Cho một mẩu nhỏ CaO vào
ống nghiệm .
- Thêm 1 – 2 ml nước . Quan
sát, nêu hiện tượng xảy ra ?
- Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào.
Quan sát , rút ra kết luận về tính
chất hố học của CaO? Viết
PTPƯ minh hoạ ? => kết luận.
2. Thí nghiệm 2: Phản ứng của
Diphotpho pentan oxit với nước:
- Đốt P đỏ trong lọ miệng
Tuần 5
Tiết 9
Ns :
Nd :
với nước ?
- Hướng dẫn học sinh cách
đốt P để tạo ra P
2
O
5
thực hiện
thí nghiệm với nước.
- Nếu P dư còn chý thì đem
ra ngoài phòng và cho vào nước
làm tắt.
- Kiểm tra, hướng dẩn các
nhóm thực hiện.
- Hãy nêu nhận xét và rút
ra kết luận sau thí nghiệm Di

tiến hành thực
hiện theo hướng
dẩn.
- Tường
trình các hiện
tượng quan sát
được và toàn bộ
cách tiến hành
thí nghiệm,
PTPƯ .
rộng.
- Cho 10 ml nước vào, đậy
nắp lọ, lắc nhẹ. Quan sát nêu hiện
tượng xảy ra ?
- Cho 1 mẩu quỳ tím vào,
nhận xét sự thay đổi màu của quỳ
tím ?
- Rút ra kết luận về tính chất
hoá học của P
2
O
5
? Viết PTPƯ
minh hoạ ?
II. Nhận biết các dung dịch:
Có 3 lọ không nhãn đựng 1
trong các dung dịch: H
2
SO
4

đó là dung dịch H
2
SO
4
. Viết
PTPƯ xảy ra ?
3) Tổng kết :
Yêu cầu học sinh vệ sinh, nộp bài tường trình thí nghiệm.
Rút kinh nghiệm, nhận xét tiết học.
V. Dặn dò:
Ôn tập theo nội dung: tính chất hoá học của oxit (so sánh oxit axit với oxit bazơ) ;
tính chất hoá học của axit từ bài 1 đến bài 5.
Đem theo sách bài tập tiết sau.
VI. Rút kinh nghiệm:
H
2
SO
4
; HCl; Na
2
SO
4
+ Quỳ tím
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
Không kết tủa

Câu 1. (2đ) Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
a) S + O
2
−t
o

b) Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4

c) CaO + CO
2

d) Fe + H
2
SO
4 (đặc)
−t
o

Câu 2. (1đ) Có hỗn hợp khí gồm CO
2
và O
2
. Làm thế nào có thể thu được O
2
từ hỗn hợp trên ?


c) Mg
d) Al
2
O
3

Tuần 5
Tiết 10
Ns:
Nd:
Câu 4. Hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1. Cho hỗng hợp tác dụng hết với
dung dịch HCl 1 M thu được 2 muối có tỉ lệ mol là:
a) 2 : 1 b) 1 : 2 c) 1 : 3 d) 1 : 1
Câu 5. Cho phương trình hoá học sau:
Cu + 2H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O

2
SO
4
loãng
Câu 7. Đề trung hoà 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,3 M và H
2
SO
4
0,1 M cần dùng x (lít)
dung dịch Ba(OH)
2
0,2 M. Vậy x (lít) có giá trị là:
a) 250 ml b) 300 ml c) 400 ml d) 500 ml
Câu 8. Cho 6,4 g đồng tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, đồng tan hết. Khối lượng dung
dịch H
2
SO
4
thay đổi như thế nào ?
a) Tăng thêm 6,4 g
b) Không thay đổi
c) Giảm đi 6,4 g
d) Không xác định được
Câu 9. Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau:
a) CO và H
2

II) BÀI TẬP: (2đ)
a) Phương trình phản ứng: Ba(OH)
2
+ CO
2
→ BaCO
3
↓ + H
2
O ..................................0,5 đ
b) nCO
2
= V / 22,4 = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol) ..............................................................0,5 đ
=> nBa(OH)
2
= 0,1 (mol); C
M
dd Ba(OH)
2
= 0,1 / 0,2 = 0,5 M ................................0,5 đ
c) m BaCO
3
= 0,1 . 197 = 19,7 (g) ................................................................................0,5 đ
B / PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn câu trả lời đúng;
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 đ x 10 câu = 5 đ
1. a;
2. c,
3. b
4. d
5. d

quỳ tím và phenol phtalêin,
quan sát .
- Hãy nêu h tượng xảy ra
?
- Bổ sung: phenol có thể
là giấy hoặc dd ; tiến hành
t.n. trên ddphenol phtalêin.
- BT 1: Cho hs làm btập
sau: Trbày cách pbiệt 3 ốn
đựng 3 dd k màu, khơng dán
nhãn là: Ca(OH)
2
, HCl, NaCl.
- Các em đã học tchh của
oxit axit, hãy viết PTPƯ minh
hoạ cho tc dd bazơ t.d với o.
axit ?
- Hãy rút ra k.luận về
t/chất t.dụng với o.axit của dd
- Quan sát,
tìm hiểu cách
tiến hành; đại
diện làm các
học sinh bên
dưới quan sát ,
nêu hiện tượng
xảy ra.
- Thảo
luận nhóm
hồn thành bài

Ca(OH)
2(dd)
+ P
2
O
5(r)

Ca
3
(PO
4
)
2(r)
+ H
2
O
(l)

6KOH
(dd)
+ 3P
2
O
5(r)

2K
3
PO
4(dd)
+ 3H


- Quan sát, nêu hiện
tượng xảy ra và viết PTPƯ
minh hoạ ?
- Hướng dẫn học sinh
viết các PTPƯ của các bazơ
không tan tương tự.
- Hãy rút ra kết luận về
tính chất bị nhiệt phân huỷ
của bazơ không tan ?
- Bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung .
cho tính chất
tác dụng với
oxit axit của
dung dịch bazơ.
- Thảo
luận nhóm
hoàn thành bài
tập.
- Đại diện
phát biểu, bổ
sung: viết
PTPƯ minh hoạ
cho tính chất
tác dụng với
oxit axit của
dung dịch bazơ.
- Quan sát
thí nghiệm, đại

SO
4(dd)

CuSO
4(dd)
+ H
2
O
(l)

Ca(OH)
2(dd)
+ 2HCl
(dd)

CaCl
2(dd)
+ H
2
O
(l)

2Al(OH)
3(r)
+ 3H
2
SO
4(dd)

Al

o
→ ZnO
(r)
+ H
2
O
(h)

2Fe(OH)
3(r)
−t
o
→Fe
2
O
3(r)
+ 3H
2
O
Kết luận: Bazơ không tan bị
nhiệt phhuỷ thành oxit và nước.
3. Tổng kết : Tóm tắt nội dung chính ;Cho học sinh làm bài tập sau:
BT 3: Có những bazơ sau: Fe(OH)
3
, KOH, Mg(OH)
2
, Ba(OH)
2
. Hãy ghi dấu X vào ô
thích hợp thể hiện tính chất các chất:

là NaOH; lấy từng chất ở nhóm 2 pứ với nhóm 1: có kết tủa trắng là Na
2
SO
4
còn lại là NaCl. PTHH
Bi 5: a) Na
2
O + H
2
O 2NaOH , nNa
2
O = 15,5 / 62 = 0,25 (mol) , C
M
= 0,5 / 0,5 = 1 M
b) 2NaOH + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O ; mH
2
SO
4
= 0,25 . 98 = 24,5 (g)
mddH

Ni dung
- Cho hc sinh quan sỏt
l NaOH rn; Hóy nờu nhng
tcht vlớ m em q. sỏt c?
- Ho tan NaOH vo ng
nghim ng nc, lc u.
Yc hs s tay nhn xột hin
tng khi ho tan NaOH ?
- Bs tc vlớ ca NaOH:
tớnh nhn, n din pbiu,
bsung
- Yc hs nh git dd
NaOH lờn giy qu tớm v
phenol phtalein. Hóy n.xột
htng xy ra ? V rỳt ra kt
lun?
- Hd hs thc hin tn, nh
dd phenol phtalein vo dd
NaOH, t t nh thờm dd
- Qs.l ng
NaOH rn, .din
pb, bs .
- .din nhn
xột.
- Nghe giỏo
viờn thụng bỏo v
tớnh cht c bit
ca NaOH.
- Thc hin
thớ nghim theo


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status