lập kế hoạch kinh doanh cho công ty cổ phần sữa việt nam vinamilk - Pdf 41

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

TIỂU LUẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC PHẦN

LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
ĐỀ TÀI:
LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH CHO CÔNG TY CỔ PHẦN
SỮA VIỆT NAM VINAMILK
Giảng viên hướng dẫn: Bui Duc Khoa

Danh sách nhóm 7 :
Trần Thị Xuân Lý
Mai Thị Ngọc Loan

1315140008
1315140006

Trương Mỹ Ngân

1315140009

Vũ Huỳnh Trang

1315140019

Đặng Thị Thể

1315140023

Nguyễn Văn Bình

PHẦN 3: KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÂN SỰ CỦA CÔNG TY VINAMILK 24
I. Đánh giá, duy trì và loại bỏ nguồn nhân lực hiện có :........................24
II. Chính sách và hình thức tuyển dụng nguồn nhân lực bên ngoài:....25
III. Chính sách đào tạo nguồn nhân lực mới và hiện có:......................25
IV. Phát triển Nguồn nhân lực và môi trường làm việc:........................26
V. Lương, thưởng, phúc lợi và đãi ngộ:................................................27
PHẦN 4: KẾ HOẠCH MARKETING CỦA CÔNG TY VINAMILK..................28
I. Phân đoạn thị trường.........................................................................28
II. Xác định thị trường mục tiêu.............................................................28
III. Định vị thị trường.............................................................................28
IV. Chiến lược marketing.......................................................................28
PHẦN 5: KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY VINAMILK.....................33

2


PHẦN 1: KẾ HOẠCH QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY VINAMILK
A. GIỚI THIỆU CÔNG TY:
CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
MÃ CỔ PHIẾU: VNM
Tên Công ty : Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Tên tiếng Anh : Vietnam Dairy Products Joint Stock Company
Tên viết tắt : Vinamilk
Vốn điều lệ : 10.006.413.990.000 đồng
Trụ sở chính : 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại : (84-8) 54 155 555
Fax : (84-8) 54 161 230
Email :
Giấy chứng nhận ĐKKD và mã số thuế: 0300588569


I. Nhiệm vụ khách hàng:
1. Xác lập vị thế:
Phát triển mạnh hệ thống đại lý trải khắp khu vực miền Nam và Tây Nguyên lấy uy
tín chất lượng làm nền tảng dự kiến với hơn 100 đại lý trong khu vực.
2. Thị trường mục tiêu:
Tập trung vào nắm bắt thị hiếu khách hàng, xu hướng ưa thích của những đối tượng
khách hàng tiềm năng.Nhằm đưa ra các loại sản phẩm với mức giá phù hợp.
Cân nhắc điều chỉnh giá cả phù hợp với từng loại đối tượng: đại lý, khách lẻ….
3. Những cơ hội:
- Tham gia vào những triễn lãm, tài trợ các sự kiện nhằm tạo cơ hội cho khách hàng
tiếp cận được các sản phẩm công ty và khuếch trương thương hiệu và vị thế, gia
tăng lượng khách hàng.
4. Sản phẩm và dịch vụ:
Đưa ra sản phẩm mới với phương châm “ chúng tôi không sợ khách hàng tỏ thái độ
không hài lòng, chúng tôi chỉ sợ khách hàng không hài lòng nhưng không dám tỏ
thái độ”
Những ý kiến không hài lòng của khách hàng giúp công ty hiểu khách hàng hơn.
4


5. Khởi đầu:
Lên kế hoạch thực hiện chương trình dùng thử sản phẩm sữa tươi sạch Vinamilk với
công thức hiện đại – sữa tươi công thức đầu tiên tại Việt Nam từ 1 tuổi trở lên và
đổi quà tặng.
Đồng hành cùng trẻ em đến trường.
II. Nhiệm vụ cải tiến quy trình:
1. Lập kế hoạch và thực hiện:
Tạo ra các sản phẩm, đem sản phẩm vào thị trường vào thời điểm thích hợp. Sản
phẩm hay dịch vụ hiện tại phải tương thích với nhu cầu của khách hàng và phù hợp
với thị trường. Tạo vị thế cạnh tranh so với đối thủ bằng giá cả và sản phẩm.

Mở rộng kiến thức chuyên môn bằng việc mở ra các buổi họp trao đổi kinh
nghiệm , kỹ năng giữa những nhân viên với nhau. Thông qua đó giúp nhau phát
triễn bản thân.
3. Năng suất cá nhân:
Thông qua hình thức đào tạo, đãi ngộ hấp dẫn giúp lên tinh thần làm việc cho nhân
viên dựa trên năng suất làm việc của họ
Phòng nhân sự giám sát và đánh giá mỗi quý
4. Kỹ năng giao tiếp:
Nâng cao kỹ năng giao tiếp, thuyết trình cho nhân viên thông qua việc tổ chức các
đại hội công nhân viên, qua đó các nhân viên có thể đánh giá lẫn nhau.
Đồng thời lập bảng đánh giá chéo giữa các nhân viên với nhau và khách hàng với
nhân viên vào mỗi năm
5. Công nghệ
Đầu tư vào trang thiết bị hiện đại để có thể tạo ra những sản phẩm chất lượng cao
đáp ứng nhu cầu khách hàng
 Mời chuyên gia về hướng dẫn vận hành lắp ráp các dây chuyền hiện đại
từ Israel để chăm sóc đàn bò, nhằm tạo ra sản phẩm có thể xuất khẩu.
 Hoàn thành nâng cấp thiết bị tại Tp. Hồ Chí Minh
IV. Nhiệm vụ tài chính:
1. Tăng trưởng doanh thu lên hơn 20% so với 2013 bằng việc gia tăng đại lý hiện có
2. Đảm bảo lợi nhuận bằng việc cắt giảm các chi phí không cần thiết, tìm các nhà
cung cấp nguyên vật liệu giá thấp hơn.
3. Kiểm soát chi phí bằng cách ban hành tiết kiệm trong công ty
6


4. Đầu tư vào hệ thống quản lý bán hàng, quản lý nhân sự nhằm tiết kiệm thời gian
và chi phí
PHẦN 2: KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CỦA CÔNG TY VINAMILK
I. Nhiệm vụ khách hàng:


– Được duyệt

phân phối
marketing
- Xây dựng cách tiếp cận Phòng

5/5/2015
3/5/2015

– Được duyệt

kênh phân phối
marketing
- Xây dựng bảng đánh giá Phòng

8/2/2016
10/12/2015



hiệu quả kênh phân phối
Kiểm tra kế hoạch

marketing
Giám đốc

3/5/2016
20/4/2015


15/5/2016

– Mục tiêu mở rộng

Lập kế hoạch
Thực hiện kế hoạch

hiện
Phòng Sales
Phòng Sales

Tổng GĐ

20/5/2016

thị trường

Thời gian

Yêu cầu

20/05/2016

- Được duyệt

25/05/2016
30/5/2016

-


30/06/2016
30/05/2016

– Được duyệt

nghiên cứu thị trường
- Xây dựng chiến lược giá

marketing
Phòng

15/06/2016
15/06/2016

– Được duyệt

marketing+

20/06/2016

R&D
Giám đốc

30/05/2016



- Kế hoạch nghiên cứu thị Ban GĐ

30/6/2016


Thời gian

Yêu cầu

05/07/2016-

Được duyệt

thị

3. Những cơ hội:
Nhóm

STT Bước thực hiện
1
2

Lập kế hoạch

hiện
Phòng

Thực hiện kế hoạch

Marketing
Phòng

-



11/08/2016-

phẩm
Kiểm tra kế hoạch

30/08/2016
15/07/2016



- Kế hoạch triễn lãm, hội Ban GĐ

30/08/2016
11/07/2016

– Xác nhận

chợ
- Chiến lược tiếp thị sản Ban GĐ

11/08/2016
11/08/2016

– Xác nhận

phẩm
Kiểm tra sau kế hoạch

30/08/2016

Thời gian

Yêu cầu

05/09/2016

- Được duyệt

08/09/2016
09/09/2016

-

15/10/2016
09/0/9/2016

– Được duyệt

hàng
- Chăm sóc khách hàng

Marketing
15/09/2016
Phòng
Chăm 15/09/2016

– Được duyệt

Kiểm tra kế hoạch


– Mục tiêu doanh

Lập kế hoạch
Thực hiện kế hoạch

hiện
Phòng Sales
Phòng

Marketing
- Thăm dò ý kiến khách Phòng

3

4

Kiểm tra sau kế hoạch

17/10/2016

thu

Thời gian

Yêu cầu

17/10/2016-

Được duyệt


Được duyệt

trường
- Kế hoạch R&D

Marketing
Phòng R&D

20/11/2016
20/11/2016-

Được duyệt

Kiểm tra kế hoạch

Giám đốc

31/12/2016
25/10/2016-

- Kế hoạch phát triển thị Ban GĐ

31/12/2016
25/10/2016-

trường

20/11/2016
9


2

Nhóm

Lập kế hoạch

hiện
Phòng

Thực hiện kế hoạch

marketing
Phòng

thực

marketing

3

4

Thời gian

Yêu cầu

25/01/2015

-



sản phẩm
Kiểm tra kế hoạch

3/5/2016
20/4/2015



- Danh sách các câu hỏi Ban GĐ

20/5/2016
10/5/2015

– Xác nhận

khảo sát
- Bảng nghiên cứu sản Ban GĐ

15/5/2015
10/3/2016

– Xác nhận

phẩm
- Hoạt động truyền thông

Ban GĐ

20/3/2016

Yêu cầu


1
2

Lập kế hoạch

hiện
Phòng

10/3/2015



Thực hiện kế hoạch

marketing
Phòng

15/4/2015
5/5/2015

-

marketing
5/6/2015
-Đưa danh sách các đại lý Phòng
Phòng 5/5/2015
cửa hang trong khu vực để marketing




- Danh sách phân khúc thị Ban GĐ

29/4/2015
20/5/2015

– Xác nhận

trường
- Chính sách liên kết

Ban GĐ

25/5/2015
26/5/2016

– Xác nhận

Tổng GĐ

8/6/2016
10/6/2016

– Mục tiêu doanh

Kiểm tra sau kế hoạch

30/6/2016




+ 15/10/2016
3/9/2016

sát khách hàng khi sử dụng

5/10/2016
Phòng

1/10/2016

marketing

15/10/2016

11



+ 10/7/2016

CSKH
-Xây dựng các bảng khảo Phòng CSKH
sản phẩm
- Đánh giá lại mức giá

Yêu cầu



Ban GĐ

1/10/2016
5/10/2016

– Xác nhận

Ban GĐ

10/10/2016
12/10/2016

– Xác nhận

Tổng GĐ

15/10/2016
20/10/2016

– Mục tiêu doanh

marketing
Giám đốc

- Hội thảo khách hàng
4

Kiểm tra sau kế hoạch



4

Yêu cầu

– Được duyệt

phân phối sản phẩm Phòng kinh doanh

3/5/2016

theo khu vực bán hàng
- Truyền thông

Phòng marketing

15/4/2015

– Được duyệt

Giám đốc

5/5/2016
10/5/2015



- Chính sách phân phối Ban GĐ

10/5/2016


doanh thu

5. Những quy trình kinh doanh:
Thu thập và tổng hợp ý kiến khách hàng nhằm cải thiện quy trình kinh doanh.
STT Bước thực hiện

Nhóm
12

thực Thời gian

Yêu cầu

tiêu


1

hiện
Phòng

Lập kế hoạch

marketing
2

CSKH
Phòng CSKH


5/3/2015



31/1/2016
10/3/2015

– Được duyệt

30/10/2016
1/11/2016

– Được duyệt

+ 30/11/2016

Phòng CSKH
Giám đốc

20/3/2015



Ban GĐ

30/11/2016
20/3/2015

– Xác nhận


Thời

gian Thời gian

bắt đầu
1/2/2015

Trung tâm đào tạo 15/1/2015

kết thúc
7/2/2015

15/1/2016

Xây dựng và tổ kỹ năng
chức triển khai kế

Phòng nhân sự

10/2/2015

hội

đồng

thông

qua
Được thông


năng
13


3.Kết quả thực hiện

Giám đốc

1/2/2015

5/2/2015

-

Hệ thống kế hoạch

Ban GĐ

7/3/2015

Xác nhận

-

Hệ thống chính sách Ban GĐ

7/5/2016

Xác nhận


1.Lập kế hoạch thực Giám đốc kinh 3/2015
hiện
2.Thực hiện kế hoạch
-

Tìm kiếm đói

Bộ phận kinh

tác trao đổi

doanh

nhau

Bộ phận kinh

Mở các buổi

doanh

giao lưu, học

-

kết thúc
6/2/2015

doanh


8/2/2015

8/3/2015

Được duyệt

0/3/2015

10/3/2016

Được duyệt

8/4/2015

8/2/2016

Được thông qua


3.Kết quả thực hiện
-

Giám

đốc

tài 3/2/2015

6/2/2015


Mục tiêu thành

Thực hiện

chương trình
4.Tổng kết

TGĐ

thông lệ tổ chức
hàng tháng
3.Năng suất cá nhân
Quy trình thực hiện

Thời

Thực hiện

bắt đầu
5/2/2015

1.Lập kế hoạch thực Phòng Nhân sự
hiện
2.Thực hiện kế hoạch

gian Thời gian

Theo dõi, đánh giá 10/2/2015

kết thúc

Thực hiện

Nhân viên

thông

qua
10/3/2015

10/4/2015
Được duyệt

chính sách đề
ra
3.Kiểm tra thực hiện

Giám đốc tài chính

5/2/2015

8/2/2015

- Chính sách khen

Giám đốc tài chính

10/3/2015

10/3/2015


Thời gian Thời gian

Thực hiện

kết thúc
12/2/2015

Theo dõi hành vi 15/2/2015

15/2/2016

Được

giao tiếp

15/3/2015

qua

1.Lập kế hoạch thực hiện Giám đốc
2.Thực hiện kế hoạch
-

Nâng cao khả

15/2/2015

năng giao tiếp ứng Phòng nhân sự
Thực hiện giám



Ban GĐ

15/3/2015

Xác nhận

Ban GĐ

15/2/2016

Xác nhận

TGĐ

17/2/2016

Mục tiêu kỹ

quản lý
-

Kết quả thực hiện

4.Tổng kết

năng ứng xử
giao tiếp tốt
5.Công nghệ
Quy trình thực hiện

1.Lập kế hoạch thực hiện Giám đốc
2.Thực hiện kế hoạch
-

Nâng cao khả

Đầu



Yêu Cầu

bắt đầu
3/2/2015

thiết bị

Đươc duyệt

năng giao tiếp ứng
xử
-

Thực hiện giám

sát đánh giá
3.Kết quả thực hiện
-

Hệ thống chính

IV. Nhiệm vụ tài chính:
1. Tăng trưởng doanh thu lên hơn 20% so với 2014 bằng việc gia tăng đại lý
hiện có
Thời
Quy trình thực hiện

Thực hiện

1.Lập kế hoạch thực Giám
hiên
2.Thực hiện kế hoạch
-

gian bắt

Thời

gian

kết thúc

đầu
đốc 2/1/2015 5/1/2015

Marketing
_Doanh thu

Yêu Cầu
Được



doanh

thập,phân
tích,đánh giá,kiến
nghị
-

Thực hiện chính Nhân viên sales
sách kinh doanh

của công ty
3.Kiểm tra thực hiên kế Giám
hoạch
-

Marketing
Hệ

thống

kế Ban GĐ

7/2/2015

Xác nhận

Ban GĐ

7/4/2015

Quy trình thực hiện

Thực hiện

Thời

gian bắt gian kết Yêu Cầu

đầu
thúc
1.Lập kế hoạch thực Phòng tài chính 3/1/2015 6/1/2015

Được

hiện
2.Thực hiện kế hoạch

8/1/2015 8/1/2016

qua
Được duyệt

kinh 8/1/2015 8/2/2015

Được duyệt

-

Tìm kiếm đối Bộ
tác


đốc

tài 3/1/2015 6/1/2015

-

Hệ thống đối tác chính

8/2/2015

-

Hình thức hợp Ban GĐ

8/3/2015

Ban GĐ

8/1/2016

tác
-

thông

qua

Giám đốc kinh
-

Thời gian Thời gian
bắt đầu
tài 5/1/2015

chính
Kiểm soát chi 10/1/2015

kết thúc
8/1/2015

Yêu Cầu
Được duyệt

10/1/2016

Được duyệt

10/2/2015

Được thông

phí
-

10/1/2015

Ban hành chính
18



-

Trưởng phòng

8/1/2015
10/2/2015

Xác nhận

10/1/2016

Xác nhận

12/1/2016

Mục

tiêu

kiểm

soát

Kết quả thực Ban GĐ

hiện
4.Tổng kết

TGĐ



Tìm hiểu và áp Phòng kinh doanh
15/1/2015

dụng hệ thống
quản



Được duyệt
15/2/2015
Được duyệt

bán

hàng,nhân

sự Trưởng phòng

15/2/2015

15/3/2015

10/1/2015

12/1/2015

mới
-


17/1/2016

Mục tiêu trang bị

Kết quả thực

hiên
4.Tổng kết

hệ thống
5.Nhân viên cam kết thực hiện đủ và đúng chính sách của công ty
Thời
Quy trình thực hiện

Thực hiện

gian bắt

1.Lập kế hoạch thực Phòng nhân sự

đầu
3/1/2015

hiện
2.Thực hiện kế hoạch
-

Đưa

những Trưởng phòng

5/2/2015
Nhân viên

5/3/2015

Được duyệt

Tuân thủ và thưc

hiện tốt
3.Kết quả thực hiện
-

kết thúc

sách,nội

quy chung của
-

Thời gian

Giám đốc nhân sự

3/1/2015

5/1/2015

Hệ thống chính Ban GĐ



Điều kiện thực hiện: Khảo sát thị trường,tìm kiếm địa điểm đặt chi nhánh, tuyển
dụng nhân sự
Nhân sự thực hiện: Nhân viên kinh doanh
Thời gian: 1 đến 30 hàng tháng
Chỉ số công việc
Tên công việc: Nhân viên marketing
Đầu vào: Đề xuất công việc từ cấp trên
Quy trình: Tìm hiểu địa điểm và thu thập nhu cầu,tập tính của khách hàng, đưa ra
những nhận xét, xác định tính khả thi của công việc
Nguồn lực: Tiền, nhân sự, danh sách khách hàng tiềm năng
Đầu ra: Mở rộng thị trường, tầm ảnh hưởng
Đo lường: Tỷ lệ phát triển chi nhánh cao
Mục tiêu 2: Đạt được 1300 tỷ đồng/ 1 năm doanh số bán hàng
Chỉ tiêu công việc
Tên chỉ tiêu: Doanh số bán hàng
Con số: 110 tỷ đồng/ tháng
Điều kiện thực hiện: Đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng, và
được đào tạo về dịch vụ...
Nhân sự thực hiện

: Nhân viên sales

Chỉ số công việc:
Tên công việc: Nhân viên bán hàng
Đầu vào: Đề xuất công việc từ cấp trên
Quy trình: Mở các lớp đào tạo kỹ năng bán hàng
Nguồn lực: Danh sách các trung tâm đào tạo có kinh nghiệm
Đầu ra: doanh số bán hàng
Đo lường: Tỷ lệ bán hàng tăng

Chỉ số công việc:
Tên công việc: Nhân viên bán hàng
Đầu vào: Đề xuất công việc đào tạo kỹ năng nhân sự
Nguồn lực: danh sách nhân viên được đào tạo, cẩm nang bán hàng
Đầu ra: đáp ứng yêu cầu công việc của phòng kinh doanh
Đo lường: doanh số bán hàng tăng
VI. Phân bổ công việc
STT Tên công việc

T.G hoàn Ngân sách
thành

1

Bộ phận kinh doanh

22

Hành động


Mục tiêu 1: Phát triển hệ thống 3 năm

10 tỷ

bán hàng toàn khu vực miền

Xây dựng hệ thống
bán


Tuyển dụng, đào
tạo

Bộ phận marketing
Mục tiêu 5: 50 nhân viên trở 3 năm

2 tỷ

Đào tạo

thành quản lý các chi nhánh bán
hàng
VI. Theo sát và đánh giá kế hoạch
- Họp và kiểm tra kế hoạch: Định kỳ mỗi quý 1 lần.
+ Nhằm đánh giá tiến độ thực hiện mục tiêu công việc của các phòng ban.
+Đồng thời theo dõi đôn đốc những phòng làm việc kém hiệu quả ảnh hưởng đến
quy trình chung
-

Danh sách khen thưởng và kỷ luật: Cuối mỗi năm các phòng nhân sự,
marketing, sales…. lên danh sách những nhân viên hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ để khen thưởng nhằm khích lệ tinh thần làm việc của nhân viên.

-

Chính sách động viên: Thông qua các chính sách khen thưởng vật chất hoặc
phi vật chất như thưởng tiền, du lịch, thăng chức…

-


Thời gian thực hiên
Lập nội dung đánh giá nhân viên 2015.
01/2015
Lên kế hoạch và thực hiện đánh giá nhân viên 02-03/2015

03

2015.
Lập kế hoạch phân bổ lại nhân sự hiện có.

08-09/2015
01-15/04/2015

Lập kế hoạch tuyển dụng nhân lực bên ngoài.

01-15/09/2015
16-30/04/2015

04

24


16-30/09/2015

II. Chính sách và hình thức tuyển dụng nguồn nhân lực bên ngoài:
o Phối hợp cùng các công ty tuyển dụng, các trường đại học, trung tâm đào tạo
để tìm kiếm các ứng viên có năng lực. Đặc biệt có các chương trình hỗ trợ và
tìm kiếm các ứng viên là những sinh viên có năng lực và tâm huyết ngay từ
khi còn trên ghế nhà trường.

o Tiến hành đánh giá năng lực của từng nhân viên theo định kỳ, sau khi loại
bỏ, xem xét nguồn nhân lực còn lại ngoài trình độ chuyên môn còn phải trao
dồi thêm về trình độ ngoại ngữ, nhằm xem xét khả năng của từng người để
lên kế hoạch đào tạo hoặc tái đào tạo với mục đích nâng cao hơn nữa hiệu
quả công việc của nhân viên.
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status