Thi thu DH so 1 - Pdf 41

Trờng THPT Chuyên HG
Đề chính thức
Đề thi thử đại học lần 1 Năm học 2008
Môn thi : Hoá học khối A-B
Thời gian làm bài : 90 phút
( Đề này có : 04 trang )
Họ tên Học sinh :.......................
Số báo danh .Phòng thi :....................................
Câu 1 :
Cho 4 công thức phân tử sau C
3
H
4
O
4
, C
4
H
6
O
4
, C
4
H
8
O
4
, C
4
H
10

6
O
4
D.
C
4
H
10
O
4
Câu 2 :
Cho a gam Cu d tác dụng 100 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M ( loãng ) thoát
ra khí NO .Phản ứng xong cô cạn cẩn thận .Hỏi thu bao nhiêu gam muôi khan
A.
10.7 gam
B.
9.6 gam
C.
14,1 gam
D.
12,7 gam
Câu 3 :
X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp và cùng phân nhóm A . X có điện tích hạt
nhân nhỏ hơn Y . Tổng điện tích hạt nhân của chúng là 32 . Hai nguyên tố đó lần lợt là

C
n
H
2n-2
O
2
D.
C
n
H
2n-4
O
2
Câu 5 :
Hốn hợp A chứa x mol Fe , y mol Zn . hoà tan hết A bằng HNO
3
đủ thu 0,06 mol NO , 0,01
mol N
2
O , 0,01 mol N
2
, Cô cạn thu đợc 32,36 gam hai muối . Giá trị x ,y là
A.
X= 0,03 , y = 0,11
B.
X= 0,1 , y = 0,2
C.
X= 0,07 , y = 0,09
D.
X= 0,04 , y = 0,12

Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
Câu 7 :
Có ba lọ mất nhãn chứa axit acrilic, rợu etylic, axit axetic dùng thuốc thử nào nhận ra các chất
trên
A.
Quì tím và dd Na
2
CO
3
B.
Na
2
CO
3
và NaOH
C.
Quì tím và dd nớc brôm
D.
Quì tím và dd Ca(OH)
2
Câu 8 :
Hoà tan hết 9,0 gam hỗn hợp muói cacbonnat và muối sunphít của kim loại M (phân nhóm
chính nhóm 2) bằng dung dịch HCl d, thu 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) . Kim loại là :

bằng dd vừa đủ H
2
SO
4
10% thu đợc muối nồng độ 12,9 % . Oxit đó là
A. Fe
2
O
3
B. Mn
2
O
3
C. Cr
2
O
3
D. Al
2
O
3
Câu 11 :
Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
-0,1M và NaOH -0,1 M thu đợc dung dịch
X . Cho từ từ X vào 200 ml Al
2
(SO
4
)

3
, FeS ,FeBr
2
B.
Fe , Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
, FeS , FeSO
4
C.
Fe , Fe
3
O
4
, FeSO
4
,Fe(OH)
3
, FeS
D.
Fe , Fe
3
O
4
, FeCl
2
, FeS , FeS

Tham gia phản ứng tráng gơng
B.
Phản ứng trùng hợp
C.
Phản ứng oxi hoá bằng Cu(OH)
2
ở nhiệt độ
cao
D.
Phản ứng thuỷ phân
Câu 15 :
Đem nung hỗn hợp A gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí thu đợc 63,2 gam hỗn
hợp B gồm Fe , Cu , CuO , FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Hoà tan B bằng H
2
SO
4
đặc thu đợc 0,3 mol
SO
2
. Giá trị x là
A. 0,4 mol B. 0.7 mol C. 0,5 mol D. 0.6 mol
Câu 16 :

OH , C
2
H
5
OH , C
3
H
7
OH
C.
C
3
H
8
O , C
3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O
3
D.
Etylic , etylenglycol , glyxerin
Câu 18 :
Một phản ứng tiến hành 20

A. C
3
H
8
B. C
4
H
6
C. C
5
H
10
D. C
4
H
10
Câu 21 :
Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B chia thành hai phần bằng nhau . Phần 1 tan trong HCl thu đ-
ợc 1,792 lít H
2
(đktc) . Phần hai đốt trong oxi d thu đợc 2,84 gam hỗn hợp oxit . Khối lợng hỗn
hợp kim loại ban đầu
A.
2,64 g
B.
3,12 g
C.
2,4 g
D.
1,8 g

2
SO
4
đặc nóng thu bao nhiêu lít H
2
S (ở đktc )
A.
1,12 lít
B.
3,36 lit
C.
4,48lit
D.
6,72 lit
Câu 24 :
Một hydrocacbon X có công thức C
n
H
2n+2-2k
. Khi đốt cháy thu đợc tỷ lệ mol CO
2

:H
2
O là 2 .
ứng với k nhỏ nhất công thức X là
A.
C
2
H

Một hỗn hợp gồm propin và ankin X có tỷ lệ mol 1 :1 . Cho 0,3 mol hỗn hợp tác dụng vừa đủ
0,45 mol AgNO
3
/NH
3
. Vậy X là
A.
Không xác định đ-
ợc
B. Butin -2 C. Axetilen D. Butin -1
Câu 27 :
Cho 0,1 mol H
2
SO
4
tác dụng chất nào sau để thu đợc 3,36 lit SO
2
( đktc)
A.
Lu huỳnh
B.
Cacbon
C.
Nhôm
D.
Phốt pho
Câu 28 :
Đun nóng este X công thức C
6
H

2(k)
+ 3H
3
(k)

ơ
2NH
3(k)

H
=-92kJ (toả nhiệt)
Các yếu tố sau : 1/ Tăng nhiệt độ
2/ Tăng áp suất 3/ Cho chất xúc tác 4/ Giảm nhiệt độ
5/ Lấy NH
3
ra khỏi hệ . Những yếu tố làm cân bằng dịch chiều thuận :
A. 2,4,5 B. 1,2,3 C. 1,4,5 D. 2,3,4
Câu 31 :
Trong các chất sau :
1/ Glucozo ,2/ Fructozo 3/ Sáccarozo 4/ Tinh bột
5/ C
3
H
5
(OOC-CH
3
)
3
6/ Mantozo
Các chất tham gia phản ứng với dd H

2
O
3
, Fe, Cu
C.
Na
2
O , Al
2
O
3
, Fe , Cu
D.
MgO . Al
2
O
3
, Fe , Cu
Câu 34 :
Bột Al có thể tan trong dung dịch nào sau đây
A. NaHSO
4
B. Cả ba dung dịch C. Na
2
CO
3
D. NH
4
Cl
Câu 35 :

3
D.
0,02 mol BaCO
3
và 0,01 mol CaCO
3
Câu 36 :
Este X có tỷ khối so oxi là 3,125 . Khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu 1 axit và 1 anđekit .
Có bao nhiêu công thức cấu tạo X thảo mãn .
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 37 :
Tên gọi các axit sau hypocloro , axit cloro , axit cloric , axit pecloric có công thức tơng ứng là
A.
HClO , HClO
2
, HClO
3
,HClO
4
B.
HClO
2
, HClO , HClO
4
,HClO
3
C.
HClO
4
, HClO , HClO

D. C
n
H
2n+1
O
3
Câu 39 :
Một nguyên tố nhóm VI A có tổng số hạt là 24 cấu hình nguyên tử nguyên tố đó là
A. 1s
2
2s
2
2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
3
C. 1s
2
2s
2
2p
5
D. 1s
2
2s
2

CO
3
0,5M , K
2
CO
3
-0,5 M .để kết tủa hết X
A. 300 ml B. 200 ml C. 500 ml D. 400 ml
Câu 42 :
X có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
có các tính chất sau : 1 mol X tác dụng đủ 2 mol Na , 1 mol X
tác dung 1 mol NaOH công thức X là
A. CH
3
-C
6
H
3
(OH)
2
B. CH
3
-O-C
6
H

-CH=C(CH
3
)(COOCH
3
D.
CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
Câu 44 :
Có bao nhiêu tri peptit tạo ra từ 2 phân tử axit amino axetic và 1 phân tử anpha aminopropionic
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 45 :
Chất X có công thức phân tử là C
3
H
7
O
2
N . Cho 4,45 gam X tác dụng hoàn toàn NaOH thu 5,5
gam muối . Công thức X là
A.
H
2
N-CH
2
-COO-
CH

X tác dụng NaOH cho muối X
1
+ rợu etylenglicol + NaCl
công thức X là
Trang /4 -Mã đề 148
3
A.
Cl-CH
2
-COO-CH
2
-CH
3
B.
CH
3
-COO-CHCl-CH
3
C.
CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl
D.
CH
3
- CHCl- COO -CH

Cho Fe tác dụng AgNO
3
d sau phản ứng hoàn toàn thu đợc dung dịch X chứa :
A.
Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
B.
Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
C.
Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
D.
Fe(NO

3
/NH
3
thu đợc chất Y . Khi cho Y tác dụng NaOH hoặc
HCl đêu cho khí vô cơ thoát ra .X là
A.
HCHO
B.
HCOOH
C.
HCOONH
4
D.
Tất cả đúng
Chú ý : HS đợc phép sử dụng bảng tuần hoàn
----------------------Hết -------------------------
Trang /4 -Mã đề 148
4
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : De thi thu DH lan 1
M· ®Ò : 148
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status