thi thu DH so 7-dao nhien huong - Pdf 43

Đề Thi thử đại học môn hoá học
Số câu trắc nghiệm : 50 câu . Thời gian làm bài 90 phút.
Gv : Đào Nhiên Hơng ( đề số 7 )
Họ tên số câu đúng điểm .
Câu 1:Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là m và n. Chia 0,8g hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
, giải phóng đợc 224ml H
2
(đktc).
Phần 2: Bị oxy hoá hoàn toàn tạo ra m gam hỗn hợp 2 oxit. Khối lợng m gam hỗn hợp oxit ở phần 2 là:
A.0,56g B. 0,72g C. 7,2g D. 0,96g
Câu 2:Đốt cháy x g C
2
H
5
OH, y g CH
3
COOH thu đợc CO
2
lần lợt là 0,2 mol; 0,3 mol. Cho x g C
2
H
5
OH tác dụng với
y g CH
3
COOH ( xt) thu đợc bao nhiêu gam este ( H= 80%):
A. 21,12 g B. 11 g. C. 8,8 g. D. 7,04 g.

KClO KClO
n n mol atm
D.
= =
4 3
0,1 ;0,7
KClO KClO
n n mol atm
Câu 4:Oxihoá không hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 andehit HCHO và CH
2
=CH-CHO bằng O
2
có xúc tác đun nóng thu
đợc hỗn hợp B gồm 2 axit hữu cơ tơng ứng. Biết d
A/B
= 73/105. Cho 14,6 gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với
H
2
(Ni,T
0
) thấy có V lít H
2
tham gia phản ứng (đktc). Giá trị của V là:
A. 12,32 B. 11,2 C. 13,44 D. 11,68
Câu 5:Trong bình điện phân, điện cực trơ có chứa 200ml dung dịch AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2

O
4
tỏc dng vi NaOH thu c mui E v 2 ancol B, D. Cho mui E tỏc dng vi
H
2
SO
4
loóng thu c axit hu c F. F cú th tỏc dng vi cht G to t nilon-6,6. CTCT ca A l:
A. CH
3
OOCCH
2
CH
2
CH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
B.CH
3
OOCCH
2
CH
2
CH
2

OOCCH
2
CH
3
Câu 9:Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, Na
2
SO
4
, NaOH.
Để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Dung dịch AgNO
3
. B. Dung dịch BaCl
2
. C. Dung dịch KOH. D. Dung dịch Ba(OH)
2.
Câu 10:Số đồng phân anđehit của C
5
H
10
O là:
A.4 B. 2. C. 1 D.3

2
CO
3
, NaHCO
3
, CO
2
. B. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
.
C. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
. D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO
2

H
5
Câu 17:Hn hp X gm cú Ba v Cu. Nung X vi oxi d thy khi lng tng 4,8 g. Khi cho cht rn thu c p
vi H
2
d, khi lng cht rn gim 3,2 g. Khi lng ca hn hp X l:
A. 20,1 g B. 33,8 g C.26,5 g D.26,2 g
Câu 18:Hỗn hợp X gồm etylen và H
2
có tỷ khối hơi so với H
2
là 6,2 . Đun nóng hỗn hợp X với Ni làm xúc tác, sau
một thời gian thu đợc hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H
2
là 7,75. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 33,33 % B. 50 % C. 75 % D. 80 %
Câu 19:Cho a gam hỗn hợp gồm Ba và Al vào H
2
O d thấy có 8,96 lít khí H
2
(đktc) bay ra.
- Nếu cho a gam hỗn hợp trên vào dd Ba(OH)
2
d thấy có 12,32 lít khí H
2
(đktc) bay ra. Phần trăm theo khối
lợng của Al trong hỗn hợp là:
A. 28,27% B. 37,16% C. 36,17% D. 22,81%
Câu 20:Tớnh baz ca cht no sau õy yu nht?
A. anilin B. Metyl amin C. amoniac D. etyl amin

3
NH
2
và C
2
H
7
N B. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N C. CH
5
N và C
3
H
9
N D. C
2
H
7
N và C
4
H
11
N

2
. D. C
6
H
6
.
Câu 27:Cho 7 gam hỗn hợp muối cacbonat tác dụng với dd HCl d thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Dung dịch thu đợc
đem cô cạn đợc 9,2 gam muối khan. Giá trị của V là:
A.4,48 B. 3,36 C. 6,72 D. 2,24
Câu 28:Chia dd amin đơn chức thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 phản ứng vừa đủ với dd HCl thu đợc 6,75 gam muối.
- Phần 2 phản ứng vừa đủ với dd H
2
SO
4
thu đợc 8 gam muối. Amin trên có CTPT là:
A. CH
5
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H
11

4
l:
A.24,52%; 75,48%. B.18,84%; 81,16% C.14,29%;85,71%. D.12,94%; 87,06%.
Câu 31:: Cho 6,05 gam hỗn hợp Zn, Fe, Al tác dụng vừa đủ với m gam dd HCl 10%. Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc
13,15 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 53 B.43 C.73 D.63

Câu 32:Cho 4,5 kg glucozơ lên men thu đợc V
1
lít ancol etylic nguyên chất (d = 0,8 g/ml) và V
2
lít CO
2
(đktc) biết h
= 80%. Giá trị của V
1
và V
2
là:
A. 3,2l và 560 l B. 2,3 l và 1120 l C. 3,2 l và 1120 l D. 2,3 l và 896 l
Câu 33:Dãy nào sau đây đều chứa các yếu tố làm chuyển dịch cân bằng hóa học?
A. Nhiệt độ, áp suất, xúc tác. B. Nồng độ, nhiệt độ, xúc tác.
C. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, xúc tác. D. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất.
Câu 34:Cho 0,1 mol hh 2 ancol X, Y tỏc dng vi Na d thu c 0,075mol H
2
. X, Y l
A. 2 ancol n chc B. 2 ancol 2 chc C. 2 ancol no D. mt ancol n chc, mt ancol a chc
Câu 35:Cho 12 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dd H
2
SO

B. 32
0
C. 40
0
D. 25,6
0
Câu 39:Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe
x
O
y
tác dụng với dd HNO
3
d thấy có 0,7 mol tham gia phản ứng. Sau phản
ứng thu đợc 3,36 lít khí NO (đktc), dd A chứa 49,7 gam muối. Xác định công thức của Fe
x
O
y
và gía trị của m
A. FeO 16,4 B. FeO 17,6 C. Fe
3
O
4
20,8 D. Fe
3
O
4
17,6
Câu 40:Poli vinyl ancol là polime đợc điều chế nhờ phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây
A. CH
2

là : A. 3,12 g B.3,74g C. 4,36g D. 4,98g
Câu 42:Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 chất lỏng riêng biệt đựng đựng trong 3 lọ mất nhãn là: phenol, stiren,
ancol benzylic là:
A. dd KMnO
4
B. Na C. dd Br
2
D. dd NaOH
Câu 43:Trong một cốc đựng muối cacbonat của 1 kim loại. Thêm từ từ dd H
2
SO
4
10 % vào cốc cho tới khi vừa thoát
hết khí thu đợc dd muối sunfat có nồng độ là 13,63%. Kim loại đó là:
A. Li B.Na C. K D.Ag
Câu 44:: Có thể phân biệt HCOOH, CH
2
=CH- COOH, CH
3
CHO bằng:
A.dd Br
2
, Ag
2
O/NH
3
. B.Quỳ tím, ddBr
2
. C. Quỳ tím, Ag
2

, NO
3
-
D. Tát cả các đáp án trên đều đúng
Câu 46:T 3 axit: RCOOH; RCOOH; RCOOH cú th to ti a bao nhiờu triglyxerit vi glyxerol?
A. 21 B. 9 C.12 D. 18
Câu 47:Trộn 200 gam dd Ba(OH)
2
2,08 % với 40 gam dd H
2
SO
4
4,9 % thu đợc x gam kết tủa và dd Y có nồng độ y
%. Cặp giá trị của x và y là:
A. 2,33 g- 0,62% B.4,66g 0,62% C. 2,33g- 0,94% D. 4,66 g 1,24%
Câu 48:Để tách các chất ra khỏi nhau từ hỗn hợp axit axetic và rợu etylic ta có thể tiến hành nh sau:
A. Dùng CaCO
3
, chng cất, sau đó cho tác dụng với H
2
SO
4
, chng cất.
B. Dùng CaO, chng cất, sau đó cho tác dụng với H
2
SO
4
, chng cất.
C. Dùng Na
2

Đáp án Thi thử đại học môn hoá học
Số câu trắc nghiệm : 50 câu . Thời gian làm bài 90 phút.
Gv : Đào Nhiên Hơng ( đề số 7 )
Họ tên .
Câu 1:Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là m và n. Chia 0,8g hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
, giải phóng đợc 224ml H
2
(đktc).
Phần 2: Bị oxy hoá hoàn toàn tạo ra m gam hỗn hợp 2 oxit. Khối lợng m gam hỗn hợp oxit ở phần 2 là:
A.0,56g B. 0,72g C. 7,2g D. 0,96g
Câu 2:Đốt cháy x g C
2
H
5
OH, y g CH
3
COOH thu đợc CO
2
lần lợt là 0,2 mol; 0,3 mol. Cho x g C
2
H
5
OH tác dụng với
y g CH
3
COOH ( xt) thu đợc bao nhiêu gam este ( H= 80%):

0,1 ; 0,2 ;2
KClO KClO
n n mol atm
D.
= =
4 3
0,1 ;0,7
KClO KClO
n n mol atm
Câu 4:Oxihoá không hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 andehit HCHO và CH
2
=CH-CHO bằng O
2
có xúc tác đun nóng thu
đợc hỗn hợp B gồm 2 axit hữu cơ tơng ứng. Biết d
A/B
= 73/105. Cho 14,6 gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với
H
2
(Ni,T
0
) thấy có V lít H
2
tham gia phản ứng (đktc). Giá trị của V là:
A. 12,32 B . 11,2 C. 13,44 D. 11,68
Câu 5:Trong bình điện phân, điện cực trơ có chứa 200ml dung dịch AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)

16
O
4
tỏc dng vi NaOH thu c mui E v 2 ancol B, D. Cho mui E tỏc dng vi
H
2
SO
4
loóng thu c axit hu c F. F cú th tỏc dng vi cht G to t nilon-6,6. CTCT ca A l:
A. CH
3
OOCCH
2
CH
2
CH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
B.CH
3
OOCCH
2
CH
2
CH

2
OOCCH
2
CH
3
Câu 9:Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, Na
2
SO
4
, NaOH.
Để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Dung dịch AgNO
3
. B. Dung dịch BaCl
2
. C. Dung dịch KOH. D . Dung dịch Ba(OH)
2.
Câu 10:Số đồng phân anđehit của C
5
H
10
O là:

A. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CO
2
. B . NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
.
C. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
. D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO

6
H
5
Câu 17:Hn hp X gm cú Ba v Cu. Nung X vi oxi d thy khi lng tng 4,8 g. Khi cho cht rn thu c p
vi H
2
d, khi lng cht rn gim 3,2 g. Khi lng ca hn hp X l:
A. 20,1 g B. 33,8 g C.26,5 g D.26,2 g
Câu 18:Hỗn hợp X gồm etylen và H
2
có tỷ khối hơi so với H
2
là 6,2 . Đun nóng hỗn hợp X với Ni làm xúc tác, sau
một thời gian thu đợc hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H
2
là 7,75. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 33,33 % B. 50 % C. 75 % D. 80 %
Câu 19:Cho a gam hỗn hợp gồm Ba và Al vào H
2
O d thấy có 8,96 lít khí H
2
(đktc) bay ra.
- Nếu cho a gam hỗn hợp trên vào dd Ba(OH)
2
d thấy có 12,32 lít khí H
2
(đktc) bay ra. Phần trăm theo khối
lợng của Al trong hỗn hợp là:
A. 28,27% B. 37,16% C. 36,17% D. 22,81%
Câu 20:Tớnh baz ca cht no sau õy yu nht?

là: A. CH
3
NH
2
và C
2
H
7
N B. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N C. CH
5
N và C
3
H
9
N D. C
2
H
7
N và C
4
H
11

H
2
. D. C
6
H
6
.
Câu 27:Cho 7 gam hỗn hợp muối cacbonat tác dụng với dd HCl d thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Dung dịch thu đợc
đem cô cạn đợc 9,2 gam muối khan. Giá trị của V là:
A.4,48 B. 3,36 C. 6,72 D. 2,24
Câu 28:Chia dd amin đơn chức thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 phản ứng vừa đủ với dd HCl thu đợc 6,75 gam muối.
- Phần 2 phản ứng vừa đủ với dd H
2
SO
4
thu đợc 8 gam muối. Amin trên có CTPT là:
A. CH
5
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H

H
4
l:
A.24,52%; 75,48%. B.18,84%; 81,16% C.14,29%;85,71%. D.12,94%; 87,06%.
Câu 31:: Cho 6,05 gam hỗn hợp Zn, Fe, Al tác dụng vừa đủ với m gam dd HCl 10%. Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc
13,15 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 53 B.43 C.73 D.63
Câu 32:Cho 4,5 kg glucozơ lên men thu đợc V
1
lít ancol etylic nguyên chất (d = 0,8 g/ml) và V
2
lít CO
2
(đktc) biết h
= 80%. Giá trị của V
1
và V
2
là:
A. 3,2l và 560 l B. 2,3 l và 1120 l C. 3,2 l và 1120 l D . 2,3 l và 896 l
Câu 33:Dãy nào sau đây đều chứa các yếu tố làm chuyển dịch cân bằng hóa học?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status