ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA SINH
1. Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
A. Thận
B. Gan
C. Tim
D. Đường tiêu hóa
2. NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C. Muối amonium
D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphate
3. GOT là viết tắt của enzym mang tên:
A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase
Transaminase
B. Glutamat Ornithin
C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase
Transaminase
D. Glutamin Ornithin
E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase
4. Base nito dẫn xuất từ pyrimidin:
A. Cytosin, Uracil, Histidin
B. Uracil, Cytosin, Thymin
C. Thymin, Uracil, Guanin
C. 6 Lygase
D. 6 Lyase
.10. Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
A. Amylose, Glycogen
B. Amylopectin, Cellulose
C. Cellulose, Amylose
D. Amylopectin, Glycogen
11. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
A. Cellulose.
B. Glycogen
D. Amylodextrin
E. Maltodextrin
C. Amylose
12. . Phản ứng Molish dùng để nhận định:
A. Các chất là Protid
B. Các chất là acid amin.
D. 3 ATP.
E. 138 ATP.
16. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
A. Adrenalin, MSH, Prolactin.
B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.
C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin
ACTH
D.
Vasopressin,
17. Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối :
A.Mêtyl .
B.Metylen .
C.Disulfua
D.Methenyl
18. Globin trong HbA gồm :
A. 2 chuổi α, 2 chuổi γ
B. 2 chuổi β, 2 chuổi γ .
21. Bilirubin liên hợp gồm :
A.Bilirubin tự do liên kết với albumin .
B.Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic .
C.Bilirubin tự do liên kết với globin .
D.Bilirubin tự do liên kết với globulin
22. Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu .
1.Mesobilirubin
4.Stercobilin
2.Mesobilirubinogen 3.Stercobilinogen .
5.Bilirubin .
Chọn tập hợp đúng : A.1,2
B.2,3
C.4,5
D.1,5
23. Phân thường màu vàng do có :
A.Bilirubin
C. Stercobilin
B. Biliverdin
D. Urobilin
24. Vàng da do tắc mật :
1. Bilirubin không có trong nước tiểu.
2. Stercobilin trong phân tăng .
Triglycerid
Cholesterol
Ergosterol
28.. Trong Lipit có thể chứa các vitamin sau :
B.
C.
D.
A. Vitamin C , Vitamin A
B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12
D. Vitamin A , D, E, K
29. Những chất sau đây là lipi thuần :
A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein
B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid máût
C. Cerid, Cerebrosid , gangliosid
D. Glycerid, cerid , sterid
30. Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3 :
A. Cholesterol
B. Acid mật
C. Phospholipid
D. 7 Dehydrocholesterol
31. Acid arachidonic:
A. Acid béo bão hòa
B. Acid béo chưa bão hòa
C. Acid béo có 18 Cacbon.
5. Cholin
34. Lipoprotein nào sau là có lợi:
A. VLDL Cholesterol.
B. IDL Cholesterol.
C. LDL Cholesterol.
D. HDL Cholesterol
35. Chất lexithine còn có tên là:
A. Ethanolamine
B. Cholin
C. Serin
D. Inositol
E. Phosphatidyl Cholin
36. Enzym phospholipase thuỷ phân:
A. Sterid
B. Cholesterid
C. Phospholipid
D. Protid
D. IDL
39. Dựa theo tốc độ điện di, thường loại lipoprotein nào có tỷ lệ % lớn nhất:
A.
α lipoprotein.
B.
Tiền β lipoprotein.
C.
β lipoprotein.
D. Chylomicron
40. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , LDL chủ yếu mang:
A.
Apolipoprotein A.
B.
Apolipoprotein B.
C.
Apolipoprotein C.