GV: Nguyễn Quỳnh Trang
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
Lý thuyết và bài tập
Từ vựng
Biên soạn bởi cô Nguyễn Quỳnh Trang
Cô Nguyễn Quỳnh Trang
Thành tích học tập và giảng dạy
✓ Học ở Australia từ cấp 2 lên Đại Học,
trúng tuyển 9 trường ĐH hàng đầu của ÚC
✓ Từng học ở ĐH Sydney- Australia,
✓ Tốt nghiệp xuất sắc thạc sỹ
✓ Nghiên cứu chuyên sâu chuyên ngành Lý
Luận & Phương Pháp giảng dạy Tiếng Anh
✓ Làm quản lý và xây dựng chương trình đào
tạo giáo viên tiếng Anh ở nhiều đơn vị
như: tập đoàn Nissan, Fsoft, Qsoft , học
viện Yola.
✓ Từng là Phó Trưởng Bộ Môn Chất Lượng
Cao Khoa Sư Phạm Tiếng Anh ĐH Ngoại
Ngữ ĐH Quốc Gia Hà Nội.
✓ Từng được mời dạy Tiếng Anh ở: khoa Sau
Đại Học ĐH ngoại ngữ ĐH Quốc Gia HN,
Khoa SPTA-ĐHNNĐHQGHN, ĐH FPT,
Khoa Công Nghệ Thông Tin
ĐHNNĐHQGHN, Vinschool, giáo viên
trực tuyến trên MOON.VN
✓ Có rất nhiều học sinh đạt điểm THPT
Bước 4: Chú ý tới ngữ pháp khi đọc tiếng Anh.
Sẽ là chưa đủ nếu chỉ hiểu được ý chính về những gì các em đọc được. Các em cần phải hiểu
chính xác tại sao câu lại được viết như vậy. Khi đọc 1 câu văn, hãy tự hỏi liệu các em có thể viết
câu tương tự như vậy không. Nếu không thể hoặc không chắc chắn, hãy tìm những cuốn sách về
những phần ngữ pháp và luyện tập. Luôn học và xem lại các nhóm từ, các cấu trúc câu, không phải
một từ riêng biệt.
Phương pháp học từ vựng
Bước 1: Chọn nhóm
Khi học từ vựng hãy chọn nhóm từ vựng (chủ đề từ vựng) cần học. Ví dụ, các em chọn nhóm từ
liên quan đến giáo dục, nhạc, du lịch, công việc, v.v. Các em có thể thực hiện bước này với những
từ mới các em nhiều lần bắt gặp khi đọc, khi nghe.
Bước 2: Hình ảnh, âm thanh
Sử dụng hình ảnh, âm thanh để giúp các em nhớ tốt hơn. Đây là một ý tưởng có từ lâu, nhưng vẫn
tỏ ra rất hiệu quả để nhớ từ vựng. Ví dụ, các em học từ marvelous (xinh đẹp) thì hãy gắn liền nó
với 1 cô ca sĩ đẹp mà các em thích…
Bước 3: Lập sổ từ vựng
Dùng một quyển sổ từ vựng để viết các từ và cụm từ trong tiếng Anh. Không chỉ để ghi các từ
vựng thường gặp, các em hãy ghi hết các cụm từ, câu văn để nhớ được rằng từ đó dùng như thế
nào. Và nên ghi phiên âm để tránh việc quên cách phát âm nhé.
Bước 4: Học theo chủ đề
Khi học 1 từ vựng mới hãy học luôn cả những từ vựng liên quan. Ví dụ, nếu các em tìm thấy từ
“job”, các em nên nhớ thêm những từ như “teacher”, “dentist” hoặc “doctor”…
Bước 5: Học các từ có cùng gốc
Nên học những từ có cùng từ gốc. Tiếng anh thường có các nhóm từ liên quan đến nhau. Ví dụ
như từ beautify(động từ) beauty (danh từ) beautiful (tính từ)…
Bước 6: Sử dụng từ mới.
Moon.vn - Học để khẳng định mình
2
tố cấu tạo từ trái nghĩa.
Ví dụ: succeed (v), success (n), successful (a), successfully (adv), unsuccessful (adj),
unsuccessfully (adv).
Khi lựa chọn đáp án đúng cho bài tập cấu tạo từ ta cần chú ý những điểm sau:
-
Xác định từ loại của từ cần tìm
Danh từ cấn tìm số ít hay số nhiều
Dộng từ trong câu chia ở thì nào, theo chủ ngữ số ít hay số nhiều
Đáp án cần tìm có nghĩa khẳng định (positive) hay phủ định (negative)
Nếu đáp án cần tìm là danh từ thì xác định đó là danh từ chỉ người, vật, hay sự vật
Cần cân nhắc về nghĩa trong câu với những từ có cùng từ loại.
Ví dụ minh họa 1: Chọn từ thích hợp tương ứng với A.,B, C, hoặc D để hoàn thành câu sau:
He cycled ________and had an accident.
Moon.vn - Học để khẳng định mình
3
Hotline: 0432 99 98 98
GV: Nguyễn Quỳnh Trang
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
A. careful B. careless C. carefully D. carelessly
Hướng dẫn: Ta dùng trạng từ bổ nghĩa cho động từ cycle, ta lại chọn carelessly thay vì
4
Hotline: 0432 99 98 98
GV: Nguyễn Quỳnh Trang
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
2. Từ ghép:
Danh từ ghép:
Phương thức thông thường nhất là sự ghép tự do hai danh từ với nhau để tạo thành danh từ
mới. Cách ghép tự do này có thể áp dụng đối với nhiều trường hợp và danh từ ghép có thể là
hai từ hoặc một từ, đôi khi mang một nghĩa mới.
Phần lớn danh từ ghép được tạo thành bới:
• Danh từ + danh từ:
A tennis club: câu lạc bộ quần vợt
A telephone bill: hóa đơn điện thoại
A train journey: chuyến đi bằng tàu hỏa
* Danh động từ + danh từ
A swimming pool: hồ bơi
A sleeping bag: túi ngủ
Washing powder: bột giặt
• Tính từ + danh từ:
A greenhouse: nhà kình
A blackboard: bảng viết
Quicksilver: thủy ngân
A black sheep: kẻ hư hỏng
• Mọt số ít danh từ ghép có thể gồm ba từ hoặc nhiều hơn:
Merry- go- round (trò chơi ngựa quay)
Một từ duy nhât:
Life + long -> lifelong (cả đời)
Home + sick -> homesick (nhớ nhà)
-
Hai từ có dấu gạch nối ở giữa :
After + school -> after- school (sau giờ học)
Back + up ->back-up/ backup (giúp đỡ)
-
Nhiều từ có dấu gạch nối ở giữa
A two-hour-long test (bài kiểm tra kéo dài hai giờ)
A ten-year-old-boy (cậu bé lên mười)
Tính từ ghép có thể được tạo thành bởi:
-
Danh từ + tính từ:
Duty-free (miễn thuế) noteworthy (đáng chú ý)
Nationwide (khắp nước) blood-thirsty (khát máu)
-
Danh từ + phân từ:
Handmade (làm bằng tay) time-consuming (tốn thời gian)
Breath- taking (đáng kinh ngạc) heart- broken (đau khổ)
-
Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (prefixes) vào đầu một từ gốc hoặc hậu tố
(suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ biến trong tiếng Anh.
•
•
Hậu tố tạo động từ:
ise/ -ize: modernize, popularize, industrialize…
ify: beautify, purify, simplify
Tiền tố phủ định của tính từ:
Tiền tố phủ định
Ví dụ
Im- (đứng trước tính từ bắt đầu m hoặc
p)
Immature, impatient
Ir- (đứng trước tính từ bắt đầu r)
Irreplaceable. irregular
Il- (đứng trước tính từ bắt đầu l)
Illegal, illegible, illiterate
In-
Inconvenient, inedible
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
-less: painless, hopeless, careless
-able: loveable, washable, breakable
-ive: productive, active
-ous: poisonous, outrageous
* Hậu tố tạo danh từ:
Các hậu tố hình thành danh từ thường gặp.
Hậu tố
Ý nghĩa
Ví dụ
-er
- chỉ người thực hiện một hành động
Writer, painter, worker, actor, operator
-or
- ta còn dùng hậu tố này cho rất
nhiều động từ để hình thành danh từ
- er/- or
Dùng chỉ vật thực hiện một công
việc nhất định
Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng (hai
hậu tố này dùng cho chính trị , niềm
tin và hệ tư tưởng hoặc ý thức hệ của
con người)
Buddhism, communism
-ist
Còn dùng để chỉ người chơi một loại
nhạc cụ, chuyên gia một lĩnh vực…
Guitarist, violinist, pianist
-sion
Bottle-opener, projector
-ion
Moon.vn - Học để khẳng định mình
8
Economist, biologist
Hotline: 0432 99 98 98
Ví dụ
Anti-
Chống lại
Anti-war, antisocial
Auto-
Tự động
Auto-pilot, autography
Bi-
Hai, hai lần
Bicycle, bilingual
Ex-
Trước đây
Ex-wife, ex- smoker
Micro-
Nhỏ bé
Postwar, postgraduate
Pre-
Trước
Pre-war, pre-judge
Pro-
Tán thành, ủng hộ
Pro-government, prorevolutionary
Pseudo-
Già
Pseudo- scientific
Re-
Lần nữa, trở lại
Retype, reread, rewind
Semi-
Phân nửa
Tính từ
Accept (chấp
nhận)
acceptance
Acceptable,
unacceptable
Advantage (sự thuận lợi) #
disadvantage
Advantaged (có điều
kiện tốt) #
disadvantaged,
advantageous (có lợi)
Apologize (xin
lỗi)
apology
apologetic
Appreciate (đánh
giá cao, trân
trọng)
Apply (nộp hồ
sơ)
Application (lời xin, đơn
xin)
Applicant (người nộp hồ
sơ)
Approve (tấn
thánh)
Approval # disapproval
Disapprove
Moon.vn - Học để khẳng định mình
10
Hotline: 0432 99 98 98
GV: Nguyễn Quỳnh Trang
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
(không tán thánh)
Attract (thu hút)
Advertise (quảng
Belief (lợi ích)
Believable (có thể tin
được) # unbeliveable
Believably #
unbelieably
Biological
Biologically
competitive
competitively
Believer (tín đồ)
Biology (sinh vật học)
Biologist (nhà sinh vật
học)
Compete (cạnh
tranh, tranh đua)
Competition (cuộc thi, sự
cạnh tranh)
Competitior (người tham
gia thi đấu)
Construct (xây
11
Hotline: 0432 99 98 98
GV: Nguyễn Quỳnh Trang
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
góp)
Conserve (bảo
tồn)
Conservation (sự bảo tồn,
sự bảo quản)
Conservative (bảo thủ)
Conservatively
Creative (sáng tạo)
creatively
Conservationist (nhà bảo
tồn)
Create (tạo ra)
Creation (sự sáng tạo)
Creatively (tính sáng tạo)
đoán)
# indecisive (do dự)
Depend (phụ
thuộc)
Dependence (sự phụ thuộc) Dependent (phụ thuộc)
# independence (sự độc
# independent (độc lập)
lập)
Destroy (phá
hủy)
Destruction (sự phá hủy)
Direct (chỉ dẫn)
Direction (sự chỉ dẫn,
hướng)
Destructiveness (tính phá
hoại)
Destructive (có tính
chất phá hoại)
decisively
Indifferent (hờ hững)
Disappointed (bị thất
vọng)
disappointingly
Disappointing (thất
vọng)
Economize (tiết
kiệm)
Economy (nền kinh tế)
Economics (kinh tế học)
Economic (thuộc về
kinh tế học)
Economically
Economical (tiết kiệm)
Educate (giáo
dục)
Education (sự/ nền giáo
dục
Educator (người làm công
tác giáo dục)
Educationalist (nhà giáo
dục)
Environmentalist (người
bảo vệ môi trường)
Excite (kích
thích, gây hào
hứng)
Excitement (sự hào hứng)
Experience (trải
qua)
Experience (trải nghiệm,
kinh nghiệm)
Experienced (có kinh
nghiệm) #
inexperienced
Explain (giải
Explanation (sự/ lời giải
Explanatory (có tính
excitingly
Moon.vn - Học để khẳng định mình
13
Imagine (tưởng
tượng)
Harmfully #
harmlessly
Harm (sự tổn hại)
Harmful (có hại)
Harmfulness (tính gây hại)
# harmlessness
Harmless (vô hại)
Hope (niềm hy vọng)
Hopeful (đầy hy vọng)
Hopefully
Hopefulness (tính đầy hy
vọng) # hopelessness
Hopeless (vô vọng)
hopelessly
Information (thông báo)
Knowledge (kiến thức, sự
hiểu biết)
Knowledgeable (hiểu
biết)
Live (sống)
Life (cuộc sống)
Alive (còn sống)
Lifestyle (lối sống)
Lively (sống đông)
Living (sự kiếm sống)
Living (đang tồn tại)
Livelihood (sinh kế)
Lifelong (suốt đời)
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Impressive (gây ấn
tượng)
14
cho cái gì cần
thiết)
Necessity (thứ cần thiết)
Necessary (cần thiết) #
unnecessary
unnecessaribly
Obey (tuân theo)
Obedience (sự tuân theo)
Obedient (vâng lời) 3
disobedient
Obediently #
disobediently
# disobedience
Oppose (chống
đối)
Opposition (sự chống đối)
Opposed
Opponent (đối thủ)
Popularize (phổ
cập)
Lifelike (giống như
thật)
Prefer (thích hơn) Preference (sự ưu tiên)
Preferable (thích hơn)
Produce (sản
xuất, tạo ra)
Product (sản phẩm)
Produce [U] (sản phẩm nói
chung)
Productive (sinh lợi, có
năng suất)
Productivity (năng suất)
Producer (nhà sản xuất)
Profit (lợi nhuận)
Profitability (tính có lợi)
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Profitable (có thể mang profitably
lại lợi nhuận)
15
Public (công chúng, quần
chúng)
Polluted (bị ô nhiễm)
Pollutant (chất gây ô
nhiễm)
Public (công cộng)
publicly
Recognizable (có thể
nhận ra được) #
unrecognizable
recognizably
Repeated (lặp đi lặp
lại)
Repeatedly
Publicity (sự công khai, sự
quảng cáo)
Publicist (người làm quảng
cáo)
Recognize (nhận
ra)
Satisfied (thõa mãn)
Moon.vn - Học để khẳng định mình
reponsibly
Satisfactory (thỏa
đáng)
16
Hotline: 0432 99 98 98
GV: Nguyễn Quỳnh Trang
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
Science ( khoa học)
Scientifically
Scientist (nhà khoa học)
Secure (bảo vệ)
Security (sự an toàn)
Shorten (làm
ngắn lại)
nộp)
Succeed (thành
công)
success
Survive (sống
sót)
Survival (sự sống sót)
Value (đánh giá,
định giá)
Value (giá trị)
Valuable (có giá trị) #
unvaluable (vô giá)
Vary (thay đổi)
Variety (sự đa dạng)
Various (nhiều, đa
dạng)
Successful #
unsuccessful
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
II. CHỌN TỪ- SỰ KẾT HỢP TỪ ( Word choice- Collocations):
Để làm tốt bài tập chọn từ hoặc sự kết hợp của từ ta cần chú ý những điểm sau:
Đọc kĩ câu hỏi và chú ý những từ loại cần điền vào:
Đọc kĩ 4 lựa chọn và ngữ nghĩa của chúng
Lựa chọn đáp án đúng dựa vào kiến thức từ vựng đã học
Nếu chưa quyết định dứt khoát đáp án đúng thì hãy dùng phương pháp loại trừ dần dần
những phương án sai.
Ví dụ minh họa 1: Chọn từ thích hợp tương ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
-
English is now an effective medium of international _______.
A. communication B. talking
C. speech
D. saying
Hướng dẫn: Câu này hỏi sự sử dụng đúng từ trong ngữ cảnh.
A
Đáp án đúng. English is now an effective medium of internatinonal communication.
(Bây giờ tiếng Anh là phương tiện giao tiếp quốc tế hiệu quả), communication = sự giao tiếp.
B
talking = sự nói; câu chuyện (không thể kết hợp với international)
C
D Đáp án đúng: show someone the way = chỉ đường cho ai
He kindly offered to show me the way to the station. (Ông ta tử tế chỉ cho tôi đường đến nhà ga)
A Phương án sai: explain = giải thích
B Phương án sai: direct someone to somewhere = chỉ đường cho ai
Ví dụ: Could you direct me to the airport? (ông làm ơn chỉ đường cho tôi đến sân bay)
C Phương án sai: describe = mô tả
SỰ KẾT HỢP TỪ VỚI CÁC ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG:
1. GET
Get about : lan truyền
Get in/into sth : được nhận vào
Get ahead : tiến bộ
Get off : rời khỏi, xuống (xe, mát bay)
Get at sth : tìm ra, khám phá ra
Get on : lên ( tàu xe..)
Get at sb : chỉ trích, công kích
Get on with : hòa thuận
Get away from : trốn thoát
Get out : lộ ra ngoài ( tin tức… )
Get away with : thoát khỏi ( sự trừng phạt)
Do business (with): kinh doanh
Do an experiment: làm thí nghiệm
Do one’s best: cố gắng hết sức
Do good: bổ ích
Do a crossword: chơi ô chữ
Do harm: gây hại
Do damage: gây thiệt hại
Do a job: làm một công việc
Do a course: theo một khóa học
Do one’s duty: làm nghĩa vụ
Do one’s hair: làm tóc
Moon.vn - Học để khẳng định mình
19
Hotline: 0432 99 98 98
GV: Nguyễn Quỳnh Trang
Make money: kiếm tiền
Make the bed: dọn giường
Make progress: tiến bộ
Make a cake: làm bánh
Make a plan: lập kế hoạch
Make changes: thay đổi
Make a phone call: gọi điện thoại
Make a choice: chọn lựa
Make preparations for: chuẩn bị cho
Make a decision: quyết định
Make a profit: thu lợi nhuận
Make a comment: nhận xét
Make a promise: hứa hẹn
Make a complaint: phàn nàn, than phiền
Make a speech: đọc bài diễn văn
Take advantage of sth: tận dụng cái gì
Take place: xảy ra
Take notice of sth: chú ý dến cái gì
Take part in: tham gia vào
Moon.vn - Học để khẳng định mình
20
Hotline: 0432 99 98 98
GV: Nguyễn Quỳnh Trang
www.facebook.com/lopcoquynhtrang
Take responsibility for sth: chịu trách
nhiệm về cái gì
Take a view/ attitude: có quan điểm/ thái
độ
Take interest in: quan tâm đến
Take sth as a compliment: xem cái gì như
lời khen tặng
2. Students can _____a lot of information just by taking an active part in class.
A. concern
B. install
C. appear
D. memorize
3. The students were slow to catch _____, but gradually they began to understand
A. in
B. on
C. away
D.out
4. Brian asked Judy_____to dinner and a movie.
A.out
B. on
C. for
D. of
5. The racing car _____after it crashed into the fence.
A. blew out
B. make out
C. look up
D. go ahead
8. Jane had a difficult childhood. She _____ a broken home.
A. came from
B. came over
C. came in
D. came up with
9. You're completely _____! You never think about anybody but yourself.
A.mean
B. selfish
C. tight-fisted
D. greedy
10. It was raining_____ so that we couldn’t go out.
A. heavily
B. silly
C. strongly
14. Does this jacket_____ my trousers?
A. go with
B. go through with C. go ahead
D. go off
15. He was caught shop - lifting but since this was his first offence he was_____ with a warning.
A. gone out
B. gone ahead
C. fallen out
D. let off
16. The nurse has to _____at the midnight.
A. take care
B. take on
C. take over
D. take off
17. Overpopulation tends to create conditions which may result in _____of food in developing
countries
A. supplies
B. surpluses
D.clearing up
20. Frank never turns up on time for a meeting.
A. calls
B. arrives
C. reports
D. prepares
21. I’ll be back in a minute, Jane. I just want to try out my new tape recorder.
A. resemble
B. test
C. arrive
D. buy
22. My father still hasn’t really recovered from the death of my mother.
A. looked after
B. taken after
C. gone off
D. got over
23. You can’t get a soda from that machine. There’s a sign on it says that “ _____. ”.
B. on for
C. on well with
his boss.
D. in with
27. If you practice regularly, you can learn the language skill in short _______of a time.
A.period
B. aspect
C. arrangement
D. activity
28. Before choosing a job, you should take into consideration several _______including the supply
and demand for professionals in any particular field.
A.turns
B. factors
C. remarks
D. sides
29. Both Ann and her sister look like her mother.
Moon.vn - Học để khẳng định mình
B. continued
C. stopped
D. enjoyed
32. We had to get a bank loan when the money finally _____.
A. gave in
B. gave off
C. gave over
D. gave out
33. The deadline is coming, and we still have a lot of _____.problems.
A.unsolving
B. unsolved
C. insolved
D. solving
34. The hotel is so expensive. They _____ you sixty pounds for bed and breakfast.
A. charge
B. take
D. take off
38. Never put off until tomorrow what you can do today
A. do
B. let
C. delay
D. leave
39. It usually takes a little while to _____ in a new flat.
A. settle up
B. settle on
C. settle down
40. The biggest company in our local area is
A.in
B. on
D. settle through
the verge of bankrupt
C. at
D. to
C. anthem
me
B. go me out
D. composition
for the night? It's a bit too late to go home now.
C. fall me out
D. put me up
44. If you _____too much on study, you will get tired and stressed.
A. concentrate
B. develop
C. organize
D. complain
C. Put off
D. Put into
45. It’s cold outside_____your coat.
A. Put on
B. Put down
49. The Second World War _____ in 1939.
A. took out
B. turned up
50. Gertrude takes_____her mother; she has blue eyes and fair hair too.
A.in
B. up
Moon.vn - Học để khẳng định mình
C. after
D. down
25
Hotline: 0432 99 98 98