Đề cơng ôn thi môn cơ học đất
Đề cơng ôn thi cơ học đất
Chơng I: Các tính chất vật lý của đất
Câu 1: Sự hình thành đât, các loại trầm tích đất?
Câu 2: Nêu cấu tạo của đất.
Câu 3: Các chỉ tiêu tính chất vật lý (trực tiếp và gián tiếp) của đất. Cách xác định?
Câu 4: Chỉ tiêu đánh giá trạng thái đất (đất rời và đất dính).
Câu 5: Các độ ẩm giới hạn của đất. Cách xác định và ý nghĩa của nó.
Câu 6: Cách xây dựng đờng cong cấp phối của đất. ý nghĩa của nó.
Câu 7: Phân loại đất theo quy trình thiết kế cầu cống 22TCN 18-1979.
Và theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5747-1993.
Chơng II: Các tính chất cơ học của đất
Câu 1: Tính thấm của đất (Định luật Darcy, chỉ tiêu đặc trng phơng pháp xác định )
Câu 2: Trình bày thí nghiệm nén đất hiện trờng. Các đặc điểm biến dạng và kết quả
chính thu đợc từ thí nghiệm này.
Câu 3: Trình bày thí nghiệm nén đất trong phòng. Độ lún của mẫu đất chịu nén
không nở ngang? Các chỉ tiêu đặc trng cho tính chất biến dạng của đất. Các
nhân tố ảnh hởng tới tính chất biến dạng của đất.
Câu 4: Cờng độ chống cắt của đất. Trình bày thí nghiệm cắt đất trực tiếp và gián tiếp
để xác định các chỉ tiêu đặc trng? những nhân tố ảnh hởng tới cờng độ chống
cắt của đất?
Câu 5: Các dạng biểu diễn điều kiện cân bằng giới hạn tại một điểm. ý nghĩa của nó.
Cách xác định vị trí của mặt trợt.
Câu 6: Mô hình cố kết thấm của Terzaghi. Thiết lập phơng trình vi phân cố kết thấm
một chiều của Terzaghi.
Câu 7: Cách đánh giá chất lợng đầm nén của đất đắp nền đờng.
Chơng III: Phân bố ứng suất trong đất
Câu 1: Phân bố ứng suất trong đất do trọng lợng bản thân của đất?
Câu 2: Phân bố ứng suất trong đất và chuyển vị do do tải trọng tập trung thẳng đứng
trên bề mặt đất (Bài toán Bút-xi-nét). Phạm vi ứng dụng của kết quả này.
Chơng VI: áp lực đất lên tờng chắn
Câu 1: Trình bày các loại áp lực đất lên tờng chắn? Nêu các biện pháp làm giảm áp
lực đất lên tờng chắn.
Câu 2: Nguyên lý tính toán áp lực đất chủ động của Coulomb cho trờng hợp đất sau
lng tờng là đất rời đồng nhất, và có tải trọng rải đều cờng độ q, đất sau lng t-
ờng là đất dính đồng nhất. Vẽ biểu đồ phân bố áp lực đất lên lng tờng.
Câu 3: Trình bày cách xác định áp lực đất chủ động cho trờng hợp đất sau lng tờng
gồm nhiều lớp theo phơng pháp của Coulomb. Vẽ biểu đồ phân bố áp lực đất
lên lng tờng.
Câu 4: Trình bày cách xác định áp lực đất chủ động theo phơng pháp của Coulomb
cho trờng hợp lng tờng gãy khúc? Mục đích sử dụng lng tờng gãy khúc để
làm gì?
Câu 5: Nguyên lý tính toán áp lực đất bị động của Coulomb cho trờng hợp đất sau l-
ng tờng là đất rời đồng nhất?
Chơng VII: ổn định của mái đất
Câu 1: Đánh giá độ ổn định của mái đất theo phơng pháp phân mảnh cổ điển
(Fellenius), phơng pháp phân mảnh Bishop đơn giản.
Câu 2: Đánh giá độ ổn định của mái đất rời.
Câu 3: Các phơng pháp nâng cao độ ổn định của mái đất.
Chơng I: Các tính chất vật lý của đất
Bài 1: Một mẫu đất đợc thí nghiệm trong phòng cho các số liệu sau:
Khối lợng mẫu đất ẩm: M
1
= 138,8g.
Khối lợng mẫu đất khô: M
2
= 101,2g.
Thể tích của mẫu ẩm: V = 80,2cm
3
.
trọng hạt là 2,64. Hãy tính trọng lợng thể tích và độ ẩm của đất tơng ứng với
trạng thái bão hòa có cùng thể tích.
Bài 5: Chỉ tiêu của hai loại đất A và B cho ở bảng dới. Những nhận xét sau đây là
đúng hay sai:
a) Đất A chứa hàm lợng sét cao hơn đất B.
b) Đất A có trọng lợng thể tích lớn hơn đất B.
c) Đất A co trọng lợng thể tích khô lớn hơn đất B.
d) Đất A có hệ số rỗng lớn hơn đất B.
Chỉ tiêu Đất A Đất B
Độ ẩm giới hạn chảy (%) 33,00 20,00
Độ ẩm giới hạn dẻo (%) 16,00 12,00
Độ ẩm (%) 22,00 14,00
Tỷ trọng hạt 2,65 2,62
Độ bão hòa(%) 100 100
Bài 6: Một loại đất đợc đầm chặt có trọng lợng thể tích là 19,5kN/m
3
, độ ẩm 16,5%,
tỷ trọng 2,7. Xác định trọng lợng thể tích khô, hệ số rỗng, độ bão hòa và độ
rỗng của đất đó. Có thể đầm chặt loại đất trên với độ ẩm 15% đến trọng lợng
thể tích khô 19,5 kN/m
3
đợc không?
Bài 7: Một loại đất rời đợc mang về thí nghiệm trong phòng và tìm đợc hệ số rỗng ở
trạng thái xốp nhất và chặt nhất tơng ứng là 0,72 và 0,41. Tỷ trọng hạt là 2,65.
Cũng loại cát đó ở hiện trờng xác định đợc độ ẩm là 12% và trọng lợng thể
tích 18,64 kN/m
3
. Hãy đánh giá trạng thái của đất đó.
Bài 8: Một nền đất cát ngập nớc có trọng lợng thể tích bão hòa là 18,6 kN/m
3
Cấp áp lực nén
(N/cm
2
)
0 5 10 20 30 40
Độ lún của mẫu (vạch) 0 15 28 49 67 76
Sau khi nén, đem mẫu sấy khô, cân đợc 149,0g. Tỷ trọng hạt đất là 2,650 và hệ
số = 0,8. Hãy xác định hệ số nén lún và môđun biến dạng của đất ứng với
khoảng áp lực nén từ 10N/cm
2
đến 30N/cm
2
.
Bài 4: Thí nghiệm nén bằng máy nén một trục không nở ngang trong phòng thí
nghiệm một mẫu đất có chiều cao 25,5mm. Số đọc trên đồng hồ đo độ lún ghi
lại nh sau:
Cấp áp lực nén,
z
(N/cm
2
)
0 10 20 30 40
Độ lún của mẫu (vạch) 0 114 162 201 225
Hãy xác định biến dạng tơng đối
z
và trị số áp lực ngang
x
ở mỗi cấp áp lực
thẳng đứng
z
300 618 924
Hãy xác định các đặc trng cờng độ chống cắt của đất và góc nghiêng của mặt
trợt so với phơng của ứng suất chính lớn nhất
1
?
Bài 7: Trong một thí nghiệm đầm chặt cho một loại đất dùng để đắp nền đờng, các số
liệu sau đã đợc ghi chép:
Khối lợng đất (kg) 2,010 2,092 2,114 2,100 2,055
Độ ẩm (%) 12,8 14,5 15,6 16,8 19,2
Môn Cơ học đất 4
Đề cơng ôn thi môn cơ học đất
Thể tích của khuôn là 1000,0 cm
3
.
Hãy vẽ đờng cong quan hệ trọng lợng thể tích khô-độ ẩm, từ đó xác định
trọng lợng thể tích khô và độ ẩm tốt nhất cho loại đất nói trên.
sức chống cắt của đất
Bài 8: Các kết quả sau đây ghi nhận đợc từ thí nghiệm cố kết - không thoát nớc cho
mẫu đất sét cố kết bình thờng bão `hoà:
áp lực buồng (kN/m
2
) 100 200 300
Độ lệch ứng suất cực hạn (kN/m
2
) 137 210 283
áp lực nớc lỗ rỗng cực hạn (kN/m
2
) 28 86 147
Hãy xác định:
tải trọng dọc trục thì cho thoát nớc với áp lực lùi lại giữ bằng không. Hãy tính độ
lệch ứng suất cực hạn.
c) TN3: Cả hai giai đoạn đều thoát nớc. Hãy xác định áp lực nớc lỗ rỗng khi mẫu đạt
độ lệch ứng suất giới hạn là 148 kN/m
2
. Giả thiết mẫu luôn bão hoà.
Bài 11: Các thông số độ bền chống cắt của đất đã biết c= 18 kN/m
2
, = 30. Hãy tính
độ bền chống cắt bên trong khối đất bão hoà trên một mặt có ứng suất pháp tổng là
278 kN/m
2
và áp lực nớc lỗ rỗng là 94 kN/m
2
.
Bài 12: Một mẫu đất dính đã xác định đợc các thông số độ bền chống cắt không thoát
nớc c
u
= 35 kN/m
2
,
u
= 17.
a) Trong thí nghiệm ba trục không thoát nớc, khi mẫu đất bị phá hoại ứng suất dọc
trục đo đợc là 360 kN/m
2
. Xác định áp lực buồng đã dùng.
b) Xác định độ bền chống cắt không thoát nớc trong thí nghiệm nén một trục có nở
hông.
Bài 13: Một số thí nghiệm nén ba trục không cố kết- không thoát nớc trên đất sét bão
667,2 587,1
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa ứng suất cắt khi phá hoại với ứng suất
pháp tuyến và xác định góc ma sát trong của đất.
Bài 16:Thí nghiệm nén ba trục của mẫu đất sét bão hoà nớc có đờng kính ban đầu là
38 mm và chiều cao ban đầu là 76 mm.
Hãy xác định các chỉ tiêu chống cắt c, . Kết quả thí nghiệm cho ở bảng sau.
áp suất nén của nớc (kN/m
2
) 200 400 600
Biến dạng dọc trục (mm) 7,22 8,36 9,41
Tải trọng dọc trục giới hạn (N) 480 895 1300
Biến dạng thể tích (ml) 5,25 7,40 9,30
Bài 17: Một loạt thí nghiệm nén ba trục đợc tiến hành trên các mẫu của một đất sét
bão hoà, áp lực buồng ở mỗi thí nghiệm là không đổi và bằng 200 kN/m
2
. Các thông
số độ bền chống cắt tìm đợc là: c= 0, = 24.
a) Trong thí nghiệm không thoát nớc áp lực nớc lỗ rỗng khi phá hoại là 125 kN/m
2
.
Xác định độ lệch ứng suất cực hạn.
b) Trong thí nghiệm cố kết- không thoát nớc, độ lệch ứng suất tối đa là 160 kN/m
2
.
Xác định áp lực nớc lỗ rỗng cực hạn.
c) Xác định độ lệch ứng suất cực hạn trong thí nghiệm thoát nớc nếu áp lực buồng
nén lùi lại 80 kN/m
2
và giữ không thay đổi.
Bài 18: Thí nghiệm nén ba trục mẫu đất sét bão hoà nớc có chiều cao ban đầu là 76
Bài 19: (Olympic 2001)
a) Tại sao khi mẫu đất bị phá hoại (hình vẽ) mặt trợt
lại không trùng với mặt phẳng có ứng suất cắt cực
đại? Chứng minh.
b) Trong trờng hợp nào hai mặt đó sẽ trùng nhau?
Giải thích.
3
m
ặ
t
t
r
ợ
t
1
1
3
Bài 20: (Olympic 2003)
Xác định đặc trng kháng cắt của một lớp đất sét bão hoà bằng cách thí nghiệm nén 3
trục cho mẫu đất lấy từ lớp đất đá đó. Các mẫu đất đợc cho cố kết từ áp lực buồng
200 và 400 kPa sau đó chịu tải trọng dọc trục gia tăng cho tới khi phá hoại trong điều
kiện thể tích không đổi có đo áp lực nớc lỗ rỗng. Kết quả thí nghiệm:
Mấu
H
2
= 3m
H
3
= 3m
M
Cát
Sét
Bài 2: Vẽ biểu đồ phân bố ứng suất và tính ứng suất tại điểm M do trọng lợng bản
thân của đất gây ra (Hình vẽ).
MN
Cát
đn
= 10,2kN/m
Sét
= 19,5kN/m
3
H
n
H
1
H
2
H
n
= 1.5m
H
Bài 4: Dùng phơng pháp điểm góc xác định ứng suất tại điểm M do tải trọng hình
thang trên diện tích hình chữ nhật (Hình vẽ).
p
1
= 150 kPa
p
2
= 400 kPa
M
8m
3m
3m
Bài 5: Xác định ứng suất tại M do tải trọng phân bố đều trên băng (Hình vẽ). Có thể
dùng công thức trực tiếp.
4m
4m
2m
4m
p
1
= 300 kPa
p
1
= 150 kPa
M
z
z
Bài 6: Xác định ứng suất tại M, N do tải trọng phân bố hình thang trên băng.
p
dới đáy móng là 150kN/m2, hệ số
k1=0.1 và k2=2, dung trọng tự
nhiên của đất dới đáy móng
=17kN/m3.
e = 0,35m
h
m
= 2m
5m
3m
N = 2700kN
Chơng IV: biến dạng lún của nền đất
Bài 1: Tính lún của móng tuyệt đối cứng theo phơng pháp lớp đất tơng đơng. Biết tải
trọng thẳng đứng tại trọng tâm đáy móng P = 5000kN; tiết diện móng b xl =
3m x 6m; chiều sâu chôn móng H
m
= 2m.
Nền cát pha đồng nhất có hệ số nén lún a = 0,005 cm
2
/N; hệ số rỗng e = 0,8; hệ
số nở hông à = 0,3; trọng lợng thể tích = 17,5kN/m
3
.
Bài 2: Tính lún của móng cứng tuyệt đối cứng theo phơng pháp sử dụng kết qủa của
bài toán Bút-xi-nét. Biết diện tích đáy móng b x l = 2m x 4m; H
m
= 2,5m. Tải
trọng tại trọng tâm đáy móng P = 4500kN. Nền đất đồng nhất có = 18kN/m
3
2
tại
đáy lớp sét . Kết quả thí nghiệm nén và các thí nghiệm khác cho ở dới đây . Hăy
tính độ lún cuối cùng dự kiến do cố kết của lớp sét .
ứng suất
hiệu quả
25 50 100 200 400
800
Hệ số rỗng 0.892 0.884 0.866 0.834 0.800 0.766
Trọng lợng đơn vị: cát là 21 2 kN/m
3
(bão hòa); và 19.6 kN/m
3
(thoát nớc); đất sét
là 19.5 kN/m
3
Bài 8: (WL246) Một lớp đất sét dày 4,4 m chịu độ tăng ứng suất hiệu quả phân bố
đều là 180 kN/m
2
a) Cho hệ số nén thể tích
v
m
là 0.25m
2
/MN, hãy tính độ lún cuối cùng dự kiến do
cố kết gây ra.
b) Cho hệ số thấm k của đất là 5 mm/năm và hệ số thời gian T cho cố kết hoàn
toàn là 2,0. Tính thời gian cần để đạt độ lún cuối cùng ( giả thiết thoát nớc hai
phía )
e
x
x
e
x
x
e
0,1 0,905 1,0 0,368 2,5 0,082
0,2 0,819 1,1 0,333 2,6 0,074
0,3 0,741 1,2 0,301 2,7 0,067
Môn Cơ học đất 10
Đề cơng ôn thi môn cơ học đất
0,4 0,670 1,3 0,273 2,8 0,061
0,5 0,607 1,4 0,247 2,9 0,055
0.6 0,549 1,5 0,223 3,3 0,050
Bài 11 (OL1999) Một lớp đất sét dày 8 m nằm trên nền đá cứng không thấm nớc
nh sơ đồ A trên hình . Hệ số rỗng ban đầu của đất
4.1
0
=e
; hệ số nén lún a=
0.144cm
2
/kg; hệ số thấm
scmk
A
; hệ số cố
kết của sét
4,1=
v
C
m
2
/năm;
3
/81,9 mkN
n
=
1. Tính độ lún của lớp sét sau 3 năm kể từ khi bắt đầu bơm hút nớc (xem nh thời
điểm bắt đầu cố kết kể từ giữa thời gian hút nớc).
2. Nếu có một lớp cát mỏng thoát nớc tự do nằm trên cách đáy lớp sét 2m thì độ
lún tính theo câu a là bao nhiêu?
Môn Cơ học đất 11
p=2kg/cm
2
5 m
Lớp không thấm
Sét
Đề cơng ôn thi môn cơ học đất
Bài 13 (OL2001) Dùng biện pháp phủ đều kín kín khắp một lớp cát dày 3m có
trọng lợng đơn vị
cát
=16,66 kN/m
3
6m
lớp sét
lớp cát
MNN
lớp cát
4m
2m
lớp 2
h=3m
lớp 1
6m
2m
h=1m
6m
Tầng sét bão
hoà n ớc
Lớp cát
Tầng đá cứng nứt nẻ thoát n ớc tốt
A
B
C
D
E
F
G
3m
Điểm A B C D E F G
Độ sâu z(m) 0 1 2 3 4 5 6
u
/N;
k=2.10
-9
cm/s . Biểu đồ ứng suất do tải trọng công trình gây ra nh hình vẽ. Yêu cầu:
1. Xác định thời gian cần thiét để lớp sét lún gần xong (tơng ứng với Q
t
=0,96)
2. Nếu giả sử dới đáy lớp sét là lớp cứng không thấm thì thời gian để lớp sét
Môn Cơ học đất 13
Tầng cứng
không thấm
Tầng sét
bão hoà n ớc
6m
30N/m
2
12 N/cm
30N/m
2
6m
Sét
12 N/cm
Mặt thoát n ớc
Cát thoát n ớc tốt
Sét
3,2m
Nền A
Nền B
1.2m
= S
B
.
1. Hệ số thấm của lớp B, k
B
phải bằng bao nhiêu để có kết quả trên (luôn luôn
S
B
= 2S
A
)
2. Nếu lớp đất B nằm trên một lớp cuội sỏi thì khi ấy k
B
phải bằng bao nhiêu
để vẫn có kết quả S
B
= 2S
A
? giá trị C
VA
, C
VB
khi ấy bằng bao nhiêu?
Bài 17(OL-2004) Ngời ta đổ cát và cũng là tải trọng nén trớc p=100kN/m
2
trên lớp
sét dày 5m, phía dới là tầng cát khá dầy. Do độ lún của tầng sét sau 1 tháng là
100mm; sau 2 tháng là 139.4 mm. Yêu cầu:
Môn Cơ học đất 14
Cát chặt
có chiều cao ban đầu h=20 mm nh sau:
p (kPa) 12,5 25 50 100 200 400 800 1600
S
(mm)
0,376 0,473 0,634 0,870 1,343 1,838 2,386 2,945
a. Hãy cho biết trạng thái cố kết của đất
b. Xác định độ ẩm và trọng lợng riêng của mẫu khi kết thúc thí nghiệm
c. Nếu một công trình dự kiến xây dựng sẽ làm tăng ứng suất hữu hiệu ở đỉnh
lớp á sét lên 80 kPa và đáy lên 40 kPa thì độ lún của lớp á sét sẽ là bao nhiêu
d. Hệ số cố kết của đất dới mức tải trọng 100ữ200 (kPa) là C
V
=0.334*10
-6
m
2
/s
Tìm hệ số thấm trung bình của đất dới áp lực đó và dự báo thời gian độ lún của nền
(ở câu c ) đạt 50 %.
Bài 19(XD1999) Ngời ta dự kiến sẽ xây dựng một con đập rộng 6m cao 2.8 m bằng
đất sét pha đầm chặt có =17.8 kN/m
3
chạy ngang qua một thung lũng rộng. Kết
quả khảo sát địa tầng ở thung lũng cho thấy đất nền gồm lớp sét bão hoà nớc dày
4,5 m nằm trên tầng đá phong hoá. Các chỉ tiêu cơ lý cơ bản của mẫu đất nguyên
dạng lấy ở độ sâu giữa lớp sét nh sau:
=19.5 kN/m
3
; =2.71; W=32.4%
c
u
2
/N . Biểu đồ ứng suất nén lún do tải trọng công trình gây ra trong tầng
sét nh hình vẽ. Yêu cầu:
1. Xác định độ lún cuối cùng của tầng sét
2. Xác định độ lún của tầng sét sau 200 ngày kể từ khi chịu tải trọng công trình
(giả thiết tải trọng tác dụng một lần tức thời)
3. Nếu dới tầng sét là lớp cuội sỏi thoát nớc tốt thì sau 200 ngày độ lún của tầng
sét là bao nhiêu? Bỏ qua không xét độ lún của lớp cuội sỏi.
Cho phép dùng bảng tra giá trị NQ
t,
dới đây
N TH-0 TH-1 TH-2
TH-01 và TH-02
0,8 1,0 3 5
0,5 0,51 0,38 0,64 0,50 0,51 0,58 0.60
0,55 0,53 0,41 0,65 0.52 0,53 0,59 0,61
0,6 0,56 0,44 0,68 0.55 0,56 0,62 0,64
1,00 0,7 0,62 0,78 0,69 0,70 0,74 0,75
2,00 0,89 0,86 0,92 0,89 0,90 0,91 0,91
3,00 0,95 0,95 0,97 0,96 0,96 0,96 0,97
Bài 21(CH-2002) Cho một nền đất sét bão hoà nớc, dẻo mềm, nằm trực tiếp trên
lớp cát hạt trung có tính thấm nớc tốt, trên mặt đất ngời ta tôn cao bởi một lớp cát
san lấp trên một phạm vi rất rộng, có thể xem là vô hạn . Sau hai năm đầu số liệu
quan trắc lún đo đợc là 80mm . Kết quả tính toán độ lún cuối cùng cho độ lún S
=320mm. Hãy tính:
1) Thời gian cần thiết để nền đạt độ lún 50% độ lún cuối cùng ?
2) Độ lún dự kiến sau 20 năm kể từ sau khi san lấp? Giả thiết rằng trong thời
gian lún đó bỏ qua sự biến đổi trị số a,k, . Và cho phép tính độ cố kết với số
cm/s;
n
=10 kN/m
3
Ngời ta quan trắc lún và ở thời điểm t nào đó ngời ta khoan lấy mẫu dới nền thí
nghiệm nén xác định đợc hệ số rỗng e=0.790.
Hãy tính độ lún cuối cùng, độ lún ở thời điểm t và độ cố kết đạt đợc tơng ứng, và
thời gian t là mấy năm?
Bài 23 (CH-2004) Cho hai sơ đồ A và B là những lớp sét bão hoà có đặc điểm sau:
Sơ đồ A: Lớp sét dày h
A
=4m, hệ số rỗng
0A
= 1.200, hệ số nén lún a
A
=0.110cm
2
/KG,
hệ số thấm k
A
=1.10
-8
cm/s;
Sơ đồ B: Lớp sét dày h
B
=8m, hệ số rỗng
0B
= 1,000, hệ số nén lún a
B
=0.100cm
2
. Đất đắp đất á cát có = 18kN/m
3
.
4m
4m
8m
6m
4m
3m
M
Xác định xem điểm M có nằm trong vùng biến dạng dẻo hay không, tại sao?
Bài 2: Cho móng băng nh hình vẽ.
p
1
gh
b = 5m
h
m
= 2m
Đất nền có = 19kN/m
3
, c = 0,25.10
5
N/m
2
, = 15
o
và ở trạng thái dẻo cứng.
Môn Cơ học đất 17
; c=12.8 kN/m
2
. Móng chịu tải trọng thẳng đứng phân bố
đều p và tải trọng bên q=30 KN/m
2
. Yêu cầu:
a) Lập công thức xác định tải trọng p theo chiều sâu vùng biến dạng dẻo z
max
Cho biết phơng trình đờng ranh giới phạm vi vùng biến dạng dẻo nh sau:
g
cpqp
z cot.2
sin
2sin
.
)(
2sin2.
3,1
=
p
a) Khảo sát sự ổn định của các điểm M
1
(x=0 ; z=1,25m) ; M
2
(x=0,28 ; z=1,25m)
b) Phân tích để xác định vị trí điểm M
1
và M
2
so với vùng biến dạng dẻo phát triển trong
nền
c) Nhận xét về tính hợp lý, xác thực của việc xác định vùng biến dạng dẻo theo cách làm
trên. (Hình vẽ)
Bài 5(WL-320) Cho móng băng có bề rộng 2.4 m, đặt tại độ sâu 2.8 m trong đất có các
đặc trng sau đây:
=19 kN/m
3
;
=20
0
; c=12 kN/m
3
. Xác định:
0
; c=0.
Hãy xác định sức chịu tải của nền dới đáy móngkhi sử dụng các công thức xác định sức
chịu tải của Terzaghi với
4,100=
N
;
8,81=
q
N
; Trong các trờng hợp sau:
1. Mực nớc ngầm 5 m dới mặt đất
2. Mực nớc ngầm 1 m dới mặt đất
3. Mực nớc ngầm ngang mức dới mặt đất và có dòng thấm thẳng đứng từ dới lên
với gradient thuỷ lực là i=0,2.
Bài 8 (WL321) Xác định bề rộng của móng băng cần chuyển một tải trọng phân bố đều
là 600 KN/m trong các trờng hợp sau (Mực nớc ngầm sâu dới đáy móng, lấy hệ số an
toàn phá hoại cắt là 3,0) .
a) Độ sâu đặt móng là 0,5 m; =18 kN/m
3
;
u
=0; c
u
=80 kN/m
3
b) Độ sâu đặt móng là 4,5 m; =18 kN/m
3
'
=35
0
; c= 0;
nn
=22 kN/m
3
a) Xác định chiều sâu đặt móng thích hợp
b) Xác định độ giảm tính ra phần trăm của khả năng truyền tải trọng do mực nớc
ngầm dâng lên tới:
- Phía dới móng
- Mặt đất
c) Tính hệ số an toàn nếu tải trọng là 86,6 MN và xảy ra điều kiện nh ở câu b
Bài 10 (CH -2002) Cho móng băng đặt tại độ sâu h=1m cần phải truyền tải trọng ngoài
tác dụng theo phơng thẳng đứng là P=220 KN/m trên nền cát pha có các chỉ tiêu nh sau:
=20
0
; c=12;
bh
=20 kN/m
3
. Mực nớc ngầm nằm ngang mặt đất, cho khối lợng riêng
Môn Cơ học đất 19
Đề cơng ôn thi môn cơ học đất
của nớc là
n
=9,81 kN/m
+=
Biết
=20
0
; c=12;
bh
=20 kN/m
3
.
Với với
=20
0
ta đợc:
9,24=
N
;
2,23=
q
N
;
35=
c
N
Hãy tính các điều kiện sau đây:
a) Khi mực nớc nằm ngang đáy móng
b) Khi mực nớc nằm ngang mặt đất
c) Khi dòng thấm đi lên với gradien i=0,4
dn
.
Bài 13 Biết biểu thức xác định sức chịu tải giới hạn cho móng băng
cqgh
NcNhbNP
2
1
++=
a) Với cùng tải trọng công trình trên một nền đất cho trớc vì yêu cầu cấu tạo phải giứ
nguyên b thì phải làm thế nào để tăng sức chịu tải lên 1.,5 lần .
b) Cho móng băng rộng 2m, chôn sâu 1m trong đất cát có trọng lợng thể tích đất trên
mực nớc ngầm 17 kN/m
3
, đất bão hoà
bh
=20 kN/m
3
, chỉ tiêu kháng cắt của cát là
=40
0
;
100=
N
;
81=
q
N
;
61;50 ==
cq
NN
)
Bài 15 (OL- 2004)
Nền đờng đắp cao 6 m với bề rộng tính toán là 20m . Trọng lợng đơn vị thể tích đất
đắp là
đ
=18 kN/m
3
. Đất ngay dới khối đắp là sét dẻo mềm boã hoà nớc, dày hơn 25
m có
=19 kN/m
3
. Kết quả thí nghiệm cắt theo chế độ UU(không cố kết, không thoát
nớc)và CD(cố kết, thoát nớc)mẫu đất nguyên dạng lấy từ lớp sét dẻo mềm nh sau:
Hãy đánh giá mức độ ổn định tổng thể của nền dới tải trọng đắp với hệ số an toàn
1,5 đối với 2 phơng án thi công đắp đất nh sau:
a) Đắp đất nhanh (tải trọng đắp đợc xem là
gia tải tức thời lên nền, nớc trong đất nền
không thoát đợc ra ). Nếu hệ số an toàn cần
thiết cho thi công là 1,5 không đợc đảm bảo
thì chiều cao bệ phản áp là bao nhiêu ?
b) Đắp rất chậm (tải trọng đắp tăng dần, nớc trong đất nền thoát ra đợc phần
lớn)
Cho phép xác định hệ số sức chịu tải giới hạn của nền theo các công thức sau (hàm
1
= 16,5kN/m
3
1
= 30
o
2
= 19.5kN/m
3
2
= 30
o
Bài 2: Vẽ biểu đồ phân bố áp lực đất chủ động lên lng tờng chắn. Tính trị số áp lực
đất chủ động và xác định điểm đặt. Biết = = 0
o
, mặt đất sau lng tờng nằm
ngang.
Môn Cơ học đất 21
Chế độ thí
nghiệm
'
o
, sau lng tờng có tải
trọng rải đều kín khắp q = 21kN/m
2
.
2,5m
1
= 17kN/m
3
1
= 30
o
2
= 15.5kN/m
3
2
= 30
o
q = 18kN/m
2
2m
Bài 4: Vẽ biểu đồ phân bố áp lực đất chủ động lên lng tờng chắn. Tính trị số áp lực
đất chủ động và xác định điểm đặt. Biết = = = 0
o
, sau lng tờng có tải
trọng rải đều kín khắp q = 30kN/m
= 15,5kN/m
3
2
= 20
o
Bài 6: Vẽ biểu đồ phân bố áp lực đất chủ động lên lng tờng chắn. Tính trị số áp lực
đất chủ động và xác định điểm đặt. Biết = = = 0
o
, sau lng tờng có tải
trọng rải đều kín khắp q = 15kN/m
2
.
Môn Cơ học đất 22
Đề cơng ôn thi môn cơ học đất
2m
1
= 15,5kN/m
3
1
= 22
o
2
= 17kN/m
3
o
, c
2
= 0
3m
Bài 8: Vẽ biểu đồ phân bố áp lực đất chủ động lên lng tờng chắn. Tính trị số áp lực
đất chủ động và xác định điểm đặt. Biết = = 0
o
,
1
= 15
o
,
2
= 0
o
.
3m
= 16.5kN/m
3
= 25
o
4m
1
Bài 9: Vẽ biểu đồ phân bố áp lực đất chủ động lên lng tờng chắn. Tính trị số áp lực
đất chủ động và xác định điểm đặt. Biết = = = 0
o
Môn Cơ học đất 23
Đề cơng ôn thi môn cơ học đất
Bài 2: Một đống cát có dạng hình nón với thể tích V = 120m
3
. Giả thiết cát khô hoàn
toàn có
= 30
o
. Tính toán diện tích đáy đống cát là bao nhiêu? Diện tích đáy
đống cát thay đổi nh thế nào trong trờng hợp cát bão hòa nớc, cát ẩm?
Môn Cơ học đất 24