Lý thuyết, câu hỏi, bài tập và đáp án môn triết học Mac - Lenin phần II - Pdf 39

BÀI 1: ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP…
BÀI 2 : CÁC PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT
TRƯỚC CNTB
1. Quan hệ giữa LLSX và QHSX?
A.LLSX quyết định QHSX.
2.Yếu tố quyết định sự phát triển của LLSX?
B. Người lao động và kỹ năng lao động của họ.
3. QHSX là gì?
A. Quan hệ giữa người với người trong quá trình
sản xuất.
4. Yếu tố nào tiêu biểu cho trình độ phát triển
của LLSX ?
B. Công cụ sản xuất.
5. LLSX biếu hiện mối quan hệ gì ?
A. Con người với tự nhiên.
6. Đối tượng của môn KT Chính trị học Mác –
Lênin là gì ?
B. Những quan hệ xã hội của việc sản xuất, phân
phối, lưu thông, tiêu dùng của cải xã hội.
7. Nội dung quy luật phát triển của lịch sử là gì ?
C. QHSX thích ứng với tính chất và trình độ phát
triển của LLSX.
8. Yếu tố tích cực nhất đối với phát triển lực
lượng sản xuất là gì?
B. Cải tiến kỹ thuật, tăng NSLĐ.
9. Các yếu tố của LLSX ?
B. Người lao động cùng với kỹ năm lao động của
họ và tư liệu lao động.
10. QHSX biểu hiện mỗi quan hệ gì ?
B. Con người với con người trong quá trình sản
xuất.

B. Vì có thể bán hoặc giết nô lệ.
21. Nội dung của cuốc đại phân công lao động
xã hội lần II là gì ?
C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
22. Người lệ nông bắt nguồn từ đâu ?
B. Từ nô lệ.
23. Đặc trưng của chế độ sở hữu phong kiến.
C. Quyền sở hữu không hoàn toàn của lãnh
chúa với nông nô.
24. Có mấy hình thức địa tô cớ bản trong thời
phong kiến ?
C. 3 loại. (Tô lao dich, tô hiện vật, tô tiền)
25. Ý nghĩa lịch sử của địa tô bằng tiền.
B. Là giai đoạn suy tàn của chế độ này.
26. Chuyển tự tô lao dịch sang tô hiện vật
nhằm mục đích gì ?
C. Gắn lợi ích của nông nô với lợi ích của
lãnh chúa.
27. Nhân tố cơ bản quyết định cho sự thắng lợi
củ 1 chế độ xã hội là gì ?
A. Có NSLĐ cao.
28. Đặc điểm cơ bản nhất của kỹ thuật thời
phong kiến là gì ?
B. Công cụ bằng sắt.
29. Đặc điểm cơ bản nhất của kỹ thuật thời nô
lệ.
D. Công cụ bằng đồng.
30. Đại phân công lao động lần thứ 3 xuất hiện
thời kỳ nào?
A. Chế độ chiếm hữu nô lệ.

hàng hóa ?
B. Tăng năng xuất lao động.
41. Lượng giá trị của hàng hóa ?
D. Tỷ lệ nghịch với năng xuất lao động.
42. Lượng giá trị của hàng hóa ?
D. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần
thiết.
43. Tiền là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa
thông thường ở điểm nào ?
B. Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa
khác.
44. Chức năng căn bản nhất của tiền là gì ?
D. Thước đo giá trị.
45. Quy luật giá trị là quy luật của nền kinh tế
nào ?
B. Kinh tế hàng hóa.
46. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì ?
B. Giá trị cho người khác sử dụng, là giá trị sử
dụng cho xã hội.
47. Lao động cụ thể tạo ra cái gì?
A. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.
48. Giá trị của hàng hóa do cái gì tạo ra ?

B. Do lao động trừu tượng tạo ra.
49. Hai hàng hóa trao đổi với nhau trên cơ sở
nào ?
A. Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết.
50. Sản xuất hàng hóa giản đơn và sản xuất
hàng hóa TBCN có điểm giống nhau cơ
bản là gì ?

C. Giá trị hàng hóa, cung cầu và sức mua của
tiền tệ.
59. Nội dung của quy luật giá trị ?
B. Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải căn cứ
vào giá trị hàng hóa.
60. Tác dụng của quy luật giá trị ?
D. Thúc đẩy cái tiến kỹ thuật, điều tiết sản
xuất và phân hóa những người sản xuất hàng
hóa.
61. Vì sao hàng hóa trong CNTB có xu hướng
ngày càng rẻ đi ?
D. Vì các nhà tư bản chạy theo giá trị thặng
dư siêu ngạch.
62. Nguyên nhân chủ yếu nhất gây nên lạm
phát ?
B. lượng tiền phát hành vượt quá số lượng cần
thiết cho lưu thông.
2


63. Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng
hóa giản đơn là gì ?
A. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao
động xã hội.
64. Khi nào giá cả thị trường sẽ tăng lên ?
A. Giá cả hàng hóa không đổi, giá trị của tiền
giảm xuống, cung = cầu.
65. Giá cả thị trường sẽ giảm xuống khi nào?
D. Giá cả hàng hóa không đổi, giá trị của tiền
tăng lên, cung = cầu.

146. Tiền lương thực tế và tiền lương danh nghĩa
chỉ ăn khớp với nhau khi nào ?
C. Sức mua của tiền tệ và giá cả ổn định.
147. Trong việc mua bán sức lao động, ai là
người ứng trước ?
C. Người công nhân ứng trước cho nhà tư bản.
148. Khi nhà tư bản khóa lương theo sản phẩm
hoặc trả lương theo giờ thì bản chất của tiền
lương có thay đổi không ?
D. Bản chất của tiền lương không thay đổi.
149. Kết quả của việc tổ chức sản xuất theo dây
truyền (pho) ?

B. Tăng bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối.
150. Hai điều kiện để sức lao động trở thành
hàng hóa ?
D. Sở hữu tư nhân về TLSX và bóc lột lao
động làm thuê.
151. Tính quy luật của sự vận động tiền công
trong CNTB ?
A. Tiền công danh nghĩa có xu hướng tăng,
tiền công thực tế có xu hướng giảm.
152. Tiền lương thực tế tỷ lệ thuận với tiền
lương danh nghĩa khi nào?
B. Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng cá nhân
không đổi.
BÀI 4: TƯ BẢN, GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
73. Mục đích vận động của tư bản là gì ?
C. Bóc lột giá trị thặng dư.
74. Điều kiện để sức lao động trở thàng hàng

C. Tăng năng xuất lao động trong các ngành
sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.
84. Tác dụng của quy luật giá trị thặng dư ?
3


D. Là động lực của nền sản xuất tư bản chủ
nghĩa.
85. Chi phí sản xuất TBCN là gì ?
A. Hao phí lao động quá khứ và phần lao động
sống được trả công.
86. Mối quan hệ giữa thuận lợi và giá trị thặng
dư là gì?
D. Thuận lời là hình thức biến tướng của giá trị
thặng dư.
87. Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi
nhuận ?
C. Cạnh tranh giữa cá ngành.
88. Quan hệ giữa giá cả và giá trị trước khi hình
thành lợi nhuận bình quân ?
C. Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng
hóa.
89. Trong quá trình phát triển của xã hội loài
người, khi nào thi tiền tệ biến thành tư bản ?
A. Khi sức lao động trở thành hàng hóa.
90. Công thức chung của tư bản là gì ?
B. T – H – T’
91. Nội dung quy luật kinh tế cơ bản của
CNTB ?
C. Quy luật sản xuất ra giá trị thặng dư.


C. Tổng tư bản ứng trước lớn hơn tư bản khả
biến.
101. Quy luật giá trị biểu hiện sự hoạt động
của nó trong giai đoạn CNTB tự do cạnh
tranh thành quy luật gì ?
C. Giá trị sản xuất.
102. Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện sự
hoạt động của nó trong giai đoạn CNTB tự
do cạnh tranh thành quy luật gì ?
C. Lợi nhuận bình quân.
103. Căn cứ để phân chia tư bản bát biến và tư
bản khả biến?
C. Tác dụng của từng bộ phận của tư bản
trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.
104. Ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành
tư abnr khả bién và tư bản bất biến ?
C. Để xác định vai trò của mỗi tư bản đói với
việc sản xuất ra giá trị thặng dư và phê phán
quan điểm máy móc, tư bản sinh lời.
105. Vì sao lợi nhuận của các nhà tư bản sản
xuât và kinh doanh lại có xu hướng bình
quân hóa ?
D. Vì các nhà tư bản được tự do lựa chọn lình
vực đầu tư.
106. Vì sao tỷ xuất lợi nhuận có xu hướng giảm
sút ?
D. Vì cấu tạo hữu cơ (c/v) ngày càng tăng lên
107. Vì sao sức lao động là hàng hóa đặc biệt?
C. Vì khi sử dụng nó thì tạo ra được một giá

B. < Tổng tư bản ứng trước.
117. Tỷ xuất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá cái
gì?
C. Hiệu quả sử dụng toàn bộ vốn đầu tư.
118. Quan hệ giữa tỷ xuất lợi nhuận với số vòng
chu chuyển và thời gian chu chuyển của tư
bản?
A. Tỷ lệ thuận với số vòng chu chuyển và tý lệ
nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản.
119. Cạnh tranh trong nội bộ ngành nhằm mục
đích gì ?
C. Thu lợi nhuận siêu ngạch.
120. Cạnh tranh giữa các ngành nhằm mục đích
gì?
A. Giành nơi đầu tư có lợi nhất.
121. Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư
bản đổi mới công nghệ là gì ?
D. Giá trị thặng dư siêu ngạch.
122. Vì sao lợi nhuận bình quân có xu hướng
giảm dần ?
A. Cấu tạo hữu cơ ngày càng tăng.
123. Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả đầu tư tư
bản vào một ngành (lĩnh vực) kinh tế ?
B. p’
124. Trong điều kiện tư bản đầu tư và m’ không
đổi, cấu tạo hữu cơ thay đổi có quan hệ tỷ lệ
như thế nào với p’ ?
B. Tỷ lệ nghịch.
125. Vì sao các nhà tư bảnt cần tìm biện pháp
rút ngắn thời gian chu chuyển của tư bản ?

133. Đặc trưng khác nhau cơ bản giữa hiệp
giản đơn TBCN và lao động cá thể là gì ?
D. Về quy mô.
134. Đặc trưng khác nhau cơ bản giữa công
trường thủ công và hiệp tác giản đơn
TBCN là gì ?
D. về sự phân công lao động trong nội bộ.
135. Hình thức bóc lột trong xã hội tư bản là
hình thức bóc lột ?
A. Bằng biện pháp kinh tế.
136. Nguyên nhân cơ bản khiến công trường
thủ công chưa chiến thắng hoàn toàn sản
xuất nhỏ?
D. Kỹ thuật thủ công, năng suất lao động có
giới hạn.
137. Hai điều kiện ra đợi của CNTB ?
C. TLSX tập trung trong tay 1 số ít người và
đa số người lao động mất hết TLSX.
138. Khi nòa công cuộc công nghiệp hóa
TBCN hoàn thành?
D. Khi sản xuất ra máy móc bằng máy móc.
139. Điều kiện quyết định tính chất TBCN của
giai đoạn hiệp tác giả đơn TBCN là ?
A. Tư liệu SX là của chủ tư bản, lao động là
lao động làm thuê.
140. Ưu thế quan trọng nhất của hiệp tác giản
đơn TBCN ?
B. Tạo sức sản xuất mới, tạo NSLĐ lớn hơn
sản xuất cá thể.
141. Đặc trưng khác nhau quan trọng nhất

quan trọng nhất để tăng quy mô của tích lũy tư
bản?
B. Nâng cao năng suất lao động xã hội
158. Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung
tư bản ?
D. Tăng phương tiện bóc lột giai cấp công nhân
159. Tích tụ tư bản là gì?
A. Là quá trình tăng thêm của tư bản cá biệt bằng
cách tích lũy giá trị thựng dư trong nội bộ từng xí
nghiệp.
160. Tập trung tư bản là gì?
B. Là quá trình tăng thêm của tư bản cá biệt do kết
hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn hơn
161. Cấu tạo hữu cơ tư bản là gì ?
C. Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kỹ
thuật.
162. Mâu thuẫn cơ bản của CNTB ?
C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội của quá trình
sản xuất và hình thức chiếm hữu tư nhân TBCN.
163. Bất kể tư bản ban đầu có nguồn gốc từ đâu
thì toàn bộ tư bản mà nhà tư bản có được là do
đâu mà có?
D. Bóc lột giá trị thặng dư của công nhân tích lũy
lại.
164. Biểu hiện của bần cùng hóa tương đối ?
B. Trong thu nhập quốc dân, tỷ lêh phần của g/c tư
bản ngày càng nhiều hơn so với tỷ lệ phần của giai
cấp công nhân.
165. Khi tỷ lệ phâm chia giữ tích lũy và tiêu
dùng đã được xác định, thì quy mô tích lũy phụ

bình thường ?
D. Ba hình thức tư bản cùng tồn tại và tuần hoàn
liên tục trong cả 3 giai đoạn.
173. Tuần hoàn của tư bản là gì ?
C. Sự vận động liên tục của tư bản qua các hình
thức khác nhau để trở về với lượng giá trị lớn hơn.
174. Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu
chuyển của tư bản?
C. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để
thực hiện 1 vong tuần hoàn.
175. Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố
định và tư bản lưu động ?
B. Phương thức chu chuyển giá trị vào sản phẩm.
176. Chu chuyển thực tế của tư bản ứng trước
được quyết định bởi cái gì ?
C. Thời gian tồn tại của tư bản cố định.
177. Trong mối quan hệ giữa tóc độ chu chuyển
chung của tư bản với tỷ suất giá trị thặng dư, ý
kiến nào là đúng ?
C. Tỷ lệ thuận với tỷ suất giá trị thặng dư hàng
năm
178. Tỷ suất giá trị thặng dư hàng năm phụ
thuộc vào cái gì ?
C. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản ứng
trước.
179. Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời
gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư
bản?
B. Sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại.
180. Biện pháp quan trọng nhất để giảm thời

187. Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố
định hao mòn hữu hình ?
D. Do sử dụng và do tác động của thiên nhiên
189. Tư bản lưu động biểu hiện thành những
gì?
B. Nguyên nhiên vật liệu và giá trị sức lao
động.
190. Chu chuyển thực tế của tư bản ứng trước
được quyết định bởi điều gì?
C. Thời gian tồn tại của tư bản cố định.
191. Công thức tínhc hu chuyển chung của tư
bản ứng trước ?
A. (Tổng giá trị tư bản chu chuyển trong năm)/
(Tổng tư bản ứng trước).

7


BÀI 9: TƯ BẢN THƯƠNG NGHIỆP
192. Tư bản thương nghiệp là TB hoạt động
trong lĩnh vực nào?
C. Tư bản hoạt động trong lĩnh vực lưu thôgn
hàng hóa.
193. Hai loại chi phí lưu thông?
C. Chi phí lưu thông thuần túy và chi phí tiếp tục
quá trình sản xuất.
194. Chi phí lưu thông thuần túy là gì ?
D. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc mua bán
hàng hóa.
195. Nguồn gốc của lợi nhuận mà nhà tư bản

203. Vì sao lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi
nhuận bình quân ?
D. Cạnh tranh giữa các ngành sản xuất và lưu
thông.

BÀI 16: NHỮNG DỰ BÁO VÀ THỬ
NGHIỆM PTSX CSCN.
Câu 306: Đặc điểm chung của những tư tưởng
về CNXH trc Mác?
D: Thiếu cơ sở hiện thực.
Câu 307: Tính tất yếu của PTSX CSCN?
A: Thay thế PTSX TBCN bằng 1 PTSX cao
hơn.
Câu 308: Chọn 3 nguyên tắc quan trọng nhất
trong tư tưởng của Mác-Angghen về CNCS?
B: Công hữu, kế hoạch hóa và phân phối công
bằng.
Câu 309: Vì sao CNCS ko ra đời vào cuối thế
kỷ 19 như Mác-Angghen dự báo?
C: Vì CNTB đã chuyển sang CNĐQ và CNTD
Câu 310: Điều bổ xung quan trọng nhất của
Lenin về việc xuất hiện PTSX CNCN?
D: Cách mạng có thể thắng lợi trong 1 nước.
Câu 311: Khi nào có thể thực hiên nguyên tắc
phân phối “làm theo năng lực hưởng theo nhu
cầu”:
D: Khi TLSX thuộc sở hữu của toàn xh và
năng suất lđ đạt tới đỉnh cao.
Câu 312: XH tiến dần vào vương quốc của tự
do là XH:

C: Thấp hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân và lớn
hơn không.
Câu 210: Có mấy hình thức tín dụng?
B: Có 2
Câu 211: Tín dụng thương nghiệp do ai phát
hành?
B: Do nhà TB mua chịu phát hành.
Câu 212: Nghiệp vụ ngân hang gồm những gì?
D: Nhận gửi và cho vay.
Câu 213: Lợi nhuận ngân hàng?
C: Là số chênh lệch giữa lợi tức cho vay và lợi
tức đi vay tạo ra và cũng bằng lợi nhuân bình quân.
Câu 214: So sánh lợi tức cổ phần với lợi tức
ngân hàng?
C: Thường cao hơn lợi tức ngân hàng.
Câu 215: Thị giá của cổ phiếu (giá cả) phị thuộc
những yếu tố nào?
C: Lợi tức cổ phiếu và tỷ suất lợi tức ngân
hàng.
Câu 216: Lợi nhuận sang lập?
C: Chênh lệch giữa tổng giá cả các cổ phiếu khi
thành lập với tổng TB thực tế.
Câu 217: TB gia tưởng?
C: Chứng khoán có giá mang lại thu nhập cho
những người sở hữu các loại chứng khoán đó.
Câu 218: Tín dụng ngân hàng do cơ quan kinh
doanh nào phát hành?
A: Do ngân hàng phát hành.
Câu 219: So sánh lãi suất cổ phiếu, trái phiếu và
lợi tức ngân hàng?

Câu 232: Địa tô TBCN thể hiện mối qh giữa
các gc nào trong xh?
C: Chủ đất, TB nông nghiệp và công nhân
nông nghiệp.
Câu 233: Địa tô TBCN là gì?
A: 1 phần của giá trị thặng dư trog nông
nghiệp.
Câu 234: Giá cả hàng hóa nông phẩm đc quyết
định bởi cái gì?
C: Giá trị hàng hóa đc sx ra trên những ruộng
đất xấu nhất.
Câu 235: Địa tô chênh lệch I là gì?
9


C: Lợi nhuận siêu ngạch trên ruộng đất tốt và
có vị trí thuận lợi.
Câu 236: Địa tô chênh lệch II là gì?
B: Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư them TB để
thâm canh tạo ra.
Câu 237: Ai đc gưởng địa tô chênh lệch II?
C: Nhà TB nông nghiệp đc hưởng trong thời
hạn thuê đất.
Câu 238: Lợi nhuận siêu ngạch trong nông
nghiệp tồn tại ntn?
D: Tương đối bền vững.
Câu 239: Nguyên nhân làm cho lợi nhuận siêu
ngạch trong nông nghiệp giữ đc lâu dài?
C: Sự độc quyền sở hữu ruộng đất và độc quyền
kinh doanh ruộng đất.

B: Tỷ lệ nghịch.
Câu 249: Vì sao địa tô TBCN (lợi nhuận siêu
ngạch trong nông nghiệp) tồn tại lâu dài?
B: Độc quyền sỏ hữu và độc quyền kinh doanh
ruộng đất.

BÀI 12: THU NHẬP QUỐC DÂN
Câu 250: Tổng sản phẩm xh là gì?
D: Toàn bộ sp mà xh sx ra trong 1 năm.
Câu 251: Về mặt giá trị, tổng sp xh là những
gì?
C: TB bất biến, TB khả biến và giá trị thặng
dư.
Câu 252: Thu nhập quốc dân là gì?
C: Phần giá trị mới sáng tạo ra trong tổng sp
xh.
Câu 253: Về mặt giá trị, thu nhập quốc dân là
những gì?
C: Tổng giá trị của TB khả biến và giá trị
thặng dư.
Câu 254: Nguyên nhân làm tăng tổng sp xh và
thu nhập quốc dân?
C: Tăng khối lượng lđ trong các ngành sx vật
chất và tăng năng suất lđ xh.
Câu 255: Yếu tố quyết định nhất để tăng tổng
sp xh và thu nhập quốc dân là gì?
B: Tăng năng suất lđ xh.
Câu 256: TNQD dân đc phân phối lần đầu cho
những ai?
D: Giai cấp tư sản, địa chủ và những người

Hay: 1(v + m) + 2(v + m) > 2(c + v+ m)
Câu 266: Quy luật ưu tiên phát triển TLSX
trong đk tiến bộ kỹ thuât?
B: Ngành sx TLSX để sx TLSX tăng nhanh nhất,
tăng nhanh tiếp theo là nagnhf sx TLSX đế sx TL
tiêu dùng, tăng chậm hơn là ngành sx TL tiêu dùng.
Câu 267: Trong tái sx mở rộng yêu cầu đối với
tổng sp vê TLSX phải ntn?
C: (c + v + m)I > CI+ CII
Hay: 1(c + v + m) > 1c +2c.
Câu 268: Tái sx mở rộng là đặc trưng cảu nền sx
nào?
C: Nề sx TBCN.
Câu 269: Tái sx giản đơn là đặc trưng của nền sx
nào?
A: Nền kt tự nhiên.
Câu 270: Đk thực hiện về tổng sp TLSX đc sx ra
trong tái sx giản đơn là gì?
B: (c + v + m)I = Ic + IIc
Hay: 1(c + v + m) = 1c + 2c.
Câu 271: Đk thực hiện về tổng sp tư liệu tiêu
dùng đc sx ra trong tái sx giản đơn là gì?
C: (c + v + m)II = (v + m)I + (v + m)II.
Câu 272: Đk thực hiện về giá trị mới tạo ra
trong khu vực I của tái sx giản đơn là gì?
A: (v + m)I = IIc.
Câu 273: : Đk thực hiện về giá trị mới tạo ra
trong khu vực I của tái sx mở rộng là gì?
B: (v + m)I >IIc
Câu 274: Trong nền kt mở, khi khai thác ngoại

TB cố định diễn ra từ giai đoạn nào?
B: Cuối giai đoạn tiêu điều.
Câu 287: Mâu thuẫn kt cơ bản của CNTB là
gì?
D: Mâu thuẫn giữa tc xh hóa của LLSX với
hình thức chiếm hữu tư nhân TBCN.
Câu 288: Nguyên nhân sâu xa của khủng
hoảng kt?
A: Mâu thuẫn giữa tc xh hóa của LLSX với
hình thức chiếm hữu tư nhân TBCN.
Câu 289: Khủng hoảng kt lần đầu tiên diễn ra
ở nc nào?
A: Anh.
BÀI 15: CHỦ NGHĨA ĐẾ QUỐC.

BÀI 14: KHỦNG HOẢNG KINH TẾ.
Câu 276: Khủng hoảng kt chu kỳ là gì?
C: Khủng hoảng sx thừa có tính chu kỳ.
Câu 277: Nguyên nhân của khủng hoảng kt chu
kỳ?
D: Sx vô chính phủ trong khi sức mua bị giới
hạn.
Câu 278: Khủng hoàn sx thừa là đặc trưng riêng
của nền sx nào?
C: Của nền sx TBCN.

Câu 290: Chủ nghĩa đế quốc là gì?
D: Giai đoạn cao nhất của CNTB – giai đoạn
đọc quyền.
Câu 291: Nguyên nhân làm cho các tổ chức

B: Phân chia thị trường và nơi đầu tư.
Câu 300: Nd của viêc phân chia tg về lãnh thổ?
C: Phân chia nguồn cung cấp nguyên liệu và
nhân công.
Câu 301: Đặc điểm quan trọng của CNĐQ là gì?
A: Hình thành các tỏ chức độc quyền.
Câu 302: Mqh giữa tự do cạnh tranh vag độc
quyền trong CNĐQ?
D: Tự do cạnh tranh và độc quyền song song tồn
tại nhưng độc quyền giữ địa vị thống trị.

Câu 303: Trong gđ CNĐQ, hàng hóa bán theo
giá gì?
C: Chi phí sx + Lợi nhuận độc quyền.
Câu 304: Quy luật phát triển ko đều trong gđ
CNĐQ?
B: Phát triển đột biến theo chiều sâu.
Câu 305: Sự biểu hiện của quy luật giá trị
thặng dư trong gđ CNĐQ?
A: Quy luật lợi nhuận độc quyền.

12


Công thức lý thuyết giá trị thặng dư
1. Các lưu ý cơ bản
• Tiền tư bản bỏ ra gồm 2 phần :
+ Tư bản cố định : Tiền đầu tư vào máy móc thiết bị + nhà xưởng
+ Tư bản lưu động : Tiền đầu tư vào dưới dạng nguyên , nhiên , vật
liệu + sức lao động.

2$
1 ngày = 12h lao động

-Giá trị mới do lao động tạo ra trong
12h lao động:
6$

Tổng cộng
37$

Tổng cộng
41$

• Thời gian lao động gồm 2 phần :
13


+ Thời gian lao động tất yếu : Là thời gian lao động bỏ ra để bù vào
cho bằng chi phí ban đầu. ( hay sản xuất số sản phẩm cần thiết để bán )
+ Thời gian lao động thặng dư : Là thời gian lao động tạo ra giá trị
thặng dư cho xã hội
• PP tính giá trị thặng dư gồm 2 kiểu :
+ PP Tuyệt đối : Kéo dài thêm tg lao động / ngày mà giữ nguyên tg
lao động tất yếu. ( hay là tăng cường độ lao động )
+ PP Tương đối : Cải thiện trình độ lao động , giảm tg lao động tất
yếu mà tg lao động / ngày vẫn ko đổi. ( hay là tăng năng suất lao động )
VD :
1 ngày làm 8h chia làm 4h tất yếu – 4h thặng dư
* Theo PP Tuyệt đối : tăng từ 8h – 10h
- Do tg tất yếu ko đổi nên tg thặng dư tăng lên = 6h

• Tỷ suất lợi nhuận
P’ = m/(c+v) . 100%
M= P = Lợi nhuận
• Lợi nhuận bình quân P’ (ngang) = ∑m/∑(c+v) . !00%

Vd : Ngành 1 – 80c + 20v =100 , m=20
Ngành 2 – 70c + 30v =100 , m=30

P’(ngang)= 50/200 . 100%=25%
• Lợi nhuận bình quân P (ngang) = P’(ngang).100
Vd : P(ngang) = 25%.100 = 25
• Giá cả hàng hóa = ∑ Tư bản bất biến + ∑Tư bản khả biến + P(ngang)

Bài tập
Bài 1
Để tái sản xuất sức lao động, cần phải có những vật phẩm tiêu dùng sau
đây
a, Thức ăn và đồ uống: 10 USD/ngày
b, Đồ dùng gia đình: 200 USD/năm
c, Quần áo giày dép: 600 USD/năm
15


d, Những đồ dùng lâu bền: 9.000 USD/10 năm
e, Đáp ứng các nhu cầu văn hóa: 30 USD/tháng
f, Chi phí đào tạo, nâng cao trình độ: 100 USD/năm
Hãy xác định giá trị sức lao động trong 1 ngày.
Đáp án: 10USD
Bài 2:
Trong quá trình sản xuất sản phẩm, hao mòn thiết bị máy móc là

Một nhà Tư bản công nghiệp đầu tư 2.000.000 USD vào sản xuất, trong đó đầu
tư cho Tư liệu sản xuất là 1.500.000 USD. Số công nhân làm thuê thu hút vào
sản xuất là 1.000 người. Giả sử chu kỳ sản xuất là 1 năm.
A, Tính tỉ suất giá trị thặng dư, biết rằng lượng giá trị mới do một công nhân
tạo ra là 1.000 USD. (1 điểm)
16


B, Hết năm sản xuất thứ nhất, nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản với tỉ suất
tích lũy là 80%. Tỉ suất lợi nhuận của nhà tư bản này ở năm thứ 2 thay đổi như
thế nào, nếu cấu tạo hữu cơ mới của tư bản là 5/1. (2 điểm)
C, Giả sử sang năm sản xuất thứ hai, nhà tư bản công nghiệp chỉ tập trung vào
sản xuất. Nhà tư bản thương nghiệp đầu tư 600.000 USD vào việc kinh doanh
hàng hóa cho nhà tư bản công nghiệp. Tỉ suất lợi nhuận của nhà tư bản công
nghiệp thay đổi như thế nào? (2 điểm)
Bài giải:
a, Vì K = C + V = 2.000.000$, mà c = 1.500.000$ nên suy ra V =
500.000$
V = v * x, x = 1.000 nên ta có tiền công của mỗi công nhân là v = V : x
= 500.000 : 1.000 = 500$/năm
Lượng giá trị mới do một công nhân tạo ra là v + m = 1.000$
Do đó, khối lượng giá trị thặng dư mà một công nhân tạo ra là: 1.000$ 500$ = 500$
Vậy, tỉ suất giá trị thặng dư là:
m’ = m/v * 100% = 500/500 x 100% = 100%
b, Khối lượng giá trị thặng dư mà như tư bản thu được ở năm sản xuất
thứ nhất là:
M = m x x = 500$ x 1.000 = 500.000$ (hoặc M = V x m’ = 500.000$ * 100% =
500.000$)
Vì tỷ suất tích lũy là 50% nên ta có quỹ tích lũy của nhà tư bản là:
M1 = M x 80% = 500.000$ x 80% = 400.000$

xuất thứ nhất với tỷ suất tích lũy là 50% và cấu tạo hữu cơ của tư bản phụ thêm
là 3/2, các điều kiện khác không đổi
Tính khối lượng giá trị thặng dư và tỉ suất lợi nhuận mà nhà tư bản thu
được ở năm sản xuất thứ 2? (2,5 điểm)
B, Hết năm thứ 2, nhà tư bản tiếp tục thực hiện tích lũy với tỉ suất tích
lũy như cũ và với cấu tạo hữu cơ của tư bản phụ thêm là 5/1. Khối lượng giá trị
thặng dư và tỉ suất lợi nhuận của năm thứ 3 thay đổi như thế nào? (2,5 điểm)
Đáp án
Trên cơ sở nắm được lý thuyết về quá trình sản xuất giá trị thặng dư, cấu tạo
hữu cơ của tư bản, tích lũy tư bản và nghiên cứu cách giải bài tập 1, chúng ta
có đáp án của bài 6 như sau:
A, M = 240.000$, P’= 21,82%
B, M = 260.000$, P’= 21,31%.

Bài 7: Giả sử nền sản xuất xã hội gồm 3 ngành sản xuất:
Ngành 1: 800.000c + 200.000v + 200.000m
Ngành 2: 2.500.000c + 500.000v + 1.000.000m
Ngành 3: 3.200.000c + 800.000v + 800.000m
A, Tính tỉ suất lợi nhuận bình quân? (1 điểm)
B, Tính lợi nhuận bình quân mỗi ngành trên thu được, trong điều kiện trình độ
bóc lột của ngành 1 tăng lên đạt mức 200% và cấu tạo hữu cơ của ngành 3 là
7/1? (2 điểm)
C, Hết năm sản xuất thứ nhất, ngành 1 thực hiện tích lũy với tỉ suất là 50%.
Ngành 2 cũng thực hiện tích lích với tỉ suất là 60% và với cấu tạo hữu cơ mới
của tư bản ngành 2 là 8/1.
Tính tỷ suất lợi nhuận bình quân của năm sản xuất tiếp theo? (2 điểm)
Đáp án:
a, P’bình quân = 25%
b, P bình quân của ngành 1 thu được là 237.500$
P bình quân của ngành 2 thu được là 712.500$

c, Giá trị của hàng hóa là 3,49 (h)
d, Giá trị của hàng hóa đó là 3,17 (h)

19




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status