bai tap dai so 11(dao ham) - Pdf 42

Đònh nghóa_Qui tác tính_Ý nghóa của đạo hàm.
1.Cho hàm số:
a). Chứng minh rằng hàm số liên tục tại x = 0.
b). Tính đạo hàm tại điểm x = 0 nếu có.
2. Tíh đạo hàm của các hàm số sau:
a). f(x) = (x+1)(x+2)
2
(x+3)
3
b). f(x) =
xxxx
+++
c). f(x) =
n
x
Trong đó n nguyên, dương. x > 0
d). f(x) = (x +
x
1
)
x
( với x > 0 )
e). f(x) =
2
43
)1(
)4()3(
+
++
x
xx

xkhia
xkhi
x
x
y
5. Viết phương trình tiếp tuyến của đồthò hàm số y =
1
43
2

−−
x
xx
tại giao điểm củồthò hàm số với
trục tung
Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản_Đạo hàm cấp cao
6.Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a). y = (x
3
- 3)cosx + 3xsin2x
b). y = sin
3
1 x


c). y = x + x
2
+ x
3
+ x

Chứng minh rằng y’ =
x
tagx
cos
.
6. Tính đạo hàm cấp 3 của các hàm số sau:
a). y = x.e
x
b). y = x.lnx ( x > 0 )
c). y = 6.sinx.cosx
9. Chứng minh rằng: sinx
(n)
= sin(x + n.
2
π
)







=

−−
=
0 xkhi
2
1

3
- ax
2
-2ax + 1
nhận điểm (1,1) làm điểm uốn.
Ứng dụng của đạo hàm.
12. Tìm khoảng đơn điệu của hàm số:
a). y = x
4
– 4x
2
+ 1
b). y =
1
2
2

++
x
xx
c). y = cos2x + 4cosx với x
[ ]
2;0

13. khảo sát tính tăng, giảm của các hàm số sau:
a). f(x) = x – sinx
b). y = xlnx ( với x > 0 )
c). y =
x
x

e
x
> 1+x khi x > 0
17. Chứng minh bất đẳng thức
ln(1 + x) > x -
2
2
x
khi x

0
18. Chứng minh bất đẳng thức
x > sinx ( khi x > 0 )
19. Chứng minh bất đẳng thức:
( )
β
ββ
α
αα
1
1
)( baba
+>+
với a > 0, b > 0 và 0 <
α
<
β
.
20. Chứng minh rằng phương trình:
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status