ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
--------------------------------------------
LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT
CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG CÔNGTHỨC TÍNH
CHẾ ĐỘ CẮT CHO MÀI TRÒN NGOÀI
PHẠM THANH CƯỜNG
THÁI NGUYÊN, 2012
Trang 1
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
-------------------------------------------PHẠM THANH CƯỜNG
NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG CÔNGTHỨC TÍNH
CHẾ ĐỘ CẮT CHO MÀI TRÒN NGOÀI
CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
HỌC VIÊN
Pgs.Ts Vũ Ngọc Pi
Phạm Thanh Cường
Tác giả xin chân thành cảm ơn Thầy giáo – PGS.TS. Vũ Ngọc Pi, người đã
hướng dẫn và giúp đỡ tận tình từ định hướng đề tài, tổ chức thực hiện đến quá trình
viết và hoàn chỉnh luận văn.
Tác giả bày tỏ lòng biết ơn đối với Ban giám hiệu và Khoa Sau đại học của
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp đã tạo điều kiện thuận lợi để hoàn thành bản
luận văn này.
Tác giả cũng chân thành cảm ơn Doanh nghiệp tư nhân cơ khí chính xác
Thái Hà đã giúp đỡ tác giả thực hiện luận văn này.
Do năng lực bản thân còn có những hạn chế nên luận văn không tránh khỏi sai
sót, tác giả rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các Thầy, Cô giáo, các nhà
khoa học và các bạn đồng nghiệp.
Trân trọng cảm ơn!
Tác giả
Phạm Thanh Cường
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Trang 4
MỤC LỤC
DANH MỤC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ................................................................................ 6
DANH MỤC BẢNG BIỂU ............................................................................................. 7
DANH MỤC HÌNH ẢNH ............................................................................................... 9
PHẦN MỞ ĐẦU ............................................................................................................ 10
1. Tính cấp thiết của đề tài ............................................................................................. 10
2.1. Tổng quan về tính chế độ cắt của mài tròn ngoài ................................................... 24
2.2. Kết luận chương 2 ................................................................................................... 39
CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG CÔNG THỨC
TÍNH CHẾ ĐỘ CẮTCHO MÀI TRÒN NGOÀI .......................................................... 40
3.1. Lựa chọn cơ sở dữ liệu để XD công thức tính chế độ cắt cho mài tròn ngoài ........ 40
3.2. Lựa chọn dạng hàm hồi quy .................................................................................... 42
3.3. Tổ chức cơ sở dữ liệu .............................................................................................. 42
3.3.1. Tổ chức cơ sở dữ liệu cho mài tròn ngoài chạy dao dọc ..................................... 43
3.3.2. Tổ chức cơ sở dữ liệu cho mài tròn ngoài chạy dao ngang ................................. 49
3.4. Xây dựng công thức tính chế độ cắt cho mài tròn ngoài ....................................... 53
3.4.1. Xây dựng công thức tính chế độ cắt cho mài tròn ngoài chạy dao dọc .............. 53
3.4.2. Xây dựng công thức tính chế độ cắt cho mài tròn ngoài chạy dao ngang.............. 55
3.5. Kết quả và nhận xét chương 3 ................................................................................. 58
CHƯƠNG 4: XÂY DỰNG PHẦN MỀM TÍNH TOÁN CHẾ ĐỘ CẮT CHO MÀI
TRÒN NGOÀI ............................................................................................................... 60
4.1. Tổng quan về các ngôn ngữ lập trình ...................................................................... 60
4.2. Xây dựng phần mềm tính toán chế độ cắt cho mài tròn ngoài................................ 63
CHƯƠNG 5: THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA VIỆC SỬ DỤNG CÔNG
THỨC TÍNH CHẾ ĐỘ CẮT CHO MÀI TRÒN NGOÀI ............................................. 64
5.1. Mục đích thí nghiệm ............................................................................................... 64
5.2. Chuẩn bị thí nghiệm ................................................................................................ 64
5.3. Tiến hành thí nghiệm .............................................................................................. 67
5.4. Kết quả thí nghiệm .................................................................................................. 69
5.4.1. Kết quả thí nghiệm mài tròn ngoài chạy dao dọc ................................................ 69
5.4.2. Kết quả thí nghiệm mài tròn ngoài chạy dao ngang ............................................ 73
5.5. Kết luận chương 5 ................................................................................................... 77
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Trang 4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Vđ
nđ
Hệ số phụ thuộc vào đường kính đá mài và vận
tốc của đá
Hệ số phụ thuộc vào dụng cụ đo kiểm
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của phôi
m/s
v/ph
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
v/ph
m/ph
mm
mm
mm
mm/ht
mm
mm
mm
mm
phút
KW
N
bđgc
Dđ
K3
K4
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Trang 6
DANH MỤC BẢNG BIỂU
STT
NỘI DUNG
TRANG
1
Bảng 1- Các kích thước cơ bản và đặc tính đá mài [12]
23
2
Bảng 2- Chế độ cắt cho mài tròn ngoài [12]
23
3
24
8
9
24
25
10 Bảng 6- Chiều sâu cắt và lượng chạy dao [13]
25
11 Bảng 7- Đặc tính đá mài [23]
27
12 Bảng 8- Tốc độ phôi [23]
27
13 Bảng 9- Lượng chạy dao ngang – mài tự động[23]
27
14 Bảng 10- Lượng chạy dao ngang – mài bằng tay[23]
27
15 Bảng 11- Lượng chạy dao khi mài mặt đầu [23]
32
32
24 Bảng 20- Lượng chạy dao [24]
33
25 Bảng 21- Chiều sâu cắt [24]
33
26 Bảng 22- Tốc độ đá, tốc độ phôi, hệ số tỷ lệ tốc độ [24]
33
27 Bảng 23- Hệ số λKe [24]
33
28 Bảng 24- Hệ số K [24]
33
29 Bảng 25- Trích bảng tra đặc tính của đá mài[5]
38
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Trang 7
42
37 Bảng 33- Lượng chạy dao dọc với cấp chính xác 7
43
38 Bảng 34- Lượng chạy dao dọc với cấp chính xác 8
43
39 Bảng 35- Lượng chạy dao ngang bảng Snb
44
40 Bảng 36- Hệ số phụ thuộc nhóm vật liệu Thép cacbon kết cấu, Cr, Ni, mangan,
thép cacbon dụng cụ
41 Bảng 37- Hệ số phụ thuộc nhóm vật liệu Thép Vonfram, silic, molipden kết cấu
45
42 Bảng 38- Hệ số phụ thuộc nhóm vật liệu Thép bền nhiệt, thép không gỉ
45
43 Bảng 39- Hệ số phụ thuộc nhóm vật liệu Thép gió, thép hợp kim titan bền nhiệt
44 Bảng 40- Hệ số phụ thuộc nhóm vật liệu Gang và hợp kim đồng
45
46
48
49
49
49
50
50
56
78
79
80
82
83
85
Bảng 44- Số vòng quay của phôi với thép kết cấu HRC >50 ; thép bền nhiệt
Bảng 45- Lượng chạy dao ngang tra bảng
Bảng 46- Hệ số K1 phụ thuộc nhóm vật liệu thép cacbon kết cấu, Cr, Ni,
mangan,
cacbon
dụng
cụ nhóm vật liệu thép vonfram, silic, molipden kết
Bảng
47-thép
Hệ số
K1 phụ
thuộc
cấu 48- Hệ số K1 phụ thuộc nhóm vật liệu thép bền nhiệt, thép không gỉ
Bảng
Bảng 49- Hệ số K1 phụ thuộc vật liệu thép gió, thép hợp kim titan bền nhiệt
Bảng 50- Hệ số K1 phụ thuộc nhóm vật liệu gang và hợp kim đồng
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not
read....
data error !!! can't not