HỘI NGHỊ KHKT LẦN 34
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ThS. Lê Thị Thùy Phương
Bộ môn Lão Khoa – Đại học Y dược TP. HCM
1
1
Đặt vấn đề
2
Mục tiêu nghiên cứu
3
Phương pháp nghiên cứu
4
Kết quả - Bàn luận
5
Kết luận – Kiến nghị
2
Tận hưởng
cuộc sống
Sinh hoạt
Tinh thần
(3) IASP (2006), The International
Association for the Study of Pain
(4) Gianni et al. (2010), Archives of
Gerontology and Geriatrics
(5) Massimo et al. (2002), Journal of Pain
and Symptom Management
(6) McNeill et al. (1998), J Pain Symptom
Manage
(7) Abbot F.V. et al (1992), Pain
Đi lại
Giấc ngủ
Các mối
quan hệ
(8) Cleeland and Ryan (1994), Ann Acad Med Singapore
3
“Tỷ lệ đau ở BN cao tuổi
(2) Gianni et al. (2010), Archives of Gerontology and Geriatrics
(3) Massimo et al. (2002), Journal of Pain and Symptom Management
(4) McNeill et al. (1998), J Pain Symptom Manage
•
Các NC chỉ tập trung vào một
lĩnh vực/vấn đề y khoa chuyên
nghành
Chưa có số liệu thống kê về tỷ
lệ, tác động của đau cũng như
tình hình quản lí đau trên
NCT/cộng đồng và NCT/BV.
(5) Abbot F.V. et al (1992), Pain
(6) Kaye Alan (2010), The Ochsner Journal
(7) Haller (2011), Pain Med
4
Mục tiêu tổng quát
Khảo sát tình trạng đau và kiểm soát đau trên bệnh
nhân cao tuổi tại khoa Lão – BV Nhân Dân Gia Định
(10/2015 - 4/2016).
Mục tiêu cụ thể:
1. Xác định tỷ lệ đau và đặc điểm đau (vị trí, mức độ,
trở ngại do đau trên các hoạt động hàng ngày).
2. Xác định sự liên hệ giữa đau và trở ngại do đau
Tiêu chuẩn nhận vào
BN ≥ 60 tuổi
Đồng ý tham gia nghiên cứu
Tiêu chuẩn loại ra
1. Mê sảng hay sa sút trí tuệ mức độ trung bình trở lên dựa trên
chẩn đoán của bác sĩ điều trị hoặc tiền căn
2. BN cần hoặc đang được điều trị tại đơn vị chăm sóc tích cực,
hay có bệnh lí cần được điều trị ngoại khoa cấp cứu
3. Đã từng nhận vào các nghiên cứu liên quan đau trước kia
4. BN không thể trả lời những câu hỏi
8
Bệnh nhân thỏa tiêu chuẩn nhận vào
Có đau
Xét tiêu chuẩn loại trừ
Không
Phỏng vấn bộ câu hỏi BPIsfvn
Có
Loại khỏi
nghiên cứu
Không đau
Đau hiện tại
ĐAU
Khả năng đi lại
Hoạt
động
Gây trở
ngại
Sinh hoạt thông thường
Công việc binh thường
Giấc ngủ
Tâm
lý
Các mối quan hệ
Tinh thần
Tận hưởng cuộc sống
BPI sfvn - Brief Pain Inventory short form Vietnamese (1988)
Cleeland Charles S. (2009), The Brief Pain Inventory User Guide, The University of Texas
10
NHÓM
NHÓM
TÊN
Cường độ đau
Đau
Gồm 4 biến: cường độ đau tệ nhất, ít nhất, vừa phải và hiện tại
(mỗi biến từ 0 – 10)
Tổng cường độ
đau
Tổng cường độ đau của 4 biến (0 – 40)
Mức độ đau
Không đau (0), nhẹ (1 - 3), trung bình (4 – 6), nặng (7 – 10)
Cường độ trở
ngại
Gồm 7 biến: Sinh hoạt, đi lại, công việc, giấc ngủ, tinh thần, mối
quan hệ, tận hưởng cuộc sống (Mỗi biến 0 – 10)
Trở
ngại do Tổng cường độ
đau
trở ngại
(1) Moore R. A et al., Pain, (1996, 1997, 2013)
O’Brien E. M et al (2010), Pain Med; Brown J. L (2008), Pain Med; Farrar J. T et al (2000), Pain
12
DỮ LIỆU THU THẬP
MỤC TIÊU 1
Tỷ lệ đau và đặc điểm đau
MỤC TIÊU 2
Sự liên hệ giữa đau
với trở ngại
Tỷ lệ đau (%)
Liên quan tỷ lệ đau với
NKH, bệnh lí (χ2, OR)
Cường độ: đau, trở ngại
(Trung vị, bách phân vị thứ
25 và 75; trung bình; phép
kiểm trung vị)
Các mức độ: đau, trở ngại
(tỉ lệ %, χ2)
Tương quan giữa
cường độ đau với
cường độ trở ngại
(hệ số tương quan
Pearson/Spearman)
Phỏng vấn BPI
sfvn (lần 2)
Ngưng theo dõi
Mất theo
dõi 24 BN
Tiến hành
phân tích
n = 169
Phân tích mục tiêu
3
Phân tích mục tiêu
1
Phân tích mục tiêu
2
15
Tuổi
98
Nơi sống
Nghề nghiệp
59
37
34
54
34
29
26
13
10
1
Tỷ lệ %
7
**
80
Nam
60
20
349 BN
367 BN
2778 BN
1266 BN
Tỷ lệ đau chung
Tỷ lệ đau (%)
%
Vị trí đau
Nam
Nữ
p (χ2)
Chúng tôi
46
59,04
< 0,05
Massimo và cs
Cơ xương khớp
Tỷ lệ đau
70,45
61,35
p (χ2)
0,035
0,006
81,82
72,11
0,01
< 0,0001
19
20
Các mức độ đau (%)
Cường độ đau (0 – 10)
Nhẹ
Không
Trung Bình
25.2
28.6
13.0
Đau tệ nhất Đau nhẹ
nhất
×
×
35.4
25.9
×
21.8
8.8
7.5
Đau vừa Đau hiện tại Đau tệ nhất Đau nhẹ
phải
nhất
Tổng cường độ đau (0 - 40)
16,65 ± 8,32
×
17.7
* p < 0,05; ** p < 0,001, χ2
19,42 ± 9,39
21
Tình trạng đau
Đau tệ nhất
Cường độ đau trung bình
Chúng tôi
Massimo và cs.†
7,34 ± 2,41
7±2
Đau vừa phải
Đau hiện tại
4,52 ± 2,48
3,6 ± 2,86
†Được
5±2
×
×
×
×
×
×
×
×
*
×
×
×
×
×
×
*
* p < 0,05; kiểm trung vị
34,8
14,1%
-
-
24,8
p (χ2)
Nữ
51,7
p < 0,001
73,6 p < 0,0001
29,6
p < 0,001
24
Mức độ đau (%)
Không
Cường độ đau (0 – 10)
14.3
19.0
22.0
18.1
21.3
18.9
18.1
15.0
16.7
18.1
66.7
61.9
× × ×
58.3
63.8
43.3
Tệ nhất Nhẹ nhất Vừa phải Hiện tại
Tệ nhất Nhẹ nhất Vừa phải Hiện tại