tư liệu về chất tạo vị và màu cho thực phẩm - Pdf 42

Ph

gia th

c ph

m
Bách khoa toàn th
ư
m

Wikipedia
B
ướ
c t

i: menu, tìm ki
ế
m
Các ph

gia th

c ph

m là các ch

t đ
ượ
c b


gia th

c ph

m đã đ
ượ
c s

d

ng trong nhi

u th
ế
k

; ví d

b

o qu

n b

ng
làm d
ư
a chua (v

i d

t s

lo

i r
ượ
u
vang. V

i s

ra đ

i và phát tri

n c

a công nghi

p ch
ế
bi
ế
n th

c ph

m
trong n


c ph

m có th

phân chia thành vài nhóm, m

c dù có
m

t s

ph

n ch

ng l

n gi

a các th

lo

i này.
Các axít
Các axít th

c ph

m đ

o qu

n và ch

ng ôxi hóa.
Các axít th

c ph

m ph

bi
ế
n là d

m ,
axít citric, axít tartaric, axít malic, axít
fumaric, axít lactic.
Các ch

t đi

u ch

nh đ

chua
Các ch

t đ i


m.
Các ch

t ch

ng vón c

c
Các ch

t ch

ng vón c

c gi

cho các
ch

t b

t, ch

ng h

n nh
ư
s


ngăn ch

n s

t

o b

t trong th

c ph

m.
Các ch

t ch

ng ôxi hóa
Các ch

t ch

ng ôxi hóa nh
ư
vitamin C
có tác d

ng nh
ư
là ch

c kh

e.
Các ch

t t

o s

l
ượ
ng
Các ch

t t

o s

l
ượ
ng ch

ng h

n nh
ư

tinh b

t đ


a nó.
Các ch

t t

o màu th

c ph

m
Ch

t t

o màu th

c ph

m đ
ượ
c thêm vào
th

c ph

m đ

thay th
ế

c l

i v

i các ch

t t

o màu, các ch

t
gi

màu đ
ượ
c s

d

ng đ

b

o qu

n màu
hi

n h


ượ
c th

h

n h

p cùng
nhau trong th

s

a , ch

ng h

n trong
maiônét, kem và s

a .
Các ch

t t

o v


Các ch

t t



nhiên hay nhân t

o.
Các ch

t đi

u v


Các ch

t đ i

u v

làm tăng h
ươ
ng v

s

n
có c

a th

c ph

a nó hay
s

d

ng khi n
ướ
ng bánh.
Các ch

t gi



m
Các ch

t gi



m ngăn không cho th

c
ph

m b

khô đi.
Các ch


m b

gây ra
b

i các ho

t đ

ng c

a n

m m

c , vi
khu

n hay các vi sinh v

t khác.
Các ch

t đ

y
Các ch

t đ

t

n đ

nh
Các ch

t

n đ

nh , t

o đ

c và t

o gel,
ch

ng h

n aga hay pectin (s

d

ng
trong m

t s

s

a th

c th

, nh
ư
ng chúng
giúp cho các ch

t th

s

a

n đ

nh h
ơ
n.
Các ch

t làm ng

t
Các ch

t làm ng

đ

gi

cho th

c ph

m ch

a ít n ă ng
l
ượ
ng (calo) nh
ư
ng v

n có v

ng

t c

a
đ
ườ
ng hay vì chúng có các tác đ

ng có
l


d

o
mà không làm thay đ

i đáng k

các
thu

c tính khác c

a th

c ph

m.
Ph

gia th

c ph

m không ph

i là th

c ph



c
đ

c tính k

thu

t c

a th

c ph

m đó. Ph

gia th

c ph

m t

n t

i trong
th

c ph

m nh


n hóa th

c ph

m qu

c t
ế
(Codex
Alimentarius Commisson - CAC), ph

gia th

c ph

m là: “M

t
ch

t, có hay không có giá tr

dinh d
ưỡ
ng, mà b

n thân nó không đ
ượ
c


m, vi

c ch

ý b

sung chúng vào th

c
ph

m đ

gi

i quy
ế
t m

c đích công ngh

trong s

n xu

t, ch
ế
bi
ế

thu

t c

a th

c ph

m đó. Ph

gia th

c ph

m không bao g

m các
ch

t ô nhi

m ho

c các ch

t đ

c b

sung vào th


m không ph

i là th

c ph

m, mà nó đ
ượ
c b


sung m

t cách ch

ý, tr

c ti
ế
p ho

c gián ti
ế
p vào th

c ph

m c


t

i trong th

c ph

m nh
ư
m

t thành ph

n c

a th

c ph

m v

i m

t gi

i h

n
t

i đa cho phép đã đ


d

ng
trong s

n xu

t, ch
ế
bi
ế
n hi

n nay.
Nhóm Nhóm ch

c năng QĐ 3742/QĐ-BYT-
2001
1
Màu th

c ph

m
35 ch

t
2
Ch

06 ch

t
6
Ch

t đ

n
03 ch

t
7
Ch

t t

o b

t
01 ch

t
8
Ch

t t

o x



n l
ư
u ý:
1. Ch

t đi

u v

:
a) T

o v

chua:
Đ

t

o cho s

n ph

m có v

chua d

u ho


ượ
c dùng ph

bi
ế
n nh

t vì nó có v

chua d

u
nh
ư
chanh t

nhiên, ngon h
ơ
n các axit khác. Th
ườ
ng s

d

ng đ

s

n
xu

6
H
3
O
6
) có nhi

u trong qu

nho, mùi c

a nó thích h

p đ


s

n xu

t r
ượ
u mùi.
- Axit lactic (-CH
3
CHOH-COOH-) Axit lactic đ
ượ
c hình thành t

các s


chua, tăng c

m giác ngon h
ơ
n, dùng đ
ượ
c nh

iu h
ơ
n. Tuy
nhiên n
ế
u l

m d

ng s



nh h
ưở
ng đ
ế
n d

dày.
b) T


c t
ế
cho th

y không ai có hi

n
t
ượ
ng nh
ư
th
ế
này. Tuy nhiên đ

đ

phòng, H

i đ

ng OMS-FAO khuyên
không nên dùng b

t ng

t cho tr

em d

nhiên:
Là ch

t ng

t dinh d
ưỡ
ng không đ

c h

i, li

u l
ượ
ng s

d

ng không h

n
ch
ế
; tr

nh

ng ng
ườ

cát tinh luy

n saccaroza lo

i RE và RS. Ngoài ra, có m

t s

n
ơ
i dùng
đ
ườ
ng thùng, đ
ườ
ng nha (Maltose), đ
ườ
ng mía (Fructose), latose, m

t
ong, sorbitol, manitol…đ

s

n xu

t bánh, k

o.
* Ch


i tuân theo nh

ng qui đ

nh ch

t ch

.
Ví d

: m

t s

ch

t ng

t nhân t

o đ
ượ
c phép s

d

ng:
- Axeselfam K: ng


n
- Sucralose: ng

t h
ơ
n đ
ườ
ng cát g

p 600 l

n
Riêng cyclamat, c

m s

d

ng, nh
ư
ng ng
ườ
i s

n xu

t, ch
ế
bi

o ng

t cho phép s

d

ng nh
ư
ng cũng có gây đ

c
nh
ư
ng r

t ít. Nh
ư
ng n
ế
u dùng lâu dài saccarin có kh

năng

c ch
ế
men
tiêu hóa (pepsin) và gây ch

ng khó tiêu. G


ng tr

ng. Saccarin b


phân h

y b

i s

c nóng và axit gi

i phóng phênol ra th

t

do, làm th

c
ăn có mùi v

khó ch

u. Nh
ư
v

y saccarin ch



t t

o ng

t c

m s

d

ng và ch

ng

t g

p 30 l

n, có
ư
u
đi

m là không đ

l

i d
ư


p 30 l

n so v

i
đ
ườ
ng saccaroza. Năm 1969, các nhà Khoa h

c M

ch

ng minh các
th

nghi

m trên chu

t gây ung th
ư
gan, ph

i, và gây nh

ng d

d

Các ch

t màu có ngu

n g

c t

nhiên, có đ

c tính th

p h
ơ
n (có đ

an
toàn cao h
ơ
n) các ch

t màu t

ng h

p hóa h

c.
a) Màu s



a carotenoid có nhi

u trong tr

ng, cá, tôm, s

a,
rau qu

: g

c, h

t đi

u…
- Màu đ

máu c

a hemoglobin có nhi

u trong th

t, cá…
- Màu tím c

a lá c


a CO
2
n

ng đ

cao dùng đ

b

o qu

n rau, qu

.
- Bi
ế
n đ

i do enzym.
- Do tác nhân hóa h

c (axit, ki

m, oxi hóa…).
* Ph

m màu t

ng h

Đ

m b

o đ

tinh khi
ế
t (dùng lo

i hóa ch

t s

d

ng cho th

c ph

m).
S

d

ng đúng li

u l
ượ
ng quy đ


ng
ườ
i tiêu dùng nh

m l

n v

s

có m

t không th

c c

a m

t vài
thành ph

n ch

t l
ượ
ng.
Ví d

: màu vàng làm cho ng

c bi

n đ

i b

t l

i
- C
ườ
ng đ

màu cao và b

n
- Ki

u màu thích h

p.
* Nh

ng ph

n

ng và đ

c tính c


ng, n

i m

n, chàm,
ng

a, phu…
- N
ế
u s

d

ng lâu dài làm t

n th
ươ
ng gan, th

n, th

n kinh, có th

gây
đ

t b
ế


nhiên nh
ư
: h
ươ
ng cam, chanh, táo, qu
ế
, h

i… là đ
ượ
c
trích t

v

, qu

, r

cây… b

ng cách ngâm c

n r

i đem ch
ư
ng c


a t

4-13% ch

t th
ơ
m t

ng h

p.
- H
ươ
ng li

u h

n h

p bao g

m c

2 lo

i h
ươ
ng li

u trên.


m

c đ

hòa tan hoàn toàn c

a
1 ml h
ươ
ng li

u/1 lít n
ướ
c mà không b

v

n đ

c.
* Li

u l
ượ
ng s

d

ng thích h

H
ươ
ng li

u là ch

t làm th
ơ
m không th

thi
ế
u đ
ượ
c trong các s

n ph

m.
Nó không ch

làm tăng giá tr

c

m quan mà còn cho bi
ế
t đ

c đi

ng li

u là h

n h

p r
ượ
u, n
ướ
c có ch

a ch

t th
ơ
m d
ướ
i d

ng tinh d

u,
d

bay h
ơ
i, d

b

ng có ch

a tecpen có mùi khó ch

u, d


làm cho s

n ph

m b

h
ư
h

ng, đ

c và k
ế
t t

a.
IV. M

t s

ch


cho màu th

t, cá
và m

t vài lo

i phomát.
- Tác d

ng đ

c tr

c ti
ế
p: Hemoglobine là h

ng c

u khi k
ế
t h

p v

i
nitrite t

o ra Methemoglobine là ch


ng ng

đ

c c

p
tính xu

t hi

n nhanh đ

t ng

t: nh

c đ

u, bu

n nôn, chóng m

t, tiêu
ch

y ti
ế
p theo là tím tái, n


ng hóa nâu trong rau, qu

, làm tr

ng đ
ườ
ng, đi

u
ch

nh lên men r
ượ
u vang (không dùng quá 350mg/lít), r
ượ
u táo (< 500
mg/lít)… Không dùng đ

b

o qu

n th

t, vì ch

y
ế
u là đ


thu

c vào n

ng
đ

, hàm l
ượ
ng và t

c đ

bay h
ơ
i gi

i phóng ra SO
2
. SO
2


trong c
ơ
th

b



ng đ

c h

i c

p tính: ch

y máu d

dày, ch

y
ế
u đ

i v

i ng
ườ
i
u

ng nhi

u r
ượ
u có s


COONa)
- Acid benzoic tinh th

d

ng hình kim ho

c t

m lá nh

, màu tr

ng l

a
óng ánh tr

ng.
- Natri benzoat là d

ng b

t tr

ng, hòa tan đ
ượ
c trong n
ướ
c, r

n h
ơ
n đ

i v

i n

m m

c.
- Đ

i v

i con ng
ườ
i, khi vào c
ơ
th

tác d

ng v

i glucocol chuy

n
thành axit purivic không đ


m

t do tác d

ng v

i acid benzoic đ

gi

i đ

c.
- Nên s

d

ng li

u l
ượ
ng nh

h
ơ
n 1g/kg th

c ph

m.

t khi đun nóng.
- Acid sorbic không có hi

u qu

đ

i v

i các vi khu

n Clostridium,
Bacillus, Salmonella, Lactobacilus, Pseudomonas.
- Tác d

ng

c ch
ế
n

m men, n

m m

c, có ý nghĩa trong môi tr
ườ
ng
pH t


ượ
ng
0,05-0,06%
* Ch

t b

o qu

n d

u: BHT (butyl hydro anosol), BHA (butyl hydro
toluen), Vit.E (tocopherol).
- Là nh

ng ch

t tan t

t trong d

u, r

t b

n, có tác d

ng ch

ng s


i không khí.
* Các ch

t làm n

, x

p bánh (Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
):
- Đ

t

o ra các s

n ph

m x

p, n

a axit béo, các ester
c

a polydlycerol, propylen glycol… Các ch

t này t

o ra ph

c v

i amilo
có trong tinh b

t, có tác d

ng gi

b

t, đàn h

i t

t. Tuy nhiên n
ế
u s


d


ng ch

t nh
ư
: khí clo,
oxt nit
ơ
, benoyl, peroxit, clodioxt. Các ch

t này có tính oxi hóa nên
làm tr

ng, đ

ng th

i phá h

y caroten và Vitamine A, phá h

y m

t ph

n
Vitamin B1.
* Các ch

t làm tăng kh


thoái hóa c

a gluten, làm
cho tăng kh

năng thành bánh.
- N
ướ
c vôi, n
ướ
c tro là các ch

t k

m, nên s

d

ng h

n ch
ế
.. B

t mì có
pH t

7-7,5 đã m


CO
3
v

i t

l

0,7% so v

i b

t.
- Các mu

i canxi nh
ư
canxi sunfat CaSO
4
đ
ượ
c dùng trong ch
ế
bi
ế
n
đ

u h


i canxi clorua CaCl
2
đ

làm s

ch v

cà chua.
- M

t s

ch

t c

m s

d

ng trong th

c ph

m:
* Focmôn có công th

c là CH
2

nh ph

m,
ướ
p xác, tránh
xác th

i r

a vì Formol di

t đ
ượ
c ct

t c

các lo

i vi khu

n, n

m m

c, n

m
men. Có tính ch


ng d

n xu

t b

n v

ng đ

i v

i
các men phân h

y protêin, do đó

nh h
ưở
ng đ
ế
n vi

c t

ng h

p protêin
cho c
ơ

O)

ng d

ng:
- Trong công nghi

p và đ

i s

ng th
ườ
ng s

d

ng axit boric đ

b

o qu

n
g

, v

i s



ng.
- Trong y t
ế
dùng đ

làm thu

c săn da và sát trùng, r
ơ
mi

ng l
ưỡ
i…
- Trong thu

c thú y dùng đ

di

t khu

n, n

m m

c d

ng b

- Còn l

i tích lũy 15% l
ượ
ng s

d

ng không đ
ượ
c đào th

i.
- Đ

i v

i c
ơ
th

ng
ườ
i acid boric t

p trung vào óc và gan nhi

u nh

t r

sinh d

c, làm suy y
ế
u kh

năng sinh s

n và gây th
ươ
ng t

n cho bào
thai.
- Tri

u ch

ng ng

đ

c mãn tính: ăn không ngon. r

i lo

n tiêu hóa, ch

m
ch

ế
t sau 19 gi


đ
ế
n 07 ngày.
* M

t s

l

i khuyên cho ng
ườ
i s

d

ng ph

gia:
Nh

ng đi

u c

n làm khi s


Y t
ế
)
- Xem k

nhãn tr
ướ
c khi s

d

ng.
- Hàng ngo

i nh

p ph

i đ
ượ
c c
ơ
quan nhà n
ướ
c ki

m tra, có ki

m
nghi

thu

t
* M

t s

l

i khuyên cho ng
ườ
i tiêu dùng:
- C

n thay đ

i thói quen trong vi

c l

a ch

n th

c ph

m. Dùng s

n
ph


d

ng.
- Ch

p nh

n giá c

h

p lý đ

có s

n ph

m t
ươ
i t

t, ch

t l
ượ
ng cao, an
toàn cho s

c kh

c ph

m nh
ư
chúng ta đi

u bi
ế
t là có ngu

m g

c ch

y
ế
u
t

:ch

t màu clo-ro-fil...nh
ư
ng s

bi
ế
n đ

i c

Thành viên t

:
14 tháng m
ươ
̀
i 2007
T

ng s

đi

m:
158 (C

p b

c 1)

Thêm vào Danh b



Ch

n ng
ườ
i này


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status