BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NỘI VỤ
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
NGUYỄN THÀNH BẮC
QUẢN LÍ NHÀ NƢỚC
VỀ ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÍ CÔNG
HÀ NỘI - 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NỘI VỤ
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
NGUYỄN THÀNH BẮC
QUẢN LÍ NHÀ NƢỚC
VỀ ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÍ CÔNG
viên, giúp đỡ của nhiều cá nhân và tập thể.
Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Phó giáo sư - Tiến sĩ Vũ
Trọng Hách đã hướng dẫn, giúp đỡ tôi thực hiện nghiên cứu đề tài của mình.
Xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới các thầy cô giáo Học viện Hành
chính Quốc gia đã nhiệt tình giảng dạy, truyền đạt cho cho tôi những kiến
thức quản lý, vô cùng có ích trong những năm học vừa qua.
Cũng xin gửi lời cám ơn chân thành các đồng chí lãnh đạo các phòng,
ban sở Giáo dục – Đào tạo tỉnh Bắc Ninh, cán bộ giáo viên Trung tâm GDTX
huyện Lương Tài đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập,
nghiên cứu.
Cuối cùng tôi xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè, những người đã
luôn bên tôi, động viên và khuyến khích tôi trong quá trình thực hiện đề tài
nghiên cứu của mình.
Mặc dù đã rất cố gắng nhưng với thời gian và điều kiện nghiên cứu còn
hạn chế nên luận văn không thể tránh khỏi những thiếu sót.
Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
MỞ ĐẦU ......................................................................................................... 1
Chƣơng 1 CƠ SỞ
HOA HỌC C A QUẢN LÍ NHÀ NƢỚC VỀ ĐỘI
NGŨ GIÁO VIÊN CÁC TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG
h c............... 30
ột số ếu tố khác ................................................................................ 31
1.5. inh nghiệm của một số quốc gia trên thế gi i trong quản l nhà nư c v
đội ng giáo viên trung h c ph thông ........................................................... 31
1.5.1. Quản l v đào t o, ồi dư ng giáo viên ............................................... 31
1.5.2. Quản l việc tu n ch n và sử dụng giáo viên ...................................... 32
1.5.3. Quản l v ch nh sách đ i ngộ ............................................................... 33
1.5.4. ài h c kinh nghiệm cho t nh
c Ninh và Việt Nam ......................... 33
Ti u kết chư ng 1............................................................................................ 35
Chƣơng 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÍ NHÀ NƢỚC VỀ ĐỘI NGŨ GIÁO
VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BẮC NINH ..................................................................................................... 36
2.1. T ng quan v giáo dục ph thông của t nh
c Ninh .............................. 36
2.1.1. hái quát v t nh h nh giáo dục ph thông của t nh
c Ninh ............. 36
2.1.2. Vài nét v giáo dục trung h c ph thông công lập của t nh
c Ninh . 38
giáo viên trung h c ph thông công lập .......................................................... 54
3.2. nh hư ng Quản l nhà nư c v đội ng giáo viên trung h c ph thông
công lập t nh c Ninh đến năm 2030 ............................................................ 55
3.3. ột số giải pháp Quản l nhà nư c v đội ng giáo viên trung h c ph
thông công lập trên đ a àn t nh c Ninh ..................................................... 56
3.3.1. ăn cứ đ xu t giải pháp ....................................................................... 56
3.3.2. ột số giải pháp cụ th ......................................................................... 56
3.4. ột số khu ến ngh .................................................................................. 75
3.4.1. ối v i ộ iáo dục và đào t o ............................................................ 75
3.4.2. ối v i
an nh n d n t nh ............................................................... 75
3.4.3. ối v i S iáo dục và đào t o ............................................................ 76
3.4.4. ối v i nhà trư ng trung h c ph thông .............................................. 76
3.4.5. ối v i các trư ng sư ph m .................................................................. 77
Ti u kết chư ng 3............................................................................................ 78
ẾT LUẬN .................................................................................................... 79
TÀI LIỆU THAM
HẢO ............................................................................ 81
PHỤ LỤC ....................................................................................................... 87
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
QL
Chữ viết đầy đủ
: án ộ quản l
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: T ng hợp giáo dục trung học ph thông công lập của tỉnh tính đến
đầu năm học 2015 – 2016 ............................................................................... 38
Bảng 2.2: Thống kê về độ tu i, giới tính ĐNGV các trường THPT trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh tính đến đầu năm học 2015 – 2016................................... 39
Bảng 2.3. Kết quả khảo sát năng lực sư phạm cơ bản của đội ngũ giáo viên 42
Bảng 2.4. Kết quả khảo sát năng lực chuyên môn đội ngũ giáo viên ............. 43
Bảng 2.5. Dự báo quy mô giáo dục trung học ph thông tỉnh Bắc Ninh đến
năm 2030 ......................................................................................................... 46
Bảng 2.6: T ng hợp trình độ chuyên môn ĐNGV đến đầu năm học 20152016 ................................................................................................................. 49
Bảng 2.7: T ng hợp trình độ Tin học và Ngoại ngữ đến đầu năm học 20152016 ................................................................................................................. 50
Bảng 2.8: Thống kê trình độ chính trị của ĐNGV đến năm học 2015- 2016 . 50
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
iáo dục và đào t o là ộ phận quan tr ng trong sự nghiệp cách m ng
của ảng, Nhà nư c và của d n tộc Việt Nam. T m quan tr ng của ngành
giáo dục và đào t o đ được ảng ta nhi u l n nêu ra trong các văn kiện.
đ
nh t, trong Ngh qu ết
tục nh n m nh:
i hội
i i u
giáo là nh ng ngư i trực tiếp thực hiện và gi vai tr qu ết đ nh trực tiếp đến
ch t lượng giáo dục. T chức Văn hoá và giáo dục của Liên hợp quốc
(UNES O) c ng đ khu ến cáo rằng m i cuộc cải cách giáo dục đ u
tđ u
từ ngư i giáo viên.
Trong hệ thống giáo dục ph thông, ậc T PT là ậc h c cuối c ng.
Giáo dục T PT là nhằm giúp h c sinh củng cố và phát tri n nh ng kết quả
của giáo dục trung h c c s , hoàn thiện h c v n ph thông và nh ng hi u
iết thông thư ng v k thuật và hư ng nghiệp, là giai đo n quan tr ng ph n
luồng đ đào t o ậc h c cao h n ho c đào t o ngh , h nh thành nguồn nh n
2
lực tư ng lai của đ t nư c.
giáo dục T PT thực sự có ch t lượng cao phải
đảm ảo đồng ộ v các đi u kiện như nội dung chư ng tr nh, giáo khoa, c
s vật ch t; đồng th i phải k đến vai tr n ng cốt của đội ng giáo viên
i
ch t lượng, nh n cách, ph m ch t đ o đức và l tư ng của đội ng giáo viên
s ảnh hư ng trực tiếp đến sản ph m mà h đào t o ra. Nhận thức được t m
quan tr ng đó, ảng và Nhà nư c ta luôn xác đ nh quản l đội ng giáo viên,
đ c iệt đội ng giáo viên trung h c ph thông công lập có vai tr vô c ng
quan tr ng. i u nà c ng đ được khẳng đ nh t i văn kiện hội ngh l n thứ 2
D và phát tri n kinh tế - x hội hiện na , c n phải tăng cư ng h n n a
ch t lượng nguồn nh n lực và phát hu tối đa sức m nh của đội ng cán ộ,
giáo viên.
n khai thác, sử dụng, quản l nguồn nh n lực nà như thế nào đ
đ t hiệu quả cao nh t.
Xu t phát từ nh ng l do nêu trên, tôi ch n đ tài:
làm luận văn tốt nghiệp.
2. T nh h nh nghiên c u liên quan đến đề tài luận v n
QLNN v đội ng giáo viên nói chung và đội ng giáo viên T PT công
lập nói riêng là một v n đ đ được nhi u nhà khoa h c ph n t ch, nghiên cứu,
có th đ cập đến một số công tr nh, ài viết tiêu i u như sau:
3
- Ph m
thế kỉ XXI, Nx
inh
c (1999), Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa của
h nh tr quốc gia. V i công tr nh nà , tác giả đ khẳng đ nh:
quản l đội ng giáo viên là nh n tố qu ết đ nh phát tri n sự nghiệp giáo dục
và đào t o quốc gia.
ồng th i, đ khẳng đ nh v tr đó, tác giả c ng đưa ra
giáo dục và đào t o, khoa h c và công nghệ v i x
dựng đội ng tri thức của
từng nư c. Trên c s đó, các tác giả rút ra nh ng ài h c kinh nghiệm ứng
dụng vào thực ti n Việt Nam.
Ngoài nh ng công tr nh tiêu i u trên, c n nhi u luận văn th c sĩ
chu ên ngành quản l hành ch nh công nghiên cứu v QLNN đối v i đội ng
giáo viên nói chung và giáo viên trung h c ph thông nói riêng như:
- ng Ngu n Tư ng Thứ, nh ng iện pháp chủ ếu n ng cao hiệu quả
QLNN v giáo dục
- à Tr n Th
Phú Th .
u n, tăng cư ng QLNN v đào t o, ồi dư ng cán ộ,
viên chức ngành giáo dục – đào t o
-
t nh Vĩnh Phúc.
ng Ngu n Du Dư ng, QLNN v giáo dục ph thông t nh
iang trong giai đo n hiện na .
c
4
- Ông Ngu ên ảo Quốc, quản l nguồn nh n lực V ậc T PT t i TP.
c Ninh. Việc ch n nội
dung nghiên cứu trên là v n đ có t nh c p thiết v l luận và thực ti n.
3. M c đích và nhiệm v của luận v n
-
ục đ ch:
Trên c s tinh th n Ngh qu ết hội ngh TW l n thứ 8, khóa X v
đ i m i căn ản, toàn diện giáo dục và đào t o, đ tài tập trung ph n t ch thực
tr ng và đánh giá công tác QLNN v
trên đ a àn t nh
N V trong các trư ng T PT công lập
c Ninh, từ đó đ xu t nh ng giải pháp nhằm quản l
N V T PT công lập trong hiện t i và tư ng lai, góp ph n phát tri n m nh
h n n a giáo dục T PT công lập của t nh.
- Nhiệm vụ:
Nghiên cứu c s l luận của N V, QLNN v
N V; vai tr của
N V T PT công lập trong quá tr nh phát tri n giáo dục và đào t o;
5
T m hi u, nghiên cứu thực tr ng đội ng giáo viên, công tác QLNN
- Phư ng pháp luận:
Dựa trên c s phư ng pháp luận của chủ nghĩa
tư ng
ồ h
ác – Lênin, tư
inh, c ng v i quan đi m, đư ng lối, chủ trư ng của
ảng ta
v phát tri n giáo dục và đào t o.
- Phư ng pháp nghiên cứu:
Phư ng pháp đi u tra ằng phiếu hỏi, kết hợp các phư ng pháp
phỏng v n, t a đàm... các cán ộ quản l (
QL) t i S
D- T,
QL và
V các trư ng T PT công lập;
Phư ng pháp thống kê toán h c đ xử l các số liệu thu được;
ế thừa có ch n l c kết quả các công tr nh nghiên cứu của các tác
giả trong và ngoài nư c được đăng trên sách, áo, ài giảng
6.
ngh a lí luận và thực tiễn của luận v n
ết cấu của luận v n
Ngoài ph n m đ u, kết luận, tài liệu tham khảo và các phụ lục, nội
dung ch nh của luận văn được ph n ố thành 3 chư ng:
hư ng 1;
s
khoa h c của QLNN v đội ng giáo viên các
trư ng trung h c ph thông công lập.
hư ng 2: Thực tr ng QLNN v đội ng giáo viên trung h c ph
thông công lập trên đ a àn t nh
hư ng 3:
c N nh.
nh hư ng và giải pháp QLNN v đội ng giáo viên trung
h c ph thông công lập trên đ a àn t nh
c Ninh
7
Chƣơng 1
CƠ SỞ
HOA HỌC C A QUẢN LÍ NHÀ NƢỚC VỀ ĐỘI NGŨ
kiến thức
iám đốc S
D
T ra qu ết đ nh
nhiệm
dựng và
iệu trư ng,
Phó iệu trư ng đối v i trư ng T PT công lập.
1.1.2.1. Giáo viên
Theo Luật
iáo dục sửa đ i 2009 của nư c ộng h a x hội chủ nghĩa
Việt Nam: Nhà giáo là ngư i có nhiệm vụ giảng d , giáo dục trong nhà
trư ng, c s giáo dục khác”, Nhà giáo giảng d
c s giáo dục m m
non, giáo dục ph thông, giáo dục ngh nghiệp tr nh độ s c p ngh , trung
8
c p ngh , trung c p chu ên nghiệp g i là
iến trong lĩnh vực t chức thuộc nhi u lĩnh vực ho t động khác nhau
như: đội ng tri thức; đội ng văn, nghệ sĩ; đội ng cán ộ công chức, viên
chức; đội ng
ác sĩ;
Trong lĩnh vực
D- T, thuật ng đội ng c ng
được sử dụng đ ch nh ng tập hợp ngư i được ph n iệt v i nhau v chức
năng trong hệ thông D- T. V dụ: đội ng
V, đội ng giảng viên, đội ng
cán ộ quản l giáo dục,
N V được nhi u tác giả nư c ngoài quan niệm như là nh ng chu ên
gia trong lĩnh vực giáo dục.
có kiến thức, hi u iết phư ng pháp d
h c
và giáo dục; có khả năng công hiến toàn ộ sức lực và tr tuệ của h c đối v i
giáo dục.
gồm
Việt Nam, khái niệm N V d ng đ ch một tập hợp ngư i ao
– giáo dục trong trư ng T PT, có c ng nhiệm vụ giáo dục, r n lu ện
h c sinh T PT, giúp các em h nh thành và phát tri n nh n cách theo mục tiêu giáo
dục đ xác đ nh cho c p h c. Theo quan đi m hệ thống, tập hợp các V của một
trư ng T PT nh t đ nh được g i là N V của trư ng T PT đó. â là một hệ
thống mà m i thành tố trong đó có mối quan hệ v i nhau,
ràng uộc
i nh ng
c chế xác đ nh.
ội ng giáo viên có vai tr vô c ng quan trong trong quá tr nh h nh thành
và phát tri n nh n cách h c sinh, là lực lượng cốt cán iến mục tiêu giáo dục thành
hiện thực. Vai tr của N V là ngư i khu ến kh ch, c v , đ nh hư ng, t chức,
đi u ch nh và trực tiếp quản l cả v phư ng diện h c tập và t nh cảm của ngư i
h c đúng theo phư ng ch m X
dựng trư ng h c th n thiện, h c sinh t ch cực”.
Yêu c u đối v i N V trung h c ph thông công lập là phải giáo dục, trang
h c sinh vốn hi u iết c
cho
ản, hiện đ i và thiết thực, th hiện trong tri thức và các
k năng đ có th tham gia vào lực lượng lao động ho c tiếp tục h c các ậc cao
h n, tiến t i làm chủ thiên nhiên, làm chủ x hội và làm chủ ản th n.
lai phải là ngư i có hệ thống tri thức được đúc kết từ trong l ch sử đến hiện
t i; là ngư i phát tri n toàn diện v tr dục, th dục, m dục và k thuật t ng
hợp; là nh ng ngư i vừa hồng, vừa chu ên”. N n giáo dục đào t o X
N là
n i h nh thành các thế hệ tư ng lai đó, mà vai tr của quản l là nh n tố qu ết
đ nh. V vậ v i việc trang
nh ng tri thức và k năng v văn hóa, khoa h c
s giúp h c sinh có thái độ tôn tr ng k luật, h c tập theo lối khoa h c, chủ
động sáng t o, có
thức kh c phục khó khăn, chu ên c n tự giác trong h c
tập và vận dụng các kiến thức đ h c và thực tế cuộc sống phục vụ nh n d n,
phục vụ đ t nư c.
ai là, trang
, ồi dư ng cho h c sinh nh ng tri thức c
ản v đ o
đức, pháp luật, d n chủ và nh ng giá tr tru n thống của l ch sử dựng nư c
và gi nư c, ảo tồn ản s c văn hóa của d n tộc, t nh cảm, tư tư ng, lối sống
ph hợp v i thế gi i quan và nh n sinh quan cộng sản chủ nghĩa mà cốt l i là
nghĩa vụ và trách nghiệm đối v i T quốc, đối v i nh n d n, đối v i sự
nghiệp cách m ng d n tộc qua các môn Văn h c, L ch sử, iáo dục công d n.
Từ đó, góp ph n h nh thành
động, thói quen lao động có k luật, có
thức t chức, tinh th n trách nhiệm
trong công việc và đ o đức ngh nghiệp.
chu n
hồ s thi
, cao đẳng th
cho các em t nh êu đối v i lao
c iệt trong giai đo n các em
V s là ngư i hư ng nghiệp, giúp các
em nhận iết v ngh nghiệp, hi u iết nh ng êu c u của ngh , v tr , vai tr ,
nhiệm vụ, phư ng hư ng phát tri n của một số ngh c
ản và nhu c u sử
dụng nh n lực của từng v ng, mi n kinh tế c ng như hệ thống đào t o trong
x hội nhằm k ch th ch h c sinh tự giác t m hi u ngành ngh ph hợp v i s
thích, yêu c u x hội và xác đ nh trách nhiệm của ản th n trong ho t động
ngh của m nh sau nà .
ốn là, trang
nh ng kiến thức c
ản của th dục, th thao, hi u iêt v
vệ sinh th n th , ảo vệ môi trư ng.
t khác, c n trang
các kiến thức ph
thông v quốc ph ng, an ninh như đi u lệnh, nội dung qu n sự c
ản, tinh
th n trách nhiệm, thức sẵn sàng tham gia nghĩa vụ ảo vệ T quốc.
Năm là, giáo dục th m m nhằm phát tri n khả năng nhận thức cái đẹp
và phát hu m i năng khiếu
h c sinh.
i, giáo dục th m m là con đư ng
thuận lợi nh t đ giáo dục đ o đức và rộng h n là t nh nh n văn, h nh thành
nh n cách, thế gi i tinh th n của con ngư i và giáo dục th m m là phư ng
cách h u hiệu gi g n ản s c của d n tộc.
ái đẹp là
tư ng th m m mà
con ngư i hằng mong ư c, ph n đ u đ t t i đ hoàn thiện h n n a ản th n
động có
thức đ ch hu , đi u khi n các quá tr nh x hội và hành vi ho t
động của con ngư i nhằm đ t đến mục tiêu đúng
ch của ngư i quản l và
ph hợp v i qu luật khách quan.
c d có nhi u đ nh nghĩa khác nhau, quản l có th được đ ngh v i
cách hi u như sau: Quản l là quá tr nh tác động có t chức, có hư ng đ ch
của chủ th quản l lên đối tượng quản l nhằm đ t được mục tiêu nh t đ nh.
Quản l
ao gồm hai ếu tố: chủ th quản l và đối tượng quản l . hủ th
th quản l là con ngư i và c c u t chức có qu mô t chức phụ thuộc vào
qu mô của đối tượng quản l . hủ th quản l là trung t m thực hiện các tác
động có mục đ ch, trung t m ra qu ết đ nh đi u hành và ki m tra các ho t động
của hệ thống theo mục tiêu đ ra.
ối tượng quản l ( ao gồm con ngư i, các
nguồn tài ngu ên, tư liệu sản xu t...) ch u sự đi u khi n của chủ th quản l đ
thực hiện và iến đ i ph hợp v i ch của chủ th quản l đ đ ra.
ản ch t của ho t động quản l là việc phát hu nh n tố con ngư i
trong t chức, quản l có các chức năng:
ế ho ch hoá, T chức,
pháp và tư pháp của nhà nư c, mà đó là ho t động đi u hành công việc hàng
ngà của hệ thống ộ má hành ch nh nhà nư c.
1.2.1.2. Đặc điểm quản lí nhà nước
Từ khái niệm trên v QLNN ta rút ra các đ c đi m của QLNN như sau:
QLNN mang t nh qu n lực đ c iệt, t nh t chức cao và t nh mệnh
lệnh đ n phư ng của nhà nư c. QLNN được thiết lập trên c s mối quan hệ
"qu n u " và "sự phục t ng".
QLNN mang t nh t chức và đi u ch nh. T chức
đ
được hi u như
một khoa h c v việc thiết lập nh ng mối quan hệ gi a con ngư i v i con ngư i
nhằm thực hiện quá tr nh quản l x hội. T nh đi u ch nh được hi u là nhà nư c
dựa vào các công cụ pháp luật đ
uộc đối tượng
quản l phải thực hiện theo
qu luật x hội khách quan nhằm đ t được sự c n ằng trong x hội.
QLNN mang t nh khoa h c, t nh kế ho ch.
c trưng nà đ i hỏi nhà
nư c phải t chức các ho t động quản l của m nh lên đối tượng quản l phải
có một chư ng tr nh nh t quán, cụ th và theo nh ng kế ho ch được v ch ra
từ trư c trên c s nghiên cứu một cách khoa h c.
QLNN là nh ng tác động mang t nh liên tục và n đ nh lên các quá
thành mục tiêu, xác đ nh và đảm ảo v các đi u kiện, nguồn lực của t chức
đ đ t được mục tiêu và cuối c ng là qu ết đ nh xem ho t động nào là c n
thiết đ đ t được mục tiêu đ t ra.
T chức thực hiện là quá tr nh t o lập các thành ph n, c u trúc, các
quan hệ gi a các thành viên, gi a các ộ phận trong một t chức nhằm làm
cho h thực hiện thành công các kế ho ch và đ t được mục tiêu t ng th của
t chức. Thành tựu của một t chức phụ thuộc r t nhi u vào năng lực của
ngư i quản l và sử dụng các nguồn lực của t chức. Quá tr nh t chức s lối
cuốn việc h nh thành, x
dựng các ộ phận, các ph ng, an cùng các công
việc của chúng đ thực hiện nhiệm vụ của t chức.
L nh đ o -
h đ o ao hàm việc đ nh hư ng và lôi cuốn m i thành
viên của t chức thông qua việc liên kết, liên hệ v i ngư i khác và khu ến
kh ch, động viên h hoàn thành nh ng nhiệm vụ nh t đ nh đ đ t được mục
tiêu của t chức. Tu nhiên, hi u l nh đ o không ch sau khi lập kế ho ch có
16
t chức th m i có l nh đ o, mà là quá tr nh đan xen. Nó th m vào và ảnh
hư ng qu ết đ nh đến các chức năng kia, đi u h a, đi u ch nh các ho t động
của t chức trong quá tr nh quản l .
iám sát, ki m tra, đánh giá là chức năng của quản l . Thông qua đó,
một cá nh n, một nhóm ho c một t chức theo d i, giám sát các thành quả
ho t động và tiến hành nh ng ho t động sửa ch a, uốn n n c n thiết.
của nhà quản l thành êu c u,
iến êu c u cao
thức tự giác của nh ng ngư i trong hệ
quản l .
- Nhóm phư ng pháp kinh tế