Đề thi chọn học sinh giỏi huyện lớp 9 vòng 2
Môn: Hóa học (Thời gian: 250 phút)
Câu 1: a, Muối ăn có lẫn tạp chất: Na
2
SO
3
, NaBr, CaCl
2
, CaSO
4
.
Nêu cách tinh chế muối ăn?
b, Cho các khí: NH
3
, Cl
2
, CO
2
, SO
2
, O
2
, N
2
, H
2
, NO, NO
2
, H
2
S mỗi khí đều có
3
có tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 0,18 :1,02. Cho A tan
trong dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc dung dịch B và 0,672 lít H
2
(đktc). Cho B tác
dụng với 200ml dung dịch HCl đợc kết tủa D. Nung D ở nhiệt độ cao đến lợng không
đổi thu đợc 3,57g chất rắn. Tính C
M
của dung dịch HCl đã dùng?
Câu 4: Hoà tan m (g) hỗn hợp Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào nớc để đợc 400 ml dung dịch A.
Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5 M vào dung dịch A, đợc dung dịch B và 1,008 lít khí
(đktc). Cho B tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
d thu đợc 29,55g kết tủa.
a, Tính m.
b, Tính C
M
của các chất trong dung dịch A.
c, Tính thể tích CO
2
(đktc) thoát ra khi đổ dung dịch A vào bình đựng 100ml dung
dịch HCl 1,5 M.
Câu 5: Cho hỗn hợp A gồm 3 oxit: Al
2
2
và 0,18 mol H
2
. Cho A qua Ni nung nóng, phản
ứng không hoàn toàn thu đợc hỗn hợp B. Cho B qua bình đựng dung dịch brom d thấy có
hỗn hợp khí X thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào
bình nớc vôi trong d thu đợc 12g kết tủa và khối lợng bình tăng 8,88g. Tính độ tăng khối
lợng bình brom?
Câu 7: A là dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,2M. B là dung dịch hỗn hợp
NaOH 0,05M và Ba(OH)
2
0,1M. Lấy 50ml dung dịch A, thêm quỳ tím vào, quỳ tím có
màu đỏ. Thêm V ml dung dịch B vào dung dịch A thấy quỳ trở lại màu tím. Tính V?
Phòng GD - ĐT Nghi xuân
Kì thi chọn HSG huyện khối lớp 9 Vòng 2
Năm học: 2007 - 2008
Hớng dẫn chấm và biểu điểm chấm môn hóa học
Câu Nội dung, kiến thức Điểm
1a,
- Hoà tan hỗn hợp muối trên vào nớc --> CaSO
4
tan rất ít lọc tách ra.
Dung dịch có NaCl, Na
2
SO
+ CaSO
4
BaSO
4
+ CaCl
2
Lọc bỏ kết tủa trong dung dịch còn lại có chứa: NaCl, NaBr, CaCl
2
, BaCl
2
d.
- Cho một lợng d dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch để loại bỏ Ca
2+
và Ba
2+
:
Na
2
CO
3
+ CaCl
2
+ 2NaBr
2NaCl + Br
2
- Thêm một lợng d dung dịch HCl để đẩy hết CO
3
2-
ra khỏi dung dịch dới
dạng CO
2
:
Na
2
CO
3
+ 2HCl
2NaCl + H
2
O + CO
2
Cô cạn dung dịch còn lại thì đợc NaCl tinh khiết.
1,5
1b, - H
2
SO
4
đặc không làm khô đợc NH
O
3H
2
SO
4
+ H
2
S
4SO
2
+ 4H
2
SO
4
H
2
SO
4
+ NO
NO
2
+ SO
2
+ H
2
O
- P
2
do:
CaO + CO
2
CaCO
3
CaO + SO
2
CaSO
3
2CaO + 4NO
2
Ca(NO
3
)
2
+ Ca(NO
2
)
2
CaO + H
2
S
CaS + H
trắng là CO
2
.
Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O
- Cho các mẫu thử còn lại tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
mẫu thử
nào có kết tủa là C
2
H
2
:
HC
CH + 2Ag
2
+ 5H
2
O
3Fe
3
O
4
+ 28HNO
3
9Fe(NO
3
)
3
+ NO + 14H
2
O
Khí A gồm có NO và CO
2
Dung dịch B là muối Fe(NO
3
)
3
- Khí A hóa nâu 1 phần và làm đục nớc vôi do:
2NO + O
2
2NO
3
- Nung kết tủa:
2Fe(OH)
3
o
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
2
3
Đặt
2 3
( ), ( ) 1,5
Al Al O
n x mol n y mol y x= = =
2Al + 2NaOH + 2H
2
O
2NaAlO
2
+ 3H
2
2
O
NaCl + Al(OH)
3
a a a
Al(OH)
3
+ 3HCl
AlCl
3
+ 3H
2
O
b 3b
2Al(OH)
3
o
t
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
0,07 0,035
4b,
4c,
5
2
3
0,1 1,5 0,15( )
1,008
0,045( )
22,4
29,55
0,15( )
197
HCl
CO
BaCO
n mol
n mol
n mol
= ì =
= =
= =
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A gồm Na
2
CO
3
và KHCO
3
. Trớc hết
chỉ có muối Na
KHCO
3
+ HCl
KCl + H
2
O + CO
2
(3)
Dung dịch B cho kết tủa với Ba(OH)
2
chứng tỏ sau phản ứng còn d muối (-
HCO
3
)
3 2 3 2
( )AHCO Ba OH BaCO H O AOH+ + +
(4)
Theo PTPƯ (2) và (3):
2
3
2 3 3
3
3
3
2
(1)
0,045
M
M
C Na CO M
C KHCO M
= =
= =
0,15
HCl
n mol=
Khi đổ dung dịch A vào dung dịch HCl, các PƯ xảy ra đồng thời:
Na
2
CO
3
+ 2HCl
2NaCl + H
2
O + CO
2
(5)
KHCO
3
+ HCl
KCl + H
2
O + CO
2
2
O
3
:
Al
2
O
3
+ 2KOH
2KAlO
2
+ H
2
O (2)
- Giả sử trong thí nghiệm (2), Al
2
O
3
tan hết. So với thí nghiệm (2) lợng KOH
trong thí nghiệm (1) tuy không đổi nhng lợng Al
2
O
3
nhỏ hơn --> Trong TN
(1), Al
2
O
3
phải tan hết. Chất rắn không tan của 2 TN 1 và 2 chỉ gồm CuO
(25 21).100
16( )
25
g
=
- TN 2 so vơi TN 1, có thêm 50% khôí lợng Al
2
O
3
tức là thêm:
16.50
8( )
100
g=
mà khối lợng chất rắn theo đề chỉ tăng: 21 15 = 6(g)
--? Phải có 8 6 = 2(g) Al
2
O
3
đã tan trong thí nghiệm 2.
--> TN 1, Al
2
O
3
đã tan hết --> Lợng chất rắn không tan trong thí nghiệm 1 là
CuO --> m
CuO
= 156 (g)
- Trong TN 2 có tất cả 16 + 2 = 18 (g) Al
Ni t
C
2
H
4
C
2
H
2
+ 2H
2
,
o
Ni t
C
2
H
6
C
2
H
4
+ Br
2
C
2
+ 6H
2
O
2H
2
+ O
2
o
t
2H
2
O
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
Theo ĐLBTKL ta có:
m
A
= m
H
2
O
2 4
2
( )
0,05 0,1 0, 005( )
0,05 0, 2 0,01( )
0,005 2 0,01 0,025( )
0,05 0,00005 ( )
1000
0,1 0,0001 ( )
1000
0,00005 2 0,0001 0,00025 ( )
HCl
H SO
H
NaOH
Ba OH
OH
n mol
n mol
n mol
V
n V mol
V
n V mol