ĐỀ THI & ĐÁP ÁN TẤT CẢ CÁC MÔN
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH
LẦN 3 NĂM 2017
Sưu tầm và giới thiệu by Vũ Văn Bắc
Facebook: https://www.facebook.com/vuvanbac.xy.abc
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – LẦN 3
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(50 câu hỏi trắc nghiệm)
(Đề thi gồm 06 trang)
Mã đề thi
123
Câu 1: Cho hàm số y f (x ) có đồ thị như hình vẽ bên.
Biết rằng f (x ) là một trong bốn hàm số được đưa ra
trong các phương án A, B, C, D dưới đây. Tìm f (x ).
y
x
A. f (x ) e x .
3
B. f (x ) .
0
2 x sin x dx .
B. I x 2 sin x
0
0
x sin x dx .
D. I x 2 sin x
0
0
Câu 4: Cho hàm số y f (x ) có bảng biến thiên như
hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số có hai điểm cực trị.
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
y
1
1
Câu 5: Đạo hàm của hàm số y log2 (e x 1) là
A. y '
ex
(e x 1)ln 2
.
B. y '
2x ln 2
2x 1
.
C. y '
2x
(2x 1)ln 2
Câu 6: Gọi M và N lần lượt là điểm biểu diễn của
các số phức z1, z 2 như hình vẽ bên. Khi đó khẳng định
nào sau đây sai?
y
nào sau đây đúng?
A. Hàm số có hai điểm cực đại là x 1, x 2.
B. Hàm số có hai điểm cực tiểu là x 0, x 3.
O
1
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 2.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 1.
3 x
2
Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hai hàm số y x 3 3x 2 3x 1 và y x 2 x 1 là
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 2.
Câu 9: Cho hai số thực dương x, y bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log2
x 2 2 log2 x
.
y
2
D. ;
C. 0; .
1
.
2
Câu 13: Cho hàm số y x 4 2x 2 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên (0; ).
B. Hàm số đồng biến trên (; 0).
C. Hàm số nghịch biến trên (1; 1).
D. Hàm số đồng biến trên (1; 0).
Câu 14: Tìm m để hàm số y x 3 2x 2 mx 1 đồng biến trên .
4
4
4
4
A. m .
x 1 y 2 z
. Tìm tọa độ điểm H
2
1
2
C. H (3; 4; 4).
D. H (1; 3; 2).
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P ) : 2x ay 3z 5 0 và
(Q) : 4x y (a 4)z 1 0. Tìm a để (P ) và (Q) vuông góc với nhau.
1
A. a 1.
B. a 0.
C. a 1.
D. a .
3
Trang 2/6 - Mã đề thi 123
Câu 18: Cho biểu thức P x 4 . 3 x với x là số dương khác 1. Khẳng định nào sau đây sai?
6
13
A. P x .
B. P
1
2
1
x 1 kt
d2 : y t
. Tìm giá trị của k để d1 cắt d2 .
z 1 2t
A. k 0.
C. k 1.
B. k 1.
Câu 22: Cho hàm số y f (x ) thỏa mãn f '(x ) (x 1)e x và
hằng số. Khi đó
A. a b 0.
B. a b 3.
1
D. k .
2
A. 600.
B. 1200.
C. 300.
D. 450.
Câu 26: Nghiệm của bất phương trình log2 (x 1) log 1 x 1 0 là
2
A. 1 x 0.
B. 1 x 0.
C. 1 x 1.
D. x 0.
Câu 27: Biết rằng phương trình z bz c 0 (b, c ) có một nghiệm phức là z1 1 2i. Khi đó
2
A. b c 2.
B. b c 3.
C. b c 0.
D. b c 7.
1
2
D. V x dx (2 x )dx .
C. V xdx 2 x dx .
0
2
2
0
1
1
Câu 30: Cho các số phức z1 1 2i, z 2 2 3i. Khẳng định nào sau đây là sai về số phức w z1.z 2 ?
B. Số phức liên hợp của w là 8 i.
D. Phần thực của w là 8, phần ảo là 1.
A. Môđun của w là 65.
C. Điểm biểu diễn w là M (8; 1).
2
Câu 31: Cho I x 4 x 2 dx và t 4 x 2 . Khẳng định nào sau đây sai?
1
0
y
B. a 0, b 0, c 0.
C. a 0, b 0, c 0.
x
O
D. a 0, b 0, c 0.
Câu 33: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC .A ' B 'C ' có AA ' a 3. Gọi I là giao điểm của AB ' và
A ' B. Cho biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BCC ' B ') bằng
a 3
. Tính thể tích khối lăng trụ
2
ABC .A ' B 'C '.
3a 3
a3
D.
.
.
4
4
Câu 34: Cho hình nón đỉnh S . Xét hình chóp S .ABC có đáy ABC là tam giác ngoại tiếp đường tròn đáy
của hình nón và có AB BC 10a, AC 12a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB) và (ABC ) bằng 450.
và hai điểm
2
1
1
A(1; 3; 1), B(0; 2; 1). Tìm tọa độ điểm C thuộc d sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 2 2.
A. C (1; 0; 2).
B. C (1; 1; 1).
C. (3; 1; 3).
Câu 37: Tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
D. C (5; 2; 4).
x x2 4
A. y 1 và x 3.
là
x 2 4x 3
B. y 0, y 1 và x 3.
C. y 0, x 1 và x 3.
D. y 0 và x 3.
Trang 4/6 - Mã đề thi 123
A. m 2 và m 1.
2
4 3a 3
.
3
1
B. 0 m 1 và m 1.
C. m 2 và m 1.
D. 0 m 1.
O
1
x
2
Câu 40: Cho hàm số y log2 x . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Tập xác định của hàm số là (0; ).
B. Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng y x.
C. Tập giá trị của hàm số là (; ).
D. Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng y x 1 tại hai điểm phân biệt.
Câu 41: Ông B có một khu vườn giới hạn bởi một đường parabol
và một đường thẳng. Nếu đặt trong hệ tọa độ Oxy như hình vẽ
M
N
thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng
MN 60 cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 30 dm 3 . Hãy
tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số
thập phân).
Q
O'
P
A. 101, 3 dm 3 .
B. 141, 3 dm 3 .
C. 121, 3 dm 3 .
D. 111, 4 dm 3 .
Trang 5/6 - Mã đề thi 123
Câu 43: Cho số phức z thay đổi luôn có z 2. Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w (1 2i)z 3i là
A. Đường tròn x 2 (y 3)2 20.
B. Đường tròn x 2 (y 3)2 2 5.
Câu 45: Cho các số phức z, w khác 0 và thỏa mãn z w 2 z w . Phần thực của số phức u
A. a
1
.
4
C. a
B. a 1.
1
.
8
z
là
w
1
D. a .
8
Câu 46: Cho các số thực x, y thỏa mãn x 2 2xy 3y 2 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P (x y )2 là
A. max P 8.
B. max P 4.
C. max P 12.
a 85
.
3
D.
a 79
.
3
Câu 49: Tất cả các giá trị của m để phương trình e x m(x 1) có nghiệm duy nhất là
A. m 1.
B. m 0, m 1.
C. m 0, m 1.
D. m 1.
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và mặt phẳng (P) : 2x 2y z 9 0.
Đường thẳng d đi qua A và có véctơ chỉ phương u(3; 4; 4) cắt (P ) tại B. Điểm M thay đổi trong (P ) sao
cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 900. Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong
các điểm sau?
A. H (2; 1; 3).
B. I (1; 2; 3).
C. K (3; 0; 15).
D. J (3; 2; 7).
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
123
Câu
1
2
3
4
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Đáp án
A
C
A
C
A
D
C
D
B
D
A
B
A
C
C
C
A
C
C
B
Mã đề
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
245
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2017
MÔN TOÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
D
C
A
C
B
A
D
D
C
C
A
D
D
B
A
B
A
D
A
C
A
C
B
A
B
B
D
A
D
C
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
367
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
C
D
A
B
B
B
D
D
C
D
C
C
C
B
D
A
C
C
D
B
B
D
Mã đề
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
489
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
45
46
47
48
49
50
Đáp án
A
C
C
D
B
A
C
D
B
C
B
C
D
A
D
A
C
C
B
B
D
B
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh:.......................................................... Số báo danh: .........................
Mã đề thi 132
Câu 1: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc
là hiện tượng
A. phản xạ toàn phần. B. phản xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với tần số f ( Hz ), chu kỳ T ( s ) và tần số góc ( rad / s ), biểu thức
liên hệ nào sau đây không đúng
1
2
A. T .
B.
C. T 2.
D. 2 f .
.
T
f
Câu 3: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. tác dụng của từ trường lên dòng điện.
C. hiện tượng quang điện.
D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.
235
Câu 8: Số nơtrôn của hạt nhân 92U nhiều hơn số nơtrôn của hạt nhân 206
82 Pb là
A. 19.
B. 29.
C. 10.
D. 8.
11
Câu 9: Biết bán kính Bo là r0 5,3.10 m. Bán kính quỹ đạo dừng N trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 84,8.1011 m.
B. 132,5.1011 m.
C. 47,7.1011 m.
D. 21, 2.1011 m.
Câu 10: Trong chân không, bước sóng ánh sáng đỏ bằng
A. 750 nm.
B. 750 m.
C. 750 mm.
D. 750 pm.
Câu 11: Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50Hz. Biết tốc độ
truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 8.
B. 6.
C. 10.
D. 9.
Câu 12: Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài là 0
thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra (electron bứt ra khỏi kim loại). Khi đó, ta có mối quan hệ đúng
.
2 Q0
Q0
I0
I0
Câu 15: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.
D. phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 16: Khi nói về tia gamma ( ), phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.
B. Tia không mang điện.
C. Tia không phải là sóng điện từ.
D. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
Câu 17: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a 0,5mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 0,5 m. Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng
A. 2 mm.
B. 1mm.
C. 4 mm.
D. 0,5 mm.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều ổn định u U 0 cos( t ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm
và điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch trễ pha / 3 so với điện áp hai đầu mạch.
Tổng trở của đoạn mạch bằng
A. R.
B. 2R.
C. 2R.
D. R 3.
Câu 19: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos( 100 t
3
)V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
( H ). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là u 100 2 V thì cường độ dòng điện qua
2
cuộn cảm là i 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
L
A. i 2 3 cos( 100 t
C. i 2 3 cos( 100 t
6
) (A).
B. i 2 2 cos( 100 t
) (A).
D. i 2 2 cos( 100 t
D. x 20 cos( 2 t / 3 ) ( cm ).
Câu 26: Giới hạn quang điện của Nhôm và của Natri lần lượt là 0,36 µm và 0,50 µm. Biết
1eV 1,6.1019 J , h 6,625.1034 J .s và c 3.108 m / s. Công thoát của êlectron khỏi Nhôm lớn hơn
công thoát của êlectron khỏi Natri một lượng là
A. 0,140 eV.
B. 0,966 eV.
C. 0,322 eV.
D. 1,546 eV.
Câu 27: Tại một nơi trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do g, một con lắc đơn mà dây treo dài đang thực
hiện dao động điều hòa. Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
A. t 2
B. t
C. t
D. t
.
.
.
.
g
4 g
2 g
g
Câu 28: Cho hạt nhân
A1
Z1
bền vững hơn hạt nhân
m1 m2
.
A1
A2
D. m1 m2 .
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang với động năng cực đại W0 , lực kéo về
có độ lớn cực đại F0 . Vào thời điểm lực kéo về có độ lớn bằng một nửa F0 thì động năng của vật bằng
W
W
3W0
2W0
A. 0 .
B.
C.
D. o .
.
.
2
4
4
3
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos( t ) (với U 0 , không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối
tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 120V , hai đầu cuộn dây thuần cảm là 90V và hai đầu tụ
điện là 180 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A. 120V .
B. 120 2 V .
C. 210V .
là 0,9 m. Bước sóng trong thí nghiệm bằng
A. 0, 45 m.
B. 0,54 m.
C. 0,65 m.
D. 0,75 m.
Câu 35: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùng
tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 1,2 cm.
Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm. Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng
một phía so với AB và vuông góc với AB. Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By
sao cho MC luôn vuông góc với MD. Khi diện tích của tam giác MCD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao
động với biên độ cực đại có trên đoạn CD là
A. 14.
B. 13.
C. 12.
D. 15.
Câu 36: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, nhưng vuông pha
nhau, có biên độ tương ứng là A1 và A2 . Biết dao động tổng hợp có phương trình x 16 cos( t ) (cm) và
lệch pha so với dao động thứ nhất một góc 1 . Thay đổi biên độ của hai dao động, trong đó biên độ của
dao động thứ hai tăng lên 15 lần (nhưng vẫn giữ nguyên pha của hai dao động thành phần) khi đó dao
động tổng hợp có biên độ không đổi nhưng lệch pha so với dao động thứ nhất một góc là 2 , với
1 2 . Giá trị ban đầu của biên độ A2 là
2
A. 6 cm.
B. 13 cm.
C. 9 cm.
D. 4 cm.
Câu 37: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, trên mặt phẳng nằm ngang có 3 điểm O; M;
N tạo thành tam giác vuông tại O, với OM 80 m; ON 60 m. Đặt tại O một nguồn điểm phát âm công
suất P không đổi thì mức cường độ âm tại M là 50 dB. Mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn MN xấp xỉ
D. v3 max 5 cm / s.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Mã đề Câu hỏi Đáp án
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
C
A
B
D
B
D
C
D
A
D
D
C
A
B
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM 2017
Môn: VẬT LÝ
Mã đề Câu hỏi Đáp án
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
D
A
A
C
A
D
C
D
B
D
C
A
C
D
B
A
D
D
C
B
D
C
Mã đề
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
Câu hỏi Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
C
D
A
B
D
C
A
D
B
C
D
B
D
A
B
B
C
C
D
C
B
B
D
B
C
C
D
D
A
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
B
A
C
C
C
C
A
D
A
A
B
D
D
C
A
B
D
B
C
B
D
A
A
D
B
C
B
C
B
D
D. Al.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
B. Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng.
C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy.
D. Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.
Câu 4: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO 3 . Hóa chất không có khả năng làm mềm mẫu
nước cứng trên là
A. dung dịch Na2CO3.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch Na3PO4.
D. dung dịch Ca(OH)2 (vừa đủ).
Câu 5: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắn X tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu lên ống
nghiệm và đốt cháy khí Z thoát ra, thấy ngọn lửa có màu xanh lam. Phương trình hóa học tạo ra khí Z là
Ngọn lửa
màu xanh
Dung dịch Y
Chất rắn X
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B. Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + 2H2O + SO2
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
D. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + NO
Câu 6: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2. Để nhận ra dung dịch
riêng biệt của 3 hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH.
B. Quỳ tím.
C. HCl.
D. C2H5OH.
D. Tơ nitron.
Câu 12: Đường saccarozơ (đường kính) có công thức hóa học là
A. C12H22O11.
B. C6H12O6.
C. C6H10O5.
D. C2H4O2.
Câu 13: Phương trình hóa học không đúng là
A. Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2
t0
B. 2Cr + O2 2CrO
t0
C. Cr + 2HCl CrCl2 + H2
D. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Trồng và bảo vệ rừng là một giải pháp phát triển bền vững – bảo vệ môi trường.
B. Các anion NO 3 , PO 34 , SO 24 nồng độ cao và các ion kim loại nặng như Hg2+, Mn2+, Cu2+, Pb2+... gây
ô nhiễm nguồn nước.
C. Các chất khí như CO, CO2, SO2, H2S, NOx ... gây ô nhiễm không khí.
D. Khí CO2 là nguyên nhân chính gây khói mù quang hóa.
Câu 15: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và
Sn; (4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn
mòn trước là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde.
D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
Câu 22: Chất béo X tác dụng với H2 (xúc tác: Ni, to) theo tỉ lệ mol tối đa nX : n H2 = 1 : 3. X là
A. tripanmitin.
B. triolein.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất béo là este của glixerol với axit hữu cơ.
B. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Chất dẻo là vật liệu polime có tính đàn hồi.
D. Tơ tằm và tơ capron là tơ nhân tạo.
C. tristearin.
D. trilinolein.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 24: Có các phát biểu sau:
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.
(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.
(c) Nhiều este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với
nước và nhẹ hơn nước.
(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
Các phát biểu đúng là
A. (a), (b), (c), (d).
B. (b), (c).
C. (a), (b).
D. (a), (c).
Câu 25: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ, tinh bột. Số
Câu 28: Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh của cá. Khi cho
5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. (CH3)3N.
B. CH3NHC2H5.
C. (CH3)2CHNH2.
D. (CH3)2NC2H5.
Câu 29: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AlCl3 bM, thấy xuất hiện kết
tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết
tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ:
Tổng số mol kết tủa
Số mol NaOH
Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,10 và 0,05.
B. 0,10 và 0,30.
C. 0,20 và 0,02.
D. 0,30 và 0,10.
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ thu được dung dịch X, trung hòa dung dịch X sau phản
ứng rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được khối lượng Ag tối đa là
A. 4,32 gam.
B. 8,64 gam.
C. 10,8 gam.
D. 2,16 gam.
Câu 31: Nung hỗn hợp gồm a mol KNO3 và b mol FeCO3 trong bình kín không chứa không khí, sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn và hỗn hợp Y gồm 2 khí, tỉ khối của Y
so với hiđro là 20,8. Biểu thức liên hệ giữa a và b là
A. 3a = 2b.
B. 2a = b.
C. a = b.
D. a = 2b.
D. 2,016 lít.
Câu 36: Hợp chất hữu cơ X chứa 1 loại nhóm chức. Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ
thu được dung dịch Y chứa 2 muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit) có cùng số nguyên tử cacbon và 4,6
gam chất hữu cơ Z. Cô cạn dung dịch Y, để đốt cháy hoàn toàn lượng muối khan thu được cần 0,225 mol
O2 và tạo ra CO2, 1,35 gam H2O và 7,95 gam Na2CO3. Tổng số liên kết pi (π) trong X là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 3.
Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và 1,726
mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối
clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam). Nếu đem dung
dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 254,161 gam kết tủa. Còn nếu đem dung dịch Y tác
dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 46,0.
B. 56,7.
C. 38,0.
D. 43,0.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở X1, X2 có tỉ lệ mol là 2 : 3, và tổng số liên kết peptit trong 2
phân tử X1, X2 là 7. Lấy m gam X đem thủy phân hoàn toàn, làm khô thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino
axit là glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350 ml
dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thấy tách ra 60,085 gam kết tủa, đồng thời khối
lượng dung dịch sau phản ứng giảm 40,14 gam so với ban đầu. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 82,00.
B. 50,55,
C. 89,45.
D. 80,56.
Câu 39: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
X
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Mã đề Câu hỏi Đáp án
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
C
B
D
D
A
D
D
C
A
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN III NĂM 2017
Môn: HÓA HỌC
Mã đề Câu hỏi Đáp án
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
A
D
D
D
B
B
B
C
B
C
C
B
D
C
D
A
C
A
Mã đề
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
Câu hỏi Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
D
B
A
B
A
C
D
D
C
A
B
B
D
A
C
D
B
C
D
D
D
A
B
A
D
Mã đề
Câu hỏi
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
B
A
B
B
B
A
C
C
D
C
A
A
C
C
B
D
D
A
B
C
D
A
A
C
B
D
D
D
A
D
B. A
C. O
D. B
Câu 3: Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?
A. Kiểu tăng trưởng.
B. Nhóm tuổi.
C. Thành phần loài.
D. Mật độ cá thể.
Câu 4: Theo quan điểm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A. quần thể.
B. cá thể, quần thể.
C. cá thể.
D. tất cả các cấp tổ chức sống.
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là quan điểm của Đacuyn về tiến hóa?
A. Loài mới được hình thành trên cơ sở của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
B. Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là biến dị cá thể.
C. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo hướng xác định.
D. Biến dị xác định ít có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
Câu 6: Loài nào sau đây có kiểu phân bố đồng đều
A. đàn gà rừng.
B. các loài sò sống trong phù sa.
C. các loài sâu trên tán cây rừng.
D. cây thông trong rừng.
Câu 7: Các sinh vật trong quần xã phân bố
A. theo chiều thẳng đứng và chiều ngang.
B. đồng đều và theo nhóm.
C. ngẫu nhiên và đồng đều.
D. theo chiều thẳng đứng và theo nhóm.
Câu 8: Quan sát quá trình phân chia của một tế bào thực vật
D. Cấu tạo nên ribôxôm.
Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ribôxôm?
A. Ribôxôm cấu tạo gồm hai tiểu đơn vị bằng nhau.
B. Được cấu tạo từ ARN và prôtêin histon.
C. Hai tiểu đơn vị lớn và bé của ribôxôm chỉ kết hợp tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh khi tiến hành dịch mã.
D. Ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân thực.
Câu 14: Phương pháp nào sau đây giúp thu được sản lượng cây trồng đạt hiệu quả cao và bền vững nhất?
A. Trồng một giống cây có năng suất cao trong điều kiện tự nhiên.
B. Trồng nhiều giống cây có năng suất khác nhau trong điều kiện tự nhiên.
C. Trồng nhiều giống cây có năng suất khác nhau trong nhà kính.
D. Trồng một giống cây có năng suất cao trong nhà kính.
Câu 15: Tính trạng có mức phản ứng rộng là
A. những tính trạng phụ thuộc vào giống.
B. những tính trạng phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường.
C. những tính trạng phụ thuộc nhiều vào kiểu gen.
D. những tính trạng mà sự biểu hiện do yếu tố nhiệt độ quy định.
Câu 16: Hiện tượng liền rễ ở các cây thông thể hiện mối quan hệ
A. hỗ trợ.
B. cạnh tranh.
C. cộng sinh.
D. hợp tác.
Câu 17: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tác động đa hiệu của gen?
A. Gen tác động đa hiệu chủ yếu gặp ở thực vật.
B. Nhiều gen cùng quy định một tính trạng.
C. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao.
D. Sản phẩm của gen ảnh hưởng đến nhiều tính trạng.
Câu 18:
Hình trên mô tả bệnh nhân bị
A. hội chứng Đao.
260
250
60
480
960
500
0
0
0
700
0
Có bao nhiêu quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 1.
Câu 20: Đặc điểm di truyền của bệnh mù màu đỏ và xanh lục là
A. tỉ lệ mắc bệnh ở nam và nữ là ngang nhau.
B. mẹ bình thường có thể sinh con trai bị bệnh.
C. khi cả bố và mẹ bình thường thì chắc chắn sinh con trai bình thường.
D. bố bị bệnh chắc chắn sinh con trai bị bệnh.
Câu 21: Cho các đặc điểm
(1) Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza kết hợp với đầu 5’P trên mạch gốc.
(2) Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza có chức năng tháo xoắn phân tử ADN.
(3) Mã mở đầu trên mARN mã hóa axit amin mêtiônin.
(4) Gen được mã hóa liên tục.
Câu 25: Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài A, B, C, D, E, G, H. Trong đó A là sinh
vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Các loài sinh vật trong quần xã có mối quan hệ dinh dưỡng
thể hiện trong sơ đồ sau
E
B
A
C
D
H
G
Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về lưới thức ăn trên?
(1) Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
(2) Trong lưới thức ăn có 8 chuỗi thức ăn.
(3) Khi kích thước quần thể loài E bị giảm thì số lượng cá thể của loài B và D tăng.
(4) Khi loài A bị nhiễm độc thì loài H có khả năng bị nhiễm độc nặng nhất.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 26: Để tổng hợp insulin bằng công nghệ gen, người ta gắn gen quy định tổng hợp insulin của người vào
plasmit của vi khuẩn tạo ADN tái tổ hợp. Sau đó cho ADN tái tổ hợp xâm nhập vào vi khuẩn E. coli và nhờ
Ở một loài sinh vật nhân sơ, một chuỗi pôlipeptit có trình tự các axit amin: Pro – Arg – Lys – Thr. Trình
tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit trên là
A. 3’ GGG TXT AAT TXG 5’.
B. 3’ GGA TXT AAT TGX 5’.
C. 5’ GGA TXX TTT TXG 3’.
D. 5’ XGT TTT TXT GGG 3’.
Câu 28: Cho các đặc điểm:
(1) Diễn ra trong một thời gian dài.
(2) Hình thành loài mới một cách nhanh chóng.
(3) Trải qua các dạng trung gian chuyển tiếp.
(4) Thường xảy ra ở các loài thực vật.
(5) Có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên và các nhân tố tiến hóa khác.
Những đặc điểm về sự hình thành loài bằng cách li sinh thái là
A. (1), (3), (4).
B. (1), (3), (5).
C. (2), (3), (5).
D. (2), (3), (4).
Câu 29: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do hai gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể
thường khác nhau quy định. Trong kiểu gen có mặt alen B biểu hiện kiểu hình lông đen; alen A át chế sự
biểu hiện kiểu hình của alen B và b; khi không có mặt cả hai alen A và B biểu hiện kiểu hình lông vàng. Biết
rằng không xảy ra đột biến, có bao nhiêu phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau đều cho đời con có
kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 2.
Câu 30: Có bao nhiêu nhận xét đúng về diễn thế nguyên sinh?
(1) Sinh vật đầu tiên phát tán đến môi trường thường là nấm, địa y.
(2) Số lượng loài tăng dần, số lượng cá thể giảm dần.
(3) Sự biến đổi xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật sinh sống.
(1) Luôn làm phong phú vốn gen của quần thể.
(2) Thường xảy ra đối với những quần thể có kích thước nhỏ.
(3) Là sự lan truyền gen từ quần thể này sang quần thể khác.
(4) Thúc đẩy sự phân hóa vốn gen trong quần thể.
(5) Làm thay đổi tần số alen.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 34: Khi nói về cơ chế cách li phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Cách li sinh sản là những trở ngại trên cơ thể sinh vật ngăn cản sự giao phối hoặc ngăn cản việc tạo
con lai hữu thụ.
B. Cách li sinh sản là tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai quần thể cùng loài hay khác loài.
C. Cơ chế cách li giúp duy trì sự toàn vẹn của loài.
D. Cách li trước hợp tử gồm các loại: Cách li nơi ở, cách li tập tính, cách li địa lí, cách li cơ học.
Câu 35: Ở một loài động vật, xét hai gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau; mỗi gen có hai alen và
quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho hai cá thể thuần chủng có kiểu hình khác nhau
về cả hai tính trạng giao phối với nhau thu được F1. Cho các cá thể F1 giao phối với nhau thu được F2 có 6
kiểu hình. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện
môi trường. Có tối đa bao nhiêu phép lai ở F1 thỏa mãn?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 36: Ở một loài động vật, xét hai gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Mỗi gen gồm hai alen và
quy định một tính trạng. Alen trội là trội hoàn toàn, nếu có trao đổi chéo thì chỉ xảy ra ở một giới với tần số
bất kì. Cho hai cá thể dị hợp tử về hai cặp gen giao phối với nhau thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1.
Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?
A. 5.
B. 2.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 40: Ở một loài động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX; con đực có cặp nhiễm sắc thể
giới tính là XY; tất cả các cặp nhiễm sắc thể gồm hai nhiễm sắc thể có cấu trúc khác nhau. Số loại giao tử tối
đa mà loài có thể tạo ra là 384. Biết rằng không xảy ra đột biến và trao đổi chéo. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
của loài là
A. 2n = 14.
B. 2n = 16.
C. 2n = 8.
D. 2n = 18.
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM 2017
Môn: SINH HỌC
Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án
132
1
C
209
1
C
357
4
C
209
4
D
357
4
B
485
4
D
132
5
C
209
5
C
357
5
D
485
5
A
132
6
D
209
6
A
357
9
B
209
9
C
357
9
B
485
9
A
132
10
A
209
10
B
357
10
C
485
10
C
132
11
A
209
11
B
357
14
D
209
14
D
357
14
A
485
14
D
132
15
B
209
15
A
357
15
D
485
15
D
132
16
A
209
16
D
357
19
B
209
19
B
357
19
A
485
19
B
132
20
B
209
20
D
357
20
C
485
20
D
132
21
C
209
21
C
357
24
C
209
24
B
357
24
A
485
24
B
132
25
D
209
25
A
357
25
B
485
25
B
132
26
C
209
26
C
357
29
D
209
29
B
357
29
A
485
29
A
132
30
A
209
30
A
357
30
D
485
30
C
132
31
A
209
31
C
357
34
D
209
34
C
357
34
D
485
34
A
132
35
A
209
35
D
357
35
A
485
35
A
132
36
D
209
36
D
357
39
A
209
39
B
357
39
D
485
39
B
132
40
B
209
40
C
357
40
B
485
40
D