Đề toán lớp 10-2 - Pdf 42

ĐỀ TÓAN LỚP 10
Điều kiện của phương trình x+2
1 4 3x
x 1
x 2

− =
+
+

a. x>
2

và x


1 b. x>
2

và x<
4
3
c. x>
2

,x


1 và x

4

Nghiệm của hệ phương trình
4x 2y 7
3x 5y 2
+ =


− =


a.
39 3
( ; )
26 13

b.
17 5
( ; )
13 13


c.
39 1
( ; )
26 2
d.
1 17
( ; )
3 16

[<br>]

c.R d. {0;1}
[<br>]
Với giá trị nào của m thì PT:m
2
x

m=4x

2 vô nghiệm ?
a.

1 b.

2 c.

3 d. 0
[<br>]
Với giá trị nào của m thì PT:m
2
x

2m=(m+2)x+2 có vô số nghiệm ?
a.

6 b.

4 c.

1 d. 0
[<br>]

9
[<br>]
Tìm m để PT 2(x

m+3)=3x+m có nghiệm thuộc khoảng (3;6) ?
a. 0<m<1 b.

1<m<0 c.

1<m<1 d. 2<m<3
[<br>]
Cho tam giác ABC đều . Chọn câu trả lời đúng.
A.
AB
uuur
=
BC
uuur
B.
AB
= -
AC
C. 
AB
=
AC
 D. Tất cả đều sai
[<br>]
Cho hình vuông ABCD có I là tâm. Chọn đẳng thức đúng.
A.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 2 . Độ dài của tổng hai vectơ
AB
uuur

AC
uuur
là bao nhiêu ?
A.
2 2
B. 2 C. 4 D.
2
[<br>]
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Có bao nhiêu cặp vectơ đối nhau ?
A. 12 B. 18 C. 15 D. Tất cả đều sai
[<br>]
Cho 4 điểm A , B , C , D . Tính :
u
=
AB
+
DC
+
BD
+
CA
A.
3
2
AC
B.

3
2
(
ba 32 +
) C.
AM
=
2
1
(
ab −2
) D.
AM
=
3
2
(
ba 23 −
)
[<br>]
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm , M là trung điểm cạnh BC . Chọn hệ thức sai
A.
MB
+
MC
=
0
B.
GA
+

AB CA BC
− =
uuur uuur uuur
[<br>]
Cho hình bình hành ABCD , có M là giao điểm của 2 đường chéo . Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sau tìm mệnh đề
sai
A.
AB BC AC
+ =
uuur uuur uuur
B.
AB AD AC
+ =
uuur uuur uuur
C.
BA BC 2BM
+ =
uuur uuur uuuur
D.
MA MB MC MD
+ = +
uuuur uuur uuuur uuuur
[<br>]
Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai
A.
AB 2AM
=
uuur uuuur
B.
AC 2NC

=
GA
C.
GB
+
GC
= 2
GM
D.
MG
= -
3
1
MA
[<br>]
Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức :
CAAB
=

A. C trùng B B.

ABC cân C. A, B, C không thẳng hàngD. A là trung điểm của BC
[<br>]
Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng
A.
BDDCCABA
=−−
B.
BDACCDAB
+=+

[<br>]
Chọn mệnh đề đúng
A. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng B. Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng
C. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau D. Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng
[<br>]
Cho ∆ ABC vuông cân tại A, c ó H là trung điểm BC. Chọn mệnh đề đúng.
A.
AB
=
AC
B.
BC
=2
CH
C.
BH
=
HC
D.
BC
=2
AH
[<br>]
Cho hình chữ nhật ABCD. Chọn đẳng thức đúng
A. 
AB
+
AD
=
AB

AC
= 10 C. 
AB
-
AD
= 2
5
D. 
AB
+
AD
= 10
[<br>]
Chọn khẳng định đúng:
a.Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
b.Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
c.Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
d. Hai vectơ cùng ngược hứơng với vectơ thứ ba thì cùng hướng
[<br>]
(tìm khẳng định sai ) Nếu 2 vectơ bằng nhau thì chúng:
a.có độ dài bằng nhau
b.cùng phương
c. cùng điểm gốc
d.cùng hướng
[<br>]
Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 6 điểm phân biệt cho trước là
a.21
b.27
c. 30
d.12

uuur uuur uur
b.
AM BM AB+ =
uuur uuur uuur
c.
PM PN NM- =
uuur uuur uuur
d.
AA BB AB- =
uuur uur uuur
[<br>]
(chọn khẳng định sai) Nếu
a vaø b
r r
là các vectơ khác
0
r
thì chúng:
a.cùng phương
b.cùng độ dài
c.ngược hứơng
d. có chung điểm đầu
[<br>]
vectơ
MN PQ RN NP QR+ + + +
uuur uur uuur uuur uuur
bằng
a.
MR
uuur

uuur uuur uuur
c.
AO BO=
uuur uuur
d.
OA OB CB+ =
uuur uuur uur
[<br>]
Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm BC.Chọn câu đúng:
a.
GA 2GI=
uuur uur
b.
GC GB 2GI+ =
uuur uuur uur
c.
1
IG AI
3
=
uur uur
d.
2
GA AI
3
=
uuur uur
[<br>]
Cho tam giác ABC,E là điểm trên cạnh BC sao cho BE=(1/4)BC.Chọn câu đúng:
a.

1
3
AI
[<br>]
Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm BC.Chọn câu đúng:
a.
GA 2GI=
uuur uur
b.
GC GB 2IG+ =
uuur uuur uur
c.
1
IG IA
3
=
uur uur
d.
GC GB GA+ =
uuur uuur uuur
[<br>]
Cho hình bình hành ABCD.Chọn câu đúng:
a.
AC BD 2BC+ =
uuur uuur uur
b.
AC BC AB+ =
uuur uur uuur
c.
AC BD 2CD- =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status