Thu hút đầu tư trực tiếp của các công ty xuyên quốc gia nhật bản vào việt nam trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế (Tóm tắt, trích đoạn) - Pdf 42

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------

PHẠM TRANG NHUNG

THU HÚT ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP CỦA CÁC CÔNG TY
XUYÊN QUỐC GIA NHẬT BẢN VÀO VIỆT NAM
TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ

Hà Nội – 2017


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------

PHẠM TRANG NHUNG

THU HÚT ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP CỦA CÁC CÔNG TY
XUYÊN QUỐC GIA NHẬT BẢN VÀO VIỆT NAM
TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ

Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế
Mã số: 60 31 01 06
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU

NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. NGUYỄN THỊ KIM ANH

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT…..…………………………………...i
DANH MỤC CÁC BẢNG………………………………………………………………….ii
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ………………………………………………………….......iii
DANH MỤC CÁC HÌNH………………………………………………………………….iv
PHẦN MỞ ĐẦU……………………………………………………………………………1
CHƢƠNG 1: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU…………………………………………...5
1.1. Thiết kế nghiên cứu…………………………………………………………………….5
1.2. Phƣơng pháp phân tích và tổng hợp…………………………………………………...7
1.3. Phƣơng pháp kế thừa…………………………………………………………………...9
1.4. Phƣơng pháp so sánh…………………………………………………………………...9
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ KHOA HỌC
VỀ ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP (FDI) CỦA CÁC CÔNG TY XUYÊN QUỐC GIA (TNCs)
NHẬT BẢN VÀO VIỆT
NAM………………………………………………………….....Error! Bookmark not
defined.
2.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề
tài………………………….....Error! Bookmark not defined.
2.1.1. Các công trình nghiên cứu về thu hút FDI của TNCs trên thế giới và ở Việt
Nam......Error! Bookmark not defined.
2.1.2. Các công trình nghiên cứu về đầu tƣ trực tiếp của TNCs Nhật
Bản…………………Error! Bookmark not defined.
2.1.3. Những điểm kế thừa và khoảng trống nghiên
cứu…………………………………...Error! Bookmark not defined.
2.2. Cơ sở khoa học về đầu tƣ trực tiếp của các công ty xuyên quốc
gia…………………..Error! Bookmark not defined.
2.2.1. Cơ sở lý
luận…………………………………………………………………………Error! Bookmark
not defined.
2.2.2. Cơ sở thực

Bookmark not defined.
3.3.1. Tạo nguồn vốn đầu tƣ quan
trọng…………………………………………………....Error! Bookmark not defined.
3.3.2. Tác động tới tăng trƣởng kinh
tế…………………………………………………….Error! Bookmark not defined.


3.3.3. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh
tế………………………………………………..Error! Bookmark not defined.
3.3.4. Tác động đối với chuyển giao công
nghệ……………………………………………Error! Bookmark not defined.
3.3.5. Tạo việc làm cho ngƣời lao
động……………………………………………………Error! Bookmark not defined.
3.3.6. Tác động đối với môi
trƣờng………………………………………………………..Error! Bookmark not defined.
3.3.7. Tính lan tỏa toàn
cầu………………………………………………………………...Error! Bookmark not
defined.
3.4. Đánh giá
chung………………………………………………………………………...Error!
Bookmark not defined.
3.4.1. Những thành tựu đã đạt
đƣợc………………………………………………………..Error! Bookmark not defined.
3.4.2. Những mặt hạn chế và nguyên
nhân…………………………………………………Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 4: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN THU HÚT FDI CỦA TNCs NHẬT BẢN
TẠI VIỆT
NAM…………………………………………………………………………….Error!
Bookmark not defined.
4.1. Triển vọng và định hƣớng thu hút FDI của TNCs Nhật Bản vào Việt Nam trong bối cảnh

Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO……………………………………………………………….10



DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
STT

Chữ viết tắt

Nguyên nghĩa tiếng Anh

Nguyên nghĩa tiếng Việt

1

AEC

ASEAN Economic Community

2

AFTA

ASEAN Free Trade Agreement

3

ASEAN



Gross Domestic Products

Tổng sản phẩm quốc nội

9

JETRO

Tổ chức xúc tiến thƣơng mại
Nhật Bản

10

ODA

Japan External Trade
Organization
Official Development
Assistance

11

OECD

Organisation for Economic Cooperation and Development

Tổ chức Hợp tác và Phát triển
kinh tế


Cộng đồng kinh tế ASEAN
Hiệp định thƣơng mại tự do
ASEAN
Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á
Công nghiệp hóa – Hiện đại
hóa
Công nghiệp hỗ trợ

Hỗ trợ phát triển chính thức

United Nations Conference on
Trade and Development
World Trade Organisation

i

Hiệp định Đối tác chiến lƣợc
xuyên Thái Bình Dƣơng
Hội nghị Liên Hiệp Quốc về
Thƣơng mại và Phát triển
Tổ chức Thƣơng mại Thế giới


DANH MỤC CÁC BẢNG
STT

Bảng

Tiêu đề

Trang

1

2.1

FDI của TNCs Nhật Bản vào 1 số nƣớc ASEAN từ
2005-2014

33

2

3.1

3

3.2

4

3.3

5

3.4

6

3.5

67
75
79


DANH MỤC CÁC HỘP
STT

Hộp

1

1

2

2

3

3

Tiêu đề
Một số dự án lớn của TNCs Nhật Bản đầu tƣ tại
Việt Nam
Một số dự án lớn của Nhật Bản tại Việt Nam trong
năm 2015

Trang


các công ty xuyên quốc gia (TNCs) từ các nƣớc công nghiệp phát triển. Với tiềm
năng và ảnh hƣởng ngày càng lớn của mình trong khu vực châu Á – Thái Bình
Dƣơng trƣớc những biến động của tình hình kinh tế - chính trị thế giới từ nửa sau
những năm 80 trở lại đây, TNCs Nhật Bản đã gia tăng đầu tƣ trực tiếp vào các nền
kinh tế trong khu vực, đặc biệt ở NIEs, Trung Quốc và ASEAN. Đối với Việt Nam,
vốn FDI của TNCs Nhật Bản là nguồn vốn quan trọng bổ sung cho nguồn vốn đầu
tƣ phát triển, góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trƣởng kinh tế, khai thác và sử dụng
có hiệu quả các nguồn lực trong nƣớc. Sự đóng góp của nó tạo điều kiện cho nền
kinh tế Việt Nam thực hiện chiến lƣợc công nghiệp hóa hƣớng về xuất khẩu,
1


chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hƣớng tích cực. Với tỷ lệ vốn thực hiện cao, trình
độ công nghệ, quản lý vƣợt trội, hoạt động của TNCs Nhật Bản đã khẳng định
đƣợc vai trò đối tác hàng đầu, một động lực quan trọng đối với tăng trƣởng kinh tế
của Việt Nam.
Tuy nhiên, FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam không chỉ tạo ra cơ hội mà
còn cả những thách thức đối với quá trình xây dựng nền kinh tế thị trƣờng trong bối
cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam ngày càng sâu rộng. Hoạt động của một
số TNCs Nhật Bản ở Việt nam hiện đang bộc lộ nhiều hạn chế từ cả hai phía về cơ
cấu đầu tƣ, quy mô dự án, lĩnh vực đầu tƣ, môi trƣờng đầu tƣ, vấn đề lao động và
tiền lƣơng, chuyển giao công nghệ….
Từ sau khi Việt Nam gia nhập WTO, Việt Nam vừa đứng trƣớc cơ hội mới để
đón làn sóng đầu tƣ mới từ Nhật Bản, vừa phải đối mặt với sự cạnh tranh quyết liệt
của các nƣớc trong khu vực. Điều quan trọng đối với Việt Nam không phải là có
đƣợc con số đầu tƣ quá nóng từ Nhật Bản, mà là có đƣợc vị trí ngày càng vững
chắc trong con mắt của các nhà đầu tƣ.
Với những tiến triển mới trong quan hệ hợp tác Việt Nam – Nhật Bản, những
động thái mới của môi trƣờng đầu tƣ trong khu vực, cần nghiên cứu, phân tích một
cách khách quan, dự báo triển vọng và đề xuất những giải pháp để thu hút có hiệu

- Đối tƣợng nghiên cứu của luận văn là FDI của các TNCs Nhật Bản vào Việt
Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế.
- Phạm vi nghiên cứu của đề tài là thu hút đầu tƣ trực tiếp của các công ty
xuyên quốc gia Nhật Bản vào Việt Nam trong giai đoạn 1990 - 2015
1.4. Nguồn số liệu
Luận văn sử dụng số liệu thứ cấp đƣợc thu thập từ những nguồn tin cậy nhƣ:
Số liệu báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ, số liệu thống kê của Tổng cục thống
kê và Cục thống kê các tỉnh, số liệu điều tra khảo sát của các Viện nghiên cứu có
liên quan và các kết quả nghiên cứu đã công bố tại các cuộc hội thảo, các bài đăng
trên tạp chí chuyên ngành.
Các số liệu thứ cấp đƣợc xử lý bằng phần mềm excel để xây dựng bảng biều
và hình giúp cho việc phân tích và trích dẫn số liệu rõ ràng.
1.5. Những đóng góp mới của luận văn
Thứ nhất, luận văn góp phần làm rõ đặc điểm hình thành và đầu tƣ sản xuất
kinh doanh của TNCs Nhật Bản, sự chuyển hƣớng chiến lƣợc vào Việt Nam, sự
3


khác biệt trong hoạt động đầu tƣ của TNCs Nhật Bản so với đầu tƣ TNCs của các
nền kinh tế khác vào Việt nam thể hiện ở tỷ lệ vốn thực hiện cao, vai trò hỗ trợ đắc
lực của nguồn vốn ODA, của quan hệ thƣơng mại và sự kết hợp đồng thời sản xuất
cho thị trƣờng nội địa với sản xuất cho nƣớc thứ ba, tích cực tạo dựng hình ảnh của
mình thông qua việc tham gia các hoạt động văn hóa, khoa học, giáo dục…
Thứ hai, luận văn đề xuất một số giải pháp tích cực nhằm tăng cƣờng thu hút
các nhà đầu tƣ tiềm năng từ Nhật Bản trong bối cảnh hội nhập quốc tế của Việt Nam.

1.6. Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, luận văn bao
gồm 4 chƣơng:
- Chƣơng 1: Phương pháp nghiên cứu của luận văn

đoạn 1990 - 2015
iv) Dựa trên các đánh giá đƣa ra các giải pháp để cải thiện việc thu hút FDI
của TNCs Nhật Bản vào Việt Nam trong thời gian tới
Thiết kế nghiên cứu của Luận văn đƣợc thể hiện trong sơ đồ sau:

5


Tổng quan tình hình nghiên cứu trong nƣớc và quốc tế
về đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài của TNCs

Khoảng trống nghiên cứu

Câu hỏi nghiên cứu

Xác định khung đánh giá tác động

Áp dụng phƣơng pháp định tính

Thực trạng thu hút đầu tƣ FDI của
TNCs Nhật Bản ở Việt Nam trong
bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế
Đánh giá tác động theo thành công và
hạn chế trong thu hút FDI của TNCs
Nhật Bản ở Việt Nam

Đƣa ra các giải pháp để cải thiện việc thu hút
FDI của TNCs Nhật Bản vào Việt Nam

Sơ đồ 1. Khung Lô-gic nghiên cứu

tích phải bao hàm tổng hợp và ngƣợc lại tổng hợp phải bao hàm phân tích.
Luận văn sử dụng phƣơng pháp phân tích và tổng hợp là một trong những
phƣơng pháp quan trọng để nghiên cứu. Trong quá trình phân tích tổng hợp, luận
văn có sử dụng các số liệu thống kê đã qua xử lý, các công thức toán học đơn giản

7


và các biểu đồ để thấy rõ hơn đặc trƣng, xu hƣớng, quy mô của hiện tƣợng, nội
dung, vấn đề nghiên cứu.
Phƣơng pháp phân tích tổng hợp đƣợc thực hiện qua các bƣớc nhƣ sau:
Bước 1. Xác định vấn đề cần phân tích
Vấn đề cần đƣợc phân tích trong Luận văn này là:
- Các quan điểm lý thuyết về FDI và FDI của TNCs
- Các đặc điểm và vai trò của FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam.
- Tình hình thu hút FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam giai đoạn 1990 - 2015
- Tác động của FDI của TNCs Nhật Bản đến Kinh tế - Xã hội của Việt Nam
Trên cơ sở đó, luận văn tiến hành đánh giá các tác động về mặt thành công và
hạn chế, từ đó đƣa ra nguyên nhân để giải thích vì sao FDI của TNCs Nhật Bản vào
Việt Nam vẫn chƣa phát huy hết hiệu quả và vẫn còn tồn tại những hạn chế.
Bước 2. Thu thập các thông tin cần phân tích
Trên cơ sở xác định vấn đề cần phân tích, Luận văn đã tiến hành thu thập
thông tin có liên quan. Đó là:
- Các nguồn thông tin thứ cấp đƣợc lấy từ các công trình nghiên cứu lý luận về
FDI của TNCs Nhật Bản, tác động của FDI của TNCs đến kinh tế - xã hội, trong
các sách giáo trình, sách tham khảo, sách chuyên khảo viết về đầu tƣ trực tiếp nƣớc
ngoài, các bài báo khoa học, các bài tham luận trong các hội nghị, các trang web
Tổng cục thống kê Việt Nam, Bộ Công Thƣơng Việt Nam, Cục Đầu Tƣ Nƣớc
Ngoài, …Những tài liệu này đƣợc liệt kê trong Danh mục tài liệu tham khảo của
Luận văn. Trong quá trình tìm kiếm, nghiên cứu tài liệu, những thông tin liên quan


TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tiếng Việt
1. Nguyễn Tiến Cơi, 2010. Chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài của
Malaysia trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế - Thực trạng, kinh nghiệm và khả
năng vận dụng vào Việt Nam. Luận án tiến sĩ. Đại học kinh tế quốc dân
2. Nguyễn Ngọc Diên và cộng sự, 1996. Đầu tư trực tiếp của các công ty xuyên
quốc gia ở các nước đang phát triển. Hà Nội: NXB Chính trị quốc gia.
3. Dƣơng Phú Hiệp, 2003. Quan hệ kinh tế Việt Nam – Nhật Bản trong bối cảnh
quốc tế mới. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ
4. Hoàng Thị Bích Loan, 2006. Thu hút đầu tư trực tiếp của các công ty xuyên quốc
gia (TNCs) để phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam: Thực trạng và triển vọng. Đề tài
nghiên cứu khoa học cấp Bộ
5. Nguyễn Thị Nhật Minh, 2006. Một số giải pháp thu hút đầu tư của Anh Quốc vào
Việt Nam đến năm 2015. Luận văn thạc sĩ. Trƣờng Đại học Kinh tế Thành phố Hồ
Chí Minh.
6. Phan Minh, 2007. Đầu tƣ trực tiếp của Nhật Bản vào Việt Nam: Cơ hội và thách
thức. Tạp chí nghiên cứu Đông Bắc Á, số 2, trang 12-15.
7. Đặng Hoàng Thanh Nga, 2011. Đầu tư trực tiếp của các công ty xuyên quốc gia
Hoa Kỳ ở Việt Nam. Luận văn thạc sĩ. Đại học Kinh tế, Đại học quốc gia Hà Nội
8. Đinh Trung Thành, 2009. Đầu tư trực tiếp của các công ty xuyên quốc gia Nhật
Bản ở Việt Nam. Luận án Tiến sĩ. Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí
Minh.
9. Nguyễn Xuân Thiên, 2003. Đầu tư trực tiếp của Nhật Bản ở Việt Nam: Những
vấn đề và một số gợi ý. Đề tài khoa học cấp Bộ
10. Nguyễn Mạnh Toàn, 2010. Các nhân tố tác động đến việc thu hút vốn đầu tƣ
trực tiếp nƣớc ngoài vào một địa phƣơng của Việt Nam. Tạp chí khoa học và công
nghệ Đại học Đà Nẵng, số 5, trang 40.
11. Cục Đầu tƣ nƣớc ngoài – Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ, 2011. Hiệu quả của FDI và
đòi hỏi việc thay đổi chiến lược thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài. Hà Nội.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status