TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GTVT SÀI GÒN – SAMCO
CÔNG TY TNHH 01 THÀNH VIÊN CẢNG SÔNG TP. HCM
-----X$W-----
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
DỰ ÁN CẢNG SÔNG PHÚ ĐỊNH
GIAI ĐOẠN 2011 – 2015 (Giai đoạn 2 và 3)
ĐỊA ĐIỂM
KHU CẢNG PHÚ ĐỊNH – QUẬN 8 – TP. HCM
Tháng 02/2011
Kế hoạch thực hiện dự án Cảng Phú Định
Giai đoạn 2011 - 2015
TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GTVT SÀI GÒN
CÔNG TY TNHH 01 THÀNH VIÊN
CẢNG SÔNG TP. HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------
---------Tp. Hồ Chí Minh ngày . . . tháng . . . năm 2010
hạ tầng kỹ thuật, mở thêm một tuyến đường vào Cảng. Nguồn vốn thực hiện: vốn
vay và huy động khác. Giai đoạn này có thể nghiêm cứu điều chỉnh qui hoạch cho
phù hợp.
- Giai đoạn 3: sau khi hoàn thành đưa giai đoạn 2 vào khai thác sẽ đầu tư xây dựng
và hoàn thiện phần Cảng còn lại để đưa toàn bộ Cảng vào hoạt động. Giai đoạn này
có thể nghiêm cứu điều chỉnh qui hoạch cho phù hợp.
trang 2
Kế hoạch thực hiện dự án Cảng Phú Định
Giai đoạn 2011 - 2015
1.2 Hiện trạng đầu tư Giai đoạn 1
Trên cơ sở qui hoạch chi tiết và dự án đầu tư được duyệt, Cơng ty TNHH MTV Cảng
Sơng Tp. Hồ Chí Minh (gọi tắt là Cơng ty Cảng Sơng) đã tiến hành triển khai đầu tư Giai
đoạn 1 với diện tích 44,2 ha. Đến nay đã hồn thành các hạng mục sau:
- Đền bù giải tỏa tồn bộ phạm vi dự án;
- Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư với diện tích 4ha (1);
- Xây dựng đường vào Cảng;
- Xây dựng 02 bến xà lan Lash 375T và 10 bến xà lan 300T;
- Nạo vét khu nước trước bến và xây kè, diện tích khoảng 31,7 ha.
Ngồi các hạng mục hồn thành trên, các hạng mục đang triển khai thi cơng dự kiến
đến giữa Q III đưa vào khai thác gồm:
- Nhà văn phòng;
- Đường nội bộ và bãi hàng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật (cấp điện, cấp nước, thốt
nước) với diện tích 8,5ha.
Ghi chú: (1): Nội dung này khơng có trong quyết định phê duyệt dự án, tuy nhiên
trong q trình thực hiện dự án do phát sinh nhu cầu xây dựng khu tái định cư nên
UBND Thành phố quyết định trích 4ha trong khu qui hoạch Cảng Phú Định để xây dựng
Hình 1: Họa đồ vị trí đầu tư giai đoạn 1
trang 3
Kế hoạch thực hiện dự án Cảng Phú Định
Giai đoạn 2011 - 2015
Tổng mức đầu tư giai đoạn 1:
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Hạng mục
1
Đền bù giải tỏa
2
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư
3
Đường vào Cảng
4
Theo quyết định phê duyệt dự án, nguồn vốn thực hiện trong giai đoạn 2 và 3 là vốn
vay và vốn huy động khác. Nhằm mục đích giảm áp lực vốn đầu tư ban đầu, trong các
giai đoạn tiếp theo kiến nghị sẽ đầu tư theo hình thức Chủ đầu tư (Công ty TNHH một
thành viên Cảng Sông Tp.HCM) sẽ đầu tư hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật gồm:
san lấp mặt bằng, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện, chiếu sáng và cho
các nhà đầu tư thứ cấp thuê lại mặt bằng để đầu tư tiếp các hạng mục công trình (nhà
kho, bãi hàng…) phục vụ nhu cầu hoạt động của cảng theo đúng quy hoạch được duyệt.
Công ty TNHH một thành viên Cảng Sông Tp.HCM sẽ quản lý, giám sát các hoạt
động xây dựng và kinh doanh của các nhà đầu tư thứ cấp theo đúng chức năng cấp thẩm
quyền cho phép.
2.2 Phân đoạn đầu tư từ 2011 - 2015
Ngoài phần diện tích quy hoạch đã đầu tư giai đoạn 1 và khu tái định cư, phần diện
tích trong khu quy hoạch cho các giai đoạn tiếp theo là khoảng 38,80 ha, trong đó phần
diện tích phía bên kia rạch Nước Lên là 6,99 ha. Căn cứ theo định hướng nhu cầu khai
thác và sử dụng, khả năng huy động và sử dụng nguồn vốn hiệu quản, kiến nghị các phân
đoạn đầu tư tiếp theo như sau :
- Giai đoạn 2: nằm liền kề giai đoạn 1 với diện tích khoảng 15,3ha. Thời gian đầu tư
trong các năm 2011 đến 2012. Giai đoạn 2 này được phân kỳ đầu tư theo kế hoạch
phân bổ nguồn vốn và nhu cầu sử dụng phù hợp, mục tiêu đến đầu năm 2012 sẽ có đất
để cho thuê. Để đẩy nhanh tiến độ đầu tư nhằm đáp ứng nhanh nhu cầu đưa vào sử
dụng, kiến nghị giai đoạn 2 vẫn thực hiện theo qui hoạch chi tiết được duyệt.
- Chi tiết cơ cấu quy hoạch sử dụng đất các hạng mục trong giai đoạn 2 như bảng sau:
trang 4
Kế hoạch thực hiện dự án Cảng Phú Định
STT
Bãi container, bãi hàng
14.860
9,70
02 bãi
4
Kho
26.390
17,23
05 kho
5
Xưởng cơ khí
21.470
14,02
6
Thảm cây xanh
2
Khu dịch vụ
25.210
15,30
3
Bãi vật liệu xây dựng
5.860
3,56
4
Kho
23.600
14,33
5
Khu xử lý nước thải, trạm hoa tiêu
9.120
+ Sẽ xem xét xin điều chỉnh qui hoạch trên cơ sở đề nghị điều chỉnh mục đích sử
dụng khu 3B theo hướng là khu dịch vụ cảng và bổ sung thêm cầu nối giữa hai khu
nhằm tăng hiệu quả đầu tư tại thời điểm phù hợp.
trang 5
Kế hoạch thực hiện dự án Cảng Phú Định
Giai đoạn 2011 - 2015
ỚC
NƯ
ÏCH
RA
16,5 ha
ÂN
LE
ÏCH
RA
7,0 ha
4,0 ha
15,3 ha
166.464.040
41.964.000
298.065.440
2
Chi phí tư vấn, QLDA
và chi phí khác
8.963.740
16.646.404
4.196.400
29.806.544
3
Chi phí dự phòng
9.860.114
18.311.044
4.616.040
32.787.198
TỔNG HỢP CHI PHÍ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG GIAI ĐOẠN 2
(Diện tích 15,3 Ha)
STT
TÊN HẠNG MỤC
THÀNH TIỀN
(1.000 đồng)
GHI CHÚ
A
CHI PHÍ XÂY DỰNG
89.637.400
I
Hạ tầng kỹ thuật Giai đoạn 2
89.637.400
Xem khái toán GĐ2
B
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐTXD + CHI PHÍ
CHI PHÍ XÂY DỰNG
166.464.040
I
Hạ tầng kỹ thuật Giai đoạn 3A
107.735.800
Xem khái toán GĐ3A
II
Bến Ghe 100T (10 bến)
38.637.000
Xem khái toán Bến Ghe
III
Bến Sà lan 300T (4 bến)
20.091.240
Xem khái toán Bến Sà lan
B
GHI CHÚ
A
CHI PHÍ XÂY DỰNG
41.964.000
I
Hạ tầng kỹ thuật Giai đoạn 3B
30.000.000
5 Ha*6.000.000.000 đ/Ha
II
Nạo vét rạch Nước Lên
11.964.000
19.940m2*5m*120.000
đ/m3
B
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐTXD + CHI PHÍ
KHÁC
GHI CHÚ
TÊN HẠNG MỤC
A
CHI PHÍ XÂY DỰNG
I
San lấp mặt bằng
II
Hệ thống đường nội bộ
2.1
Nền đường + Mặt đường
m2
44.520,0
- Đường D4
m2
8.940,0
1.400,0
nt
- Đường N5
m2
4.300,0
nt
- Đường N6
m2
1.400,0
nt
- Đường N7
m2
4.340,0
nt
- Đường N8
89.637.400
ha
15,3
2.000.000
30.600.000
40.068.000
Bó vỉa + vỉa hè
8.904,0
820
400
36.506.400
3.561.600
- Đường D4
m2
1.788,0
Lộ giới:
2m+20m+2m
nt
- Đường N5
m2
860,0
nt
- Đường N6
m2
280,0
nt
- Đường N7
m2
868,0
nt
- Đường N8
m2
cái
148
10.000
1.480.000
Hệ thống thoát nước bẩn
2.156.400
- Cống thoát nước D300
m
- Hố ga các loại
cái
2.694
90,0
600
1.616.400
6.000
540.000
- Đường dây điện 0,4kV
- XD Trạm biến áp
210.000
7.045.000
Km
KVA
1,8
1.100.000
1.980.000
850,0
2.000
1.700.000
- Đường dây chiếu sáng
Km
2,5
350.000
875.000
(Tạm tính 10%)
TỔNG CỘNG
A+B+C
108.461.254
KHÁI TOÁN CHI PHÍ ĐẦU TƯ KHU 3A : Diện tích 16,5 ha
STT
TÊN HẠNG MỤC
ĐVT
A
CHI PHÍ XÂY DỰNG
I
San lấp mặt bằng
ha
II
Hệ thống đường nội bộ
m
43.927.400
- Đường N1
m2
15.510,0
Lộ giới:
30m+2m
- Đường N2
m2
5.220,0
Lộ giới:
2m+20m+2m
- Đường N3
m2
4.520,0
nt
- Đường N5
- Đường D6
m2
1.820,0
nt
- Đường D7
m2
3.280,0
nt
- Đường D8
m2
3.200,0
nt
Bó vỉa + vỉa hè
8.646,0
400
m2
2.684,0
nt
- Đường N10
m2
668,0
nt
- Đường D2
m2
288,0
nt
- Đường D5
m2
364,0
nt
trang 9
m2
640,0
nt
HT thoát nước mưa
10.480.000
- Cống thoát nước các loại
m
4.840,0
1.500
7.260.000
- Hố ga TN các loại
cái
322,0
10.000
3.220.000
m
2.000,0
700
- Trụ cứu hỏa
trụ
14,0
15.000
1.400.000
210.000.000
VI
Hệ thống cấp điện, chiếu
sáng
- Đường dây điện 0,4kV
- XD Trạm biến áp
VII
8.084.000.000
Km
KVA
3.000.000
Nạo vét rạch Nước Lên
- Khối lượng nạo vét
4.494.000
m3
74.900,0
60
4.494.000
14.980m2*5m
B
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐTXD + CHI PHÍ KHÁC
A * 10%
10.773.580
(Tạm tính 10%)
C
DỰ PHÒNG
BẾN GHE 100T
bến
10,0
3.863.700
38.637.000
2
BỀN SÀ LAN 300T
bến
4,0
5.022.810
20.091.240
TỔNG CỘNG
GHI CHÚ
58.728.240
trang 10
- Quyết định số 89/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND Tp. Hồ Chí Minh về
việc quy định về giá các loại đất trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh.
- Bảng giá đất ở đô thị trên địa bàn Quận 8 ban hành kèm Quyết định số 89/2010/QĐUBND ngày 22/12/2010 của UBND Tp. Hồ Chí Minh.
Theo các căn cứ trên thì tiền sử dụng đất hàng năm được tính bằng:
5.100.000 đồng 1,5%x0,6 = 45.900 đồng/m2.
Trong đó:
- 5.100.000 đồng: giá đất ở đô thị trên đường Hồ Học Lãm theo bảng giá đất năm 2011.
- 1,5%: Đơn giá thuê đất hàng năm lấy theo điều 5a của Nghị định số 121/2010/NĐ-CP.
- 0,6: hệ số điều chỉnh áp dụng cho đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, căn cứ
theo qui định tại Quyết định số 89/2010/QĐ-UBND.
Theo các căn cứ trên thì tiền sử dụng đất hàng năm được tính bằng:
Nguồn vốn đầu tư
Trong quá trình phân tích hiệu quả đầu tư, chúng tôi giả thuyết nguồn vốn đầu tư trên
cơ sở tỷ lệ 50% vốn tự có của doanh nghiệp và 50% vốn huy động khác. Cụ thể như sau:
- Tổng nguồn vốn đầu tư cần thiết:
125.000 triệu đồng.
trang 11
Kế hoạch thực hiện dự án Cảng Phú Định
Giai đoạn 2011 - 2015
- Vốn chủ đầu tư
62.500 triệu đồng.
- Vốn huy động
Điều kiện huy động vốn:
- Thời gian hoàn vốn:
- Tỷ lệ lợi nhuận/doanh thu:
07 năm.
bình quân 2%/năm.
- Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/vốn chủ đầu tư
bình quân 32%/năm.
- Giá trị hiện tại thuần (với r = 12%) NPV
= 35.591 triệu đồng.
- Suất thu lợi nội tại IRR
= 16,49% > 12%.
Chi tiết xem trong các bảng tính đính kèm trong phần phụ lục.
V/ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN III
(PHẦN NÀY ĐỀ NGHỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THÊM THÔNG TIN VỀ VIỆC
TÍNH DOANH THU CÁC BẾN GHE VÀ HÌNH THỨC KINH DOANH ĐỂ PHONG
PHÂN TÍCH CHO PHÙ HỢP).
trang 12
Kế hoạch thực hiện dự án Cảng Phú Định
Giai đoạn 2011 - 2015
VI/ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Thi công hạ tầng khu 2 - Giai đoạn II
Quý II/2012
Quý IV/2012
II
Giai đoạn III (2013-2015)
2.1
Hiệu chỉnh quy hoạch chi tiết
Quý III/2011
Quý II/2012
2.2
Công tác chuẩn bị đầu tư giai đoạn III - khu 3A
Quý II/2012
Quý IV/2012
2.3
Thi công hạ tầng khu 3A
Hoàn thiện tổng thể toàn Cảng
Quý I/2015
Quý IV/2015
Tiến độ chi tiết các hạng mục xem trong bảng tiến độ đính kèm thuyết minh này.
Viết thuyết minh
KS.......................................
trang 13
Bảng 1: BẢNG TÍNH DOANH THU TỪNG NĂM
Dự án: Cảng Sông Phú Định - Giai đoạn 2
Diện tích đất giai đoạn 2
- Diện tích đất giao thông
- Diện tích đất cây xanh
- Diện tích đất cho thuê
153.170 m2
62.860 m2
Đơn giá cho thuê đất năm đầu tiên
2
4.530 m
85.780 m2
2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
90%
90%
90%
90%
90%
90%
90%
90%
90%
90%
- Đơn giá cho thuê
(đồng/m2/tháng)
-
25.000
27.000
29.160
99.900
- Đơn giá thu phí quản lý, bảo dưỡng
(đồng/m2/tháng)
-
350
378
408
441
476
514
555
600
648
700
756
37.268
40.249
43.469
46.946
50.702
54.758
59.139
63.870
68.980
74.498
80.458
86.894
93.846
- Cho thuê đất
-
73.469
79.347
85.695
92.550
- Phí quản lý, bảo dưỡng
-
180
272
378
408
441
476
515
556
600
108.461 triệu đồng
20 năm
0,046 triệu đồng/m2/năm
8% doanh thu
3% tổng mức đầu tư
Nộp tiền sử dụng đất
Chi phí quản lý
Chi phí duy tu, bảo dưỡng hàng năm
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
I
Hạng mục chi phí
Định phí
Trả tiền thuê đất
II
Cách tính
0,0459x153170 m2
2012
2013
2013
15.707
15.707
15.707
15.707
15.707
15.707
15.707
15.707
15.707
15.707
15.707
15.707
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
2011
2013
2013
2013
2013
2013
2013
2013
2013
2013
Khấu hao tài sản cố định
108461 /20
-
5.423
5.423
5.423
5.423
Duy tu, bảo dưỡng
3% x108461
-
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
2.191
2.367
2.556
2.761
2.981
3.220
3.478
3.756
4.056
4.381
4.731
5.110
5.518
5.960
6.437
4.381
4.731
5.110
5.518
5.960
6.437
6.952
7.508
TỔNG CỘNG
7.031 16.751 17.286 17.899 18.074 18.263 18.468 18.689 18.927 19.185 19.463 19.764 20.088 20.438 20.817 21.226 21.667 22.144 22.659 23.215
duy tu từng năm
1,92%
1,92%
trung tu sau 4 năm
8,70%
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Các khoản doanh thu
68.027
73.469
79.347
85.695
97.973
1.1
- Doanh thu từ cho thuê đất
-
12.867
19.455
27.015
29.176
31.510
34.031
36.753
180
272
378
408
441
476
515
556
600
648
700
756
817
882
952
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
5.423
II
Chi phí
7.031
21.439
22.144
22.659
23.215
2.1
- Khấu hao TSCĐ
-
5.423
5.423
5.423
5.423
5.423
5.423
5.423
5.423
5.423
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
2.4
- Chi phí quản lý tòa nhà
-
1.044
1.578
2.191
7.508
2.6
- Chi phí lãi vay vốn huy động
-
4.688
9.375
9.375
8.203
7.031
5.859
4.688
3.516
2.344
1.172
-
30.238
33.914
37.884
42.171
46.801
51.802
57.203
63.036
74.758
(20.169)
(13.953)
(4.250)
9.127
26.376
47.716
6.416
7.560
8.479
9.471
10.543
11.700
12.951
14.301
15.759
18.690
2.899
4.661
7.278
10.032
12.937
14.740
30.745
49.992
72.671
98.107
126.520
158.148
193.249
232.101
275.003
322.280
378.348
III Lợi nhuận trước thuế (I-II)
(7.031)
(8.572)
(7.031)
(15.602)
(22.808)
(23.067)
1. Dự kiến nguồn vốn
2. Điều kiện huy động vốn
- Tổng nguồn vốn
125.000 triệu đồng
- Vốn chủ đầu tư
62.500 triệu đồng
- Thời gian huy động
- Lãi suất huy động
- Vay huy động khác
62.500 triệu đồng
- Thời gian ân hạn trả nợ gốc
2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
25.937
27.503
29.195
31.022
32.995
36.482
30.000
78.461
-
-
-
-
-
-
-
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
1.4 Trả lãi vốn huy động
-
4.688
9.375
9.375
8.203
7.031
5.859
4.688
-
7.813
7.813
7.813
7.813
7.813
7.813
7.813
7.813
-
-
-
-
-
-
7.560
8.479
9.471
10.543
11.700
12.951
14.301
15.759
18.690
1.7 Chi phí quản lý
-
1.044
1.578
2.191
2.367
-
75.547
19.727
27.393
29.584
31.951
34.507
37.268
40.249
43.469
46.946
50.702
54.758
59.139
63.870
43.469
46.946
50.702
54.758
59.139
63.870
68.980
74.498
80.458
86.894
93.846
2.2 Giải ngân vốn huy động
-
62.500
-
-
-
2.3 Thanh lý TSCĐ
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
28.802
31.615
34.652
37.933
41.476
45.303
49.436
53.900
62.787
0,636
0,567
0,507
0,452
0,404
0,361
5.126
5.636
8.280
8.115
7.941
7.762
7.578
7.390
7.200
7.009
7.290
6.701
14.091
21.291
28.301
(1.616)
Hệ số chiết khấu
k = 1/(1+r)^t víi r = 12%
1,000
0,893
V
Dòng tiền thuần chiết khấu
VI
Cộng dồn dòng tiền thuần chiết khấu (37.031) (53.932) (55.136) (56.752) (56.169) (54.629) (51.911) (48.221) (43.737) (38.611) (32.974) (24.694) (16.580)
(37.031) (16.901)
Các chỉ tiêu
Với suất sinh lợi tối thiểu r =
12%
Giá trị hiện tại thuần NPV = 35.591 > 0
Suất thu lợi nội tại IRR = 16,49% >12%
(8.638)
(876)
2014
2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
59.139
63.870
68.980
74.498
80.458
86.894
99.269
-
13.047
19.727
27.393
29.584
31.951
34.507
37.268
-
62.500
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
5.423
Dòng ngân lưu ra
37.031
94.477
21.238
29.663
17.792
- Đầu tư xây dựng ban đầu
30.000
78.461
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
3.254
7.031
7.031
7.031
7.031
7.031
- Quản lý
-
1.044
1.578
2.191
2.367
2.556
2.761
2.981
3.220
3.478
3.756
4.056
5.859
4.688
3.516
2.344
1.172
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Trả nợ gốc vốn huy động
-
-
-
-
-
Dòng ngân lưu ròng trong năm
969
1.071
2.229
918
4.267
7.791
11.501
15.416
19.550
7.944
15.734
27.236
42.652
62.202
86.124
122.486
162.579
206.702
255.178
308.355
366.609
430.346
500.004
581.481
4
- Lập thiết kế bản vẽ thi công
5
- Trình duyệt thiết kế BVTC
6
- Thi công khu 1 - giai đoạn 2
7
- Thi công khu 2 - giai đoạn 2
8
GIAI ĐOẠN III (2013-2015)
9
- Hiệu chỉnh quy hoạch chi tiết
10
- Trình duyệt hiệu chỉnh quy hoạch chi tiết
11
19
- Lập thiết kế bản vẽ thi công khu IIIB
20
- Trình duyệt thiết kế BVTC khu IIIB
21
- Thi công hạ tầng kỹ thuật khu IIIB
22
- Hoàn thiện tổng thể dự án Cảng
Project: TienDo2011-2015
Date: Wed 12/29/10
Q1
1/1
Q2
2012
Q3
Q4
Q1
Q3
Q4
Q1
Deadline
Q2
2015
Q3
Q4
Q1
Q2
Q3
Q4