Header Page 1 of 126.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
.................................................
Đỗ Thị Hiền
MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC VÀ CÁCH GIẢI
LUẬN VĂN THẠC SĨ: TOÁN VÀ THỐNG KÊ
Hà Nội - 2016
Footer Page 1 of 126.
Header Page 2 of 126.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
.................................................
Đỗ Thị Hiền - C00230
MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC VÀ CÁCH GIẢI
LUẬN VĂN THẠC SĨ: TOÁN VÀ THỐNG KÊ
CHUYÊN NGÀNH: PHƯƠNG PHÁP TOÁN SƠ CẤP
Dấu các hàm số lượng giác ............................................................ 08
1.1.4
Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt ..................................... 09
1.2
Công thức lượng giác ..................................................................... 09
1.2.1 Các hệ thức cơ bản ....................................................................... 09
1.2.2 Tính chất các cung có liên quan đặc biệt ....................................... 10
1.2.3 Công thức lượng giác ................................................................... 10
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC .................................. 13
2.1
Phương trình lượng giác cơ bản .................................................... 13
2.1.1 Phương trình sin x m ................................................................... 13
2.1.2 Phương trình cos x m ................................................................... 15
2.1.3 Phương trình tan x m ................................................................... 17
2.1.4 Phương trình cot x m ................................................................... 18
2.2 Một số dạng phương trình lượng giác ............................................ 20
2.2.1 Phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản ................................. 20
2.2.2 Phương trình lượng giác chứa ẩn ở mẫu ........................................ 36
2.2.3 Phương trình lượng giác chứa dấu giá trị tuyệt đối ........................ 41
2.2.4 Phương trình lượng giác chứa căn ................................................. 47
2.2.5 Phương trình lượng giác chứa tham số .......................................... 52
KẾT LUẬN ............................................................................................... 78
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................ 79
trình độ chuyên môn của bản thân và góp phần nhỏ vào sự nghiệp giáo dục,
luận văn “Một số dạng phương trình lượng giác và cách giải” nhằm hệ
thống lại kiến thức cơ bản của phương trình lượng giác, kết hợp với kiến thức
đại số để chọn lọc và phân loại một số cách giải phương trình lượng giác. Với
đề tài này tôi mong sẽ giúp cho các học sinh phổ thông có một tài liệu tham
khảo về chủ đề giải phương trình lượng giác. Luận văn ngoài lời nói đầu, kết
luận và tài liệu tham khảo gồm chương.
Chương 1: Kiến thức chuẩn bị
Trình bày lại định nghĩa các hàm số lượng giác, đồ thị các hàm số
lượng giác và một số công thức lượng giác cơ bản.
Chương 2: Phương trình lượng giác
Page 2
Footer Page 4 of 126.
Thang Long University Library
Header Page 5 of 126.
Trình bày các phương trình lượng giác cơ bản: sin x m,cos x m,
tan x m,cot x m , và một số dạng phương trình lượng giác đưa về dạng cơ
bản, trong đó có phương trình bậc nhất đối với sin và cos, phương trình bậc
hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin
1.1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1.1.1 Định nghĩa các hàm số lượng giác
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn lượng giác gốc A là đường
tròn định hướng có bán kính R = 1. Điểm M nằm trên đường tròn sao cho
cung
AM khi đó:
Tung độ y OQ của điểm M gọi là sin của α, hoành độ x OP của
điểm M gọi là côsin của α và được ký hiệu như sau:
Page 4
Footer Page 6 of 126.
Thang Long University Library
Header Page 7 of 126.
sin OQ.
cos OP.
sin OQ
AR P O .
cos OP
cos OP
cot
Header Page 8 of 126.
Hàm số y cos x là hàm số chẵn vì cos x cos x .
Tập xác định: D .
Tập giá trị: 1;1 .
Hàm số y cos x tuần hoàn với chu kỳ 2 nên ta có:
cos x k 2 cos x, k .
Do đó muốn khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y cos x trên
ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên 0; , sau đó lấy đối xứng đồ
thị qua trục Oy, ta được đồ thị trên đoạn ; , cuối cùng tịnh tiến đồ thị
vừa thu được sang trái và sang phải theo trục hoành những đoạn có độ dài
2 ,4 ,...
Đồ thị hàm số y cos x
c. Hàm số y tan x
Hàm số y tan x là hàm số lẻ vì tan x tan x .
Tập xác định: D \ k , k .
2
Tập giá trị: .
Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kỳ nên ta có:
tan x k tan x, k .
k làm một đường tiệm cận.
d. Hàm số y cot x
Hàm số y cot x là hàm số lẻ vì cot x cot x .
Page 7
Footer Page 9 of 126.
2
k ,
Header Page 10 of 126.
Tập xác định: D \ k , k .
Tập giá trị:
Hàm số y cot x tuần hoàn với chu kỳ nên ta có:
cot x k cot x, k .
Do đó muốn khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y cot x trên
ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên 0; , sau đố lấy đối xứng đồ thị
2
(III)
(IV)
+
+
–
–
+
–
–
+
+
–
+
–
+
0
30
45
60
90
180
0
1
2
√2
2
√3
2
1
0
0
||
1
0
||
1.2
6
√3
1
√3
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1.2.1 Các hệ thức cơ bản
) cos 2 x sin 2 x 1;
k
) tan x.cot x 1, x
;
) cot x cot x.
b. Cung bù
) sin x sin x;
) tan( ) tan ;
) cos x cos x;
) cot( ) cot .
c. Cung sai kém π
) sin x sin x;
) cos x cos x;
) tan x tan x;
) cot x cot x.
d. Cung phụ
) sin x cos x;
2
) tan a b
tan a tan b
,
1 tan a tan b
a , b k .
2
b. Công thức nhân đôi
Page 10
Footer Page 12 of 126.
Thang Long University Library
Header Page 13 of 126.
) sin 2a 2sin a cos a;
) cos 2a cos 2 a sin 2 a 2cos 2 a 1 1 2sin 2 a;
) tan 2a
2tan a
, a
) tan 3a
2
1 3tan a
6
3
.
Từ đó ta có các công thức hạ bậc
1
1 cos 2a ;
2
1
) cos 2 a 1 cos 2a ;
2
1 cos 2a
) tan 2 a
;
1 cos 2a
1 cos 2 a
;
) cot 2 a
1 cos 2a
1
3sina sin 3a ;
a
2
2t
;
1 t2
1 t2
.
) cos a
1 t2
) tan a
c. Công thức biến đổi
Page 11
Footer Page 13 of 126.
Header Page 14 of 126.
Biến đổi tổng thành tích
ab
ab
) cot a cot b
.
sin a sin b
) cos a cos b 2cos
Biến đổi tích thành tổng
1
) cos a cos b cos a b cos a b ;
2
1
) sin a sin b cos a b cos a b ;
2
1
) sinacosb sin a b sin a b .
2
Page 12
Footer Page 14 of 126.
Thang Long University Library
Header Page 15 of 126.
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
2.1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
2
sin x 1 x
k 2 , k .
2
II. Bài tập minh họa
Page 13
Footer Page 15 of 126.
k 2 , k .
Header Page 16 of 126.
Bài tập 1. Giải các phương trình sau:
a) sin x
2
;
2
x k 2
sin x sin
, k .
2
x
k
Vậy phương trình có hai họ nghiệm.
Bài tập 2. Giải các phương trình sau:
b)sin(3 x 500 ) cos( x 600 ) 0.
a )sin(5 x ) sin x 0;
Giải
a ) sin(5 x ) sinx 0 sin x sin(5 x )
sin x sin( 5 x)
x 5 x k 2
, k .
, k .
0
0
0
0
3 x 50 180 x 150 k 360
0
0
x 50 k180
, k .
0
0
95
90
x
k
Vậy phương trình có hai họ nghiệm.
2.1.2 Phương trình cos x m
I. Phương pháp
Nếu m 1 hoặc m 1 thì phương trình vô nghiệm.
Nếu 1 m 1 .
+) Khi m được biểu diễn qua cos của góc đặc biệt , khi đó phương
trình có dạng:
Ngoài ra ta có thể viết như sau:
x arccos m k 2
x arccos m k 2 , k .
Trong cả hai trường hợp ta đều kết luận phương trình có hai họ nghiệm.
Các phương trình đặc biệt
Page 15
Footer Page 17 of 126.
Header Page 18 of 126.
k , k .
2
x
3
24
2
a ) cos 4 x
cos 4 x cos
2
6
x k
24 2
, k .
Vậy phương trình có hai họ nghiệm.
b) cos3 x sin 2 x 0 cos3 x sin 2 x
cos3 x cos 2 x
2
2 x k 2
Biến đổi phương trình về dạng:
Giải
Page 16
Footer Page 18 of 126.
Thang Long University Library
Header Page 19 of 126.
cos5x sin 2 x
cos5 x cos x 2
2
5 x 2 x 2 k 2
, k .
5 x x 2 k 2
m tan ta được:
tan x tan x k , k .
Ngoài ra ta có thể viết x arctan m k , k .
Trong cả 2 trường hợp ta đều kết luận phương trình có một họ nghiệm.
II. Bài tập minh họa
Bài tập 1. Giải phương trình:
tan x 500 3.
Giải
Page 17
Footer Page 19 of 126.
Header Page 20 of 126.
tan x 500 3 tan x 500 tan 600
x 500 600 k1800 , k
x 1100 k1800 , k .
Vậy phương trình có một họ nghiệm.
Bài tập 2. Giải phương trình:
tan 2 x tan
2
0.
7
Giải
cot x cot x k , k .
Nếu m không biểu diễn được qua cot của góc đặc biệt khi đó đặt
m cot ta được
cot x cot x k , k .
Ngoài ra ta có thể viết x arc cot m k , k .
Trong cả 2 trường hợp ta đều kết luận phương trình có một họ nghiệm. Như
vậy tức là với mọi giá trị của tham số phương trình luôn có nghiệm.
Page 18
Footer Page 20 of 126.
Thang Long University Library
Header Page 21 of 126.
II. Bài tập minh họa
Bài tập 1. Giải các phương trình:
a) cot 3 x 2 1;
b) sin 3 x 3 cos3 x 0.
Giải
a ) cot 3 x 2 1 cot 3 x 2 cot
3x 2
x
3
k
, k .
3
Vậy phương trình có một họ nghiệm.
Bài tập 2. Giải phương trình:
x
x
cot 1 cot 1 0.
3
5
Giải
Điều kiện sin
x
x
0,sin 0 . Khi đó ta có:
3
5
Header Page 22 of 126.
x
3 4 k
, k
x k
5
4
3
x
k 3
4
, k .
5
x
k 5
4
Các nghiệm này thỏa mãn điều kiện của phương trình. Vậy phương trình đã
cho có hai họ nghiệm.
2.2 MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
2.2.1 Phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản
cos 2 x 1
2
cos 2 x
4
2
Page 20
Footer Page 22 of 126.
Thang Long University Library
Header Page 23 of 126.
2
1
1
2
cos x cos 2 x 1 1 sin 2 x
4 4
2
3
k
x
2
1
2
x arcsin k
, k .
2
3
1
2
x arcsin k
2 2
3
2
Vậy phương trình có ba họ nghiệm.
Bài tập 2. Giải phương trình:
cos 2 2 x cos 2 3 x cos 2 5 x 1.
x
2
cos x cos5 x
k
x
3
Vậy phương trình có ba họ nghiệm.
Bài tập 3. Giải phương trình:
2 tan 2 x cot x tan x.
Giải
cos x 0
k
Điều kiện: sin x 0 sin 4 x 0 x
,k
4
cos 2 x 0
Nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*). Vậy phương trình đã cho có một họ
nghiệm.
Bài tập 4. Giải phương trình:
sin 2 x 4cos 2 x 17 sin10 x
Giải
Page 22
Footer Page 24 of 126.
Thang Long University Library
Header Page 25 of 126.
Chia cả 2 vế của phương trình trên cho 17 ta được:
1
4
sin 2 x
cos 2 x sin10 x
17
17
2
2
1
1 4
x
8 4
x k
12 12 6
, k .
Vậy phương trình đã cho có hai họ nghiệm.
Bài tập 5. Giải phương trình:
3 3sin x 3cos x 5sin 2 x 11cos 2 x
Giải
Chia cả 2 vế của phương trình trên cho 6 ta được:
3
1
5
11
sin x cos x sin 2 x
cos 2 x
2
2
sin 2 x cos cos 2 x sin
sin x sin 2 x
6
Page 23
Footer Page 25 of 126.