Bài 1 : Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây phân biệt được các dung dịch glucozơ, glixerol,
metanal, propan-1-ol ?
A.
B. dung dịch
C. dung dịch brom
D. Na kim loại
Bài 2 : Cho sơ đồ biến đổi sau A là chất nào
trong số các chất cho dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Bài 3 : Cho 3 axit:
Axit pentanoic: (1)
Axit hexanoic: (2)
Axit heptanoic: (3)
Chiều giảm dần độ tan trong nước (từ trái qua phải) của 3 axit đã cho là
A. (1), (3), (2)
B. (1), (2), (3)
C. (3), (2), (1)
D. cả 3 axit trên đều không tan trong nước
Bài 4 : Một hỗn hợp X gồm 2 anđehit A, B đơn chức. Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng
với dung dịch dư tạo ra 86,4 gam kết tủa. Biết . A ứng với
công thức phân tử nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Bài 5 : Hợp chất hữu cơ X ( ) có phân tử khối nhỏ hơn 90. X tham gia phản
ứng tráng gương và có thể tác dụng với , sinh ra 1 ancol có cacbon bậc 4 trong
phân tử. Công thức của X là
A.
B.
C.
D.
Bài 11 : Cho 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng với vừa đủ, sau phản ứng
thu được 21,8 gam chất rắn và bao nhiêu lít hiđro (đktc)?
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
Bài 12 : Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A. phân tử có chứa nhóm và vòng benzen
B. phân tử có chứa nhóm liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C. phân tử có chứa nhóm liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
D. phân tử có chứa nhóm liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Bài 13 : Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Bài 14 : Trong các hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-
cloprop-1-en (IV); 1,2-đicloeten (V). Chất nào có đồng phân hình học?
A. III, V
B. II, IV
C. I, II, III, IV
D. I,V
Bài 15 : Điều kiện để anken có đồng phân hình học?
A. Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất
kỳ
B. Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác
B.
C.
D.
Bài 21 : Quặng boxit có thành phần chủ yếu là và lẫn tạp chất là .
Để làm sạch trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào dưới đây?
A. dung dịch đặc và khí
B. dung dịch đặc và axit
C. dung dịch đặc và axit
D. dung dịch đặc và axit
Bài 22 : Cho 20 gam hỗn hợp tác dụng hết với dung dịch thấy có 11,2 lít
khí thoát ra (đktc). Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được
là
A. 52,5 gam
B. 60 gam
C. 56,4 gam
D. 55,5 gam
Bài 23 : Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất
mỏng bền bảo vệ là
A.
B.
C.
D.
Bài 24 : Cho các ion kim loại sau: . Chiều tăng
dần tính oxi hóa của các ion là
A.
B.
C.
D.
Bài 25 : Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng đồng vì đồng là kim
loại
A. 21,25 gam
B. 42,50 gam
C. 63,75 gam
D. 85,00 gam
Bài 31 : Phân bón nào dưới đây có hàm lượng cao nhất?
A.
B.
C.
D.
Bài 32 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm bằng dung dịch loãng, dư.
Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam
và 113,4 gam . Phần trăm số mol có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
A. 66,67%
B. 33,33%
C. 16,66%
D. 93,34%
Bài 33 : Nhiệt phân hoàn toàn thu được các sản phẩm là
A.
B.
C.
D.
Bài 34 : Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp . Hỗn hợp khí
thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng
hoà tan không đáng kể). Khối lượng trong hỗn hợp ban đầu là
A. 28,2 gam
B. 8,6 gam
C. 4,4 gam
D. 18,8 gam
Bài 35 : Silic đioxit ( ) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung
dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. là oxit gì?