Bài 1
Giáo Án Sinh Học 7
TUẦN:1
PPCT: 1
Thế giới động vật đa dạng phong phú
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức :
-Hiểu được thế giới động vật rất đa dạng và phong phú (về lồi, kích
thước, số lượng cá thể và mơi trường sống)
-Xác định được nước ta được thiên nhiên ưu đãi, nên có một thế
giới động vật rất đa dạng và phong phú như thế nào?
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng quan sát, tìm tòi . Kỹ năng lập luận.
3.Thái độ:
Giáo dục ý thức u thích mơn học
II. PHƯƠNG PHÁP:
-Nêu và giải quyết vấn đề.
-Thảo luận theo nhóm nhỏ.
-Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tập.
- Bảng phụ (câu hỏi trắc nghiệm)
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh.
2. Kiểm tra bài cũ: Khơng
3. Bài mới: Dẫn phần “ Lời mở đầu”
Mở bài :
Hoạt động 1 :Động vật đa dạng về loài
và số lượng cá thể
Mục tiêu : HS biết được sự đa dạng của lồi và số lượng cá thể.
khác nhau trong đó 27 lồi có tên
trong sách đỏ
- Thảo luận nhóm dựa vào thực tế ở
địa phương để trả lời câu hỏi.
- Đại diện nhóm trả lời các nhóm
khác bổ sung
- HS: đọc thơng tin nhận biết sự
thuần hố ĐV hoang dại thành vật
ni của con người nhằm mang lại
lợi ích cho bản thân.
@ Tiểu kết: Thế giới ĐV xung quanh chúng ta vơ cùng phong
phú, đa dạng. Chúng đa dạng về số lồi, kích thước cơ thể, phong
phú về số lượng cá thể.
Hoạt động 2: động vật đa dạng
về môi trường sống
Mục tiêu : HS hiểu được sự phong phú về mơi trường sống của ĐV.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS đọc , quan sát H1.3,4
thảo luận ghi tên các lồi ĐV vào
phiếu học tập .
- Trên cơ sở đó cho HS thảo luận
trả lời 3 câu hỏi ở cuối mục II .
- GV: nhận xét bổ sung hồn chỉnh
- Đọc , quan sát H1.3,4thảo luận
hồn thành phiêu học tập :
+ Trên khơng: Vịt trời, quạ, kên
kên, bướm, ong .
+ Trên cạn: Thỏ, hươu, báo gấm,
vượn, Lama, báo mèo
- Học bài trả lời câu hỏi SGK.
- Xem bài 2: Phân biệt ĐV với TV, Đặc điểm chung của động vật
- Kẻ trước bảng 1,2 vào vở .
- Đọc mục “ Em có biết ?”.
3
Bài 2
Giáo Án Sinh Học 7
TUẦN:1
PPCT:2
Phân biệt động vật với thực
vật
Đặc điểm chung của động vật
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức :
-Phân biệt động vật với thực vật , thấy chúng có đặc điểm chung của
sinh vật nhưng chúng cũng khác nhau 1 số đặc điểm cơ bản .
-Nêu được các đặc điểm của động vật để phân biệt chúng trong tự
nhiên
-Phân biệt được ĐVCXS với ĐVKCXS, vai trò của chúng trong tự
nhiên và trong đời sống con người.
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm.
3.Thái độ:
Giáo dục thái độ u thích mơn học.
II. PHƯƠNG PHÁP:
-Nêu và giải quyết vấn đề.
-Thảo luận theo nhóm nhỏ.
-Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh H2.1,2 ; Bảng 1,2 SGK
hiểu được: cây khoai tây – TV – là
SV tự dưỡng; chuột – ĐV – là SV dị
dưỡng .
- Đại diện nhóm thảo luận đánh dấu
vào bảng 1, nhón khác nhận xét, bổ
sung .
+ Giống : cùng cấu tạo từ tế bào,
lớn lên và sinh sản
+ Khác : khơng có thành
Xenllulozo, sử dụng chất hữu cơ có
sẳn, có khả năng di chuyển, có hệ
thần kinh và giác quan .
Bảng 1 . So sánh ĐV với TV
Đ
Đ
Cơ
T
hể
Đối
tượng
phân
biệt
Cấu tạo từ
tế bào
Thành
xenllulozo
ở tế bào
Lớn lên và
sinh sản
Chất hữu
Động
vật
√ √ √ √ √ √
Hoạt động 2: đặc điểm chung của động vật
Mục tiêu : HS biết 3 đặc điểm chỉ có ở ĐV .
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS nghiên cứu 5 đặc điểm và
chọn ra 3 đặc điểm quan trọng nhất
của ĐV giúp phân biệt với TV.
- HS thảo luận , nghiên cứu tìm ra 3
đặc điểm đúng
(1,3,4) và hiểu đó là những đặc
điểm chung của ĐV .
5
Giáo Án Sinh Học 7
@ Tiểu kết: Tất cả các ĐV đều có: khả năng di chuyển, dị
dưỡng, có hệ thần kinh và các giác quan.
Hoạt động 3: sơ lược phân chia giới động vật
Mục tiêu : HS hiểu sinh 7 chia làm 8 ngành và chia thành 2 nhóm lớn
: ĐVKCXS và ĐVCXS .
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS đọc và phần “Em có
biết?” ở cuối bài thấy được sự
phân chia giới ĐV.
- HS đọc , cần nắm được 8 ngành
ĐV.
@ Tiểu kết: ĐV chia thành : ĐVKCXS và ĐVCXS .
Hoạt động: vai trò của độïng vật
3
ĐV hỗ trợ cho con người
trong :
- Lao động Trâu, bò, ngựa
- Giải trí Voi, ngựa, hổ, sư tử, cá heo, vẹt,
sáo.
- Thể thao Ngựa.
6
Giáo Án Sinh Học 7
- Bảo vệ an ninh Chó.
4 ĐV truyền bệnh sang
người
Ruồi, muỗi, rệp, rận.
Kết luận chung : HS đọc ghi nhớ.
V.Củng cố - đánh giá:
HS hồn thành bài tập trắc nghiệm sau :
1. Giới ĐV chia thành 2 nhóm :
a. ĐV đơn bào và ĐV nun sinh.
b. ĐVKCXS và ĐVCXS .
c. ĐV thân mềm và ĐV thân cứng
2. Đăc điểm giống nhau giữa TV và ĐV là :
a.Có cơ quan di chuyển .
b. Được cấu tạo từ tế bào .
c. Có lớn lên và sinh sản .
d. a,b,c đều đúng .
3. Dị dưỡng là khả năng :
a. Sử dụng chất hữu cơ có sẳn .
b. Tự tổng hợp chất hữu cơ .
c. Kí sinh .
d. a,b,c đều đúng .
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh.
2. Kiểm tra bài cũ: khơng
3. Bài mới:
Mở bài : Giảng khái qt 2 ở đầu chương và đầu bài
Hoạt động 1: quan sát trùng giày
Mục tiêu: HS thấy được hình dạng bên ngồi trùng giày và cách di
chuyển.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv: giới thiệu khái qt mơi trường
sống ( váng cống rãnh, nơi thốt ra từ
chuồng gia súc), cách ni cấy từ rơm
khơ ( cắt rơm nhỏ 2-3 cm cho vào ¼
bình thuỷ tinh…)
- GV: làm sẳn tiêu bản sống lấy từ
nước cống rãnh cho HS quan sát.
a. Hình dạng:
- GV: cho HS quan sát tranh vẽ kết
hợp với tiêu bản sống quan sát qua
kính hiển vi.
b. Di chuyển:
- GV: hướng dẫn HS di chuyển tiêu
- HS: quan sát tiêu bản và H3.1 A, thấy
được các bộ phận cau trùng giày.
- HS: quan sát cách di chuyển của
8
Giaựo An Sinh Hoùc 7
bn theo dừi cỏch bi ca trựng giy.
- GV: hng dn HS vit thu hoch
th d dng ging V
- GV: cho HS tho lunthu thp bng
cỏch ỏnh du vo bi tp.
- HS quan sỏt di kớnh hin vi kt
hp vi H3.2 SGK thy c nhng
c th trựng roi ang ln nhn dng
trũn, dng hỡnh thoi ang di chuyn v
cú mu xanh lỏ cõy.
- HS quan sỏt di kớnh hin vi kt
hp vi H3.3 thy c nhng b
phn ca c th v cỏch di chuyn.
- HS: c thụng tin
- HS: ỏnh du vo bi tp;
+ Trựng roi di chuyn: va tin va
xoay.
+ Thy trựng roi cú mu xanh l vỡ:
mu sc ca ht dip lc, s trong
sut ca mng t bo.
V.Cng c - ỏnh giỏ
- Kt qu quan sỏt trờn kớnh hin vi: cỏch quan sỏt k nng dựng kớnh.
- Kt qu thu hoch, hỡnh v
VI. Dn dũ:
- Xem trc bi 4 trựng roi
- K trc bng vo v .
- Trc bi tp vo v
9
Giáo Án Sinh Học 7
TUẦN:2
PPCT: 4
Trùng roi
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Trùng roi xanh sống ở đâu?
1.Cấu tạo và di chuyển:
- GV cho HS đọc thơng tin, kết hợp
với kiến thức thu được từ bài thực
hành, trả lời câu hỏi:
+ Trùng roi xanh có cấu tạo như
- HS: quan sát H4.1 đọc thơng tin,
thảo luận trả lời câu hỏi của GV,
nắm được:
+ Trùng roi xanh là ĐV đơn bào,
10
Bài 4
Giaùo AÙn Sinh Hoïc 7
thế nào?
+ Trùng roi xanh di chuyển như thế
nào?
- GV: nhận xét bổ xung hoàn chỉnh.
2. Dinh dưỡng :
- Cho HS đọc , thảo luận trả lời
câu hỏi :
+ Trùng roi xanh dinh dưỡng như
thế nào? (Đây là 1 bằng chứng về
sự thống nhất về nguồn gốc của ĐV
và TV )
+ Hô hấp qua bộ phận nào?
+ Nước thừa thải ra ngoài nhờ bộ
phận nào? Có tác dụng gì?
3. Sinh sản :
+ Hô hấp qua màng tế bào.
+ Bài tiết và điều chỉnh áp suất
thẩm thấu nhờ không bào co bóp.
- HS đọc trả lời: Trùng roi xanh
sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
theo chiều dọc cơ thể: từ nhân
chất nguyên sinh các bào quan
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác
bổ sung .
- HS đọc cùng kiến thức GV cung
cấp, sửa chửa bài tập SGK
- Đại diện nhóm trả lời , nhóm khác
bổ sung.
+ Tiến ánh sáng nhờ có roi và
điểm mắt.
+ Giống TV: có diệp lục, có thành
xenllulozơ.
11
Giáo Án Sinh Học 7
@ Tiểu kết:
1. Cấu tạo và di chuyển
+ Trùng roi xanh là ĐV đơn bào, gồm: Màng, cơ thể, nhân,
chất ngun sinh chứa hạt diệp lục, hạt dự trữ, điểm mắt, khơng bào
co bóp.
+ Trùng roi xanh di chuyển vừa tiến vừa xoay về phía có
ánh sáng nhờ có điểm mắt.
2. Dinh dưỡng :
+ Trùng roi xanh vừa tự dưỡng (TV) vừa dị dưỡng (ĐV)
- Cho HS làm bài tập
- GV tổng kết cho HS ghi vào vở
- HS đọc trả lời câu hỏi.
- HS nghe GV giảng , quan sát H4.3
- Trên cở sở đó thực hiện bài tập
điềm cụm từ trong SGK
@ Tiểu kết: Tập đồn trùng roi gồm nhiều tế bào có roi , liên kết
lại với tạo thành . Chúng gợi ra mối quan hệ về nguồn gốc giữa ĐV
đơn bào và ĐV đa bào .
12
Giaùo AÙn Sinh Hoïc 7
Kết luận chung : HS đọc ghi nhớ.
V.Củng cố - ñaùnh giaù:
HS hoàn thành câu hỏi trắc nghiệm :
1. Trùng roi xanh di chuyển là nhờ :
a. Có vây bơi. b. Có roi bơi .
c. Có lông bơi . d. Cả a,b,c đều đúng .
2. Cấu tạo cơ thể Trùng roi xanh gồm :
a. Màng cơ thể, CNS, nhân, không bào co bóp.
b. Màng cơ thể, nhân, không bào co bóp.
c. Màng cơ thể, nhân, không bào co bóp, hạt diệp lục
d. Màng cơ thể, nhân, không bào co bóp, hạt diệp lục, hạt dự trữ, điểm
mắt.
3. Hình thức dinh dưỡng của Trùng roi xanh là:
a. Tự dưỡng.
b. Dị dưỡng.
c. Tự dưỡng và dị dưỡng.
d. Kí sinh.
VI.Dặn Dò: :
- Học bài trả lời câu hỏi SGK.
- Trùng roi xanh giống và khác với TV ở điểm nào?
3. Bài mới:
Mở bài : Chúng ta tiếp tục nghiêu cứu 1 số Đại diện khác của ngành
ĐVNS: Trùng biến hình, Trùng giày. Trùng biến hình là 1 Đại diện có lối
sống và cấu tạo đơn giản. Còn Trùng giày được coi là 1 trong những
ĐVNS có lối sống và cấu tạo phức tạp hơn cả nhưng dễ quan sát và dễ
gặp ngồi thiên nhiên .
Hoạt động 1:trùng biến hình (10’)
14
Bài 5
Giaùo AÙn Sinh Hoïc 7
Mục tiêu : HS hiểu cách di chuyển, cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản
của Trùng biến hình.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS đọc , GV giới thệu khái
quát về Đại diện lớp, môi trường
sống.
1. Cấu tạo và di chuyển :
- GV cho HS đọc và quan sát
H5.1 thảo luận trả lời:
+ Trùng biến hình có cấu tạo như
thế nào?
+ Di chuyển nhờ vào bộ phận nào
của cơ thể?
- GV nhận xét, bổ sungcho hoàn
chỉnh .
2. Dinh dưỡng :
vi khuẩn …).
+ Lập tức hình thành chân giả thứ
2 bao lấy mồi.
+ Hai chân giả kéo dài nuốt mồi
vào sâu trong chất nguyên sinh.
+ Không bào tiêu hóa tạo thành
bao lấy mồi.
- HS tham khảo thông tin , trả lời.
15
Giáo Án Sinh Học 7
@ Tiểu kết:
1. Cấu tạo và di chuyển :
+ Cấu tạo : là ĐV đơn bào gồm : Chất ngun sinh lỏng, nhân,
khơng bào tiêu hóa, khơng bào co bóp.
+ Di chuyển : nhờ chân giả do chất ngun sinh dồn về 1 phía.
2. Dinh dưỡng : Trùng biến hình dinh dưỡng bằng cách tiêu hóa
nội bào nhờ khơng bào tiêu hóa . Hơ hấp qua bề măt cơ thể . Bài tiết
chất thừa dồn đến khơng bào co bóp thải ra ngồi .
3. Sinh sản : Trùng biến hìnHSinh sảnvơ tính bằng cách phân đơi
theo bất kì chiều nào của cơ thể .
Hoạt động 2:trùng giày (25’)
Mục tiêu : HS hiểu được cấu tạo , dinh dưỡng , sinh sản của Trùng
giày .
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS đọc , GV giới thiệu khái
đại diện lớp, sự phân hóa của cơ
thể.u cầu HS nhắc lại mơi trường
sống.
1. Cấu tạo :
khơng bào tiêu hóa, miệng, hầu, có
lơng bơi xung quanh cơ thể.
- HS đọc , quan sát H5.3, nghe
giảng nêu được câu trả lời: thức ăn
(vi khuẩn, vụn hữu cơ...) lỗ miệng
(nhờ lơng bơi) hầu khơng bào
tiêu hóa, (được vo tròn) di chuyển
theo quỹ đạo, tiết enzim biến đổi
thức ăn chất ngun sinh.
+ Chất bả được đưa đến khơng
bào co bóp lỗ thóat ra ngồi.
16
Giaùo AÙn Sinh Hoïc 7
thừa ra khỏi cơ thể, có hình hoa thị
giữa là túi chứa, xung quang là rãnh
dẫn nước.
- GV hướng dẫn HS quan sát
H5.1,3 trả lời các câu hỏi ở cuối bài
phần 2.
3. sinh sản:
- GV cho HS đọc trả lời câu hỏi:
Trùng giày sinh sản như thế nào?
So sánh với Trùng biến hình ?
- GV thông báo: sinh sản hữu tính ở
Trùng giày là hình thức tăng sưc
sống cho cơ thể và rất hiếm khi
thực hiện
- HS quan sát H5.1,3 thảo luận trả
lời được:
+ Nhân Trùng giày khác nhân
tiếp hợp .
@ Tiểu kết:
1. Cấu tạo :
Trùng giày là ĐV đơn bào nhưng cấu tạo đã phân hóa thành
nhiều bộ phận,gồm : Chất nguyên sinh, nhân lớn, nhân nhỏ, 2 không
17
Giaùo AÙn Sinh Hoïc 7
bào co bóp, không bào tiêu hóa, miệng, hầu, có lông bơi xung quanh
cơ thể.
2. Dinh dưỡng :
Thức ăn (vi khuẩn , vụn hữu cơ …)
lỗ miệng ( nhờ lông bơi )
hầu
không bào tiêu hóa, (được vo tròn ) di chuyển theo quỹ đạo,
tiết enzim biến đổi thức ăn
chất nguyên sinh.Chất bả được đưa
đến không bào co bóp
lỗ thóat ra ngoài .
3. Sinh sản :
Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi theo chiều ngang của cơ
thể và sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp .
Kết luận chung : HS đọc ghi nhớ.
V.Củng cố - ñaùnh giaù: (3’)
HS làm bài tập trắc nghịêm :
Trùng kiết lò và trùng sốt rét
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức :
- HS nêu được đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét phù
hợp với lối sống ký sinh.
- HS chỉ được những tác hại do 2 loại trùng này gây ra và nêu cách
phòng chống bệnh sốt rét.
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng
3.Thái độ:
Giáo dục ý thức
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề.
- Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ (so sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét)
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh.
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Trùng biến hình sống ở đâu, di chuyển bắt mồi, sinh sản như thế
nào?
- Trùng giày di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hố thải bả và sinh sản như
thế nào?
3. Bài mới:
Mở bài : Giới thiệu thơng tin đầu bài.
Hoạt động 1: Trùng kiết lò (15’)
19
Bài 6
Giáo Án Sinh Học 7
+ Trùng kiết lị (ở mơi trường ngồi
kết bào xác), qua đường tiêu hóa
vào kí sinh ở ruột non người, ăn
hồng cầu và sinh sản rất nhanh.
Gây bệnh kiết lị.
+ Giữ vệ sinh ăn uống
- HS hồn thành bài tập
+ Trùng kiết lị giống trùng biến
hình:có chân giả, có hình thành bào
xác.
+ Trùng kiết lị khác trùng biến hình:
có chân giả ngắn chỉ ăn hồng cầu.
@ Tiểu kết:
+ Cấu tạo: Giống trùng biến hình nhưng chân giả ngắn,
khơng có khơng bào.
+ Trùng kiết lị (ở mơi trường ngồi kết bào xác), qua đường
tiêu hóa vào kí sinh ở ruột non người, ăn hồng cầu và sinh sản rất
nhanh. Gây bệnh kiết lị.
Hoạt động 2: trùng sốt rét (18’)
Mục tiêu : HS nắm được cấu tạo , hình thức ký sinh và tác hại của
trùng sốt rét.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. cấu tạo và dinh dưỡng:
- Cho HS đọc thơng tin và trả lời câu
hỏi:
- HS :đọc thơng tin và trả lời được
20
Giaùo AÙn Sinh Hoïc 7
bệnh sốt rét
+ Tuyên truyền ngủ có màng
+ Dùng thuốc diệt muỗi miễn phí
+ Phát thuốc chữa bệnh cho người
bệnh
+ Cấu tạo: kích thước nhỏ, không
có cơ quan di chuyển, không có các
không bào.
+ Sống ký sinh ở máu người, trong
thành ruột và tuyến nước bọt của
muỗi Anophen.
- HS quan sát H6.4, thảo luận trả lời
câu hỏi:
+ Vòng đời phát triển: trong tuyến
nước bọt của muỗi Anophen máu
người hồng cầu sống và sinh sản
phá huỷ hồng cầu.
+ Tác hại: thiếu máu suy nhược cơ
thể gây ra bệnh sốt rét.
- HS thảo luận hoàn thành bảng 2
so sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét.
- HS đọc thông tin, trả lời:
+ Bệnh đã được đẩy lùi nhưng vãn
còn ở một số vùng núi.
+ Vì miền núi là môi trường thuận
lợi cho nhiều loài muỗi Anophen do
có nhiều vùng đầm lầy và cây cối
rậm rạp..
+ Biện pháp: diệt muỗi, vệ sinh cá
nhân, vệ sinh môi trường sống.
nước bọt của
muỗi
Thiếu máu,
suy nhược
cơ thể
Bệnh sốt
rét
V.Củng cố - đánh giá : (3’)
Cho HS đọc phần ghi nhớ
VI.Dặn Dò: : (2’)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK.
- Kẻ trước bảng vào vở.
- Đọc mục “ Em có biết ?”.
- Đọc trước bài: Đặc điểm chung và vai trò của ĐVNS.
Phiếu học tập
Trùng kiết lị Trùng sốt rét
Cấu tạo
Dinh dưỡng
Phát triển ( vòng đời)
22
Giáo Án Sinh Học 7
TUẦN:4
PPCT: 7
Đặc điểm chung – vai trò thực tiễn
của
động vật nguyên sinh
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức :
- HS nêu được đặc điểm chung của ĐVNS.
- HS chỉ ra được vai trò tích cực của ĐVNS và những tác hại do
hình 1 số ĐVNS đã học, cùng trao
đổi nhóm hồn thành bảng 1.
- GV treo bảng phụ cho HS sửa
chữa, nhận xét, bổ sung và thống
nhất ý kiến chuẩn
- GV: u cầu HS tiếp tục thảo luận
trả lời 3 câu hỏi:
+ ĐVNS sống tự dưỡng có đặc
điểm gì?
+ ĐVNS sống ký sinh có đặc điểm
gì?
+ ĐVNS có đặc điểm chung gì?
- GV: u cầu HS rút ra kết luận .
- HS nêu 5 đại diện đã học, cùng
trao đổi nhóm hồn thành bảng 1.
- Đại diện các nhóm lên hồn thành
bảng.
- Trao đổi nhóm thống nhất câu câu
hỏi:
+ Sống tự dưỡng: có bộ phận di,
chuyển và tự đi kiếm mồi.
+ Sống ký sinh: 1 số bộ phận tiêu
giảm
+ Đạc điểm cấu tạo, kích thước
sinh sản.
@ Tiểu kết:
ĐVNS có đặc điểm chung là: Cấu tạo có kích thước hiển vi ;
chỉ có 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống. Phần lớn dị
dưỡng, di chuyển bằng chân giả, lơng bơi roi hoặc tiêu giảm. Sinh sản
khuẩn,
vụn
hữu cơ
Chân
giả
Phân đơi
3 Trùng X X Vi Lơng Phân đơi
24
Giáo Án Sinh Học 7
giày
khuẩn,
vụn
hữu cơ
bơi
theo chiều
ngang, tiếp
hợp
4
Trùng
kiết lị
X X
Hồng
cầu
Tiêu
giảm
Phân đơi
5
Trùng
sốt rét
X X
hồn thành bảng 2.
- Đại diện nhóm lên sửa chữa,
nhóm khác bổ sung
@ Tiểu kết:
ĐVNS là thức ăn cho nhiều ĐV lớn trong nước, chỉ thị về độ sạch
của mơi trường nước. Một số ĐVNS gây nhiều bệnh nguy hiểm cho
người và động vật
Vau trò thực tiễn Tên các ĐVNS đại diện
Là thức ăn cho ĐV nhỏ,
đặc biệt là giáp xác nhỏ.
Làm sạch mơi trường
nước.
Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi.
Gây bệnh ở ĐV Trung cầu( thỏ), trùng tằm gai (tằm), trùng
bào tử (ỉa chảy ở ong)
Gây bệnh ở người Trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng roi máu (gây
25