Bài tập TL Hoá 11 NC Chương II (NITO) - Pdf 42

NITƠ
1. Viết PTPƯ biểu diễn chuỗi biến hóa sau:
Nitơ nitơ oxit nitơ đioxit nitơ amoniac amoni nitrit nitơ
2. Nhận biết các khí đựng trong các lọ mất nhãn:
a a. N
2
, Cl
2
, SO
2
, CO
2
. d. N
2
, NO, Cl
2
, H
2
, CH
4
.
b. NO, NO
2
, NH
3
, N
2
, SO
2
. e. N
2

C, áp suất p
1
. Tạo điều
kiện để phản ứng xảy ra. Thời điểm này t = 663
o
C, p = 3 p
1
. Tính hiệu suất phản ứng.
5. Trong một bình kín dung tích 20 lít chứa 10 lít N
2
và 10 lít H
2
ở 0
o
C, 10 atm. Sau khi tiến
hành tổng hợp NH
3
rồi đưa về 0
o
C thì có 60% hyđrô tham gia phản ứng.
a. Tính áp suất trong bình sau phản ứng.
b. Nếu áp suất trong bình là 9 atm thì có bao nhiêu % hyđrô tham gia phản ứng?
6. Một hỗn hợp A gồm hai khí N
2
và H
2
theo tỉ lệ mol 1: 3. Tạo phản ứng giữa N
2
và H
2

và H
2
theo tỉ lệ thể tích 1:4 ở 0
o
C, 200 atm và
một ít bột xúc tác. Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về 0
o
C thì áp suất trong bình
giảm 10% so với ban đầu.
a. Tính hiệu suất của phản ứng điều chế NH
3
.
b. Nếu lấy 1/2 lượng NH
3
tạo thành có thể điều chế được bao nhiêu lít dd NH
3
25% (d =
0,907)?
c. Nếu lấy 1/20 lượng NH
3
tạo thành dẫn vào 10 lít dd H
2
SO
4
0,2M ta được muối gì? Khối
lượng bao nhiêu?
11.Cho một ít phênoltalein vào dd NH
3
loãng (dd A). Hỏi dd A có màu gì? Màu của dd A biến
đổi như thế nào trong các trường hợp sau:

a. dd NH
3
+ HCl c. dd NH
3
+ Al
2
(SO
4
)
3
b. dd NH
3
+ ZnCl
2
d. dd NH
3
+ AgNO
3
13.Nhận biết các chất bột sau đựng trong các lọ mất nhãn:
NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
NO

, NaNO
3
, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, Al(NO
3
)
3
.
15. Từ không khí, nước, lưu huỳnh, muối ăn, viết PTPƯ điều chế amoni clorua, amoni nitrat,
amoni sunfat, natri nitrat.
16. Cho m gam hh gồm NH
4
HCO
3
và (NH
4
)
2
CO
3
vào bình kín dung tích V ml rồi đun nóng đến
900
o
C, áp suất trong bình lúc đó là p
1

NaHSO
3
+ H
2
SO
4
khí C + ...
Ba(HCO
3
)
2
+ HNO
3
khí D + ...
b. Khí A tác dụng với nước, khí B tác dụng với bột Fe nung nóng, khí C tác dụng với dd Br
2
,
khí D tác dụng với dd Ca(OH)
2
dư.
c. Từng khí A, B, C, D tác dụng với NaOH dư
19. Giải thích tại sao trong nước mưa thường có sự hiện diện của HNO
3
vào các ngày có sấm
sét?
20. Viết các PTPƯ giải thích hiện tượng:
a. Cho Al vào dd HNO
3
, không thấy khí thoát ra, nhưng nếu cho dd thu được tác dụng với
NaOH, đun nóng, thấy xuất hiện khí mùi khai.


A
4
(khí)

b. Khí A dd A B A C D + H
2
O
c. NH
3
NO NO
2
HNO
3
Mg(NO
3
)
2
NO
2
NaNO
3
NaNO
2
d. NH
4
NO
2
N
2

NO
3
, NH
4
NO
2
, Ca(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, KNO
3
,
AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
.
23. Cho 5,5g hh Al, Fe vào dd HNO
3
lấy dư thu được 3,36 lít khí NO (đktc). Tính khối lượng
mỗi kim loại trong hh.
24. Một hh bột gồm 2 kim loại Mg và Al được chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với
một lượng vừa đủ dd HNO

Xác định m và tính % (m) mỗi kim loại.
28. Hòa tan 4,56g Al trong dd HNO
3
1M, thu được dd nhôm nitrat và hh gồm 2 khí NO, N
2
O có
tỉ khối so với khí H
2
là 16,75.
a) Tính khối lượng muối thu được.
b) Tính thể tích các khí đo ở đktc.
c) Tính thể tích dd HNO
3
1M cần dùng.
29. Hòa tan 62,1g kim loại M trong dd HNO
3
loãng được hh khí X ở đktc gồm 2 khí không màu,
không hóa nâu ngoài không khí, có tỉ khối hơi so với H
2
= 17,2.
a) Xác định CTPT muối tạo thành?
b) Nếu sử dụng dd HNO
3
2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu, biết dùng dư 25% so với
lượng cần thiết.
30. Hòa tan hết 4,431g hh Al và Mg trong dd HNO
3
loãng thu được dd A và 1,568 lít (đktc) hh 2
khí đều không màu có khối lượng 2,59g trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí.
a) Tính % (m) mỗi kim loại trong hh.

3
loãng dư thu được V lít NO (đktc)
và dd B có 32,7g muối.
a) Tính xem dd B có những muối gì? Viết PTPƯ tạo thành những muối đó.
b) Tính V?
Cho biết Al tác dụng với dd HNO
3
loãng có thể khử N
+5
đến N
-3
.
34. Hòa tan hoàn toàn 9,5g hh Al, Fe, Al
2
O
3
trong 900 ml dd HNO
3
nồng độ b M được dd A và
3,36 lít khí NO duy nhất. Cho dd KOH 1M vào dd A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì
dùng hết 850 ml. Lọc rửa kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn.
a) Tính % (m) các chất trong hh và tính b?
b) Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dd KOH 1M vào dd
A?
35. Hỗn hợp A gồm FeCO
3
và FeS
2
. A tác dụng với dd axit HNO
3

không đổi, được 7,568g chất rắn (BaSO
4
coi như không bị nhiệt phân). Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn.
a) X là muối gì? Hoàn thành các PTPƯ (1) và (2).
b) Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A.
c) Xác định thể tích dd HNO
3
đã dùng (giả thiết HNO
3
không bị bay hơi trong quá trình
phản ứng).
36. Đem nhiệt phân 18,8g Cu(NO
3
)
2
nguyên chất một thời gian. Khi ngừng nhiệt phân thu được
chất rắn A có khối lượng 12,32g.
a. Tính khối lượng Cu(NO
3
)
2
đã bị nhiệt phân.
b. Hòa tan chất rắn A vào nước, rồi lọc, ta được chất rắn B. Dẫn khí H
2
dư qua B có đun
nóng, ta được mg chất rắn C. Tính m.
37. Trong một bình kín dung tích 1 lít chứa N
2
ở 27,3

.
40. Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào bình chứa dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,24 lít H
2
(đktc), dd A
và một chất không tan B. Để oxi hóa hỗn hợp các sản phẩm còn trong bình, người ta phải cho
thêm vào đó 10,1g KNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra thu được một khí không màu hóa nâu trong
không khí và một dd C. Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch cần 200ml dd NaOH 1M.
a. Tính khối lượng hỗn hợp kim loại và thể tích khí không màu sinh ra.
b. Tính nồng độ mol/l của dd H
2
SO
4
.
41. Cho 64,2g hỗn hợp Zn, Cu vào cốc đựng 800ml dd H
2
SO
4
2M (loãng) thu được 4,48 lít khí
(đktc), dd và một phần kim loại chưa tan hết. Cho tiếp 42,5g NaNO
3
vào cốc đến phản ứng hoàn
toàn, chỉ có khí NO thoát ra.
a. Tính thể tích NO (đktc).
b. Tính C

PO
4
b. P P
2
O
5
Ca
3
(PO
4
)
2
H
3
PO
4
NaH
2
PO
4
Na
2
HPO
4
Na
3
PO
4
c. Ca
3

3
(PO
4
)
2
H
3
PO
4
Ca(H
2
PO
4
)
2
Tính khối lượng dd H
2
SO
4
70% đã dùng để điều chế 468kg Ca(H
2
PO
4
)
2
theo sơ đồ trên.
Biết hiệu suất của các quá trình là 80%.
44. Từ không khí, nước, than, quặng pirit, quặng apatit và các xúc tác cần, viết các PTPƯ điều
chế: bột nở, đạm hai lá, supephôtphat đơn và kép.
45. Cho 12,4g P tác dụng hoàn toàn với ôxi. Sau đó cho toàn bộ lượng P


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status