Đề thi thử THPTQG môn hoá Vĩnh Phúc năm 2017 có đáp án - Pdf 42

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

SỞ GD  ĐT

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017

TỈNH VĨNH PHÚC

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Mã đề: 303

Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Khi thủy ph}n hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tr|ng bạc) trong môi trường axit
rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tr|ng bạc. X là:
A. Anđehit axetic

B. Ancol etylic

C. Saccarozơ

D. Glixerol

Câu 2: Cho kim loại Ba dư v{o dung dịch Al 2(SO4)3, thu được sản phẩm có:
A. Một chất khí v{ hai chất kết tủa.

B. Một chất khí v{ không chất kết tủa.


C. NaHCO3

D. NaCl

Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol v{ ?
A.C17H35COONa

B. C17H33COONa

C. C15H31COONa

D. C17H31COONa

Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) v{o 100ml dung dịch CuSO 4 x mol/l. Sau khi c|c phản ứng xảy
ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều b|m v{o thanh
sắt. Gi| trị của x l{:
A. 0,05

B. 0,5

C. 0,625

D. 0,0625

C. Saccarozơ

D. Sobitol

Câu 9: Đồng ph}n của glucozơ là:

D. 6,28

Câu 12: Chất n{o sau đ}y còn được gọi l{ đường mật ong ?
A. Saccarozơ

B. Fructozơ

C. Glucozơ

D. Amilopectin

Câu 13: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra
v{o dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Gi| trị của a l{:
A. 30,6

B. 27,0

C. 15,3

D. 13,5

Câu 14: Một ph}n tử polieilen có khối lượng ph}n tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của ph}n
tử polietylen n{y l{:
A. 20000

B. 2000

C. 1500

D. 15000

Câu 18: Khẳng định n{o sau đ}y đúng ?
A. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng kh}u mạch polime.
B. Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6.
C. Polietilen l{ polime trùng ngưng.
D. Cao su buna có phản ứng cộng.
Câu 19: D~y n{o sau đ}y chỉ gồm c|c chất vừa t|c dụng được với dung dịch HCl, vừa t|c dụng
được với dung dịch AgNO 3 ?
A. Fe, Ni, Sn

B. Zn, Cu, Mg

C. Hg, Na, Ca

D. Al, Fe, CuO

Câu 20: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?
A. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi l{ phản ứng x{ phòng hóa.
B. Phản ứng x{ phòng hóa l{ phản ứng thuận nghịch.
C. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể l{ nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D. Phản ứng este hóa l{ phản ứng một chiều.
Câu 21: Nhận xét n{o sau đ}y đúng ?
A. Đa số c|c polime dễ hòa tan trong c|c dung môi thông thường.
B. Đa số c|c polime không có nhiệt độ nóng chảy x|c định.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 2

C. Glucozơ

D. Xenlulozơ

Câu 25: Hòa tan ho{n to{n 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO 3)2 cần dùng hết 430 ml
dung dịch H 2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO v{ 0,13 mol H 2, đồng thời
thu được dung dịch Z chỉ chứa c|c muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam
muối khan. Th{nh phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có gi| trị gần nhất là:
A. 25,5%

B. 18,5%

C. 20,5%

D. 22,5%

Câu 26: Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al v{ Na có tỉ lệ mol 1:2 v{o nước dư thu được 4,48 (l)
khí (đktc). Gí| trị của m l{:
A. 7,3

B. 5,84

C. 6,15

D. 3,65

Câu 27 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
t0

 (A) + (B)


C. 3

D. 4

Câu 30: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư v{o dung dịch Fe(NO 3)3.
(b) Sục khí CO 2 dư v{o dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 dư v{o dung dịch Ca(HCO 3)2.
(d) Cho bột Fe v{o dung dịch FeCl 3 dư.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan l{:
A. 2

B. 1

C. 4

D. 3


X là:
A.35,37%

B. 58,92%

C. 46,94%

D. 50,92%

Câu 34: Brađikinin có t|c dụng l{m giảm huyết |p, đó l{ một nonapeptit có công thức l{:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thuỷ ph}n không ho{n to{n peptit n{y, thu được bao nhiêu tripeptit m{ trong th{nh phần có
phenyl alanin (Phe) ?
A. 4

B. 3

C. 6

D. 5

Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic v{ metyl acrylat. Đốt ch|y ho{n to{n m
gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm ch|y v{o dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 9 gam kết tủa v{ khối
lượng dung dịch giảm 3,78 gam. Gi| trị của m l{ :
A. 1,95

B. 1,54

C. 1,22


F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Th{nh phần phần trăm khối lượng c|c chất trong X là 49,5% và 50,5%.
D. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện b{i to|n.
Câu 38: Sục 13,44 lít CO 2 (đktc) v{o 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau
phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y t|c dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl 2
1,2M v{ KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Gi| trị của m là:
A. 66,98

B. 39,4

C. 47,28

D. 59,1

Câu 39: Cho c|c ph|t biểu sua :
(a) Hidro ho| ho{n to{n glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ ph}n xenlulozơ xảy ra được trong dạ d{y của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat l{ nguyên liệu để sản xuất tơ nh}n tạo.
(d) Saccarozơ bị ho| đen trong H 2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số ph|t biểu đúng l{:
A. 3

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 SỞ GD & ĐT TỈNH VĨNH PHÚC – MÃ 303
Câu 1: Chọn C.
- Thủy ph}n saccarozơ:
 H 2O
C12H22O11 
  C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
H

- Phản ứng tr|ng bạc của sản phẩm:
to

C6H12O6 + 2[Ag(NH3)2]OH  CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
Câu 2: Chọn C.
- Thứ tự phản ứng xảy ra như sau:

 Ba(OH)2 + H2↑ (1)
Ba + 2H2O 
Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 
 Al(OH)3 trắng keo + BaSO4 trắng (2)
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 
 Ba(AlO2)2 + 4H2O (3)
- Hay có thể viết gọn lại: 5Bad­  4H2O  Al 2 (SO4 )3 
 3BaSO4  2BaAlO2  4H 2
Vậy sản phẩm thu được có một chất khí (H2) v{ một chất kết tủa (BaSO4).
Câu 3: Chọn D.
- Phương trình phản ứng:
COOCH3

- Ta có: nC6H5NH2  nC6H6 .H% 

156
.0,3  0,6 mol  mC6H6  55,8(g)
78

Câu 5: Chọn A.
A. Đúng, Các amino axit đều l{ chất rắn ở điều kiện thường.
B. Sai, Chỉ có -metyl, -đimetyl, -trimetyl v{ etyl amin l{ chất khí ở điều kiện thường.
C. Sai, Chỉ có c|c dạng protein hình cầu tan tốt trong nước, còn protein dạng sợi thì ho{n to{n
không tan trong nước.
D. Sai, Hầu hết c|c amin đều độc.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 6: Chọn C.
CaCl2

HCl

Ca(OH)2


Không phản ứng

Câu 7: Chọn A.
- Phản ứng:

0

t
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH 
 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3

Tristearin

Natri sterat (X)

Glixerol

Câu 8: Chọn B.
TGKL

 nCu2 

m
0,4
0,05

 0,05mol  CM(CuSO4 ) 
 0,5M
M CuFe


 0,075mol  mglucoz¬  0,075.180  13,5(g)
2
2

Câu 14: Chọn B.
- Ta có: M ( CH2 CH2 )n  56000  n 

56000
 2000
28

Câu 15: Chọn D.
- C|c polime mạch ph}n nh|nh thường gặp l{ amilopectin v{ glicozen.
- C|c polime mạch không gian thường gặp l{ cao su lưu hóa v{ nhựa rezit (nhựa bakelit).
- C|c polime mạch không ph}n nh|nh thường gặp l{ còn lại.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 16: Chọn D.
- C|c amin có tính bazơ nên có khả năng l{m đổi m{u quỳ tím chuyển th{nh m{u xanh trừ anilin
(v{ đồng đẳng của nó) không l{m đổi m{u quỳ tím do có tính bazơ yếu.

Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > CxHy
Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất l{ HCOOCH3.
Câu 18: Chọn D.
A. Sai, Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng cắt mạch polime .
B. Sai, Trùng hợp axit -aminocaproic thu được nilon-6.
C. Sai, Polietilen là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
D. Đúng, Trong ph}n tử cao su buna: ( CH 2  CH  CH  CH 2 ) còn liên kết đôi C = C, nên có thể
tham gia phản ứng cộng.
Câu 19: Chọn A.
- C|c kim loại đứng trước cặp H +/H2 có thể t|c dụng được với HCl.
- C|c kim loại đứng trước cặp Ag +/Ag có thể t|c dụng được với AgNO 3.
Vậy các kim loại vừa t|c dụng được với dung dịch HCl, vừa t|c dụng được với dung dịch
AgNO3 là Mg, Zn, Al, Fe, Ni và Sn.
Câu 20: Chọn D.
A. Sai, Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi l{ phản ứng este hóa.
B. Sai, Phản ứng x{ phòng hóa l{ phản ứng một chiều.
C. Đúng.
D. Sai, Phản ứng este hóa l{ phản ứng thuận nghịch.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 21: Chọn B.

n   n NO
2n H 2SO4  2n H 2O  2n H 2
 0,02 mol  n Cu(NO3 )2  NH 4
 0,04 mol
4
2

- Ta có n O(trong X)  n FeO 

2n H 2SO4  10n NH 4  4n NO  2n H 2
2

 0,08mol


n Al  0,16 mol
3n Al  2n Zn  3n NO  2n H 2  8n NH 4  0, 6

- Xét hỗn hợp X ta có: 
27n Al  65n Zn  m X  72n FeO  188n Cu(NO3 ) 2  8, 22 n Zn  0, 06 mol


 %m Al 

27.0,16
.100  20,09
21,5

W: www.hoc247.net


(3) CH3COONH4 (F) + NaOH 
 CH3COONa (A) + NH3 + H2O

Câu 28: Chọn A.
- X và Y lần lượt l{ NH 2CH2COOCH3 và CH2 = CH – COONH4.
0

t
NH 2CH 2COOCH3 (X)  NaOH 
 NH 2CH 2COONa  CH3OH(Z)
0

t
CH 2  CH  COONH 4 (Y)  NaOH 
 CH 2  CH  COONa  NH3 (T)  H 2O

Câu 29: Chọn B.
- X có 2 đồng ph}n cấu tạo l{ HCOONH 3C2H5 và HCOONH(CH3)2.
0

t
HCOONH3C2 H5  NaOH 
 HCOONa  C2 H5 NH 2  H 2O
0

t
HCOONH 2 (CH3 ) 2  NaOH 
 HCOONa  CH3 NHCH3  H 2O

Câu 30: Chọn A.

 0,06mol  CX 
 3(C3H6O2 )
2
nX

- Khi cho m gam X trên t|c dụng với 0,11 mol KOH thì :

n
0,01 1
68nHCOOK  82nCH3COOK  mr¾n khan  56nKOH  5,18 nHCOOK  0,05mol
 CH3COOK 



nHCOOK
0,05 5
nCH3COOK  0,01mol
nHCOOK  nCH3COOK  nX  0,06
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 33 : Chọn C.



- Xét hỗn hợp X ta có : 
4n A  5n B  0, 44 n B  0, 04 mol
4n A  5n B  2n N 2
- Gọi peptit A và B lần lượt l{ (Gly)x (Ala)4x và (Gly)y (Ala)5y (ví i x  4 vµ y < 5) .
BT:Gly


 nA .x  nB.y  nGly  0,06x  0,04y  0,26  x  3 vµ y = 2 (tháa)
 %mB 

0,04.M Gly2Ala3
0,04.345

.100%  46,94
mX
57.0,44  14.0,18  18.0,1

Câu 34: Chọn D.
- Khi thuỷ ph}n không ho{n to{n peptit trên thì thu được 5 tripeptit m{ trong th{nh phần có
phenylalanin (Phe) là: Pro-Gly-Phe, Gly-Phe-Ser, Phe-Ser-Pro, Ser-Pro-Phe và Pro-Phe-Arg.
Câu 35: Chọn D.
- Vì dùng 1 lượng dư Ca(OH) 2 nên n CO2  n CaCO3  0,09mol
với mdd gi¶m  mCaCO3  (44nCO2  18nH2O )  3,78  nH2O  0,07mol
- Xét hỗn hợp c|c chất trong X: HCOOCH3 (k=1); CH2=CH-CHO (k=2) và CH2=CH-COOCH3 (k=2)
quan hÖ


 nC3H 4O  nC4H6O2  nCO2  nH2O  0,02 mol

100


 VCH 4 (trong tù nhiªn) 

W: www.hoc247.net

nCH 4
.22,4  5883,25(m3)
0,95

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 37: Chọn C.
- Khi đốt ch|y X có nCO2  nH2O  44nCO2  18nH2O  mb×nh t¨ng  44a 18a  7,75  a  0,125mol
- Xét quá trình X tác dụng với NaOH :
+ Nhận thấy rằng, nNaOH  nanken , trong trong X chứa 1 este v{ 1 axit. Khi dehirat hóa ancol thì :
→ neste(A)  n anken  0,015mol naxit(B) n X n este 0,025mol
- Gọi CA và CB lần lượt l{ số nguyên tử C của este A v{ axit B (với C A ≥ 3, CB ≥ 1)


 nA .CA  nB.CB  nCO2  0,015CA  0,025CB  0,125  CA  5 vµ CB  2(tháa)
Vậy (A) lµ C5H10O2 vµ (B) lµ C2H 4O2

0,3mol

 mBaCO3  0,3.197  59,1(g)
Câu 39: Chọn A.
(a) Sai, Hidro hóa glucozơ thu được soritol:
0

Ni,t
HOCH2[CHOH]4CHO + H2 
 HOCH2[CHOH]4CH2OH

(b) Đúng, Trong dạ d{y của c|c động vật nhai lại như tr}u, bò… có chứa enzim xenlulaza có thể
l{m thủy ph}n xenlulozơ.
(c) Sai, Xenlulozơ trinitrat l{ chất dễ ch|y v{ nổ mạnh được dùng để l{m thuốc súng.
(d) Đúng, Do H2SO4 đặc có tính h|o nước nên khi cho H 2SO4 v{o đường saccarozơ thì :

 C(đen) + H2SO4.11H2O
C12(H2O)11 + H2SO4(đặc) 
(e) Đúng, Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Vậy có 3 ph|t biểu đúng l{ (b), (d) v{ (e)

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 12



I.

Luyện Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

-

Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c|c Trường ĐH v{ THPT danh tiếng.

-

H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.

-

H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ X~ Hội.

II.

Lớp Học Ảo VCLASS

Học Online như Học ở lớp Offline

-

Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.

-

Cao, Toán Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9.

III.

Uber Toán Học

Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online

-

Gia sư To|n giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Gi|o viên To|n v{ Giảng viên
ĐH. Day kèm Toán mọi c}p độ từ Tiểu học đến ĐH hay c|c chương trình To|n Tiếng Anh, Tú tài quốc
tế IB,…

-

Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp
nhất.

-

Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đ|nh gi| năng lực khách quan qua các bài kiểm
tra độc lập.

-

Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà.

W: www.hoc247.net


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status