hinh hoc lop 9 - Pdf 42

MỘT SỐ HỆ THỨC Ngày dạy:
VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này học sinh cần:
• Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 01.
• Biết thiết lặp các hệ thức: b
2
=ab
/
, c
2
=ac
/
, h
2
=b
/
c
/
, ah=bc, và
222
111
cbh
+=
dưới sự dẫn dắt của giáo
viên.
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
II/.Phương tiện dạy học :
• Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
• Bảng phụ, phấn màu.

HC
BC
AC
=
.
--YCHS trình bày chứng
minh đònh lí 1.
-Đối với VD1, GV giợi ý
để học sinh quan sát và
nhận xét đựơc a=b
/
+c
/
.
Tính b
2
+c
2
=?
HĐ2: Môt số hệ thức liên
quan đến đường cao:
-GV giới thiệu đònh lí 2.
-Các cặp tam giác vuông đồng
dạng trong hình 1:
∆AHC +∆BAC.
∆AHB +∆CAB.
∆AHC +∆BHA.
-Học sinh lên bảng trình bày
chứng minh đònh lí 1.
-Học sinh nêu nhận xét:

BAC:
C
ˆ
là góc chung.
∆AHC +∆BAC.
BC
AC
AC
HC
=
.
Suy ra: AC
2
=BC.HC, tức là: b
2
=ab
/
.
Tương tự: c
2
=ac
/
.
 VD1:
Chứng minh một cách khác về đònh
lí Pi-ta-go:
Tam giác vuông ABC, a=b+c.
Nên: b
2
+c

vuông nào đồng dạng.
(Đònh lí 2 thiết lập mối
quan hệ giữa đường cao
ứng với cạnh huyền và các
hình chiếu của hai cạnh
góc vuông trên cạnh
huyền của một tam giác
vuông).
-YCHS tính chiều cao của
cây trong VD1.
?1:
Xét hai tam giác vuông AHB
và CHA:
HCAHAB
ˆˆ
=
(cùng nphụ
với
CBA
ˆ
).
∆AHC +∆BAC.
HA
HB
CH
AH
=
, suy ra
AH
2

5,1
)25,2(
2
=3,375(m).
Vậy chiều cao của cây là:
AC=AB+BC=1,5+3,375=4,875.
4) Củng cố:
• Từng phần.
• Các BT 1,2 trtang 68.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc hai đònh lí.
IV/.Rút kinh nghiệm:
Tuần:2
Tiết :2 MỘT SỐ HỆ THỨCVỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO Ngày dạy:
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này học sinh cần:
• Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 01.
• Biết thiết lặp các hệ thức: b
2
=ab
/
, c
2
=ac
/
, h
2
=b
/

YCHS chứng minh, có
thể học sinh dựa vào công
thức tính diện tích tam giác
để chứng minh. Song GV
vẫn yêu cầu học sinh
chứng minh đònh lí này
nhờ tam giác đồng dạng,
bởi vì cho đến lúc này
công thức tính diện tích
tam giác vẫn chưa được
chứng minh (mặc dù HS
đã quen thuộc với công
thức này). GV hướng dẫn
học sinh tìm cách chứng
minh đònh lí bằng phương
pháp “phân tích đi
lên”.Qua đó, luyện cho
học sinh một phương pháp
giải toán thường dùng.
HĐ2: Đònh lí 4:
-HDHS từ hệ thức 3 suy ra
hệ thức 4.
-YCHS làm VD3 SGK.
 Chú ý:
Trong các VD và các BT
?2: Xét hai tam giác vuông
ABC và HBA:
B
ˆ
là góc chung.

2
)h
2
=b
2
c
2
.

22
22
2
1
cb
cb
h
+
=
.

2
2
2
111
c
b
h
+=
.
2/.Đònh lí 4:

vuông, ta có:

222
8
1
6
11
+=
h
.

h
2
=
22
22
86
8.6
+
=
2
22
10
8.6
=
10
8.6
=48(c
m).
4) Củng cố:

mối quan hệ giữa cạnh góc
vuông với cạnh huyền và
hình chiếu của cạnh góc Đònh lí Py-ta-go:
1/. Sửa bài tập 5 tranng 69:
p dụng đònh lí Py-ta-go trong
tam giác vuông ABC:
BC
2
=AB
2
+AC
2
.
= 3
2
+4
2
.
= 5
2
.
BC =5.
p dụng hệ thức trong tam giác
vuông ABC:
x
vuông đó trên cạnh huyền.
HĐ2: Sửa bài tập 6 tranng
69:
-YCHS đọc đề bài.
- Phát biểu đònh lí thể hiện

vuông.
Đònh lí thể hiện mối quan hệ
giữa cạnh góc vuông với cạnh
huyền và hình chiếu của cạnh
góc vuông đó trên cạnh
huyền:
Trong một tam giác vuông,
bình phương mỗi cạnh góc
vuông bằng tích của cạnh
huyền và hình chiếu của cạnh
góc vuông đó trên cạnh
huyền.
-Học sinh phát biểu đònh lí.
-Học sinh phát biểu đònh lí.
-Học sinh phát biểu đònh lí.
AB
2
=BC.HB.

HB=
BC
AB
2
=
5
9
=1,8.

CH=5-1,8=3,2.
Mặt khác:

Theo cách dựng tam giác ABC
có:
OA=OB=OC=
2
BC
(bán kính
đường tròn).

∆ABC vuông tai A.

AH
2
=BH.CH hay x
2
=ab.
Cách 2:
Theo cách dựng tam giác DEF
có:
OD=OE=OF=
2
EF
(bán kính
đường tròn).

∆DEF vuông tại D.

DE
2
=EI.EF hay x
2

b)Cc tam giác tạo thành đều là
tam giác vuông cân.
x=2; y=4.
c) p dụng hệ thức trong tam
giác vuông:
12
2
=x.6

x=
16
12
2
=9.;
y
2
=12
2
+x
2

y=
22
912
+
=15.
4) Củng cố
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ các cạnh của hai tam giác đồng dạng., BT 9 trang 70.
V/.Rút kinh nghiệm:

1) Bài 7:

y
12
x
16
A
H
M
B
O
a
b
C/m tại sao bằng cách vẽ này đoạn
MH là trung bình nhân của 2 đoạn
thẳng a và b
- Các em có nhận xét gì về ∆AMB ?
- Khi đó đoạn MH đóng vai trò gì
trong tam giác vuông này?
- Vậy MH có quan hệ thế nào với 2
đoạn thẳng a và b
- Vậy để C/m bài toán ta phải trình
bày theo các bước như thế nào?
- Gv đàm thoại và trình bày bài giải
 Làm bài tập 19 trang 92 SBT:
- Gv nêu bài toán, hướng dẫn HS vẽ
hình
1) Tính AM:
- Theo giả thiết bài toán ta thấy
đoạn AM được tạo ra do chân của

xác đònh GT & KL của
bài toán
- Đường phân giác
trong của 1 ∆ chia
cạnh đối diện thành 2
đoạn thẳng tỉ lệ với 2
cạnh kề 2 đoạn thẳng
đó.
- Ta có:
AM BA
MC BC
=
+ AM +MC = AC = 8
- HS thảo luận theo
nhóm 2 em cùng bàn
và trả lời
→ Cả lớp nhận xét bổ
sung
- 2 phân giác trong và
Giải:
Trong ∆AMB ta có:
OM = OA = OB
nên suy ra: OM là đường trung
tuyến và: OM =
1
AB
2
⇒ ∆AMB vuông tại M
⇒ MH là đường cao
nên: MH

AM MC BA BC
MC BC
+ +
=

6
8 16
AM
=

6 8
3
16
.
AM = =
*/ Mặt khác ta có: BM, BN là 2
phân giác trong và ngoài của góc
B nên: BM ⊥ BN
B
A
C
M
x
N
6
8
 Gợi ý: 2 phân giác trong và
ngoài của cùng 1 góc thì có tính
chất gì?
- Vậy sử dụng các hệ thức về cạnh

- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 18, 20 trang 92 SBT
- Đọc trước bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn” trang 71 Sgk
 Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
TỈ SỐ LƯNG GIÁC Ngày dạy:
CỦA GÓC NHỌN
I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này học sinh cần:
• Nắn vững các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn. Hiểu được cách đònh
nghóa như vậy là hợp li’. (Các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn
α
mà không phụ
thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng
α
).
• Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30
0
, 45
0
, và 60
0
.
• Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
• Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó.
• Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
II/Phươngtiện dạy học :
• Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

/
B
/
C
/
có các góc nhọn B và B
/
bằng nhau. Hỏi hai tam giác vuông có
đồng dạng hay không? Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ các cạnh của chúng.
 Giáo viên nêu tình huống dẫn đến bài mới: Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có
tính được các góc của nó hay không? (lưu ý không dùng thước đo góc).
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1: Khái niệm tỉ số
lượng giác của một góc
nhọn:
-YCHS làm ?1.
 Đònh nghóa tỉ số
lượng giác của một góc
nhọn.
-YCHS làm ?2.
-YCHS lên bảng làm
VD1; VD2.
?1:
a)
 Khi
α
=45
0
∆ABC vuông tại A (gt).

BC=BB
/
=2.AB=2a.
AC=a
3
(đl Py-ta-go).

a
a
AB
AC 3
=
=
3
.
 Ngược lại, nếu
=
AB
AC
3
BC=2.AB (đl Py-ta-go).
CB=CB
/
=BB
/
.

B
ˆ
=60

=
2
3
2
3
==
a
a
BC
AC
;
cos60
0
=cos
B
ˆ
=
=
BC
AB
a
a
2
=
2
1
;
1/.Khái niệm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn:


(hay cot
α
).
Như vậy:
sin
α
=
canhhuyen
canhdoi
; cos
α
=
canhhuyen
canhke
;
tg
α
=
canhke
canhdoi
; cotg
α
=
canhdoi
canhke
.
VD1:
sin45
0
=sin

h

k
e
à
c
a
ï
n
h

đ
o
á
i
A
C
B
a
C
A
B
B'
tg60
0
=tg
B
ˆ
=
AB

AB
AC
=
1
=
a
a
;
cotg45
0
=cotg
B
ˆ
=
AC
AB
=
1
=
a
a
.
4) Củng cố:
• Từng phần.
• Các BT10 trang 76.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
• Làm BT 11 trang 76 .
V/.Rút kinh nghiệm:
TỈ SỐ LƯNG GIÁC Ngày dạy:

-YCHS lên bảng làm VD3. -Học sinh lên bảng làm VD3:
Dựng góc nhọn
α
, tg
α
=
3
2
.
Dựng góc vuông xOy. Lấy một đoạn
thẳng làm đơn vò. Trên tia Ox, lấy
điểm A sao cho OA=2; trên tia Oy,
TUẦN: 03
TIẾT: 06
A
B
O
A
B
C
-YCHS lên bảng làm ?3.
-GV giới thiệu chú ý:
Nếu hai ngóc nhọn
α
,
β

có sin
α
=sin

;
tg45
0
=cotg45
0
?
-YCHS làm VD6; tìm
sin30
0
=cos60
0
;
cos 30
0
= sin 60
0
;
tg30
0
=cotg60
0
;
cotg30
0
=tg60
0
?
GV giới thiệu bảng
lượng giác của các góc đặc
biệt như SGK.

sin
β
=sinN
MN
OM
=
2
1
=0.5.
-Học sinh lên bảng làm ?4:
Ta có
α
+
β
=90
0
.
sin
α
=
BC
AC
; cos
α
=
BC
AB
;
tg
α

.
sin
α
=cos
β
; cos
α
=sin
β
;
tg
α
=cotg
β
; cotg
α
=tg
β
.
VD6:
Vì 30
0
+60
0
=90
0
.
Nên:
sin30
0

Ta có: cos30
0
=
17
y
.
y=17.cos30
0
=
2
3.17

14,7.
2/.Tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau:
 Đònh lí:
Nếu hai góc phụ nhau thì sin
góc này bằng côsin góc kia,
tang góc này bằng côtang góc
kia.
VD5:
sin45
0
=cos45
0
=
2
2
;
tg45

hai góc nhọn .
• Vận dụng thành thạo các tỉ số lượng giác của góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai
góc nhọn để giải quyết được các bài tập cụ thể.
II/.Phương tiệndạy học :
• Xem lại đònh lí Pi-ta-go.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn đònh:
2)Kiểm tra bài cũ:
Hãy phát biểu đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1: Sửa bài tập 13
trang 77:
-YCHS đọc đề bài.
-Hãy cho biết tỉ số
lượng giác của sin
α

trong tam giác vuông
1/.Sửa bài tập 13 trang 77:
a)-Vẽ góc vuông xOy, lấy một
đoạn thẳng làm đơn vò.
-Trên tia Oy, lấy điểm M sao cho
OM=2.
-Vẽ cung tròn tâm M bán kính 3.
TUẦN: 03
TIẾT: 07
N

p dụng vào bài tập
15 trang 77.
HĐ4: Sửa bài tập 16
trang 77:
-YCHS đọc đề bài.
-Hãy phát biểu đònh
nghóa một tỉ số lượng
-Học sinh phát biểu:
sin
α
=
canhhuyen
canhdoi
.
-Học sinh phát biểu đònh nghóa
các tỉ số lượng giác:
sin
α
=
canhhuyen
canhdoi
; cos
α
=
canhhuyen
canhke
;
tg
α
=

2
α
+ cos
2
α
=1.
-Học sinh lên bảng trình bày.
-Học sinh phát biểu đònh
nghóa:
-N là giao điểm của cung tròn vừa
vẽ và tia Ox.
O
N
ˆ
M=
α
sin
α
=
3
2
.
Giải tương tự cho các câu b,c,d.
2/. Sửa bài tập 14 trang 77:
∆ABC có
B
ˆ
=
α
.

canhdoi
.
 tg
α
=
α
α
cos
sin
.
Chứng minh tương tự cho các câu
còn lại.
3/. Sửa bài tập 15 trang 77:
Ta có:
sin
2
B+ cos
2
B=1.
 sin
2
B=1- cos
2
B=1-0,8
2
=0,36.
Mà sinB >0 nên: sinB=0,6.
Măt khác:
B
ˆ

=>x=8. sin 60
0
=8.
2
3
=4
3
.
c
a
ïn
h

k
e
à
c
a
ïn
h

đ
o
ái
cạnh huyền
B
C
8
x
O

<
α
<90
0
) thì sin và tang tăng, còn côsin và cô tang giảm).
• Có kó năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại, tìm số đo góc
nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng 4 chữ số thập phân của Bra-Đi-Xơ.
• Bảng 4 chữ số thập phân của Bra-Đi-Xơ.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn đònh:
2)Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài tập 20 trang 84:
sin70
0
13


0,9410; cos25
0
32


0,9023; tg43
0
10



biết, khi số đo góc α tăng từ 0° đến 90°
thì giá trò của tỉ số sin và cos của góc α
như thế nào?
- Tương tự đối với bảng IX và X thì ta có
nhận xét gì về tỉ số tg và cotg của góc α?
- Như vậy khi α tăng từ 0° đến 90° thì sin
và tg của góc α tăng còn cosin và cotg
của góc α lại giảm, các em cần ghi nhớ
kỹ điều này để sử dụng phần hiệu chính
của bảng IX và X
HĐ3: Tìm TSLG khi biết số đo góc
- Trước hết ta dùng bảng để tìm tỉ số
lượng giác của một góc nhọn khi biết
trước số đo của góc đó
- Gv giới thiệu tìm theo 3 bước như sách
giáo khoa trang 78, 79
- Gv nêu ví dụ 1 trang 79 treo bảng phụ
vẽ mẫu 1 để minh hoạ cách tìm
- Với tỉ số cos ta tra ngược lại từ dưới lên
→ Gv hướng dẫn HS tìm cos của góc 52°
54’ → Gv nêu một số góc để HS tìm
- Trường hợp số phút của góc không có
trong bảng thì ta tìm thế nào?
- Gv nêu ví dụ 2 treo bảng phụ vẽ sẵn
mẫu 2 và hướng dẫn HS tìm và hiệu
- HS chuẩn bò sách để
Gv kiểm tra
+ sin α = cos β
+ cos α = sin β
+ tg α = cotg β

*/ Ví dụ 3:
tg 52°18’ ≈ 1,2938
?1
cotg 47°24’ ≈
*/ Ví dụ 4:
cotg 8°32’ ≈ 6,665
?3
tg 82°13’ ≈
*/ Chú ý: (Sgk trang 80)
.
8368
.
..
33°
.
..
3
.
.....12...A123
A ..... 12’ ......
.
.
46°
.
7,218
chính như Sgk.
- Gv hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 3 và 4
như Sgk để tìm tg và cotg sau đó giới
thiệu chú ý trang 80
HĐ3: Tìm số đo góc khi biết trước TSLG

- HS theo dõi Gv hướng
dẫn sau đó thực hiện và
trả lời

- HS tra bảng và trả lời
+ α ≈ 52°
b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết
một tỉ số lượng giác của góc đó:
*/ Ví dụ 5: α = ? biết
sin α ≈ 0,7837
ta có: sin 51°36’ ≈ 0,7837
⇒ α ≈ 51°36’
?3
α = ? biết cotg α = 0,3006
*/ Chú ý: (Sgk trang 81)
*/ Ví dụ 6: α = ? ( làm tròn đến độ)
biết sin α = 0,4470
ta có: sin 26°36’ = 0,4478
⇒ α ≈ 27°
?4
α = ? ( làm tròn đến độ) biết
cos α = 0,5547
HĐ5: HDVN - Nắm vững tính tăng giảm của các tỉ số lượng giác khi số đo của góc α tăng từ 0° →
90° ( 0° < α < 90°). và biết cách tra bảng để tìm tỉ số lượng giác của một góc khi biết trước số đo góc và
ngược lại. - Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 18, 19 trang 83, 84 Sgk ; Bài tập: 42, 42 trang 95 SBT
- Đọc thêm bài : “Tìm tỉ số lượng giác bằng máy tính bỏ túi CASIO fx-220
4) Củng cố:
• Từng phần.
• Các BT19 trang 84.

0
) thì sin và tang tăng, còn côsin và cô tang giảm).
• Có kó năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại, tìm số đo góc
nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng 4 chữ số thập phân của Bra-Đi-Xơ.
• Bảng 4 chữ số thập phân của Bra-Đi-Xơ.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn đònh:
2)Kiểm tra bài cũ:
Cho hai góc phụ nhau
α

β
.Nêu các cách vẽ một tam giác vuông ABC có
B
ˆ
=
α

C
ˆ
=
β
.Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của
α

β
.

- học sinh lắng nghe và
thực hiện theo yêu cầu
của Gv
- Cả lớp cùng làm
→ 2 HS đứng tại chỗ
a) sin 37°53’ ≈ 0,6141
b) cos 81°30’ ≈ 0,1478
c) tg 43°21’ ≈ 0,9440
d) cotg 56°44’ ≈ 0,6560
IV) Tìm số đo của góc nhọn khi biết
tỉ số lượng giác của góc đó:
1) Ví dụ 4: Tìm góc nhọn x biết:
a) sin x = 0,2836
Ấn :
1
0 2 8 3 6. SHIFT sin


SHIFT ←
- Màn hình hiện: 16°28’30,66’’
- Làm tròn đến phút: x ≈ 16°29’
- Làm tròn đến độ: x ≈ 16°
* CASIO fx-500MS :
Ấn :
1
0 2 8 3 6SHIFT sin .


SHIFT
'''

1,465 để học sinh thao tác cho quen
HĐ3: Củng cố & luyện tập
 Làm bài tập 1
 Làm bài tập 2
 Làm bài tập 3
- Gv yêu cầu học sinh nêu cách nhập
phím và kết quả
trình bày cách bấm
phím và nêu kết quả
→ Cả lớp nhận xét
- học sinh thực hiện
theo yêu cầu của Gv và
báo cáo kết quả
- Học sinh cả lớp cùng
thao tác và trả lời các
phím dùng để nhập
cùng kết quả tìm được
→ cả lớp nhận xét
- kết quả x ≈ 34°19’
- Học sinh cả lớp cùng
làm → lần lượt từng em
nêu kết quả
→ cả lớp nhận xét
- HS thảo luận theo 8
nhóm → đại diện mỗi
nhóm trình bày một câu
→ cả lớp nhận xét
c) tg x = 1,1111
x ≈ 48°0’45’’
2) Ví dụ 5: Tìm góc nhọn x (làm tròn

c) x ≈ 77°56’ d) x ≈ 19°23’
2) Có góc x nào mà:
a) sin x = 1,0100
b) cos x = 1,1111
c) tg x = 1,0100
Giải:
a) Không (vì sin x ≤ 1)
b) Không (vì cos x ≤ 1)
c) x ≈ 45°17’6’’
3) Dùng máy để tính:
A =
A = 1,8914

4) Củng cố:Các BT 18trang 83, 84.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà: BT 20 trang 84.
IV/.Ruùt kinh nghieäm:

Tuần:5
Tiết:10
LUYỆN TẬP Ngày dạy:I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này học sinh cần:
• Rèn luyện có kó năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và
ngược lại, tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
II/. Công tác chuẩn bò:
• Bảng 4 chữ số thập phân của Bra-Đi-Xơ.
• Bảng 4 chữ số thập phân của Bra-Đi-Xơ.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn đònh:
2)Kiểm tra bài cũ:

Góc nhọn tăng thì sin,
tang tăng.
Góc nhọn tăng thì côsin,
côtang giảm.
-Học sinh phát biểu:
Nếu hai góc phụ nhau thì
sin góc này bằng côsin
góc kia, tang góc này
bằng côtang góc kia.
-Học sinh phát biểu:
1/.Sửa bài tập 21 trang 84:
a)sinx=0,3495 x

20
0
.
b)cosx=0,5427 x

57
0
.
c)tgx=1,5142  x

57
0
.
d)cotgx=3,163 x

18
0

>tg45
0

vì 73
0
20

>45
0
.
d)cotg2
0
>cotg37
0
40

vì 2
0
<37
0
40

.
3/. Sửa bài tập 23 trang 84:
a)
0
0
65cos
25sin
=

hai góc phụ nhau.
HĐ4: Sửa bài tập
24 trang 84:
-Học sinh đọc đề
bài.
-Hãy nêu đònh lý về
tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau.
-Nhắc lại tính đồng
biến của sin và
tang, tính nghòch
biến của côsin và
côtang.
HĐ5: Sửa bài tập
25 trang 84:
-Học sinh đọc đề
bài.
-Hãy phát biểu các
công thức thể hiện
mối liên hệ giữa
các tỉ số lượng giác.
sinx=cos(90
0
-x).
cosx=sin(90
0
-x).
tgx=cotg(90
0
-x).

α
+ cos
2
α
=1.
cos14
0
=sin76
0
.
cos87
0
=sin3
0
.
Vì 3
0
<47
0
<76
0
<78
0
, nên:
sin 3
0
< sin 47
0
< sin 76
0

, nên:
tg 73
0
> tg 65
0
> tg 62
0
> tg 52
0
.
Vậy:
tg 73
0
> cotg25
0
> tg 62
0
> cotg38
0
5/. Sửa bài tập 25 trang 84:
a)Ta có:
tg25
0
=
0
0
25cos
25sin
, mà cos25
0

I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này học sinh cần:
• Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
• Hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
• Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.
II/. Công tác chuẩn bò:
• Các công thức đònh nghóa tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn đònh:
2)Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC vuông tại A có
B
ˆ
=
α
. Viết các tỉ số lượng giác của góc
α
. Từ đó hãy
tính các cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại.
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1: Các hệ thức:
-YCHS làm ?1.
-Hãy phát biểu các
công thức đònh nghóa tỉ
số lượng giác của một
góc nhọn.
(sin
α

=>b=a.sinB.
sinC=
BC
AB
=
a
c
=>c=a.sinC.
b)tgB=
AB
AC
=
c
b
=>b=c.tgB.
tgC=
AC
AB
=
b
c
=>c=b.tgC.
-Học sinh nhắc lại các hệ thức
trong tam giác vuông ABC:
b=a.sinB=a.cosC
c=a.sinC=a.cosB.
1/.Các hệ thức:
 Đònh lý:
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh
góc vuông bằng:

S=V.t với Slà quãng đường; V
là vận tốc; t là thời gian.
1,2phút=
50
1
giờ.
=>AB=
50
500
=10(km).
=>BH=AB.sinA
=10.sin30
0
=10.
2
1
=5(km).
VD2:
Chân chiếc thang phải đặt cách
chân tường một khoảng là:
3.cos65
0


1,27(m).
4) Củng cố:
• Từng phần.
• Các bài tập 26 trang 88.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.

vuông”?
-YCHS làm VD3.
-Phát biểu đònh lý Py-
ta-go.
-Hãy nêu đònh nghóa
các tỉ số lượng giác của
một góc nhọn.
-Hãy nêu các hệ thức
giữa cạnh và góc của
một tam giác vuông.
(Trong tam giác vuông,
mỗi cạnh góc vuông
bằng:
a)Cạnh huyền nhân sin
-Học sinh lên bảng giải bài tập
phần VD3.
-Học sinh phát biểu đònh lý
Py-ta-go.
Trong một tam giác vuông,
bình phương của cạnh huyền
bằng tổng các bình phương của
hai cạnh góc vuông.
-Học sinh phát biểu đònh nghóa
các tỉ số lượng giác của một
góc nhọn.
sin
α
=
canhhuyen
canhdoi

B
AC
sin
=
0
58sin
8

9,433.
2/.p dụng giải tam giác vuông:
Trong một tam giác vuông, nếu
cho biết trước hai cạnh hoặc một
cạnh và một góc nhọn thì ta sẽ tìm
được tất cả các cạnh và góc còn
lại của nó. Bài toán đặt ra như thế
gọi là bài toán “Giải tam giác
vuông”.
VD3:
p dụng đònh lý Py-ta-go trong
tam gáic vuông ABC:
BC=
22
ACAB
+
=
22
85
+




5,663.
OQ=PQ.cosQ=7.cos54
0

4,114
.
VD5:
∆MNL vuông tại L có:
N
ˆ
=90
0
-
M
ˆ
=90
0
-5
0
1
=39
0
.
Theo các hệ thức giữa cạnh và
góc của một tam giác vuông:
LN=LM.tgM=2,8.tg51
0

3,458

-32
0
=58
0
.
VD4:
∆OPQ vuông tại O có:
Q
ˆ
=90
0
-
P
ˆ
=90
0
-36
0
=54
0
.
Theo các hệ thức giữa cạnh và góc
của một tam giác vuông:
OP=PQ.sinQ=7.sin54
0

5,663.
OQ=PQ.sinP =7.sin36
0


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status