Ngày soạn: 18/2/2008
Ngày giảng:
Bài 43 - tiết 53: Kiểm tra viết.
I.Mục tiêu bài học.
* Kiến thức.
Kiểm tra sự nắm bắt của học sinh về: Phi kim, hiđro cacbon, khả năng giải bài tập tính theo ph-
ơng trình hoá học.
* Kĩ năng.
Phát triển khả năng t duy logic cho học sinh.
Rèn luyện cho các em kĩ năng trình bầy.
Các em có khả năng vận dụng sáng tạo.
* Thái độ.
Phát huy tính tự giác trung thực của học sinh.
II. Nội dung kiểm tra.
1. Đề bài.
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
1. (0,5 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D trớc câu trả lời đúng
Đa bình đựng hỗn hợp CH
4
và Cl
2
ra ngoài ánh sáng . Sau phản ứng cho vào lọ một ít nớc, lắc
nhẹ rồi thả vào một mẩu quỳ tím. Hiệm tợng xẩy ra là:
A. Quỳ tím không đổi mầu C: Quỳ tím chuyển sang mầu đỏ
B: Quỳ tím chuyển sang mầu xanh, D: Quỳ tím chuyển sang mầu đen.
2. (0,5 điểm) Axetilen có công thức phân tủe là:
A: CH
4
B: C
2
H
1 C
2
H
4
+ Br
2
----> a CH
2
Cl
2
+ 2HCl
2 CH
4
+ 2Cl
2
----> b C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
3 CaC
2
+ 2H
2
O ---> c CH
3
Cl + HCl
4 CH
4
4,7 g đibrômetan
a. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thành phần trăm về thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu.
c. Nếu đốt cháy 2,8 lit hỗn hợp A thì thu đợc bao nhiêu lit khí CO
2
.
2. Đáp án
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
1 C
2 D
3. Điền mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm.
a - Đ b S c - Đ d S
4. Ghép mỗi nội dung đúng đợc 0,25 điểm.
1 e 2 d 3 - b 4 c
Phần II: Tự luận (7 điểm).
5. (3 điểm) Mỗi ý đúng đợc 1 điểm
a. CH
3
CH
2
CH
3
b. C
3
H
8
+ 5O
2
---> 3CO
3
+ HCl
6.(4 điểm).
a. C
2
H
4
+ Br
2
---> C
2
H
4
Br
2
(1) (1 điểm).
1 mol 1 mol
0,025 mol 0,025 mol
b. Số mol C
2
H
4
Br
2
= 0.025 (mol) (0,5 điểm)
Số mol C
2
H
2
= 0,025 mol
2
H
4
+ 3O
2
2CO
2
+ 2H
2
O (3) (0,25 điểm)
1 mol 2 mol
Từ (1) và (2) ta có số mol CO
2
= 0,1 + 0,05 = 0,15 (mol) (0,25 điểm)
Vậy thể tích khí CO
2
thu đợc là 0,15 . 22,4 = 3,36 lit
3. Kết quả:
Số học sinh cha kiểm tra:.em.
Tổng số bài: ..
Trong đó:
Điểm 0:bài Điểm0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:.bài Điểm 0:bài
Điểm 0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:bài
Điểm 0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:bài Điểm 0:.bài Điểm 0:bài
Tỷ lệ:
Loại giỏi:bài Tỷ lệ:......% Loại khá:..bài Tỷ lệ:..% Loại tb:.bài Tỷ lệ:..%
Loại yếu :..bài Tỷ lệ:..% Loại kém:..bài Tỷ lệ:..%
4. Nhận xét rút kinh nghiệm.