Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Trần Hưng Đạo, Hà Nội năm học 2016 2017 - Pdf 42

Cập nhật đề thi mới nhất tại />TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
THANH XUÂN
Đề gồm có 05 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN: Toán, khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:............................................ Số báo danh:..............................................
Câu 1.

Giải phương trình 9 x 2  12 x  20  0 trên tập số phức, được tập nghiệm là
2 4 4 2 
2 4 2 4 
A.   i;  i  .
B.   i;  i  .
3 3 3 3 
3 3 3 3 

1 2 2 1 
C.   i;  i  .
3 3 3 3 

4 2 4 2 
D.   i;  i  .
3 3 3 3 

1

Câu 2.


Câu 4.

Mã đề 254

Tính I  

1  ln x 

A.

2

x

e

B. cực đại tại x  3 .
D. cực tiểu tại x  1 .

13
.
3

dx được kết quả là
B.

1
.
3


có số điểm chung là
x2
C. 2 .
D. 4 .

Cho hàm số y  x3  3 x 2  2 có đồ thị  C  và  là tiếp tuyến của  C  song song với đường
thẳng y  3x  3,  tiếp xúc với  C  tại điểm có hoành độ
A. x  3 .

B. x  1 .

 x  1
C. 
.
x 1

D. x  1 .

2

Câu 8.

Khi tính I   4  x 2 dx, bằng phép đặt x  2 sin t , thì được
0


2

A.



TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

C. y   x  3 .

D. y  x  1 .

Trang 1/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />Câu 10. Cho hai số phức z1  2  3i, z2  3  i . Khi đó, z1  2 z2 
65 .

A.

63 .

B.

89 .

C.

41 .

D.

1
Câu 11. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y   x 3  mx 2  mx  2 nghịch biến trên  là
3


C. z 

D. z 

13 6
 i.
5 5

bằng phương pháp nguyên hàm từng phần thì đặt

u  cos x
A. 
.
dv  xdx

u  x
B. 
.
dv  cos xdx

u  xdx
C. 
.
dv  cos x

u  cos xdx
D. 
.
 dv  x


3 1
C. z    i .
2 2

3 1
D. z    i .
2 2

Câu 16. Gọi x1 , x2 là nghiệm phức của phương trình x 2  4 x  13  0 . Giá trị của biểu thức x13  x23
A. 92 .

B. 100 .

C. 36 .

D. 18 .

Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  x3 , y  1 và trục tung là
1

A.

1

x

3

 1 dx .


 1 x

3

dx .

0

1 3
x  2mx 2   m  3 x có hai điểm cực trị cùng dấu khi và chỉ khi
3
3
m  1

3  m  


B.
C.
D. m  3 .
4.
3.
m  


4
m  1



.
2

D. ecos x  C .

Câu 21. Cho x, y là các số thực và hai số phức z1  2  5i , z2  3x  1   y  2  i bằng nhau thì:

 x  1
A. 
.
y  7

1

x 
B. 
3 .
 y  3

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

 x  1
C. 
.
 y  3

1

x 
D. 

1
B.  sin 4 x  C .
4

C.  sin 4x  C .

D. sin 4x  C .

Câu 25. Đồ thị hàm số y  x 3  2 x 2  x cắt đường thẳng y  k  x  1 tại ba điểm phân biệt khi và chỉ
khi k thuộc
1
1
 1



 1

A.   ;   .
B.  ;   .
C.  ;   \ 1 .
D.   ;   \ 0 .
4
4
 4



 4


D. 
.
z

5


Câu 28. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x 2  1 , y  0 , x  0 ,
x  1 quay quanh trục Ox là
28
4
28
4
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
15
3
15
3
Câu 29. Hà m số y  x 2  1
A. Nghi ̣ ch biế n trên .

B. Đồ ng biế n trên  0;   .

C. Nghi ̣ ch biế n trên 0;   .

0


2

D. V    cos xdx .
0

Trang 3/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
 
Câu 31. Hàm số y  x  2cos x có giá trị lớn nhất trên  0;  là
 2


A.  2 .
B.  3 .
C.  .
6
6
1 2
Câu 32. Cho số phức z  3  4i , biểu thức A  z  3 z  10 bằng
5
A. 0 .
B. 5 .
C. 10 .

D. 2 .




và d là giao tuyến của chúng.

 x  5  2t

C.  y  1  t .
 z  2  2t


 x  5  2t

D.  y  1  t .
 z  2  2t


Câu 35. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A  2;1; 1 , B  0; 1; 3 là

 x  2t

A.  y  1  2t .
 z  3  2t


 x  2  2t

B.  y  1  2t .
 z  1  2t



x  1 y  1 z 1


và điểm A  0; 2; 2  có phương trình là
1
2
1
B. 5 x  2 y  z  2  0 . C. 5 x  5 z  2  0 .
D. x  z  2  0 .

Câu 38. Mặt phẳng  P  chứa đường thẳng d :
A. 5 x  2 y  z  2  0 .

Câu 39. Cho A  1; 3; 1 , B 1;  1; 2  , C  2; 1; 3  , D  0; 1;  1 . Phương trình mặt phẳng chứa AB và
song song với CD là
A. x  2 z  4  0 .
B. 2 x  4 z  z  2  0 .
C. 8 x  3 y  4 z  3  0 .
D. 8 x  3 y  4 z  3  0 .
Câu 40. Cho hai đường thẳng d1 :
đường thẳng này là
5
A.
.
6

B.

x  2 y 1 z  2


Trang 4/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />Câu 41. Phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A  2; 2; 2  , B  4;  2;  2  , C 1; 1;  2  và
D 1; 2;  1 là
2

2

2

B.  x  1   y  2    z  2   16 .

2

2

2

D.  x  1   y  2    z  2   25 .

A.  x  1   y  2    z  2   25 .
C.  x  1   y  2    z  2   16 .

2

2

2

A.  0; ; 
B.
 2 2


C. u   1; 2;  1 .


D. u  1; 2;1 .

C.  0; 2; 3  .

D.  0; 2;3 .

B  0; 2; 0  ; C  3; 0; 4  và M thuộc  Oyz  . Nếu MC   ABC  thì

3 11 

 0;  ; 
2 2


 3 11 
C.  0; ;  
 2 2

3 11 

D.  0;  ;  
2 2

D. x  y  1  0 .

Câu 48. Phương trình đường thẳng đi qua A  2;1; 1 và có vectơ chỉ phương u  1; 2; 2  là
 x  1  2t

B.  y  2  t .
z  2  t


x  2 y  1 z 1
A.


.
1
2
2

C.

x  2 y 1 z 1


.
1
2
2

D.



 3

D. I   ;2; 1 , R  25 .
 2


Câu 50. Mặt phẳng đi qua A 1;2;1 và song song với mặt phẳng  P  : 2 x  y  z  2  0 có phương
trình là
A. 2 x  y  z  1  0 . B. x  2 y  z  1  0 . C. 2 x  y  z  2  0 . D. 2 x  y  z  1  0 .
----------HẾT---------TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 5/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />ĐÁP ÁN
1
A

2 3
C A

4 5
B D

6
C

7
B


1

Câu 2.

2

Cho I   xe1 x dx . Biết rằng I 
0

a  b bằng
A. 1 .

2 4
 i
3 3
2 4
 i
3 3
ae  b
, trong đó a và b là các số nguyên dương. Khi đó,
2

B. 0 .

C. 2 .

D. 4 .

Hướng dẫn giải


B. cực đại tại x  3 .
D. cực tiểu tại x  1 .

Hướng dẫn giải
Chọn A.
 x  1
y  x 2  2 x  3 ; y  0  
x  3
Ta có bảng biến thiên như sau
x 
y


1
0

y



3
0






Vậy hàm số đạt cực đại tại x  1

.
3

C.

5
.
3

D.

4
.
3

Hướng dẫn giải
Chọn B.
Đặt t  ln x  dt 
e2

I
e

Câu 5.

1  ln x 
x

2


1

Diện tích hình phẳng cần tìm là S    e x  1 dx  (e x  x)  e  2 .
0

0

Câu 6.

Đường thẳng y  2 x và đồ thị hàm số y 
A. 1 .

B. 0 .

x 1
có số điểm chung là
x2
C. 2 .
D. 4 .

Hướng dẫn giải
Chọn C.
Số điểm chung của hai đồ thị là số nghiệm khác 2 của phương trình
x 1
1
2 x 
 2 x  x  2   x  1  2 x 2  3x  1  0  x  1, x  .
x2
2
Câu 7.

0

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 7/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
2

A.


2

 2 1  cos 2t  dt .
0

2

B.  2 1  cos 2t  dt .
0

2
2

D.  2cos 2 tdt .

C.  4cos tdt .
0


B. y   x  1 .

C. y   x  3 .

D. y  x  1 .

Hướng dẫn giải
Chọn C.
Gọi M (1; y M ) là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị

yM 

C  .

Vì M   C  : y 

4
nên
x 1

4
4
4
4

 2 , hay M (1; 2) . Hơn nữa y 
nên y (1) 
 1 .
2

1
Câu 11. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y   x 3  mx 2  mx  2 nghịch biến trên  là
3
 m  1
 m  1
A. 
.
B. 1  m  0 .
C. 1  m  0 .
D. 
.
m  0
m  0

Hướng dẫn giải
Chọn C.
TXĐ D   . Ta có y    x 2  2mx  m .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 8/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />Vì y  là hàm bậc hai có hệ số của x 2 khác 0 nên hàm số đã cho nghịch biến trên  khi
 1  0
y   0, x    
 m 2  m  0  1  m  0 .
 y  0

Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn z 1  3i   z  2  i   3  4i . Khi đó tính được


a

3a  4b  3 
13 6
5
  3a  4b    2a  b  i  3  4i  

 z   i.
5 5
2a  b  4
b  6

5
Chú ý : có thể dùng máy tính để giải bằng cách thử từng kết quả.
Câu 13: Tính

 x cos xdx

bằng phương pháp nguyên hàm từng phần thì đặt

u  cos x
A. 
.
dv  xdx

u  x
B. 
.
dv  cos xdx

3

B.

4
.
3

C.

16
.
15

D.

16
.
15

Hướng dẫn giải
Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường các đường y  2 x  x 2 , y  0 là
x  2
2 x  x2  0  
x  0
2

2


TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 9/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />Ta có: z  3  2i    3 z  2  i  4  i  z  3  2i   3zi  2i  4  i   3  i  z  4  3i

4  3i
3 1
 z   i.
3i
2 2

z

Câu 16: Gọi x1 , x2 là nghiệm phức của phương trình x 2  4 x  13  0 . Giá trị của biểu thức x13  x23
A. 92 .

B. 100 .

C. 36 .

D. 18 .

Hướng dẫn giải
Chọn A.

 x  2  3i
3
3

0

x

1
3

dx .

0

D.

 1 x

3

dx .

0

Hướng dẫn giải
Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hàm số y  x3 và trục tung là: x 3  0  x  0.
Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hàm số y  x3 và đường thẳng y  1 là:
x 3  1  x  1.

Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  x3 , y  1 và trục tung là
1



D. m  3 .

Hướng dẫn giải
Chọn C.
TXĐ: D  .
Ta có y   x 2  4mx   m  3 . Vậy y   0  x 2  4mx   m  3  0 .
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị cùng dấu khi và chỉ khi phương trình y  0 có hai nghiệm
phân biệt x1 , x2 cùng dấu

3
 2m  2   m  3  0
3
  0

m   4
3  m  




 m3
 m  3


4.
m 1

0
 1  0



.
2

D. 1 


.
2

Hướng dẫn giải
Chọn B.
u  x  1
du  dx
Đặt 
.

dv  sin xdx v   cos x

2
0


2



I    x  1 cos x   cos xdx  1  sin x 02  1  1  2 .
0

D. 
3.
 y  7

 x  1
C. 
.
 y  3

Hướng dẫn giải
Chọn A.

 x  1
2  3 x  1

.
5    y  2 
y  7

Ta có z1  z2  2  5i  3 x  1   y  2  i  
Câu 22: Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất trên  ?
A. y 

x 1
.
x2

B. y   x 4  2 x 2  3 . C. y  x 3  3 x  1 .

D. y 



Cập nhật đề thi mới nhất tại />Câu 24: Tính  cos 4 xdx được kết quả là
A.

1
sin 4 x  C .
4

1
B.  sin 4 x  C .
4

C.  sin 4x  C .

D. sin 4x  C .

Hướng dẫn giải
Cho ̣ nA.
Áp dụng công thức  cos  ax  b  dx 

1
1
sin  ax  b   C nên  cos 4 xdx  s in4x  C
a
4

Câu 25: Đồ thị hàm số y  x 3  2 x 2  x cắt đường thẳng y  k  x  1 tại ba điểm phân biệt khi và chỉ
khi k thuộc
 1

 x  x  k  0 (2)
Yêu cầu bài toán tương đương (1) có ba nghiệm phân biệt, tức (2) có hai nghiệm phân biệt





1

  0
1  4k  0 k  
 1

khác 1   2


4  k    ;   \ 0 .
 4

k  0
1  1  k  0
k  0
Câu 26: Cho hàm số y  f  x  liên tục và có đạo hàm đến cấp hai trên  a; b  ; x0   a; b  . Khẳng định
nào sau đây là sai?
A. Nếu f   x   0 x   a; x0  , f   x   0x   x0 ; b  thì x  x0 là một điểm cực tiểu của hàm số.
B. Nếu f   x0   0 thì x  x0 là một điểm cực trị của hàm số.
C. Nếu f   x  đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x0 thì x  x0 là một điểm cực đại của hàm số.
 f   x   0
D. Nếu 
thì x  x0 là một điểm cực trị của hàm số.


 z   x  1   y  2  i
C. 
.
 z  5

 z   x  1   y  2  i
D. 
.
 z  5
Hướng dẫn giải

Chọn D.
 z   x  1   y  2  i
Ta có: 
 z 
 z  5

2

 x  1   y  2 

2

2

2

 5   x  1   y  2   25 .


Chọn A.
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x 2  1 , y  0 , x  0 ,

x  1 quay quanh trục Ox là
1

1

1

 x5 2

28
V     x  1 dx     x  2 x  1 dx     x 3  x  
  đvtt  .
 5 3
 0 15
0
0
2

2

4

2

Câu 29: Hà m số y  x 2  1
A. Nghi ̣ ch biế n trên .


Do đó hà m số đồ ng biế n trên  0;   .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 13/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />Câu 30: Cho hı̀ nh phẳ ng D giớ i ha ̣ n bở i đồ thiỵ  cos x , tru ̣ c hoà nh, tru ̣ c tung và đườ ng thẳ ngx 


.
2

Thể tı́ ch khố i trò n xoay sinh bở iD khi quay quanh tru ̣ c Ox là

2


2

A. V    cos 2 xdx .

B. V    cos x 2 dx .

0


2

0

Hướng dẫn giải
Chọn B.

 
Hàm số liên tục trên đoạn  0;  .
 2



x   k 2

1
6
Ta có y   1  2sin x . Vậy y   0  sin x   
k  
2
 x  5  k 2

6

 
Vì x   0;  nên x  .
6
 2

  
 
Do y  0   2 , y    , y     3 nên max y   3 .
 
6

4

B. 44 .

C.

201
.
4

D. 36 .

Hướng dẫn giải
Chọn C.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 14/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y  x 3  4 x với trục hoành là

 x  0   3; 4
x3  4 x  0  
.
 x  2   3; 4
Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là
4


0

0

  4 x  x  dx    x
3

3

2

2

2
3

4

 4 x  dx    4 x  x 3  dx    x 3  4 x  dx
0

2

25
 4  4  36
4
201

4



Hướng dẫn giải
Chọn C.
Phân tích: Do các đáp đều có điểm đi qua là M  5; 1; 2  . Ta chỉ cần tính VTCP của d .

n P    0; 2;  1 
 
Ta có  
 u d   n P  , nQ     2;  1;  2  . Chọn đáp án C.
n Q   1;  2; 2 
Câu 35: Phương trình đường thẳng đi qua điểm A  2;1; 1 , B  0; 1; 3 là

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 15/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />
 x  2t

A.  y  1  2t .
 z  3  2t


 x  2  2t

B.  y  1  2t .
 z  1  2t




 P  : x  2 y  2 z  10  0 .

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.  P  và  S  không có điểm chung.
B.  P  cắt  S  theo giao tuyến là đường tròn lớn.
C.  P  tiếp xúc với  S  .
D.  P  cắt  S  theo giao tuyến là khác đường tròn lớn.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Mặt cầu  S  có tâm I  2; 1; 1 và bán kính R  4 , đồng thời
d  I ,  P  

2  2.  1  2.  1  10
2

1   2    2 

2



12
R.
3

Suy ra  P  tiếp xúc với  S  .
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , với A  2;1; 2  , B 1; 3; 1 , C  0; 2; 1 . Nếu tứ giác
ABCD là hình bình hành thì tọa độ của D là
A. 1;6; 2  .

1
B. 5 x  2 y  z  2  0 . C. 5 x  5 z  2  0 .
D. x  z  2  0 .

Câu 38: Mặt phẳng  P  chứa đường thẳng d :
A. 5 x  2 y  z  2  0 .

Hướng dẫn giải
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 16/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />Chọn D.


Đường thẳng d đi qua B 1; 1;1 và có một vectơ chỉ phương là u  1; 2; 1 .
 
n  u  1; 2; 1

Gọi n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P  , ta có   
.
n  AB  1; 3; 1

 
Chọn n  u , AB    5;0; 5  .
Phương trình mặt phẳng  P  là 5  x  0   5  z  2   0  x  z  2  0 .
Câu 39: Cho A  1; 3; 1 , B 1;  1; 2  , C  2; 1; 3  , D  0; 1;  1 . Phương trình mặt phẳng chứa AB và
song song với CD là
A. x  2 z  4  0 .

1
2
4
1

đường thẳng này là
A.

5
.
6

B.

2 6
.
3

C.

4 6
.
3

D.

3 6
.
2



2

4

4
t

t

6

1

t

t

0






MN
.
u

0

 
ud , ud 
 1 2
Câu 41: Phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A  2; 2; 2  , B  4;  2;  2  , C 1; 1;  2  và
D 1; 2;  1 là
2

2

2

B.  x  1   y  2    z  2   16 .

2

2

2

D.  x  1   y  2    z  2   25 .

A.  x  1   y  2    z  2   25 .
C.  x  1   y  2    z  2   16 .

2

2

2


x 1 y  2 z

 , và mặt phẳng  P  : x  y  z  3  0 . Gọi d  là hình
1
2
1
chiếu của d trên  P  , khi đó d  có một vectơ chỉ phương là

Câu 42: Cho đường thẳng d :


A. u  1; 2;  1 .


B. u  1;  2;  1 .


C. u   1; 2;  1 .


D. u  1; 2;1 .

Hướng dẫn giải
Chọn A.
Phương pháp tự luận
x 1 y  2 z
Đường thẳng d :

 đi qua điểm M  1; 2;0  .
1

Trang 18/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />Phương pháp trắc nghiệm:
Hình chiếu của đường thẳng d xuống mặt phẳng  P  là đường thẳng có một véc tơ chỉ



  
phương u1   ud , n P  , n P   . Áp dụng trong bài này với n P   1; 1; 1 và ud   1;2;1 , ta





suy ra u1   1; 2;1 . Vậy chọn u1  u  1; 2; 1 .

 

Câu 43: Cho a  2 j  3k . Khi đó tọa độ của a là

A.  2; 0; 3  .

B.  2; 3; 0  .

C.  0; 2; 3  .

D.  0; 2;3 .

Hướng dẫn giải



Lại có MC   3; a;4  b  ; AB   1;2;0  ; AC   2;0; 4 
3

 
a




 3  2a  0
 MC  AB
 MC . AB  0

2
Vì MC   ABC   
   


6

4
4

b

0
MC


n   A; B; C  . Vậy  P  : 2 x  3 z  1  0 có vectơ pháp tuyến là n   2;0;  3 .
 x  1  2t
x  3 y z 1
Câu 46: Cho hai đường thẳng d :
,  :  y  1  t , vị trí tương đối hai đường thẳng này là
 
1
2
1
 z  t

A. trùng nhau.
B. song song với nhau.
C. cắt nhau.
D. chéo nhau.

Hướng dẫn giải
Chọn C.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 19/21 Mã đề 254


Cập nhật đề thi mới nhất tại />

x  3 y z 1
có vectơ chỉ phương là nd   1; 2;1 .
 
1

t  1  t 



Hệ có nghiệm t   0 và t  1 , suy ra hai đường thẳng cắt nhau.

Câu 47: Cho A 1; 2; 2  , B  3; 0; 2  . Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB có phương trình là
A. x  y  3  0 .

B. x  y  1  0 .

C. 2 x  2 y  3  0 .

D. x  y  1  0 .

Hướng dẫn giải
Chọn D.


Mặt phẳng cần tìm đi qua I  2;1; 2  là trung điểm của đoạn thẳng AB và nhận AB   2; 2;0 
làm véc tơ pháp tuyến.
Suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm là 2  x  2   2  y  1  0 hay x  y  1  0 .

Câu 48: Phương trình đường thẳng đi qua A  2;1; 1 và có vectơ chỉ phương u  1; 2; 2  là

 x  1  2t

B.  y  2  t .
z  2  t


Hướng dẫn giải
Chọn C.
Câu 49: Mặt cầu  S  : 2 x 2  2 y 2  2 z 2  6 x  8 y  4 z  2  0 có tọa độ tâm I và bán kính R lần lượt là

5
 3

A. I   ; 2; 1 , R  .
2
 2

25
3

C. I  ; 2;1 , R 
.
4
2


3

B. I  ; 2;1 , R  5 .
2

 3

D. I   ;2; 1 , R  25 .
 2


trình là
A. 2 x  y  z  1  0 .

B. x  2 y  z  1  0 .

C. 2 x  y  z  2  0 .

D. 2 x  y  z  1  0 .

Hướng dẫn giải
Chọn D.
Gọi   là mặt phẳng cần tìm.
Vì   //  P  nên có dạng : 2 x  y  z  d  0  d  2  .

A 1; 2;1    nên ta có: 2.1  2  1  d  0  d  1 .
Vậy phương trình mặt phẳng   là: 2 x  y  z  1  0 .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 21/21 Mã đề 254




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status