Thực hành quyền công tố trong giai đoạn điều tra các vụ án xâm phạm sở hữu từ thực tiễn huyện lộc ninh, tỉnh bình phước - Pdf 42

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

LÊ VĂN QUANG

THỰC HÀNH QUYỀN CÔNG TỐ TRONG
GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA CÁC VỤ ÁN XÂM PHẠM SỞ HỮU
TỪ THỰC TIỄN HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC

LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC

HÀ NỘI - 2017


VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

LÊ VĂN QUANG

THỰC HÀNH QUYỀN CÔNG TỐ TRONG
GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA CÁC VỤ ÁN XÂM PHẠM SỞ HỮU
TỪ THỰC TIỄN HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC
Chuyên ngành: Luật hình sự và Tố tụng hình sự
Mã số

: 60.38.01.04

LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC


n trun t

qu đ n

m t ôn tr n

l trun t

v

n o

VI

C u n n n : Lu t H n s v t t n
s l ệu
n

K

t n đ

u

t
đ

o

tron lu n v n

1.1. Điều tra

vụ n về

1.2. Thự hành u ền
h

tội

h

sở h u ..................................................... 7

ng tố tr ng giai

n iều tra vụ n hình sự về tội

sở h u. .................................................................................................................. 17

1.3. Kh i niệ , ối tư ng, h
u ền

ng tố tr ng giai

vi, nội ung và

n iều tra vụ n

iể
h


a Viện iể

s t

sở h u ..................................... 35

Chương 3 : DỰ BÁO TÌNH HÌNH VÀ GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG THỰC HÀNH
QUYỀN CÔNG TỐ TRONG GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA ĐỐI VỚI CÁC TỘI XÂM
PHẠM SỞ HỮU TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỘC NINH .............................................. 46
3.1. Dự

tình hình

tr ng giai

n iều tra

iên uan ến h t ộng thự hành u ền
vụ n về

tội

h

ng tố

sở h u trên ịa àn hu ện

Lộ Ninh, tỉnh Bình Phướ . .......................................................................................... 46

: K ểm s t n ân ân

THQCT

:T

TTHS

:T t n

VAHS

:V

VKS

: V ện

n qu ền ôn t
n

n s
n s
ểm s t


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Số hiệu bảng

Tên bảng

4: T n
lo t xâm p m sở
ân u ện L N n đã x lý

B n

5: T n
t qu t
n qu ền ôn t tron
đo n
đ ều tr đ vớ v ệ
ở t v n
ở t
n
V ện
ểm s t n ân ân u ện L N n t n m
đ nn m

u V ện

ểm s t n ân

B n

6: T n
t qu t
n qu ền ôn t tron
đ ều tr đ vớ v ệ p n
ện p p n n
V ện ểm s t n ân ân u ện L N n t n m


n n n ệm v đ

tra, tru t m

v
t

ớn đ n t n

v

n s t u

n

n ệm
l tt

tr qu n tr n tron

đo n đ ều tr

đ m

n

t

ở t

B n

n

(THQCT) v
n

n

đ ều tr tru t
n t on p

l m

o qu tr n

đ n

n ệm v

o đ m v ệ tru
tr

n

u tr

po n s



đ ều tr

o

o vô t
ôn

KSĐT)
n

nt

t lệ

tr

t qu đ t đ
x tx

N

qu t đ n

o đ

n tu n



m; t n tr n BPNC

đ n đ ều tr

n

n x

t p p t
t

s t

p m

đo n đ ều tr

r

công tác tư pháp trong thời gian tới”, Côn t
u nvệ

n

qu tr n

n ệm

n

đ ều tr n m l m r s



n s

Cơ qu n đ ều tr
o t đ n đ ều tr

ođ n

n n mm

n n

n m ts

n

p m T

VKS

ểm s t VKS)

ểm s t đ ều tr

o t đ n đ ều tr

qu n

V ện


mớ t

n

o tđ n t n
n

u ; n ều t

m

p

m qu p

t m qu ền

o

u

m

t

nr
p

n;
ơ qu n t n

v

o

n

n
Để t

n n

t m

ện

N

qu t

p

ện lý lu n đã đặt r n ều v n đề

p

o tđ n

Đ n về

n


C

lu t t t n H n s n m
l

n t

v

n xâm p m sở
t ễn về

đ n t p p tron v
qu n tâm n

n

un

n

n s
S

ôn

n

n t


u để o n t ện B
p p nân

n

n s

n qu ền ôn t
ểm s t n ân ân đã đ
o

V v

đo n
o
n

ểm s t

t
n
o t

n ều t

8), Thực hành quyền công tố và

kiểm sát các hoạt động tư pháp trong giai đoạn điều tra


v n đề lý lu n v t

s lu t

đn t
un

p mt

h u

3 đặt r t n

5v

mớ

ôn tr n n o n

t p pt n

ện B lu t t t n H n s n m

về

p m v tron su t

đ u tr n p

n đề t


n

nh h

n

o t đ n đ ều tr ; đ

v n ân ân p

n N

n i u

n

đ

p mv n

qu n

2. Tình hình nghiên

đ ều tr

tn

p

ớn

n

n n n t p p tron s

u ện L

về lý lu n v t

nn

ôn để l t t

t p p xâ

H ện n

p n t l qu ền

đo n đ ều tr v

t pn nt

o vệ ôn lý t n

p m

ơn


t t n

TS L H u T ể đã đề


p

qu n đ ểm v lý lu n

đo n đ ều tr v
v
v

n

n

n s tron

ểm s t

t

n

n ệm v

n

r n l n ệm v

qu n ệ

đo n đ ều tr

qu n ệ m t t

đo n đ ều tr

VKS tron

p m v qu ền ôn t v

đo n đ ều tr Tron đ

l pn

ôn t tron
u n

đ

n n

o t đ n t p p tron

n n đ
sở

n s


/

9; P S TS Tr n V n Đ

o

H

v ện

o

Một số vấn đề về quyền



n m

5); TS Tr n

Côn P n “Một số vấn đề về chủ trư ng tăng cường trách nhiệm công tố trong
giai đoạn điều tra, gắn công tố với hoạt động điều tra theo yêu cầu cải cách tư
pháp

t p

K ểm s t s

3/


ki n ngh nh m tăng cường trách nhiệm công tố trong hoạt động điều tra, gắn công
tố với hoạt động điều tra”, t p

K ểm s t s

8/

4; N u ễn M n H ền “Nâng

cao chất ư ng thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra, kiểm sát

t

án kinh t - ch c vụ”, t p

“Nâng cao

K ểm s t s xuân

; D ơn V n P

n

các vụ

chất ư ng, hiệu quả công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra các vụ
án tham nh ng”, t p
T

s lu t

T

lu n v n T

s lu t

H

v ện KHXH,

6); Tr n T

về“Thực hành quyền công tố ở giai đoạn

s thẩm theo pháp uật tố tụng hình sự iệt Nam từ thực tiễn tỉnh Tiền
H

t

iang”

v ện KHXH 2016).
C

t n

ôn tr n n

n s


N o
t

r

n n ều n

n qu ền ôn t
u về n ều

Qu

t qu

ệt

n v

u

n vớ

tr n n

đ

n

o s t tr n


VKSND u ện L

ện

tr n ơ sở đ n u l n qu n đ ểm r n
3. Mụ

n n

Nn n

ôn

t
ện đề t

u



n qu ền ôn t

đo n đ ều tr

n n

u tron lu n v n

o



Tron qu tr n t
công t

u

V ện

5)

n n ân ân H N ;

n s V ệt N m p n

ình

vụ nghiên

o t p t u qu n

n n t

n qu ền

t ễn về

n n t

n t ân
u

v

n



4

n

n s n

un v đ

vớ

o n t ện m t s qu đ n
o

n s tr n đ

tl

n t

n u ện L

n qu ền
Nn


n

v

ơ sở p p lý

n xâm p m sở

nn

n

đo n đ ều tr

v

n

4. Đối tư ng và h

o

pn

V ện KSND

ut n m
n

đ nn m


t ễn THQCT tron

- Đề xu t
tron

n

n v n đề lý lu n v

- K o s t t
u ện L

lu n v n

B lu t H n s ; B

n t
u

n qu ền ôn t
V ện KSND u ện L

un

vi nghiên

u

4.1. Đối tư ng nghiên c u

u

Nn

4.2. hạm vi nghiên c u
Lu n v n t p trun n
đn

p p lu t

p m sở

nt

Lu n v n
xâm p m sở

sun n m

đ n
n

un

n lý lu n v t

n về THQCT tron

u tron p m v



5
ut

u qu đ n t

n qu ền ôn t tron đ ều tr
C

ơn XIV BLHS 999 đ

9)

5

v
s

đ

n


5. Phương h

uận và phương h

Lu n v n đ
n


t ểđ

;p

n

u

p p lu t về t

n xâm p m sở
L

u; đ

r n

n l :P
os tt

ơn p p n
t ễn; p

n

u

ơn p p t n

a uận văn

Nn
n

u

v n

p p n l m p on p

tron

đo n đ ều tr

K t qu n
tron

n

u

N o
p nn
C
t tron

n

t pv n

un

n l mt

n s

l ệu t m

:T

n về t

t ễn t
u

p p nân
v

xâm p m sở

o

tl

n xâm p m sở

u

6

n qu ền ôn



a uận văn

n xâm p m sở
C

n v ot

v

đo n đ ều tr v
C

o

n xâm p m sở

p n mở đ u p n

ơn

ýn

t m lý lu n về

t ể p

o tron

7. Cơ ấu


- K t qu n

ôn t tron

ơn p p lu n l p p

– L n n; T t ởn H C

6. Ý nghĩa ý uận và thự tiễn
qu đ n

u

n ớ p p qu ền về

ơn p p n

ơn p p t

nghiên

đo n đ ều tr

Nn

n t

n qu ền ôn t tron



1.1.1.1.Khái niệm
B lu t H n s n m 999 s
p m sở

ut

p m sở



on

t

C
tr

đo t t

Đ l

t :T

38) t

l

ôn n
đ o

m đo t

n tr

p p

s n Đ ều 43) t
n ớ

s n

p t s n Đ ều

n t n n ệm

n t
s nN

n m
ớp

s n Đ ều 4 ) t

m tr n đ n t

v otn

t

ut n

o

m8t

đo t

m

t

Đ ều 44) t

D l lo

o

m
m

n v p mt

u

vô ý

t

t

o

tn

t

m

tn

t

m

4 )

n o t

đ n l nt

t l
ôn

m
t ể

n s

đ

t Đ ều 33 đ n Đ ều 4 ) v n



s n Đ ều 39) t
tr

n

n v n u

m đo t t s n Đ ều 37) t
m

â t ệt

n

s n Đ ều 33) t

n đo t t

s n Đ ều 4 ) t
n ệm â

9 qu đ n

n s v đ t đ tu
ớp t

t
tr



7

u đều

đặ đ ểm

xâm p m qu ền sở

un l
u qu ền


m

u qu ền s

xâm p m đ

qu ền đ n đo t) về t

t ểl

â t ệt

u

N

n ệm

-

Vô ý â t ệt

C

n v n

n

u

o

oặ

s n oặ

)đ nt s n

m

n v s u:
n

o t s n

;

n

n s đ t đ tu

oặ s

n

t s n; s

n

oặ vô ý â t ệt

xâm p m sở

-

s n

ôn

n n l

tr

ện

của các tội âm phạm sở h u

- Khách thể của tội phạm
K

t ền

n t

s n

đ n

pp pn
t

m t

t

n

: T

ớp t

ul t s n T s n

os

l ođ n

t

xâm p m sở

xâm p m sở

N

o

- M t khách quan của tội phạm

8

mv t
s nđ

s nl đ
t ểl t
t

n t

n t s n
um l đ

ơn t ện qu n tr n về n n n qu

) [ 33, tr. 161-162]

t

p m
t


ul

ơn n

s n t

đều l

qu ền về t

m

n qu n ệ sở

ểm

l

t

m qu ền

tv tn n u

n t ền v

đ

s n


n đều t ể
Đ

t

n

sở

vớ t s n B n

n xâm p m đ n qu ền n ân t ân v
s n

u l qu n ệ sở

tn
t

n


Mặt

qu n

H n v

qu n

p m

n t

ut n t
p m

m


n



qu n
qu

t

đ

vớ

n

u

đ

m đo t t


n ệm â t ệt
C

t

tr

n đ n

ớp

v

t t s n);

ôn tr l

t

N o
m n

s

v

r

n v đ

t

t

oặ

ýl m
t ểđ
C

n
p pt

ôn

n

v

:T

n

ơv l
t
s n t

n ớ )
ện


t

o qu n ệ sở

t

n t

N

mặt

n

đ n

p pt

mn

t u

m

m đo t t s n ở t
ện

qu

mt

t

n v v
l

o



qu n
t

ệu

ớp

n

m đo t t s n t ơn

mn

s nv t

n

s n tron t

tr n â r tr ớ



t

p



t u

qu n ệ n ân qu

4 đ n Đ ều 45 BLHS C

đ

s n t ơn

)

qu đ n t Đ ều 33
t u

m đo t t

p m

m đo t; v

đều



t u

M ts t

34 v

t

m

n v

n v n m

đ n t Đ ều 33
đ

t

s n oặ

n đo t t

n t

o

p mm


u

t ể â t ệt
ớp t s n)

về t n


H u

t

t

nh ệm â t ệt

t u

ơn n

đ nt s n

N

t ể t

n ớ l t

n



Đ ều 45 BLHS đ

t

ện vớ l

ơt l

l

u

tr p p t s n v t
N

v

t

n uv
t

đo n p m t
-T

đ

t



ở mặt

t

qu n

m đo t t
ul ởp

s n

ơn t

t

t

oặ

ện

n v

n
n

n v
s


đ

C t ểl :

n v l

v đ

t u

ớp t s n Đ ều 33) đ

-T

n t

vô ý

xâm p m sở

vớ

t

ý C

ệu

s



ện

ptn t nđ

n

n

n v đ

vớ n

n m

m đo t t s n
-T
n n

ớp

n

t t s n Đ ều 36) đ

-T

ôn n

ôn

n

tron đ ều

ện

ện

t

n
s n

n v
ôn

n

m đo t t s n
-T

ện

m đo t t s n

t

pt

s n Đ ều 38) đ

n

n v


-T
n

l m

n v

n t n n ệm để
m đo t m t p n

t u n đã đ

m

m t tron

tr

t

n

n

n


n t u t s n

p đ n v đã s

ôn

s n Đ ều 4 ) đ

s n vớ n

n t

m đo t t
n

to n

t
p: V

m đo t t

m đo t

t u

oặ n n t s n
đo n


Đ ều tr t
o

r tp

tr tron m

p ml

t pv

đo n r t qu n tr n tron TTHS

ýn

p

qu n ệ vớ

đ n t p p

o

o tđ n t t n

CQĐT t

t

N o


qu n K ểm lâm B đ
n ệm p p lý về

x tx

t ể tr n t
qu tr n t t n

t

t

t
B n

t n

n N

v

p p lu t đ ều tr đ

11

n

đo n t



qu đ n

o

TTHS) V ệt n m

đ ều tr tru t

n n v qu t đ n
n n

BLTTHS

n s

n B lu t TTHS n m

qu tr n t t n t n
lu n

p ml

Cơ qu n H

r n t t o đ qu tr n

đo n

Đ ều tr t

KSQS Trung ơn

Đặt

ện

CQĐT tron TTHS đ
tron Côn

t n tr n t t n

đo n n

ơn
n

đ ều tr tru t
t ểt
o l m t

n

v m

ện

o

n


t

t

t u t đ ều tr để p t

n s để l m ơ sở

đ m
p

o

u

n

p

ện t u t p

đ

r

lu t TTHS về

ơn p p t

n


àm r sự thật của vụ án, ch ng minh tội phạm trước pháp uật, đảm bảo giải

quy t đ ng đắn vụ án hình sự và g p phần ph ng ngừa tội phạm.
Tron qu tr n
tr n

Bở l

đ ều tr v

n mn t
đ t ệt

qu t v
n

p m n

o

n s

t

s t VKS) qu t đ n tru t
l

n



p m p

u

tn u nt

n qu ền ôn t

qu n

n

để

tv m

ơ sở để V ện

r x tx

m tr n l m o n n

qu ền

n

đo n đ ều tr tron B lu t TTHS l
to n


đo n đ ều tr

o t đ n tron qu tr n đ ều tr đ n p p lu t Đ n t

v ệ qu đ n n ệm v
tron qu tr n

x

CQĐT) Tron TTHS t m v n v tr

ểm s t t

ođ mm

đ n

tr

đo n t u t p

n v p mt

l

s t p pn ớ t
V ện

v



tv m n m týn

o đ m v ệ đ ều tr VAHS

r t lớn
qu n

p p lu t

1.1.2.2. Thẩm quyền điều tra các tội âm phạm sở h u
Vớ p m v n
đo n đ ều tr

v

n

u

lu n v n l T

n xâm p m sở

12

u

n qu ền ôn t tron


n n ân ân đ

n

n

p u ện

ơn XXII

t m qu ền x t x

t m qu ền đ ều tr

t

n m ts

tron đ ều tr

B lu t

T

n n ân

t m qu ền t p đ ều tr
n s n m 999

n n ân ân


VAHS Cơ qu n

3 P p lện t

4 B Côn

qu ền
Côn

o t đ n đ ều tr

t

7/ 7/

4/BCA về n ệm v

ân

p u ện

B lu t TTHS n m

4 n

vệ t

p u ện tr


nv

t n

v qu tr n

n

tt

tn

ện p p đ ều tr đ

n XPSH đều p

p

n XPSH CQĐT s
t n

v ot n

u n xu t

n

N

n

mn

vệ l

n l

ện p p đ ều tr

p m oặ nơ p t

VAHS K m n
t

ện tr

so t

ệt tron n

ện tr

t u

ệm

ện tr
m đo t t

n tr


n

tn

tr

n

np

p t

ện t u

mt o

đn

ơn t

t

n

uv t

vớ v ệ

qu t


n v

â t

ện v t

n tr ớ

s n đặ đ ểm
p

o Đ ều tr v n t n

m đo t
s n

n
mn

n p n n về n

C
t ể

ệm
n

ện

n v


ệm

ện

n t o qu đ n t Đ ều 5 BLTTHS

- Lấy ời khai người àm ch ng, người b hại, nguyên đ n dân sự, b đ n dân
sự, người quyền
Đâ l

i, ngh a vụ iên quan đ n vụ án:
ện p p đ ều tr

t n t t l n qu n đ n v
n u n đơn ân s
p

t

v
l

n



n

n

t

l

n t o qu đ n t

đặ

n lo



m

BLTTHS L

n XPSH p

tr ệu t p v

n Vệ l

đơn ân s

ện n

l n qu n

n



nl vệ

m tn

n

Qu t đ n

ở t
ở t

7 Đ ều

s vớ t

t

n v p mt

o t đ n đ ều tr v

p mt

t o đ n qu đ n

m

n s



6

8 BLTTHS

Sau
un

đ t

ơ sở p p lý

để x lý đ

lu t V ệ

t m qu ền qu t đ n

đn n

nl

p pt t n
Đ ều

x

ơ qu n

n Để t n


nt n

n H
ở t về

n

3 BLTTHS V ệ

t

t

n
để

un

n

3 BLTTHS

- Đối chất:
Đ
l

về

tl

n n m l m r mâu t u n tron

n

l m

n

n

n vớ

n
;

l

n vớ n
n

vớ


n

l m

đ

n ;

t ểl n
n

n

n XPSH m

l m

s n

n n

đ

t

t n

n

n

n về

n

n n

đã

Ho t đ n n n

n p

n n n

đ v t s
đ

t n

n

n

t

n

n n

n

n

t ểl

v t đ đ ểm n
n t o đ n qu



t n

Đ ều 4

4

4

u

ện

so t

up mn m

n K mx tl

ở đ nvệ đ m

đ

l

o

n

m tt


l n qu n đ n v

xâm p m về

Vệ

n

l n qu n

đ ểm đ v t t

đ v t t l ệu

đ n l n qu n đ n qu ền
t n đ ện t o

t n

t

t

t n đ ện t n

t n đ ện t n

Lện n



n

t Vệ t u

t

u đ ện: K

u đ ện t
t

n

nv s u

t

CQĐT r lện t u

tr tr

n

t u

p

u


ện tr n n

t n

ện p p đ ều tr
t m

đ uv t

15

n n
t

p m oặ

n

t n
n
uv t

n
l m


ýn
n

m


t

ện

l n qu n

BLTTHS.
- Thực nghiệm điều tra:
T
l

n

oặ l m t

r v

ệm đ ều tr l
m t

n v s vệ

n tron đ ều

t m
ện t

x


ện t ơn t n

n

vệ

ện p p đ ều tr

l m

n

CQĐT để x m x t
t

n o K

t n

n v s

n t

n qu đ n t Đ ều 53 v

n
n

ệm


n t t n đ

o p p lu t qu đ n n m tr n
n tr t

v n đề

qu t VAHS Tron

n l

đn

t

u n môn s

u để

ovệ
t

t

o tđ n

s n
n

n


t n
u x m
p

u

v

mđn

mđn v

m

55 đ n Đ ều

59

BLTTHS.
- Tạm đình chỉ điều tra và k t th c điều tra.
Tạm đình chỉ điều tra:
T mđn
vớ
n

v

đ ều tr l v ệ CQĐT t m n


C

n t

tt

đ ều tr v

16

n đ ều tr đ

n XPSH:

ện

ểm

o ;K

x

đn đ

t lu n

mđn

tt


oặ đã

np mt

oặ đ n

đ ều tr đ

lu n đ ều tr

n

đ

t n

n

tron qu tr n đ ều tr

s vệ p mt
n v n u
t

ểm

tt

Vệ đn



đ ều tr CQĐT l m

tron đ n u r qu tr n đ ều tr v

nv

u

đ tu

n đ ều tr n

đ ều tr

vớ t n

x

n

đn

đ ều tr

Đ ều 64 BLTTHS)
Đề n

tru t : T o qu đ n t



l p

n

1.2. Thự hành u ền
tội

h

n


u ển

n

t lu n đ ều tr
ễn

n mn

n v

n; lý o v

o T

tr ởn
o

o VKS đề n

đ

ở t

n; K t lu n đ ều tr

tr ởn CQĐT ý đ
VAHS đ

CQĐT l m

qu t đ n
n

tru t ; Lý l

đ n

p mt

n

p mt
n

n n

Đ ều 63 BLTTHS t


n n t

đo n đ ều tr v
VKS
tt

v nl n

n n

n

n s

đo n đ ều tr

n t t n

p mt

V ện tr ởn

t n

n t t n

n qu ền l

n qu ền ôn t


ệt qu n tr n

ơ qu n u n t t

r tr ớ T

v

ểm s t o t đ n t

v tr đặ
n

t Qu

ơ

ểm s t v K ểm s t
ơ qu n tr

t pt n


n

o t đ n đ ều tr t u t p

qu đ n ) n



ôn
n t t n

n

t n

ểm s t v ệ tuân

n t t n

VKS p

n n tron su t qu tr n t t n t

VKS n m
ở t

n

tr

ở t đ ều tr đ n o n t n v ệ x t x

; vệ

o BLTTHS

tron v


n

ođ mm

đ ều tr

tru t

ôn để l t t

n n

n v p mt

x tx

t

p mv n

n

đều p

v
ệu l

p p



u tr

VKS

V ện

BLTTHS) T qu đ n n
tron qu tr n đ ều tr v


pt

đ n n

đ ều tr
tr

mn

n ệm về

u qu p p lý

v

V ện KSND t

đ n qu đ n
ôn t

tu n

ân về qu

n ệm t

ơ qu n

n v p mt

ôn

tr

tr
qu

n s

VKS

nđ nT

ểm s t đ
VKS l

đ n t





v

ôn p m t

t

đ
VKS l

n n
ơ qu n

u

qu tr n TTHS n

1.2.2. h c năng, nhiệm vụ của iên kiểm sát
K o n
n m

Đ ều

7H np pn m

3 v Đ ều

Lu t t

VKSND

n s v

u

t

đ

ểm s t v ệ tuân t o p p lu t tron

qu đ n : T
t n

n

t

ện

n v p mt

o t đ n t p p Đ ều 3 BLTTHS

n qu ền ôn t v K ểm s t v ệ tuân t o p p lu t tron t

n s :
“1. iện kiểm sát thực hành quyền công tố trong tố tụng hình sự, quy t đ nh

việc truy tố người phạm tội ra trước T a án.
2. iện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp uật trong tố tụng hình sự c


n

đ

l mr n

n u
t
t
v n
t

n

n

đ n

n

tr qu l

n qu ền ôn t
l

T ml

x



19

n n
ện

u

ện

on
n ệm v
n n t
n n

ểm s t đ ều tr t u n l

n ệm v tr n t
u

o

đ n vô t

n s

l nn u N ut
n n

o đ p n

ểm s t đ ều tr tron su t qu tr n đ ều tr

CQĐT đ

n t n t t t n nặn v n

p mt .T

tron

n ệm v m VKS p

o o t đ n đ ều tr
v đ

ot

nl

v

tr v v
t



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status