Trường THPT Trần Quốc Toản
Họ và tên học sinh: ……………………………………………..; Lớp………………..
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học
sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MƠN: VẬT LÍ 10 – NC
THỜI GIAN: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Nội dung đề số : 001
1. Một lượng khí có thể tích 100 Cm
3
khơng khí ở nhiệt độ 27
0
C và áp suất 10
5
Pa. Tính áp suất của
khơng khí trong bình khi khơng khí bị nén còn 20 Cm
3
và nhiệt độ lên đến 39
0
C.
A. 7,2.10
5
= 400 N.
4. Chọn câu đúng.
A. Nếu chất lỏng dính ướt với thành bình thì mặt thoáng hạ xuống một đoạn h.
B. Nếu chất lỏng dính ướt với thành bình thì mặt thoáng là một mặt phẳng.
C. Nếu chất lỏng dính ướt với thành bình thì mặt thoáng là một mặt lõm.
D. Nếu chất lỏng dính ướt với thành bình thì mặt thoáng là một mặt lồi.
5. Một thanh trụ có đường kính 5cm làm bằng thép có suất đàn hồi bằng 2,1.10
11
Pa đặt thẳng
đứng trên một đế rất chắc để chống mái hiên. Lực nén mái hiên là 5887,5 N. Độ biến dạng tỉ đối
của thanh bằng
A. 0,14.10
-4
. B. 0,36.10
-4
. C. 0,36.10
-5
. D. 0,14.10
-3
.
Trang 1 – Mã đề 001
6. Độ biến dạng tỉ đối được tính theo công thức
A.
0
.l F S
l E
∆
=
B.
. B. 6.10
8
. C. 6.10
9
. D. 6.10
10
.
8. Một tấm ván có trọng lượng 300N,hai đầu đặt trên hai giá đỡ A và B cách nhau 2m. Tấm ván nằm
ngang và có trọng tâm cách giá đỡ A 1,2 m. Lực của tấm ván tác dụng lên hai giá đỡ trên lần lượt là:
A. 120 N và 180 N. B. 160 N và 140 N. C. 180 N và 120 N. D. 140 N và 160 N.
9. Một bình chứa khí ở nhiệt độ 30
0
C và áp suất 2 atm. Hỏi phải tăng nhiệt độ của bình đến bao nhiêu
độ để áp suất tăng gấp đơi? Biết thể tích bình khơng đổi.
A. 60
0
C. B. 303
0
C. C. 606
0
C. D. 333
0
C.
10. Một sợi dây kim loại dài 1,8m bán kính 0,4mm. Khi treo vật nặng có trọng lượng 25N vào
thì dây dài thêm một đoạn bằng 1mm. Suất đàn hồi của dây bằng
A. 3,58.10
10
Pa. B. 8,96.10
10
Pa. C. 3,58.10
RL
> F
LL
. B. F
RL
< F
LL
. C. F
RR
< F
LL
. D. F
RR
> F
LL
.
14. Đường biểu diễn nào sau đây khơng phải của đẳng q trình?
A. B. C. D.
15. Chọn câu sai: Với mọi hành tinh của hệ mặt trời,
A. tỉ số giữa lập phương bán trục lớn của quỹ đạo và bình phương chu kỳ quay bằng nhau.
B. diện tích mà đoạn thẳng nối hành tinh và mặt trời qt được trong một giây bất kỳ như nhau.
C. khi đi gần mặt trời hành tinh có vận tốc nhỏ, xa mặt trời có vận tốc lớn.
D. quỹ đạo chuyển động của các hành tinh quanh mặt trời là đường Elip.
16. Cơng thức nào sau đây khơng liên quan đến các đẳng q trình của một lượng khí xác định?
A. V/ T = hằng số. B. P/ V = hằng số. C. P/ T = hằng số. D. P
1
V
1
= P
3
Trang 2 – Mã đề 001
A. P
2
> P
1
; T
2
> T
1
; V
2
>V
1
. B. P
2
> P
1
; T
2
> T
1
; V
2
=V
1
.
C. P
2
> P
1
A. 875 J. B. - 785 J. C. 785 J. D. - 875 J.
23. Biến dạng đàn hồi của vật rắn có thể chia thành các dạng chính là.
A. Biến dạng kéo hoặc nén và biến dạng lệch. B. Biến dạng lệch và biến dạng uốn.
C. Biến dạng đàn hồi và biến dạng còn dư. D. Biến dạng kéo và biến dạng nén.
24. Một thanh dài một đầu được với bản lề vào tường, một đầu treo một vật năng
trọng lượng P. tác dụng vào thước một lực
1
F
uur
như hình vẽ thì thanh thăng bằng nằm
ngang. Nếu thay
1
F
uur
bằng
2
F
uur
mà thanh vẫn cân bằng như cũ thì quan hệ nào sau
đây là đúng:
A. F
1
= F
2
B. F
2
< P C. F
1
> F
2
= 5 Cm.
C. F = 10 N và OO
1
= 15 Cm. D. F = 10 N và OO
1
= 8 Cm.
26. Chọn câu sai:
A. Chất lỏng lý tưởng là chất lỏng chảy ổn định và khơng nén được.
B. Lưu lượng của chất lỏng chảy ổn định phụ thuộc vào tiết diện ống dòng.
C. Áp suất tồn phần của chất lỏng chảy ổn định khơng đổi trong ống dòng nằm ngang.
D. Chất lỏng chảy ổn định còn gọi là chất lỏng chảy thành dòng.
27. Chọn câu sai:
A. Độ biến thiên động năng bằng cơng của ngoại lực.
B. Độ biến thiên động lượng bằng xung lượng của lực.
C. Độ biến thiên cơ năng bằng cơng của lực thế.
D. Độ giảm thế năng bằng cơng của lực thế.
28. Để tác dụng của lực tác dụng lên vật rắn khơng đổi, Ta có thể thay đổi yếu tố nào ?
A. Phương của lực. B. Chiều của lực. C. Độ lớn của lực. D. Điểm đặt của lực.
29. Chọn câu sai:
A. Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền ngun vẹn khắp bình.
B. Áp suất tĩnh tại một điểm trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào áp suất trên mặt thống.
C. Ở cùng một độ sâu trong lòng hai chất lỏng khác nhau áp suất thủy tĩnh bằng nhau.
D. Càng xuống sâu dưới nước thì ta chịu một áp suất càng lớn.
30. Tiết diện của pittơng nhỏ trong một cái kích thuỷ lực bằng 3 cm
2
, của pittơng lớn bằng 200 cm
2
.
Hỏi cần một lực bằng bao nhiêu tác dụng lên pittơng nhỏ để đủ nâng một ơ tơ trọng lượng 10000 N
lên?
Khởi tạo đáp án đề số : 004
01. - / - - 09. ; - - - 17. - - = - 25. ; - - -
02. - - = - 10. - / - - 18. - / - - 26. - - = -
03. - - - ~ 11. ; - - - 19. - / - - 27. - - = -
04. - - = - 12. - - = - 20. - - = - 28. - - - ~
05. - - = - 13. - - = - 21. ; - - - 29. - - - ~
06. ; - - - 14. ; - - - 22. - - - ~ 30. ; - - -
07. - - = - 15. - - = - 23. ; - - -
08. - - - ~ 16. - - - ~ 24. - - - ~
Trang 5 – Mã đề 001