Đề cương ôn tập giải tích môn Toán lớp 12 học kì 2 - Pdf 42

Nguyên hàm – Tích phân

Tổ Tốn – Tin Trường THPT THống Nhất

III. Ứ
ỨN
NG
G DỤ
DỤN
NG
G TÍCH
TÍCH PHÂ
PHÂN
N
III.
1. Diện tích hình phẳng

• Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
– Đồ thò (C) của hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b].
– Trục hoành.
– Hai đường thẳng x = a, x = b.
b
là:
S = ∫ f ( x ) dx
(1)
a

• Diện tích S của hình phẳng giới

hạn bởi các đường:
– Đồ thò của các hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b].

c

d

b

= ∫ f ( x )cdx = ∫ f ( x )ddx + ∫ f ( x )bdx + ∫ f ( x ) dx
a
(vì trên
∫ f ( x )adx + ∫ f ( x )cdx + ∫ f ( x )ddx
c
d
các đoạn [a; c], [c; d], a
[d; b] hàm số f(x) không đổi dấu)
• Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
– Đồ thò của x = g(y), x = h(y) (g và h là hai hàm số liên tục trên đoạn [c; d])
– Hai đường thẳng x = c, x = d.
d

S = ∫ g( y ) − h( y ) dy 2. Thể tích vật thể
c

• Gọi B là phần vật thể giới
hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm các điểm a và b.
S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bò cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại
điểm có hoành độ x (a ≤ x ≤ b). Giả sử S(x) liên tục trên đoạn [a; b].
b
Thể tích của B là:
V = ∫ S ( x )dx
a


Bài 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

y = xy 2=−ln4 xx −, y6,=y0,= x0,=x1=, −
x 2,
= xe = 4
x
e

1)
3)

2)
4)

và y = x – x2 y =

5)
x 3x, ,yy==0,0,xx==−12,, xx == 1e
yy == ln
e
6)
2
2
7) y = x -2 , y = -3x + 2
8) y = x – x + 3 , y = 2x + 1
2
9) y = x -12x + 36 , y = 6x – x2 1 10) y = lnx, x = , x = e , y = 0
11) y = x4 – 2x2 + 2, y = 2
12 ) y = x2 + 2x, x –y +2 = 0

5)
y = x −y1,= yx =, 0,
y =x = x−1, x = 1
6)
3
2 2
7)
8)
y = − x x+ 4 x , y =x x + 2
y=
,y=
2 π
9)
π
x −cos
2)2x ,+xy=
= 9,
4
8
y = sin x , y( =
, xy== 0
10)
4
2
2y = ln x , y = 0, x 2= 2
11)
y = x − 4 x + 6, y = − x − 2 x + 6
12)
2
13) y = 3x – x , y = 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status