ôn tập: hiện tợng phản xạ , hiện tợng kh C XA
Gv: Trần Huơng Giang trờng Nguyễn Huệ - Tnh Ninh Binh
(ỏp ỏn tớch *)
Hiện tợng phản xạ
Cõu1:Khi soi gng phng ta thy nh :
A. tht sau lng B*. o sau gng C.tht trc gng D. o trc gng
Cõu2: Chn cõu sai v gng phng
A. Chựm tia ti gng phng l chựm song song thỡ chựm phn x cng song song
B. Chựm tia ti gng phng l chựm hi t thỡ chựm phn x cng hi t
C. Chựm tia ti gng phng l chựm phõn kỡ thỡ chựm phn x cng phõn kỡ
D*. Chựm tia ti gng phng l chựm hi t thỡ chựm phn x phõn kỡ v ngc li
Cõu3:Khi chựm ỏnh sỏng chiu qua mt vt m lm cho vt ny núng lờn v dũng ỏnh sỏng b yu i thỡ vt ny
c gi l :
A. Vt trong sut B. Vt sỏng C*. Vt hp th ỏnh sỏng D. Vt chn sỏng
Cõu4:Kt lun no sau õy l ỳng v s to nh qua gng phng:
1/nh v vt dch chuyn cựng chiu
2/ nh ca vt qua gng phng luụn l nh o
3/nh ca vt thu c qua gng phng cú ln bng vt
A. 2;3 B. 1;2 C. 2 D*. 3
Cõu5:im sỏng S nm trc gng phng. Gng quay mt gúc 30
0
thỡ tia phn x quay 1 goc bao nhiờu?A.
30
0
B*. 60
0
C. 90
0
D. 0
0
C*. Chit sut t i gia hai mụi trng cng luụn luụn ln hn 1.
D. Chit sut tuyt i ca mi mụi trng trong sut u ln hn 1.
Cõu2:Ba mụi trng trong sut l khụng khớ v hai mụi trng khỏc cú cỏc chit sut tuyt i (vi ).
Ln lt cho ỏnh sỏng truyn n mt phõn cỏch ca tt c cỏc cp mụi trng cú th to ra. Biu thc no k sau
khụng th l sin ca gúc ti gii hn i vi cp mụi trng tng ng? A. B*. C.
D.
Cõu3:Chn iu kin ỳng cú hin tng phn x ton phn:
A.Gúc ti cng ln thỡ hin tng phn x ton phn cng rừ nột.
B. Tia sỏng truyn t mụi trng chit quang kộm sang mụi trng chit quang hn.
C. Xảy ra giữa hai môi trường trong suốt. D*. Tất cả đều sai.
Câu4: Chiết suất của một môi trường:
A*. Là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không so với vận tốc của nó
khi truyền trong môi trường đó.
B. Là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong môi trường đó so với vận tốc của
nó khi truyền trong chân không
C. Có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
D. Chiết suất của nó trong một môi trường càng lớn đối với ánh sáng đơn sắc nào có tần số càng nhỏ.
Câu5:Một tia sáng truyền từ môi trường A đến môi trường B dưới góc tới góc khúc xạ bằng . Vận tốc của
ánh sáng trong môi trường B:
A*.Nhỏ hơn vận tốc trong môi trường A. B.Bằng vận tốc trong môi trường A.
C.Lớn hơn vận tốc trong môi trường A D. Có thể nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng vận tốc trong môi
trường A.
Câu6:Trong hiện tượng khúc xạ
A. Nếu môi trường thứ hai chiết quang hơn môi trường thứ nhất thì vận tốc
B*. Nếu môi trường thứ nhất kém chiết quang hơn môi trường thứ hai thì vận tốc
C. Nếu môi trường thứ hai chiết quang hơn môi trường thứ nhất thì góc khúc xạ r > góc tới i.
D. A và C đúng.
Câu7:Chọn ý đúng khi nói đến lăng kính phản xạ toàn phần:
A* Là một khối thủy tinh hình lăng trụ đứng có tiết diện là một tam giác vuông cân.
B. Là một khối thủy tinh hình lăng trụ đứng có tiết diện thẳng là một tam giác cân.
A. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
B*. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
C. Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua
D. Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
Câu15:Với hai môi trường nước và không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần là . Góc này cho biết sẽ
xảy ra phản xạ toàn phần nếu có tia sáng
A. đi từ không khí vào nuớc với góc tới B. đi từ không khí vào nuớc vớI góc tới
C*. đi từ nước vào không khí vớI góc tới D. đi từ nước vào không khí với góc tới
Câu16: Chiết suất của thuỷ tinh là và chiết suất của nước là
A*. Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước lớn hơn vận tốc truyền trong thuỷ tinh 1,2 lần
B. Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước nhỏ hơn vận tốc truyền trong thuỷ tinh 1,2 lần
C. Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước lớn bằng vận tốc truyền trong thuỷ tinh
D. Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước lớn bằng 0,8 lần vận tốc truyền trong thuỷ tinh
Câu17:Khi chùm ánh sáng đi từ môi trường này vào môi trường khác. Đại lượng không bao giờ thay đổi đó là:
A. Chiều B. Tốc độ C*. Tỉ số giữa vận tốc và bước sóng D. Bước sóng
Câu18:Trong hiện tượng khúc xạ
A. Nếu vận tốc ánh sáng trong môi trường thứ nhất nhỏ hơn trong môi trường thứ hai thì môi trường thứ hai chiết
quang hơn môi trường thứ nhất
B*. Nếu vận tốc ánh sáng trong môi trường thứ hai nhỏ hơn trong môi trường thứ nhất thì môi trường thứ nhất chiết
quang kém hơn môi trường thứ hai
C. Nếu môi trường thứ hai chiết quang kém môi trường thứ nhất thì góc khúc xạ r < góc tới i
D. Cả A, B và C đúng
Câu19: Tia sáng SI từ không khí gặp một khối bán cầu bằng thủy tinh có chiết suất n với góc tới sẽ khúc xạ
và ló ra không khí theo tia IR vuông góc với mặt phẳng của bán cầu tại trung điểm H của bán kính OA.Giá trị của
chiết suất n là bao nhiêu?
A. 1,5 B*. C. D. Kết quả khác
Câu20:Người nhìn thẳng đứng xuống nước thấy ảnh hòn sỏi cách đáy mặt nước h' = 90 cm. Chiết suất nước n = 4/3.
Độ sâu đáy hồ là
A.h = 160 cm B. h = 150 cm C*. h = 120 cm D. h = 100 cm
Câu21:Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n. Công thức tính góc tới trong trường hợp
bao nhiêu (tính tròn với hai chữ số) ?
A*.0,58. B. 1,7. C. 0,71. D. Một giá trị khác các giá trị kia.
Câu31:Một cái cọc được cắm thẳng đứng trong một bể rộng, đáy nằm ngang, chứa đựng nước. Phần cọc nhô lên
mặt nước dài 0,6m. Bóng của cái cọc trên mặt nước dài 0,8m; ở dưới đáy bể dài 1,7m. Cho biết AB = 0,6m; BI =
0,8m; CE = 1,7m, chiết suất của nước là 4/3. Chiều sâu của bể nước là:
A.21m. B. 12m. C. 2,1m. D*. 1,2m.
Câu32:Tính góc khúc xạ lớn nhất khi ánh sáng truyền từ không khí qua mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh,
biết chiết suất thủy tinh là 1,5.
A. B. C*. D.
Câu33:Tốc độ ánh sáng trong chân không là . Kim cương có chiết suất . Tốc độ truyền ánh
sáng trong kim cương (tính tròn) là bao nhiêu ?
A*.124 000 km/s. B.242 000 km/s.
C.72 600 km/s. D.Khác các phương án trên
Câu34:Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một gương cầu lõm G. Ảnh của S tạo bởi gương G trùng với S.
Bây giờ đặt một bản thủy tinh mỏng hình chữ nhật, có độ dày e, chiết suất n giữa gương G và điểm sáng S. Để cho
ảnh của S lại trùng với S thì phải dịch gương:
A. về phía S đoạn (1 - 1/n)e. B*. ra xa S đoạn (1 - 1/n)e.
C. về phía S đoạn (n - 1)e. D. ra xa S đoạn (n - 1)e.
Câu35:Một cái sào cao được cắm thẳng đứng vào một bể nước. Đỉnh sào cao so với đáy là 3m và so với mặt nước
là 1m. Nếu các tia sáng của Mặt trời chiếu nghiêng so với phương ngang một góc thì bóng của sào trên đáy bể
dài sấp xỉ bao nhiêu? Cho biết chiết suất của nước bằng 4/3.
A. 2,73m. B*. 3,44m. C. 1,73m. D. 3,00m.
Câu36: Vận tốc ánh sáng trong một chất lỏng trong suốt bằng 3/4 vận tốc ánh sáng trong không khí. Chiết suất của
chất đó là:
A*. 1,33 B. 1,4. C. 2. D. 0,75.
Câu37:Một hồ nước có chiết suất , lớp nước trong hồ dày . Một hòn sỏi ở đáy của hồ nước. Nhìn theo phương
vuông góc với mặt nước thấy ảnh của hòn sỏi. Tháo bớt nước trong hồ để lớp nước chỉ còn dày thì thấy
ảnh của viên sỏi. cách là 6cm. Hỏi cách mặt nước là bao nhiêu ?
A. 36cm B. 42cm C. 54cm D*. 18cm
Câu38:Một tia sáng đi từ nước có chiết suất đến mặt phân cách với thủy tinh có chiết suất . Tìm điều kiện của
Cõu46:Dới đáy một bể cá vàng có một ngọn đèn nhỏ. Chiều sâu của nớc là 30cm. Hỏi phải thả nổi trên mặt nớc
một tấm gỗ mỏng có hình dạng, vị trí và kích thớc tối thiểu nh thế nào để vừa đủ không cho một tia sáng nào của
ngọn đèn lọt ra ngoài qua mặt thoáng của nớc. Chiết suất của nớc là 4/3..
A.22,7cm B.30,22cm C.30,75cm D *34,02cm
Cõu47:Một si quang hc l m b ng cht do đồng chất, hình trụ, có chiết suất n = l,35 và rất dài. Hai mặt giới
hạn ở hai đầu đợc mài nhẵn theo phơng vuông góc với trục của hình trụ. Một tia sáng năm trong một mặt phẳng
chứa trục hình trụ, đến gặp mặt trớc sợi quang học dới góc tới bất kì. Kết luận nào sau đây là đúng
A. Tia sáng ló ra ở đầu bên kia
B. Tia sáng phản xạ liên tiếp ở thành bên trong và ló ra ở đầu bên kia.
C*. Tia sáng không thể ló ra ở đầu bên kia D. Tia sáng truyền thẳng sang đầu bên kia
Cõu48:Có một lăng kính phản xạ toàn phần băng thủy tinh, chiết suất n =
2
. Chiếu một tia tới SI vào mặt AB,
năm trong một tiết diện thẳng,theo phơng song song với đáy BC. Điểm I ở gần điểm B . hỏi tia sáng ló ra khỏi mặt
AC với góc ló bằng bao nhiêu?
A. 30
0
B*. 45
0
C. 60
0
D. 40
0
25
Cõu49:Cho một khối thủy tinh hình bán cầu, chiết suất n >1
Chiếu một chùm tia sáng song song vào mặt phẳng của hình
bán cầu, theo phơng vuông góc với mặt đó. Xác đinh vùng
trên mặt cầu tại đó có tia sáng ló ra.
A. nh sáng luôn ló ra ngoài B. ánh sáng không thể ló ra ngoài
C*. Vúng
)
Cõu50:Chiếu một tia sáng đi trong nớc đến gặp mặt thoáng dới góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần một
chút. Sau đó, đổ trên mặt nớc một lớp dầu trong suốt, có chiết suất khác chiết suất của nớc. Chọn câu đúng.
A. tia sáng nói trên không có ló ra khỏi mặt thoáng của lớp dầu
B. Nếu n
dầu
>n
nớc
thì tia sáng nói trên ló ra khỏi mặt thoáng của lớp dầu
C* Tia sáng bị phản xạ toàn phần trên mặt thoáng giữa lớp dầu và không khí nên không ló ra ngoài.
D. Nếu n
dầu
<n
nớc
thì tia sáng nói trên không ló ra khỏi mặt thoáng của lớp dầu
i
gh
i
gh
S
1
S
2
A
B
O