TRƯỜNG : THPT TX SEC
Tổ Toán GIÁO ÁN TỰ CHỌN
Giáo viên : VÕ THÀNH NHUNG
CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC CƠ BẢN
Tiết : 02
A .MỤC TIÊU :
♣ Kiến thức
Giúp học sinh
• Nắm vững cách giải phương trình lượng giác cơ bản .
♣ Kó năng
Giúp học sinh
• Biết thành thạo phương pháp giải giải phương trình lượng giác cơ
bản .
B .CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
♣ Thực tiển
• Học sinh đã biết ‘’ giải phương trình lượng giác cơ bản .
• Học sinh đã đã làm bài tập phương trình lượng giác cơ bản .
♣ Phương tiện dạy học
• Sách giáo khoa và bài tập
♣ Phương pháp dạy học
• Gợi mở ,vấn đáp , qui nạp
• Hoạt động nhóm
C. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC
Tiết học tập
• HĐ 1: BIỂU DIỄN NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH LƯNG
GIÁC TRÊN ĐƯỜNG TRÒN LƯNG GIÁC
• HĐ 2 : GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC
CƠ BẢN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
Tiến trình dạy và học
1. Kiểm tra bài củ:
Gọi học sinh lên bảng thực hiện các bài toán sau đây :
+ k180
⇔ x = 45
0
+ k180
0
b) cos2xtgx = 0
- Củng cố các công thức nghiệm
của các phương trình lượng giác
cơ bản
- Phát vấn: Biểu diễn các
nghiệm của c) lên vòng tròn
lượng giác ?
⇔
cos2x 0
tgx 0
=
=
⇔
2x k
2
x k
2
π
= + π
của học sinh
Minh họa trên
bảng
- Hướng dẫn học sinh biểu
diễn các nghiệm của
phương trình lên vòng tròn
lượng giác y
M
1M
2
0 A≡ M
4
M
3
- Hướng dẫn học sinh biểu
diễn các nghiệm của
phương trình lên vòng tròn
lượng giác
- Biểu diễn các nghiệm của
2
π
+ π
AM
4
=
2 k2π + π
- Viết được các công thức
chung : x = k
2
π
k ∈ Z
+ Học sinh làm trên bảng
Ví dụ 1:
Biểu diễn nghiệm
của phương trình
cos2xtgx = 0 lên
vòng tròn lượng
giác ?
Ví dụ 2
Hãy biểu diễn
nghiệm của các
phương trình
sinx = 0, cosx = 0
và tìm một công
thức chung biểu
diễn các nghiệm đó
?
Ví dụ 3:
- 1+
- Chia nhóm để nghiên cứu sách
giáo khoa phần hướng dẫn sử
dụng máy tính fx - 500MS giải
các phương trình đã cho
- Trả lời câu hỏi của giáo viên,
biểu đạt sự hiểu của cá nhân
+Ta có cotg( x + 30
0
) =
0
1
tg(x 30 )+
=
3
nên:
tg( x + 30
0
) =
1
3
do đó quy
trình ấn phím để giải bài toán đã
cho như sau: ( Đưa máy về chế
độ tính bằng đơn vò độ )
+ Trước hết tính x + 30
0
c) tgx =
3
Ví dụ 2:
giải các phương
trình:
cotg( x + 30
0
) =
3
Bài tập về nhà: 5, 6, 9 ( Trang 34 - SGK )
Hướng dẫn bài tập:
Bài 6:
cos2x 0
sin 2x 1
=
≠
Bài 9: Dùng công thức góc có liên quan đặc biệt ( chú ý điều
kiện của phương trình )