Đề 2
HVT:Lớp:
Câu1: Con lắc lò xo khối lợng m = 1kg gồm hai lò xo có độ cứngK
1
=96 N/m và
K
2
= 192N/m ghép lại với nhau nh hình vẽ. Chu kì dao động của con lắc:
A .
s ; B .
2
s ; C .
5
s ; D .
4
s ; E .
8
s ;
Câu 2: Hai lò xo L
1
Và L
2
có độ cứng là 16N/m và 25N/m.
Một đầu của L
1
1
= 2 L
2
. Độ cứng
của hai lò xo là:
A . 2K; 1K. B . 1,5K ; 3K C . 4K ; 2K . D . 4K ; 3K . E . 3K ; 2K.
Câu 6: Một con lắc lò xo có độ cứng K, chu kì là 0,5s Cắt lò xo thành hai đoạn bằng
nhau rồi ghép nh hình vẽ .Chu kì dao động là:
A . 0,25s ; B . 1s ; C . 2s ;
D . 0,75; E . 0,35s .
Câu 7: Giả sử biên độ dao động không đổi. Khi khối lợng hòn bi của con lắc Lò xo
tăng thì:
A . Động năng tăng ; B . Thế năng giảm ; C . Cơ năng toàn phần không đổi ;
D . Lực phục hồi tăng ; E . Câu A, B, C đều đúng.
Câu 8: Dao động của con lắc đồng hồ là:
A . Dao động tự do ; B . Dao động cỡng bức ; C . Sự tự dao động ; D . Dao động tắt dần;
Câu 9: Con lắc đơn chỉ dao động điều hoà khi biên độ góc dao động là góc nhỏ vì khi đó:
A . Lực cản của môi trờng là nhỏ, dao động đợc duy trì; B . Lực hồi phục tỉ lệ với biên độ;
C . Quỹ đạo của con lắc có thể xem nh đoạn thẳng;
D . Sự thay đổi độ cao trong quá trình dao động không đáng kể, trọng lực xem nh không đổi;
E . Các câu trên đều đúng .
Câu 10: Khi con lắc đơn đi từ vị trí cân bằng đến vị trí cao nhất theo chiều dơng, nhận định nào sau đây sai:
A . Li độ góc tăng ; B . Vận tốc giảm ; C . Gia tốc tăng ;
D . Lực căng dây tăng; E . Lực hồi phục tăng.
Câu 11: Thế năng con lắc đơn phụ thuộc vào :
A . Chiều dài dây treo; B . Khối lợng vật nặng ;
C . Gia tốc trọng trờng nơi làm thí nghiệm ; D . Li độ con lắc ; E . Tất cả các câu trên.
Câu 12: Nếu biên độ dao động không đổi, Khi đa con lắc đơn lên cao thì thế năng cực đại sẽ:
A . Tăng vì độ cao tăng ; B . Giảm vì gia tốc trọng trờng giảm
C . Không đổi vì thế năng cực đại chỉ phụ thuộc vào độ cao của biên điểm so với vị trí cân bằng
m/s
2
. Chu kì và tần số của nó là:
A . 2s ; 0,5Hz . B . 1,6s ; 1Hz . C . 1,5s ; 0,625Hz . D . 1,6s ; 0,625Hz . E . 1s ; 1Hz .
Câu 18. Một con lắc đơn có chu kì là 2s. Nếu tăng chiều dài của nó lên thêm 21cm thì chu kì dao động là 2,2s.
chiều dài ban đầu của con lắc là:
A . 2m ; B . 1,5m ; C . 1m : D . 2,5m ; E . 1,8m .
Câu 19. Hai con lắc đơn chiều dài l
1
và l
2
có chu kì tơng ứng là T
1
= 0,6s, T
2
= 0,8s. Con lắc đơn chiều dài
l = l
1
+ l
2
sẽ có chu kì tại nơi đó là:
A . 2s ; B . 1,5s ; C . 0,75s ; D . 1,25s ; E . 1s .
Câu 20. Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 28cm. Trong cùng một thời gian con lắc thứ nhất làm đợc 6
dao động, con lắc thứ hai làm đợc 8 dao động. Chiều dài dây treo của chúng là:
A . 36cm; 64cm . B . 48cm; 76cm. C . 20cm ; 48cm . D . 50c ; 78cm. E . 30cm; 58cm. .
Câu 21. Con lắc đơn dao động tại nơi có g = 10m/s
2
với biên độ góc 0,1rad. Khi đi qua vị trí cân bằng, có vận
tốc 50 cm/s. chiều dài dây treo:
Câu 22. Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên. Cho thang máy đi lên chậm dần đều thì chu kỳ dao
J; D . 26.10
5
J; E . . 22.10
5
J;
Câu 25. Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
0
= 0,15rad. Khi động năng bằng ba lần thế năng,
con lắc có li độ:
A .
0,01rad ; B .
0,05rad ; C .
0,075rad ; D .
0,035rad ; E .
0,025rad ;
Câu 26. Con lắc đơn dao động điều hoà, có chiều dài 1m, khối lợng 100g, khi đi qua vị trí cân bằng có động
năng là 2.10
4
J ( lấy g = 10m/s
2
). Biên độ góc của dao động là:
A . 0,01rad ; B . 0,02rad ; C . 0,1rad ; D . 0,15rad ; E . 0,05rad.
Câu 27. Khi đa con lắc đơn lên cao thì chu kì sẽ:
A . Tăng vì chu kì tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trờng; B . Tăng vì gia tốc trọng trờng giảm;
Câu 33. Con lắc đơn có chiếu dài l = 1,6m dao động tại nơi có g = 10m/s
2
với biên độ góc 0,1rad. ở li độ góc
0,06rad, con lắc có vận tốc:
A . 30 cm/s ; B . 40 cm/s ; C . 25 cm/s ; D . 32cm/s.
Câu 34. Tại vị trí cân, bằng con lắc đơn có vận tốc 100cm/s. Độ cao cực đại của con lắc là:
( lấy g = 10m/s
2
).
A . 2cm ; B . 5cm ; C . 4cm ; D . 2,5cm ; E . 3cm.
Câu 35. Con lắc đơn có chiều dài 1m, dao động ở nơi có g = 9,61m/s
2
với biên độ góc
0
= 60
0
. Vận tốc ban đầu cực đại của con lắc : ( lấy
= 3,1 ).
A . 310cm/s ; B . 400cm/s ; C . 200cm/s ; D . 150cm/s ; E . 250cm/s.
Câu 36. Sóng cơ học là:
A . Sự lan truyền vật chất trong không gian; B . Sự lan truyền vật chất trong môi trờng đàn hồi;
C . Là những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trờng vật chất theo thời gian;
D . Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 37. Sóng ngang truyền đợc trong các môi trờng:
A . Rắn ; B . Lỏng ; C . Mặt thoáng chất lỏng; D . Khí ; E . Câu A , B đúng.
Câu 38. Sóng dọc truyền đợc trong các môi trờng:
A . Rắn ; B . Lỏng ; C . Khí ; D . Câu A và B đúng; E . Cả ba câu A, B, C đúng.
Câu 39. Tìm câu sai trong các định nghĩa sau :