GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
***
TUYỂN TẬP ĐỀ THI
VÀ ĐÁP ÁN ÔN
LUYỆN THPT QUỐC
GIA MÔN HÓA HỌC
2007 - 2016
TUYỂN TẬP ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC -NB+
hưa quý đọc giả, như chúng ta đã biết, kì thi Trung học phổ
thông Quốc gia bắt đầu từ năm 2017 sẽ đổi sang thi trắc nghiệm
tất cả các môn (trừ môn Ngữ Văn) và đề thi sẽ được lấy từ ngân
hàng đề thi THPT Quốc gia do Bộ biên soạn mới hoàn toàn. Nhưng thiết
nghĩ, dù Bộ có biên soạn đề thi thế nào đi nữa thì lượng kiến thức cũng
sẽ xoay quanh những kiến thức ta được học ở nhà trường, như thế thì
những câu hỏi của Bộ cũng sẽ tương tương những câu hỏi đã ra trong
những năm trước đó. Vì thế ta có thể chuẩn bị kĩ càng kiến thức cho
mình bằng cách tìm hiểu và làm những đề thi của những năm trước thì
chắc chắn khi vào phòng thi, bạn có thể tự tin đối diện vói cái đề mà thốt
lên rằng: “Ôi dào! Tưởng thế nào chứ thế này thì đối với mình là khoai”.
Và để các bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm tài liệu của môn Hóa
Học, tôi đã biên soạn nên cuốn sách này trên cơ sở những đề thi của Bộ
từ khi môn Hóa chuyển sang thi trắc nghiệm tức năm 2007 đến nay, và
đáp án cũng được lấy từ đáp án của Bộ nên độ tin cậy là 100%. Nếu các
bạn bỏ thời gian một ngày khoảng một tiếng để làm cuốn sách này thì tôi
dám chắc trình độ Hóa Học của các bạn sau 3 tháng sẽ khiến bạn phải
bất ngờ. Tôi đã làm và các bạn cũng hãy thử đi.
Câu 2: Kim loại nào sau đây khử được ion Cu trong dung dịch ?
A. Fe.
B. Ag.
C. Na.
D. Ca.
Câu 3: Trong số các chất: stiren, buta-1,3-đien, caprolactam, vinyl clrua. Số chất có khả năng tham gia phản
ứng trùng hợp tạo polime là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 4: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:
1. Dung dịch kali đicromat có màu da cam.
2. Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ.
3. Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính.
4. Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit.
5. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 5: Điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu. Quá trình xảy ra ở catot là
A. Cl2 + 2e 2ClB. Cu Cu2+ + 2e.
C. Cu2+ + 2e Cu.
D. 2Cl- Cl2 + 2e.
Câu 6: Cho 7,2 gam vinyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được hỗn hợp X có chứa a gam
muối. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được b gam Ag. Tổng (a + b) là
A. 30.
B. 50.
C. 60%.
D. 70%.
Trang 1/4 - Mã đề thi 364
Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.
B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3.
C. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2.
D. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Câu 13: Cho các chất sau: Vinyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, protein.
Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
A. 9.
B. 8.
C. 6.
D. 7.
Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với alanin, vừa tác dụng được với metylamin?
A. NaCl.
B. H2SO4.
C. CH3OH.
D. NaOH.
Câu 15: Phản ứng hóa học nào sau đây SAI ?
t0
A. Ca(HCO3)2
CaCO3 + CO2 + H2O.
t0
B. 3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2.
C. FeO + HNO3 (loãng) Fe(NO3)2 + H2O.
D. Cr(OH)3 + NaOH (loãng) NaCrO2 + 2H2O.
C. monoeste.
D. triglixerit.
NaOH
HCl
Y (X, Y là các chất hữu
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Axit glutamic
X
cơ và HCl dùng dư). Công thức phân tử của Y là
A. C5H9NO4Cl.
B. C6H10NO4Cl.
C. C6H12NO4Cl.
D. C5H10NO4Cl.
Câu 23: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) etilenglycol, (3) axit fomic, (4) propan-1,2-điol.
Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 24: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch
NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 50.
B. 150.
C. 200.
D. 100.
Câu 25: Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học ?
A. Cho kim loại Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho kim Cu vào dung dịch AgNO3.
C. Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội.
D. Cho kim loại Ni vào dung dịch FeSO4.
C. 13,87.
D. 12,00.
Câu 30: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2. X phản ứng hoàn toàn với dung dịch
NaOH đun nóng, thu được một hợp chất hữu cơ Y, còn lại là các chất vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thoả
mãn là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 31: Cho các hỗn hợp sau:
(a) Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1).
(b) Ba(HCO3)2 và NaOH (tỉ lệ mol 1:2).
(c) Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1).
(d) AlCl3 và Ba(OH)2 tỉ lệ mol (1: 2).
(e) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1).
(f) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1: 3).
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 32: Cho 11,04 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2
2a mol/lít, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch
H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 7,56 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho Z tác dụng với NaOH dư,
thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 10,8 gam hỗn hợp rắn E.
Giá trị của a là
A. 0,4.
B. 0,5.
C. 0,6.
D. 0,7.
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin. Biết thành
phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6%. Thành phần
phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là
A. 62,5%.
B. 75%.
C. 37,5%.
D. 25%.
Câu 37: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z
(C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của
glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng vừa đủ 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và
23,32 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A. 4,64%.
B. 13,93%.
C. 9,29%.
D. 6,97%.
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CO2 H 2 O
H 2 SO4
NaOH
Y
Z. Biết X, Y, Z là hợp chất của nhôm. Phát biểu ĐÚNG về
X
Al
chất Z là
A. Z không tác dụng với dung dịch NaOH.
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
35
36
37
38
39
40
A
B
C
D
A
B
C
D
Trang 4/4 - Mã đề thi 364
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
Ninh Kiều – TP.Cần Thơ
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Kim loại M là
A. Mg.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al.
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(c) Các kim loại Mg, Na và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe.
Số phát biểu SAI là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
+ X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
B. CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
C. CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
D. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3.
Trang 1/4 - Mã đề thi 236
Câu 7: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X
trong dung dịch HCl dư, thu được 2016 ml khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 1,35.
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom. Hai chất X và Z lần lượt là
A. Cr2(SO4)3 và Na2CrO4.
B. Cr2(SO4)3 và NaCrO2.
C. NaCrO2 và Na2CrO4.
D. Cr2(SO4)3 và Na2Cr2O7.
Câu 12: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Cs.
B. Hg.
C. Li.
D. Al.
+
2+
2+
3+
Câu 13: Trong các ion sau: Ag , Cu , Fe , Fe . Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Cu2+.
B. Fe3+.
C. Fe2+.
D. Ag+.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Tơ nilon–6,6 và tơ nitron đều là protein.
B. Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
C. Glyxin, alanin là các α–amino axit.
D. Glucozơ là hợp chất tạp chức.
Câu 15: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y có tên gọi là etyl axetat.
Vậy dung dịch X là hỗn hợp gồm
A. CH3COOH, C2H5OH và NaOH đặc.
B. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
C. CH3COOH, C2H5OH.
Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ axetat.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon–6,6.
D. Tơ nitron.
Trang 2/4 - Mã đề thi 236
Câu 22: Phương trình hoá học nào sau đây SAI?
A. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.
B. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.
C. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2.
D. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O.
Câu 23: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất:
KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, KI, Cu và KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với X là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 7.
Câu 24: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOCH2CH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Sắt (III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
B. Hàm lượng cacbon trong thép thấp hơn trong gang.
C. Quặng hematit có thành phần chính là FeCO3.
D. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
Câu 26: Thí nghiệm nào sau đây KHÔNG có sự hòa tan chất rắn?
Y
Z
T
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X
Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T lần lượt là
A. C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.
B. C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N.
C. C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N.
D. C6H12O4N và C5H7O4Na2N.
Câu 32: X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở.
Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 540 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m
gam muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 30,24 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 60,90 gam hỗn
hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 25,99%.
B. 45,33%.
C. 28,77%.
D. 29,88%.
Câu 33: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe(NO3)2 trong bình chân không, thu được chất rắn duy
nhất là Fe2O3 và 0,54 mol hỗn hợp gồm NO2 và CO2. Mặt khác, cho m gam X phản ứng với dung dịch
H2SO4 (loãng, dư), thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5).
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 8,96.
C. 5,60.
D. 6,72.
Câu 34: Nung hỗn hợp X gồm a gam Mg và 1,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y
và 2,025 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 5,85 mol HCl,
thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,225 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam
H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T
chứa hai muối. Khối lượng muối có trong T là
A. 3,28 gam.
B. 2,60 gam.
C. 2,72 gam.
D. 5,32 gam.
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(c) Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit.
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 và làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 40: Nhỏ từ từ 250 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 500 ml dung dịch HCl
0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 800.
B. 200.
C. 896.
D. 1120.
------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Đáp Án Mã đề: 236
1
2
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
Ninh Kiều – TP.Cần Thơ
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
THÁNG 04 - 2017
Môn: Sinh Học
Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................
Mã đề thi 745
NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 06 trang giấy)
Câu 1: Cho một số hiện tượng sau:
(1) Chim sẻ và chim gõ kiến không giao phối với nhau vì tập tính ve vãn khác nhau.
(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho
hoa của loài cây khác.
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử?
A. (2), (3).
B. (1), (4).
C. (1), (2).
D. (3), (4).
Câu 2: Các gen trong nhân tế bào khác nhau chủ yếu ở những đặc điểm nào dưới đây?
C. hoocmôn sinh trưởng.
D. chất kháng sinh.
Câu 7: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì
sự cạnh tranh giữa các loài sẽ
A. làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.
B. làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt.
C. làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái.
D. làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh.
Câu 8: Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng?
A. Cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh.
B. Được chia thành 2 kỉ, trong đó loài người xuất hiện vào kỉ Đệ tứ.
C. Ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế.
D. Phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng.
Trang 1/7 - Mã đề thi 745
Câu 9: Hình bên dưới mô tả cấu tạo vật chất di truyền của vi khuẩn (sinh vật nhân sơ), sinh vật nhân thực và
virut. Dựa vào hình cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Ở nhân sơ, các ADN được gọi là plasmit.
(2) Vật chất di truyền của vi khuẩn có dạng vòng, không liên kết prôtêin, vật chất di truyền của sinh vật
nhân thực có dạng thẳng và liên kết với prôtêin.
(3) Ở sinh vật nhân sơ, mỗi lôcut gen thường chứa 2 alen.
(4) Vật chất di truyền của virut là ADN (mạch kép hoặc mạch đơn) hoặc ARN (mạch kép hoặc mạch đơn).
Cấu trúc của phân tử axit nuclêic trong virut có thể ở dạng thẳng hoặc dạng vòng.
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?
dưỡng và quan hệ khác loài.
Câu 15: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A. Phát hiện nội dung và vai trò chọn lọc tự nhiên.
B. Đưa ra khái niệm biến dị cá thể và tính chất của nó.
C. Giải thích thành công đặc điểm thích nghi.
D. Khẳng định sự thống nhất trong đa dạng ở sinh giới.
Trang 2/7 - Mã đề thi 745
Câu 16: Theo quan điểm sinh thái học có thể xếp chung động vật ăn thịt và ăn cỏ vào cùng nhóm:
A. sinh vật tiêu thụ.
B. sinh vật phân giải.
C. sinh vật ăn tạp.
D. sinh vật sản xuất.
Câu 17: Hình sau đây mô tả về cấu trúc chi trước của người, báo, cá voi, dơi.
Phân tích hình trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Sự giống nhau trong cấu trúc xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi phản ánh sự tiến hóa đồng quy.
(2) Xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi được gọi là cơ quan tương tự.
(3) Sự khác nhau về chi tiết các xương trong chi trước của người, báo, cá voi, dơi phản ánh sự tiến hóa phân li.
(4) Kiểu cấu tạo giống nhau của xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi chứng minh các loài này có
chung nguồn gốc.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 18: Nhận định nào sau đây là đúng về năng lượng trong hệ sinh thái?
A. Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát chủ yếu qua chất thải và các bộ phận bị rơi rụng (lá cây,
rụng lông, lột xác…).
B. Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn tích lũy năng lượng nhiều hơn so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng
dinh dưỡng như nitơ (N), phôtpho (P) và canxi (Ca) cần cho một hệ sinh thái, nhưng nguyên tố C hầu như
không bao giờ thiếu cho các hoạt động sống của các hệ sinh thái. Đó là do
A. thực vật có thể tạo ra cacbon của riêng chúng từ nước và ánh sáng mặt trời.
B. lượng cacbon các loài sinh vật cần sử dụng cho các hoạt động sống không đáng kể.
C. nấm và vi khuẩn cộng sinh giúp thực vật dễ dàng tiếp nhận và sử dụng có hiệu quả cacbon từ môi trường.
D. các nguyên tố dinh dưỡng khác có nguồn gốc từ đất còn cacbon có nguồn gốc từ không khí.
Trang 3/7 - Mã đề thi 745
Câu 23: Trong lần phân bào I của giảm phân ở nam giới, nếu rối loạn phân ly ở cặp NST (nhiễm sắc thể) số 21 sẽ
tạo ra:
A. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường.
B. 2 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường.
C. 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng có 2 NST 21 và 1 tinh trùng không có NST 21.
D. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21.
Câu 24: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ. Chiến lược khôi phục và bảo vệ rừng
cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây?
(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,… cho đời sống và công nghiệp.
(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội.
(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.
(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
A. (3), (4), (5).
B. (1), (3), (5).
C. (1), (2), (4).
D. (2), (3), (5).
Câu 25: Trong một hệ sinh thái, năng lượng của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E.
Trong đó: A = 500 kcal; C = 5000 kcal; D = 50 kcal; E = 5 kcal. Xác định hiệu suất năng lượng ở bậc cuối
cùng so với bậc năng lượng trước đó là bao nhiêu?.
A. 5%.
Cho các ý sau:
(1) Đời F1 có 9 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
(2) Đời F1 có tỉ lệ kiểu gen dị hợp chiếm 4/9.
(3) Đời F1 có tỉ lệ vàng, nhăn thuần chủng là 1/16.
(4) Xét trong số kiểu hình vàng trơn ở đời F1, tỉ lệ vàng trơn có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen là 4/9.
Có bao nhiêu ý đúng?
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2
Trang 4/7 - Mã đề thi 745
Câu 30: Một quần thể sóc gồm 160 cá thể trưởng thành sống ở một vườn thực vật có tần số của alen D là 0,9.
Một quần thể sóc khác sống ở khu rừng bên cạnh có tần số alen này là 0,5. Do thời tiết mùa đông khắc nghiệt
đột ngột, 40 con sóc trưởng thành có tần số alen không đổi từ quần thể trong rừng di cư sang quần thể vườn
thực vật để tìm thức ăn và hòa nhập vào quần thể sóc trong vườn thực vật. Tần số alen D của quần thể sóc
trong vườn thực vật sau sự di cư này được mong đợi là bao nhiêu?
A. 0,90.
B. 0,82.
C. 0,72.
D. 0,60.
Câu 31: Tính trạng chiều cao thân ở một loài thực vật do một gen gồm hai alen quy định, trong đó A quy
đinh thân cao; a quy định thân thấp. Cho các cây thân cao (P) tự thụ phấn, F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 15 cây
cao : 1 cây thấp. Ở (P) tỉ lệ cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ:
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 12,5%.
Câu 32: Hình bên dưới mô tả các giai đoạn trong nuôi cấy mô thực vật. Quan sát hình và cho biết có bao
Câu 35: Xét một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Trong quá trình giảm phân
hình thành giao tử xảy ra đột biến thuận với tần số 10%. Nếu quần thể trên tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ cá
thể ở trạng thái dị hợp ở thế hệ sau là:
A. 0,3645.
B. 0,3225.
C. 0,351.
D. 0,2845.
Trang 5/7 - Mã đề thi 745
Câu 36: Hình bên dưới mô tả về quá trình sinh sản ở người. Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu khẳng
định sau đây là đúng?
(1) Hình 1 là hiện tượng sinh sản vô tính, hình 2 là sinh sản hữu tính ở người.
(2) Các đứa trẻ từ (1), (2), (3) và (4) được hình thành từ 4 tinh trùng và 4 trứng.
(3) Xác suất để hai đứa trẻ (1) và (2) có cùng nhóm máu là 100%.
(4) Xác suất để hai đứa trẻ (3) và (4) có cùng nhóm máu là 50%.
(5) Xác suất để hai đứa trẻ (1) và (2) có cùng giới tính là 100%.
(6) Xác suất để hai đứa trẻ (3) và (4) có cùng giới tính là 50%.
A. 5.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 37: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn
toàn so với alen a quy định hoa trắng; Chiều cao cây do hai cặp gen B,b và D,d cùng quy định. Cho cây thân
cao, hoa đỏ dị hợp về cả ba cặp gen (kí hiệu là cây M) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên,
thu được đời con gồm: 140 cây thân cao, hoa đỏ; 360 cây thân cao, hoa trắng; 640 cây thân thấp, hoa trắng;
860 cây thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây M có thể là
Ab
AB
(1) Số loại kiểu gen ở đời F1 là 72.
(2) Số loại kiểu hình (tính cả giới tính) ở đời F1 là 32.
(3) Tỉ lệ kiểu gen ở đời F1 là (1 : 1 : 1 : 1)(1 : 4 : 1)(1 : 2 : 1)(1 : 1).
(4) Tỉ lệ kiểu hình ở đời F1 là (5 : 1)(1 : 1)(1 : 1 : 1 : 1) (3 : 1).
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
8
Câu 40: Tế bào lưỡng bội của ruồi giấm (2n = 8) có khoảng 4.10 cặp nuclêôtit. Nếu chiều dài trung bình của
1 NST ruồi giấm ở kì giữa dài khoảng 4 µm thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài
kéo thẳng của phân tử ADN?
A. 6000.
B. 3000.
C. 4250.
D. 2150.
------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Trang 6/7 - Mã đề thi 745
Đáp Án Mã đề: 745
1
2
3
4
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
THÁNG 03 - 2017
Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................
Mã đề thi 732
NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)
Câu 1: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2.
C. NaCl.
D. C2H5OH.
Câu 2: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới dây không thuộc loại phương pháp nhiệt luyện ?
A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
B. 2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3.
C. 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2.
D. HgS + O2 → Hg + SO2.
Câu 3: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen.
Số chất cho phản ứng tráng bạc là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
C. Cr(OH)3.
D. K2Cr2O7.
Câu 10: Phản ứng hóa học nào dưới đây không đúng ?
t0
A. 2NaHCO3
Na2O + 2CO2 + H2O.
B. KAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + KCl.
t0
C. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O.
D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Câu 11: Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. CH3CH2OH.
B. HCHO.
C. CH3COOH.
D. HCOOCH3.
2+
+
3+
2+
Câu 12: Cho các ion sau: Mg , Na , Fe , Cu . Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
A. Fe3+.
B. Na+.
C. Cu2+.
D. Mg2+.
Câu 13: Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt cao nhất ?
A. Xiđerit.
B. Manhetit.
C. Hematit.
D. Pirit.
2+
B. khí thiên nhiên.
C. xăng, dầu.
D. than đá, xăng, dầu.
Câu 19: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. tinh bột.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
Câu 20: Cho một đinh sắt sạch vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng. Bọt khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn khi
thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau ?
A. Al2(SO4)3.
B. Na2SO4.
C. CuSO4.
D. MgSO4.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam. Giá trị của m là
A. 14,4.
B. 9,6.
C. 16,8.
D. 12,0.
Câu 22: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → X → Y → Z → Cao su buna.
Công thức phân tử của Y là
A. C4H10.
B. C2H2.
C. C4H4.
D. C4H6.
Câu 23: Khi thuỷ phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic.
Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A. 17,472 lít.
B. 16,128 lít.
A. 27,0
B. 33,2.
C. 36,3.
D. 30,1.
Câu 28: Hòa tan hết 1,08 gam Al trong 350 ml dung dịch H2SO4 0,2M (loãng), thu được dung dịch X.
Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào X, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 18,65.
B. 19,43.
C. 16,31.
D. 2,34.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về kim loại kiềm là không đúng ?
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
B. Trong hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1.
C. Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh, tính khử giảm dần từ liti đến xesi.
D. Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Câu 30: Cho 9,6 gam bột kim loại M vào 500 ml dung dịch HCl 1M, sau khi kết thúc phản ứng thu được
5,376 lít khí (đktc). Kim loại M là
A. Ca.
B. Ba.
C. Fe.
D. Mg.
Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa 48,0 gam CuSO4 và m gam NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 4,928 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện
phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 11,648 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân
100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Mặt khác, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch có chứa
hỗn hợp gồm 0,2 mol FeCl2 và một lượng NaCl bằng lượng NaCl ở trên thì thu được x gam kết tủa.
Giá trị của x là
A. 114,8.
B. 136,4.
C. 5.
D. 6.
Câu 35: Hai peptit mạch hở X, Y (MX < MY, hơn kém nhau một liên kết peptit được tạo bởi -amino axit có
1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH), Z là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C4H12O4N2.
Đun nóng 56,79 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z cần dùng 660 ml dung dịch NaOH 1,25M. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn T gồm 2 muối và hỗn hợp F gồm hai khí đều có khả năng làm quỳ tím
ẩm hóa xanh (tỷ khối của F so với hiđro là 12). Đốt cháy hoàn toàn rắn T, cần dùng 28,98 lít O2 (đktc),
thu được Na2CO3, N2, CO2 và 17,55 gam nước. Phần trăm khối lượng X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 23,77%.
B. 19,77%.
C. 60,22%.
D. 15,99%.
Trang 3/5 - Mã đề thi 732
Câu 36: Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và Y là một ancol hai
chức mạch hở (trong đó số mol X nhỏ hơn số mol Y). Đốt cháy hoàn toàn 5,04 gam hỗn hợp E thu được
8,25 gam CO2 và 3,51 gam H2O. Mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì thu được
1176 ml khí H2 (đktc). Z được tạo thành khi este hoá hỗn hợp E, biết Z có cấu tạo mạch hở và có một nhóm
chức este. Số đồng phân cấu tạo có thể có của Z là
A. 6.
B. 9.
C. 7.
D. 8.
Câu 37: Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm
28,57% về khối lượng) vào dung dịch có chứa 0,06 mol HNO3 và 0,82 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 107,54 gam các muối trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm N2O,
N2, H2, CO2 (số mol N2O bằng số mol CO2). Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng a. Giá trị của a gần nhất với
C. 4.
D. 3.
Câu 40: Axit xitric X có công thức phân tử là C6H8O7 là một axit hữu cơ thuộc loại yếu. Nó thường có mặt
trong nhiều loại trái cây thuộc họ cam quýt và rau quả nhưng trong trái chanh thì hàm lượng của nó nhiều
nhất. Theo ước tính axit xitric chiếm khoảng 8% khối lượng khô của trái chanh.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết rằng X có cấu trúc đối xứng. Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì số este mạch hở tối
đa thu được là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Trang 4/5 - Mã đề thi 732
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
Ninh Kiều – TP.Cần Thơ
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
TUẦN 02 THÁNG 03 - 2017
Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường.
B. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.
C. Số đồng phân cấu tạo amino axit có cùng công thức phân tử C4H9NO2 là 5 đồng phân.
D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Câu 7: Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng. Công thức hóa học của thạch cao sống là
A. CaSO4.H2O.
B. CaSO4.
C. CaSO4.2H2O.
D. CaSO4.0,5H2O.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 20,0 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được
11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan
A. 90,0 gam.
B. 55,5 gam.
C. 71,0 gam.
D. 91,0 gam.
Câu 9: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl3.
B. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
C. Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch Fe(NO3)3.
D. Cho dung dịch HCl loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.
Câu 10: Trong công nghiệp hiện nay, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A. Dùng CO khử oxit nhôm.
B. Điện phân nóng chảy muối nhôm clorua.
C. Điện phân nóng chảy nhôm oxit.
D. Điện phân dung dịch nhôm clorua.
Câu 11: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được rắc lên thủy ngân rồi
D. tơ tằm.
Câu 16: So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).
B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).
C. Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).
D. Kim loại cứng nhất là crom (Cr).
Câu 17: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Mg(OH)2.
B. NaHCO3.
C. ZnSO4.
D. NaHSO4.
Câu 18: Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?
A. axit fomic.
B. Gly-Gly-Ala.
C. glixerol.
D. triolein.
Câu 19: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Ni.
B. Ag.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 20: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Rb.
B. Cs.
C. Na.
D. K.
Câu 21: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl fomat.
B. etyl axetat.
C. metyl axetat.
Câu 25: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 20,6 gam X phản ứng vừa đủ với dung
dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ ẩm chuyển màu
xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z được m gam muối.
Giá trị m là
A. 19,2.
B. 21,6.
C. 16,4.
D. 18,8.
Câu 26: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y.
Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là
A. 300.
B. 400.
C. 600.
D. 375.
Trang 2/4 - Mã đề thi 328
Câu 27: Dung dịch X chứa các ion: Na+ (a mol), Ba2+ (b mol) và HCO3- (c mol). Chia X thành hai phần bằng
nhau. Phần một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa. Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam
kết tủa. Tỉ lệ a : b bằng
A. 1 : 3.
B. 3 : 2.
C. 2 : 1.
D. 3 : 1.
Câu 28: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na,
với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả
năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là
A. CH3COOCH2CH2OH.
B. HCOOCH2CH2CH2OH.
Câu 33: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, dòng điện có cường độ không đổi, hiệu suất 100%) dung dịch X
gồm 0,4 mol CuSO4 và 0,3 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm
28,25 gam so với khối lượng dung dịch X. Cho 28,8 gam bột Fe vào dung dịch Y đến kết thúc phản ứng thu
được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 17,2.
B. 16,0.
C. 20,4.
D. 18,6.
Câu 34: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và hai oxit sắt (trong điều kiện không có
không khí, hiệu suất 100%, giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt), thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan
Y bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, chất không tan T và
0,06 mol khí. Sục CO2 đến dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được
10,2 gam một chất rắn. Cho toàn bộ rắn T tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 37,36 gam muối
và 9,856 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 15,00.
B. 13,92.
C. 19,80.
D. 19,32.
Câu 35: Cho KOH vào dung dịch chứa a mol HNO3 và b mol Al(NO3)3. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị sau:
Giá trị của a là
A. 0,3.
B. 0,1.
C. 0,2.
D. 0,15.
Trang 3/4 - Mã đề thi 328
A. 5,910.
B. 7,880.
C. 2,364.
D. 3,940.
Câu 40: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36