Tuyển tập 100 đề thi ôn luyện THPT quốc gia môn vật lí đầy đủ kiến thức 11 và 12 có đáp án - Pdf 43

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
***

TUYỂN TẬP ĐỀ THI
VÀ ĐÁP ÁN ÔN
LUYỆN THPT QUỐC
GIA MÔN VẬT LÍ

2007 - 2016


TUYỂN TẬP ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA VẬT LÍ -NGB+

hưa quý đọc giả, như chúng ta đã biết, kì thi Trung học phổ
thông Quốc gia bắt đầu từ năm 2017 sẽ đổi sang thi trắc nghiệm
tất cả các môn (trừ môn Ngữ Văn) và đề thi sẽ được lấy từ ngân
hàng đề thi THPT Quốc gia do Bộ biên soạn mới hoàn toàn. Nhưng thiết
nghĩ, dù Bộ có biên soạn đề thi thế nào đi nữa thì lượng kiến thức cũng
sẽ xoay quanh những kiến thức ta được học ở nhà trường, như thế thì
những câu hỏi của Bộ cũng sẽ tương tương những câu hỏi đã ra trong
những năm trước đó. Vì thế ta có thể chuẩn bị kĩ càng kiến thức cho
mình bằng cách tìm hiểu và làm những đề thi của những năm trước thì
chắc chắn khi vào phòng thi, bạn có thể tự tin đối diện vói cái đề mà thốt
lên rằng: “Ôi dào! Tưởng thế nào chứ thế này thì đối với mình là khoai”.
Và để các bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm tài liệu của môn Vật Lí,
tôi đã biên soạn nên cuốn sách này trên cơ sở những đề thi của Bộ từ khi
môn Hóa chuyển sang thi trắc nghiệm tức năm 2007 đến nay, và đáp án
cũng được lấy từ đáp án của Bộ nên độ tin cậy là 100%. Nếu các bạn bỏ
thời gian một ngày khoảng một tiếng để làm cuốn sách này thì tôi dám
chắc trình độ Vật Lí của các bạn sau 3 tháng sẽ khiến bạn phải bất ngờ.
Tôi đã làm và các bạn cũng hãy thử đi.

Câu 2: Tìm tính chất khác biệt giữa tia tử ngoại và tia Rơnghen trong số các tính chất sau?
A. Làm phát quang các chất.
B. Diệt vi khuẩn.
C. Ion hóa chất khí.
D. Chữa bệnh ung thư.
Câu 3: Tia tử ngoại, hồng ngoại, tia gamma và tia Rơn-ghen có bước sóng lần lượt là  1 ;  2 ;  3 và  4
thì sắp xếp nào ĐÚNG ?
A.  2   1   3   4 .
B.  2   1   4   3 .
C.  4   2   3   1 .
D.  4   3   2   1 .
Câu 4: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số không đổi. Nếu giảm biên độ dao động của con
lắc đi 3 lần thì cơ năng của nó giảm đi
A. 3 lần.
B. 4,5 lần.
C. 9 lần.
D. 3 lần.
Câu 5: Phát biểu nào SAI khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
A. Tác dụng nổi bật của tia tử ngoại là tác dụng nhiệt.
B. Tất cả các vật nung nóng đều phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia tử ngoại và tia hồng ngoại đều là bức xạ không nhìn thấy được .
D. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím.
Câu 6: Phát biểu nào SAI khi nói về sóng dừng?
A. Ở vị trí nút sóng, biên độ dao động tổng hợp bằng không.
B. Khoảng cách giữa hai nút sóng kế tiếp họăc hai bụng sóng kế tiếp bằng nửa bước sóng.
C. Khoảng cách giữa hai nút sóng kế tiếp họăc hai bụng sóng kế tiếp bằng một bước sóng.
D. Ở vị trí bụng sóng, biên độ dao động tổng hợp cực đại.
Câu 7: Đặt vào điện áp u = U0cos( t  ) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm thì dòng điện trong mạch biến
thiên điều hòa cùng tần số và
A. trễ pha  so với điện áp.

1 m

A. 2
.
B.
.
C. 2
.
D.
.
2 m

2 k
g
Câu 11: Trong dao động điều hòa của một chất điểm với góc tọa độ chọn ở vị trí cân bằng, vận tốc của chất
điểm có độ lớn cực đại khi nó đang.
A. ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
B. ở vị trí mà gia tốc có độ lớn cực đại
C. ở vị trí biên.
D. đi qua vị trí cân bằng.
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ có bước sóng trong
khoảng từ 0,4 m đến 0,76 m. Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 4mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 13: Sóng dừng trên dây hai đầu MN cố định, B là bụng sóng cạnh nút N, C là trung điểm của NB.
A
Biên độ dao động của bụng sóng là A . Tại thời điểm li độ của B là

B. 0,8 m .
C. 0,7 m .
D. 0,6 m .
Câu 16: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. trùng với phương truyền sóng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. thẳng đứng.
D. nằm ngang.
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp là 1,5mm. Vị trí vân sáng bậc 3 là
A. 4mm.
B. 4,5mm.
C. 3mm.
D. 3. 5mm.
Câu 18: Vật dao động điều hòa với chu kì 0,25π s và biên độ 2 cm. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng,
tốc độ của vật bằng bao nhiêu?
A. 8 cm/s.
B. 16 cm/s.
C. 32 cm/s.
D. 24 cm/s.
Câu 19: Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn
A. số prôton.
B. khối lượng nghỉ.
C. số nơtron.
D. số nuclôn.
Câu 20: Phát biểu nào SAI khi nói về bước sóng? Bước sóng
A. là quãng đường mà sóng truyền đi được trong thời gian một chu kì dao động của sóng.
B. là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha nhau.
C. là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động đồng pha nhau.
D. có độ lớn bằng tích số của tốc độ truyền sóng và chu kỳ sóng.

là I0. Để tính năng lượng điện từ của mạch, công thức nào sau đây SAI ?
q2
q2
1
1
2
2
A. W= LI 0 .
B. W= 0 .
C. W= 0 .
D. W= CU 0 .
2
2
2C
2L
Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo gắn với vật khối lượng m, được kích thích cho dao động
điều hòa với biên độ 4 cm. Khi vật đang qua vị trí cân bằng, ta thả rơi một vật khối lượng ∆m = m lên vật m
và hai vật dính vào nhau cùng dao động. Bỏ qua mọi ma sát. Biên độ dao động mới của con lắc là
A. 2 2 cm.
B. 2cm.
C. 4cm.
D. 2 3 cm.
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
v
v
v
v
A. max .
B. max .
C. max .

.
3
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng, hai nguồn doa động kết hợp S1 và S2 thực
hiện hai dao động điều hòa cùng biên độ, ngược pha nhau và theo mặt vuông góc với chất lỏng. Xem biên độ
sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc chất lỏng và nằm trên đường trung trực của đoạn
S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
B. không dao động.
C. dao động với biên độ cực đại.
D. dao động với biên độ bằng 2 biên độ cực đại.

Câu 31: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 21 D , 31T , 42 He lần lượt là  mD = 0,0024u;  mT = 0,0078u;
 mHe = 0,0305u. Phản ứng hạt nhân 21 D  31T  42 He  01 n tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
Cho 1u = 931,5MeV/c2.
A. Tỏa năng lượng 9,14eV.
B. Thu năng lượng 9,14MeV.
C. Thu năng lượng 18,9eV.
D. Tỏa năng lượng18,9MeV.
Câu 32: Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ với chu kì T = 1s. Tại thời điểm
t1, li độ của vật là 4cm. Đến thời điểm t2 = t1 + 0,25 s, vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A. -8 cm/s.
B. 4 cm/s.
C. -4 cm/s.
D. 8 cm/s.
Trang 3/5 - Mã đề thi 218


Câu 33: Hai vạch đỏ, lam trong quang phổ của nguyên tử hiđrô lần lượt là  1 = 0,6563m và
 2 = 0,4861m. Hỏi khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N sang quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước
sóng bằng bao nhiêu?

2.104
thuần R1  50 3  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C 
F , đoạn mạch MB là một cuộn dây.

Đặt điện áp xoay chiều u  200 2cos(100t)V vào hai đầu đoạn mạch AB . Khi đó điện áp trên đoạn mạch

MB có giá trị hiệu dụng U MB  100 3 V và lệch pha với điện áp hai đầu đoạn mạch AM một góc .
2
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là
A. 100 3 W.
B. 100 W.
C. 90 W.
D. 180 W.
Câu 38: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong một môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm.
Tại điểm M mức cường độ âm là 60dB. Nếu dịch chuyển nguồn âm S ra xa M một đoạn d thì mức cường độ
d
âm tại M là 40dB. Nếu dịch nguồn âm S ra xa M đoạn so với vị trí ban đầu thì mức cường độ âm tại M là
3
A. 46,34dB.
B. 49,21dB.
C. 54,42dB.
D. 47,96dB.
Câu 39: Hai điểm M, N cách nhau một phần tư bước sóng trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng lan truyền.
Tại thời điểm t, hai điểm M và N có li độ tương ứng là 2mm và 2 2 mm. Coi biên độ sóng không đổi trong
quá trình sóng lan truyền. Sóng này có biên độ bằng bao nhiêu ?
A. 2 3 mm.
B. 3 2 mm.
C. 3mm.
D. 4 2 mm.
Câu 40: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23


39

40

A
B
C
D

A
B
C
D

Trang 5/5 - Mã đề thi 218


 

SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
Ninh Kiều – TP.Cần Thơ
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 02 - 2017

Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài: 50 phút.


phía so với vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm lần lượt là 5,6nn và 12,88mm. Tổng số vân sáng và 
vân tối nằm giữa hai điểm M và N là: 
A. 6. 
B. 3. 
C. 7. 
D. 5. 
D
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biểu thức của khoảng vân  i 
 là cơ sở cho 
a
một ứng dụng nào dưới đây? 
A. Xác định bước sóng của ánh sáng đơn sắc bằng phương pháp giao thoa. 
B. Xác định khỏang cách D từ màn có hai khe S1, S2 đến màn ảnh giao thoa. 
C. Xác định khỏang cách a giữa 2 khe sáng đơn sắc S1, S2. 
D. Xác định số vân giao thoa. 
Câu 5: Một người đứng trước cách nguồn S phát sóng cầu một đoạn d. Khi người đó đi ℓại nguồn âm 50m 
thì thấy cường độ âm tăng ℓên gấp đôi. Giá trị d khoảng: 
A. 222m. 
B. 22,5m. 
C. 29,3m. 
D. 171m. 
Câu 6: Trong thí nghiêm giao thoa với khe Y-âng ; khỏang cách hai khe là 0,8mm, bước sóng của ánh sáng 
dùng trong thí nghiệm là 600nm. Người ta đo được khỏang cách từ vân sáng bậc 3 tới vân tối thứ 7 ở cùng 
phía với vân sáng trung tâm là 0,42cm. Khỏang cách từ 2 khe tới màn là: 
A. 1,4m. 
B. 1,6m. 
C. 1,87m. 
D. 1,5m. 
Câu 7: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là amax và vmax. Biên độ dao 
động của vật được xác định theo công thức: 

 
Câu 9: Hình nào sau đây thể hiện mối liên hệ về pha giữa điện áp u ở hai đầu đoạn mạch chỉ chứa R với 
dòng điện i chạy qua đoạn mạch đó 

 
A. Hình IV. 
B. Hình I. 
C. Hình III. 
D. Hình II. 
Câu 10:  Với  dòng  điện xoay  chiều,  mối  quan  hệ  giữa  giá  trị  hiệu  dụng  với  giá  trị  cực  đại  nào  sao  đây  là 
không đúng? 
E
U
I
Ro
A. R 

B. E  o . 
C. U  o . 
D. I  o . 
2
2
2
2
Câu 11: Một dây AB dài 11(cm), đầu B tự do, đầu A được gắn với cần rung để tạo ra sóng dừng. Bước sóng 
trên dây là 4(cm). Số nút sóng và bụng sóng trên dây là: 
A. 5 bụng sóng và 5 nút sóng. 
B. 6 bụng sóng và 6 nút sóng. 
C. 5 bụng sóng và 6 nút sóng. 
D. 6 bụng sóng và 5 nút sóng. 

bằng số khối của nó. Góc hợp bởi hướng chuyển động của các hạt p và X gần đúng bằng: 
A. 300. 
B. 900. 
C. 450. 
D. 600. 
Câu 15: Trong sự truyền sóng cơ, đại lượng nào được truyền đi trong môi trường vật chất? 
A. Các phần tử vật chất. 
B. Biên độ sóng. 
C. Pha dao động. 
D. Tính đàn hồi. 
Câu 16: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước như hình bên,  khoảng cách giữa hai điểm AB có độ 
dài là 
A. một phần tư bước sóng 
 
B. hai bước sóng. 
C. một nửa bước sóng. 
 
D. một bước sóng. 
Câu 17: Trong mạch dao động LC, đại lượng biến thiên tuần hoàn với chu kì T =  LC  là 
A. năng lượng từ trường trong cuộn dây. 
B. hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm. 
C. điện tích q của một bản tụ. 
D. cường độ dòng điện trong mạch. 
Câu 18: Hiện nay bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lý của khách hàng đi máy bay là: 
A. Tia hồng ngoại. 
B. Tia tử ngoại. 
C. Tia X. 
D. Tia gamma. 
Câu 19: Một  hỗn  hợp  gồm  hai chất  phóng  xạ X  và Y ban đầu số  hạt phóng  xạ của hai  chất  là như nhau.     
Biết chu kì phóng xạ của hai chất lần lượt là T1 và T2 với T2 = 2T1. Thời gian để hỗn hợp trên còn lại một 

B. cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian. 
C. cùng biên độ, cùng tốc độ như nhau. 
D. chuyển động ngược chiều nhau. 
Câu 24: Một người quan sát sóng mặt nước lan truyền trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên 
tiếp nhau bằng 2 m và có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong 8s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 
bằng: 
A. 3,33 m/s. 
B. 1,25 m/s. 
C. 2,5 m/s. 
D. 2,67 m/s. 
Câu 25: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai 
đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng 
U0
U0
U
A. 0 . 
B.

C. 0. 
D.

2 L
L
2 L
Câu 26:  Một  vật  thực  hiện  đồng  thời  hai  dao  động  điều  hòa  cùng  phươngcó  phương  trình  lần  lượt 
x1  A1 cos 10t  cm  và  x1  A 2 cos 10t    cm . Biết  400x12  225x 22  144 . Tốc độ cực đại của vật là 
A. 50cm/s 
B. 5cm/s 
C. 10cm/s 
D. 1cm/s 

A. 8,225. 
B. 10. 
C. 8,515. 
D. 10,225. 
Câu 32: Cho đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có dung kháng ZC và cuộn 
cảm thuần có cảm kháng ZL. M là điểm nối giữa tụ điện C và cuộn cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một 
U
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch AM và MB là  U AM 
 
2
và  U MB  U 2 . Hệ thức nào sau đây đúng? 
A. 5R  7(ZL  ZC ) . 
 

B. R2 = 7.ZL.ZC. 

C. 8R2 = ZL (ZL – ZC).  D. 2 7 R  ZL  ZC . 
                                              Trang 3/5 - Mã đề thi 132 


 
Câu 33: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1 = 600 nm và 2 = 0,3 m vào một tấm kim loại thì nhận 
được các quang êlectron có vận tốc cực đại lần lượt là v1 = 2.105 m/s và v2 = 4.105 m/s. Chiếu bằng bức xạ có 
bước sóng 3 = 0,2 m thì vận tốc cực đại của quang êlectron là 
A. 6 .105 m/s. 
B. 2 7 .105 m/s. 
C. 6.105 m/s. 
D. 5.105 m/s. 
Câu 34: Một vật có khối lượng m = 100 (g) tham gia đồng thời hai dao 
động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có đồ thị dao động như hình 

                     B. 4,10.   
 
C. 0,240. 
                  D. 80. 
13,6
Câu 37: Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức  E   2 (eV )  với n  N*, 
n
trạng thái cơ bản ứng với n = 1. Một đám khí hiđrô đang ở trạng thái kích thích và êlectron đang ở quỹ đạo 
dừng N. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra khi chuyển về trạng thái 
dừng có mức năng lượng thấp hơn là 
16
192
135
A.

B. 4. 
C.

D.

9
7
7
Câu 38:  Biết  U235  có  thể  bị  phân  hạch  theo  phản  ứng  sau   Khối  lượng  của  các  hạt  tham  gia  phản  ứng            
mU  =  234,99322u;  mn  =  1,0087u;  mI  =  138,8970u;  mY  =  93,89014u;    Nếu  có  một  lượng  hạt  nhân  U235  đủ 
nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1015 hạt U235 phân hạch để phản ứng dây chuyền xảy ra với hệ số nhân 
nơtrôn là 2. Năng lượng toả ra sau 19 phân hạch dây chuyền đầu tiên gần giá trị nào sau đây: 
A. 175,66MeV. 
B. 1,5.1010 J. 
C. 1,76.1017MeV. 

Đáp Án Mã đề: 132
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15


31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A
B
C
D

A
B
C
D

vân sáng cách vân trung tâm xa nhất là vân của
A. ánh sáng vàng.
B. ánh sáng đỏ.
C. ánh sáng tím.
D. ánh sáng lam.
Câu 3: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Sóng âm truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.
B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền âm trong nước.
Câu 4: Quá trình nào sau đây làm tăng chu kỳ dao động của con lắc đơn?
A. Cho điểm treo con lắc chuyển động nhanh dần theo phương ngang.
B. Tăng khối lượng vật nặng.
C. Cho điểm treo con lắc chuyển động nhanh dần theo phương thẳng đứng, hướng lên trên.
D. Giữ nguyên chiều dài dây treo, đưa con lắc lên cao theo phương thẳng đứng.
23
20
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân 11 H 11
Na  X 10
Ne . Biết khối lượng các hạt mH = 1,0073u; mNa=22, 9837u;
2
mNe= 19, 9869u; m  4, 0015u ; 1u = 931MeV/c . Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A. 2,42MeV.
B. 3,02MeV.
C. 1,98MeV.
D. 2,98MeV.
Câu 6: Các sóng điện từ được sắp xếp theo chiều giảm của bước sóng là
A. tia gamma, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen.
B. tia gamma, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen.
C. tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia gamma.




)(A). Chọn phát biểu SAI ?
3
A. Trong một chu kì dòng điện đổi chiều hai lần. B. Tần số của dòng điện là 50 Hz.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng là 6 2 A.
D. Cường độ dòng điện cực đại là 6 A.
Câu 12: Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi nói về sóng điện từ ?




A. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai véctơ cảm ứng từ B và cường độ điện trường E
đều không đổi.






B. Véctơ cảm ứng từ B hướng theo phương truyền sóng, véctơ cường độ điện trường E vuông góc với B .






C. Véctơ cường độ điện trường E hướng theo phương truyền sóng, véctơ cảm ứng từ B vuông góc với E .


B. tia bêta trừ và tia bêta cộng.
C. tia gamma và tia hồng ngoại.
D. tia anpha và tia gamma.
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc xác định. Nếu khoảng cách hai
khe không đổi, tăng khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát thì khoảng vân
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. giảm còn một nửa.
Câu 19: Phát biểu nào SAI khi nói về hiện tượng quang điện?
A. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi phôtôn trong chùm sáng kích thích có năng lượng nhỏ hơn công
thoát electrôn của kim loại đó.
B. Hiện tượng quang điện xảy ra khi phôtôn trong chùm sáng kích thích có năng lượng lớn hơn công thoát
electrôn của kim loại đó.
C. Hiện tượng quang điện xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn quang điện.
D. Cường độ độ của chùm sáng kích thích tỉ lệ thuận với số phôtôn do nguồn phát ra.
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,25π(s) và biên độ 2 (cm). Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân
bằng, tốc độ của vật bằng bao nhiêu?
A. 8 cm/s.
B. 32 cm/s.
C. 16 cm/s.
D. 24 cm/s.
Câu 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật đi qua vị trí cân bằng
thì lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 42 cm.
B. 36 cm.
C. 40 cm.
D. 38 cm.
Câu 22: Câu nào SAI khi nói về dao động của con lắc đơn.
A. Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.

B. 6 2  .
C. 3 2  .
D. 4 2  .
Câu 26: Một lò xo có độ cứng 20N/m, đẩu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ A có
khối lượng 300g, vật A được nối với vật B khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, không dãn và dài
20cm. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 5cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên
 2
với vận tốc ban đầu bằng không. Sau thời gian t 
, kể từ lúc thả vật B thì vật B bị tuột khỏi dây nối.
5
Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10m/s2. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì khoảng cách giữa hai vật A, B
gần bằng giá trị nào sau đây?
A. 84cm.
B. 104cm.
C. 114cm.
D. 94cm.
Câu 27: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400g. Khi thang
máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm
mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/5. Lấy g = 10 m/s2.
Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là
A. 8,8 cm.

B. 8 cm.

C. 9,6 cm.

D. 11,2 cm.

0, 4
H. Đặt vào hai đầu cuộn dây một điện

0,1
2
1
0, 2
A.
B.
C. H .
D. H .
H.
H.





Câu 28: Một cuộn dây có điện trở thuần R=40  và độ tự cảm L=

Trang 3/5 - Mã đề thi 317


Câu 32: Một nguồn phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không
hấp thụ âm. Một người đứng ở A cách nguồn âm một khoảng d thì nghe thấy âm có cường độ là I. Người đó lần
lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau: khi theo hướng AB thì người đó thấy âm nghe được to nhất có cường
độ âm là 4I và khi đi theo hướng AC thì người đó nghe được âm to nhất có cường độ âm là 9I. Góc BAC có giá trị
nhỏ nhất xấp xỉ bằng
A. 9,470.
B. 18,530.
C. 42,070.
D. 10,530.
Câu 33: Tìm phát biểu sai khi nói về tia phóng xạ  .

14
Câu 37: Bắn hạt anpha (α) vào hạt nhân 7 N đang đứng yên, gây ra phản ứng   147 N  11 H  178 O . Biết phản ứng
thu năng lượng 1,21MeV và hai hạt sinh ra có cùng hướng và độ lớn vận tốc. Lấy khối lượng hạt nhân bằng số
khối của nó tính theo đơn vị u. Động năng của hạt α bằng bao nhiêu?
A. 1,673MeV.
B. 1,343MeV.
C. 1,556MeV.
D. 1,685MeV.
Câu 38: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 100 cm dao động ngược pha,
cùng chu kì 0,1s. Biết tốc độ truyền sóng là v = 3 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng qua điểm N và vuông
góc với AB (biết N nằm trên AB và cách A là 10cm và cách B là 90cm). Để tại M có biên độ cực tiểu thì M cách
AB một đoạn nhỏ nhất bằng bao nhiêu.
A. 42,16 cm.
B. 51,22 cm.
C. 35,27 cm.
D. 24,53 cm.
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai
đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ).
Biết tụ điện có dung kháng ZC =300  , cuộn
cảm thuần có cảm kháng ZL = 200  . Đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch MB như hình vẽ. Biểu thức điện áp
hai đầu đoạn mạch MN là
A. u = 20 37cos(100t+0,44) (V) .
B. u = 10 37cos(100t+0,44) (V) .
C. u = 20 74cos(100t+0,25) (V) .
D. u = 10 74cos(100t+0,25) (V) .
Câu 40: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U thì bước sóng ngắn nhất mà ống này có thể
phát ra là 1 . Nếu tăng hoặc giảm hiệu điện thế giữa anốt và catốt một lượng U thì bước sóng ngắn nhất mà

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23


39

40

A
B
C
D

A
B
C
D

Trang 5/5 - Mã đề thi 317


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
Ninh Kiều – TP.Cần Thơ
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
TUẦN 02 THÁNG 02 - 2017

Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài: 50 phút.

Mã đề thi 457

92 U

phóng xạ tia  tạo thành hạt nhân

230
90Th

. Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt

230
90Th

,
lần lượt là 7,1 MeV/nuclon, 7,63 MeV/nuclon, 7,7 MeV/nuclon. Năng lượng tỏa ra trong
phản ứng trên là
A. 22,43 eV.
B. 13,98 eV.
C. 22,43 MeV.
D. 13,98 MeV.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C
và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Tăng dần điện dung của tụ điện từ giá trị 0 đến giá trị C0, gọi t1, t2 và t3 là
thời điểm mà giá trị hiệu dụng UL, UC, và UR đạt cực đại. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. t1 = t3 < t2.
B. t1 = t2 < t3.
C. t1 = t3 > t2.
D. t1 = t2 > t3.
Câu 4: Dao động tắt dần
A. có cơ năng tăng dần theo thời gian.
B. có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. luôn có hại.

D. 1,0mm.
10 2
Câu 9: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện

10 10
dung
F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

–6

A. 5.10 s.

–6

B. 4.10 s.

–6

C. 2.10 s.

–6

D. 3.10 s.
Trang 1/5 - Mã đề thi 457


Câu 10: Tìm phát biểu SAI trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện.
A. Điện áp tức thời sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không.

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 μm.
Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là
A. 2 mm.
B. 4 mm.
C. 3,6 mm.
D. 2,8 mm.

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+ ) (x tính bằng cm, t tính
2
1
bằng s). Tại thời điểm t = s, chất điểm có li độ bằng
4
A. 2 cm.
B. 3 cm.
C.  3 cm.
D. – 2 cm.
Câu 16: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
B. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
D. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
Câu 17: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt
tại điểm đó, vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian là
A. mức cường độ âm. B. độ to của âm.
C. cường độ âm.
D. độ cao của âm.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 100 Ω thì cường độ
hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2A. Giá trị U bằng
A. 200 2 V.
B. 220 2 V.

14
7

N . Đây là



+

A. phóng xạ γ.
B. phóng xạ β .
C. phóng xạ α.
D. phóng xạ β .
Câu 23: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x=cos(πt+ π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Lấy 2  10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
2

A. 1 cm/s .

2

B. 10π cm/s .

2

C. 1π cm/s .

2

D. 10 cm/s .

D. 62,83 cm/s.
Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì phát biểu nào sau
đây là SAI?
A. Cơ năng của vật giảm.
B. Thế năng của vật giảm.
C. Tốc độ của vật tăng.
D. Độ lớn gia tốc của vật giảm.
Câu 30: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe 2 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μm
đến 0,75 μm. Quan sát điểm A trên màn, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Hỏi tại A bức xạ cho vân tối có
bước sóng ngắn nhất bằng bao nhiêu?
A. 0,440 μm.
B. 0,508 μm.
C. 0,400 μm.
D. 0,490 μm.
Câu 31: Ba điểm A, B, C trên mặt nước tạo thành tam giác đều, cạnh AB = 16cm trong đó A và B là hai
nguồn phát sóng có phương trình u1  u2  a cos(20t )(cm) , sóng truyền trên mặt nước với tốc độ 20cm/s.
Điểm M là trung điểm của AB. Không kể điểm C, số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 32: Đặt một điện áp xoay chiều cos giá trị hiệu dụng 200V, tần số f không đổi vào hai đầu đoan mạch
gồm một điện trở thuần R; cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện có dung kháng ZC = 100Ω mắc nối tiếp.
Nối hai đầu tụ điện với một ampe kế thì dòng điện chạy qua ampe kế chậm pha π/6 so với điện áp hai đầu
mạch. Nếu thay ampe kế bằng vôn kế thì điện áp hai đầu vôn kế chậm pha π/3 so với điện áp hai đầu mạch
(vôn kế có điện trở rất lớn, ampe kế có điện trở rất nhỏ). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó bằng bao
nhiêu?
A. 100 2 W.
B. 100W.

A. 18,8 MeV.
B. 10,2 MeV.
C. 17,3 MeV.
D. 14,6 MeV.
Câu 36: Có hai con lắc lò xo giống nhau, khối lượng
mỗi vật nhỏ là m, độ cứng lò xo k. Đồ thị li độ theo
thời gian của con lắc thứ nhất (X1) và thứ hai (X2) như
hình vẽ. Tại thời điểm t, con lắc thứ nhất có động năng
0,06J và con lắc thứ hai có thế năng 0,005J. Giá trị của
khối lượng m là:
A. 100g.
B. 200g.
C. 400g.
D. 500g.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu mạch X, thì dòng điện có cường độ hiệu
dụng I = 2 A và nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc 300. Nếu đặt điện áp U trên vào đoạn mạch Y
thì cường độ dòng điện hiệu dụng tăng 3 lần và chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc 600.
Biết X và Y là mạch điện chứa các phần tử R, L, C nối tiếp. Nếu đặt điện áp U1 = 2U = 100 V và cùng tần số
vào đoạn mạch X và Y nối tiếp thì công suất của mạch là
A. 100W.
B. 200 3 W.
C. 200W.
D. 100 3 W.
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ.

Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u  100 6cost (V) . Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị
cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên. Điện trở các
dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng:
A. 100  .
B. 50 3  .


5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19


35

36

37

38

39

40

A
B
C
D

A
B
C
D

Trang 5/5 - Mã đề thi 457


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
Ninh Kiều – TP.Cần Thơ

dao động với biên độ cực đại?
A. 20cm.
B. 40cm.
C. 50cm.
D. 30cm.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 s và biên độ 1cm. Vận tốc của chất điểm khi đi qua
vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 4 cm/s.
B. 3 cm/s.
C. 0,5 cm/s.
D. 2 cm/s.
Câu 5: Trong một phản ứng nhiệt hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là mt và tổng
khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là ms. Hệ thức nào sau đây ĐÚNG?
A. mt < ms.
B. mt ≥ ms.
C. mt > ms.
D. mt ≤ ms.
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Tác dụng
vào vật một ngoại lực biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 4 Hz thì vật dao động cưỡng bức với biên
độ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến giá trị f2 = 5 Hz thì biên độ dao động là A2.
Chọn phương án ĐÚNG?
A. A2 < A1.
B. A2 = 1,25A1.
C. A2  A1.
D. A1 =1,25 A2.
Câu 7: Quang điện trở được chế tạo từ
A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng.
C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng.
D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

B. Mạch biến điệu.
C. Mạch tách sóng
D. Anten.
Câu 13: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là
A. 44V.
B. 440V.
C. 220V.
D. 22V.
Câu 14: Một nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 380nm, 450nm, 650nm, 850nm.
Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính, số vạch màu quang phổ quan sát được
trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 15: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 cos100 t (V ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.
Biết R = 50 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

1



H và tụ điện có điện dung C =

2.10 4




x2 = 6 cos( t  )(cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
2
A. 6cm.
B. 6 3 cm.
C. 6 2 cm.
D. 12cm.
Câu 21: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.
B. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần.
C. Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần.
D. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi.
Câu 22: Chùm tia laze được tạo thành bởi các hạt gọi là
A. prôtôn.
B. nơtron.
C. êlectron.
D. phôtôn.
Câu 23: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây SAI?
A. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử
môi trường.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
gọi là sóng ngang.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó ngược pha nhau.
D. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là
sóng dọc.
Trang 2/4 - Mã đề thi 414


Câu 24: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 6 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt
nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là

A. chu kì của dao động.
B. tần số góc của dao động.
C. biên độ dao động.
D. pha ban đầu của dao động.
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Khi vật đi qua vị trí có li độ 8cm thì vật có vận tốc là
12cm/s. Khi vật có li độ -6cm thì vật có vận tốc 16cm/s. Trong khoảng thời gian T/3 quãng đường nhỏ nhất
và quãng đường lớn nhất vật có thể đi được là
A. 10cm và 12cm.
B. 5cm và 12cm.
C. 10cm và 17,32cm.
D. 5cm và 17,32cm.
Câu 31: Để tạo ra tia Rơnghen người ta dùng ống Rơnghen. Khi đặt một hiệu điện thế một chiều vào anốt và
catốt của ống Rơnghen thì cường độ dòng điện chạy qua ống này I = 40 mA và tốc độ của êlectron khi tới
anốt là v = 8.107 m/s. Bỏ qua tốc độ ban đầu của êlectron khi bật khỏi catốt, khối lượng êlectron là
9,1.10-31kg, độ lớn điện tích êlectron là 1,6.10-19C. Công suất tiêu thụ điện của ống Rơnghen là
A. 728 W.
B. 730 W.
C. 732 W.
D. 734 W.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng chiếu vào khe F phát ra đồng thời hai
bức xạ có bước sóng 600 nm và λ có giá trị từ 440nm đến 750nm. Trên màn quan sát, xét về một phía so với
vân sáng trung tâm, trong khoảng từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 13 của bức xạ A có 3 vị trí mà vân sáng
của hai bức xạ trên trùng nhau. Giá trị của λ bằng bao nhiêu?
A. 680 nm.
B. 450 nm.
C. 480 nm.
D. 720 nm.
Câu 33: Một bản thủy tinh hai mặt song song bề dày e = 5cm đặt nằm ngang. Chiếu vào mặt trên một tia
sáng gồm các thành phần có bước sóng 1 đến  2 dưới góc tới 600. Chiết suất của thủy tinh với các bức xạ có
bước sóng 1 ,  2 lần lượt là n1 = 1,732 và n2 = 1,225. Độ rộng của vệt sáng ở mặt dưới của bản thủy tinh là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status