GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
***
TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ
MÔN VẬT LÍ HƯỚNG
ĐẾN KÌ THI THPT QUỐC
GIA 2O18
-NGB-
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
1
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
2
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
3
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
4
Đ THI THỬ THPTQG LẦN I
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút;
Đề gồm 40 câu trắc nghiệm
Mã đ thi 134
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng
A. có độ lệch pha không thay đổi theo th i gian.
B. có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo th i gian.
C. có cùng tần số, cùng phương truyền.
D. có cùng tần số, cùng phương dao động và độ lệch pha không thay đổi theo th i gian.
Câu 2: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo th i gian là
A. biên độ và gia tốc
B. li độ và tốc độ
C. Biên độ và tốc độ
D. biên độ và năng lượng.
Câu 3: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.
B. các điện tích bị mất đi.
C. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.
D. vật bị nóng lên.
Câu 4: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật
nhỏ. Khi gia tốc có độ lớn đang giảm thì đại lượng nào sau đây đang giảm?
A. Động năng.
B. Thế năng và cơ năng.
C. Động năng và cơ năng.
D. Thế năng.
Câu 5: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài l và chất điểm có khối lượng m. Cho
Câu 9: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu
– lông
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 10: Cư ng độ điện trư ng tại một điểm đặc trưng cho
A. điện trư ng tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
B. tác dụng lực của điện trư ng lên điện tích tại điểm đó.
C. thể tích vùng có điện trư ng là lớn hay nhỏ.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 11: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển d i có hướng của
Trang 1/5 - Mã đề thi 134
10
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
A. các ion âm.
B. các electron.
C. các nguyên tử.
D. các ion dương.
Câu 12: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A. Cô ban và hợp chất của cô ban;
B. Sắt và hợp chất của sắt;
C. Niken và hợp chất của niken;
D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt.
Thế năng của vật tại th i điểm t là
ngư i này phải đeo sát mắt kính
A. hội tụ có tiêu cự 50 cm.
B. hội tụ có tiêu cự 25 cm.
C. phân kì có tiêu cự 25 cm.
D. phân kì có tiêu cự 50 cm.
1
u Acos (0, 02 x 2t )
3 trong đó x, u được
Câu 18: Một sóng ngang được mô tả b i phương trình
đo bằng cm và t đo bằng s. Bước sóng là
A. 200 cm.
B. 5 cm.
C. 100 cm.
D. 50 cm.
x 10sin 5 t
6 (x đo bằng cm, t đo bằng
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với phương trình
2
s). Hãy chọn câu trả l i đúng:
A. Quãng đư ng vật đi được trong nửa chu kì bằng 20 cm.
B. Tần số dao động bằng 5π rad/s
v 50 sin 5 t
6 cm/s
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
Câu 23: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu độ
lệch pha của chúng bằng
k
k
2k
2k
2
4
4 với k Z
A.
với k Z . B. 2
với k Z . C.
với k Z . D.
Câu 24: Một vật thực hiện đồng th i hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
trình là: x1=4cos10πt(cm); x2=3cos(10πt-π/2)(cm). Dao động tổng hợp của vật có biên độ là
A. 5cm.
B. 3,5cm.
C. 1cm.
D. 7cm.
Câu 25: Một electron bay vuông góc với các đư ng sức vào một từ trư ng đều độ lớn 100 mT thì
D. T = 2,5 s
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m = 100 g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng
k = 100 N/m. Kích thích dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 20 cm/s,
lấy 2 = 10. Tốc độ của vật khi nó cách vị trí cân bằng 1 cm có giá trị g n nh t nào sau đây
A. 62,8 cm/s
B. 50,25 m/s
C. 54,8 cm/s
D. 36 cm/s
Câu 31: Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 50N/m được giữ cố định đầu dưới còn
đầu trên gắn với vật nặng m = 100g. Nâng vật m để lò xo dãn 2,0cm rồi buông nhẹ, hệ dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2. Th i gian lò dãn trong một chu kỳ là
A. 70,2ms.
B. 93,7ms.
C. 187ms.
D. 46,9ms.
Câu 32: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ T = 2,4 s khi trên mặt đất. Biết rằng khối lượng
Trái Đất lớn hơn khối lượng Mặt trăng 81 lần, và bán kính Trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7
lần. Xem ảnh hư ng của nhiệt độ không đáng kể. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc khi đưa lên mặt
trăng là
A. 5,8 s
B. 4,2 s
C. 8,5 s
D. 9,8 s
Câu 33: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ. Lấy mốc thế năng vị trí cân
bằng. Khi con lắc chuyển động chậm dần theo chiều âm đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li
độ góc của con lắc bằng
α0
α
α0
α
vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng th i gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ
vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là
A. 21,96 cm/s.
B. 26,12 cm/s.
C. 7,32 cm/s.
D. 14,64 cm/s.
Câu 37: Tại hai điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có hai nguồn phát sóng giống nhau. Cùng
dao động theo phương trình uA=uB= acost(cm) . Sóng truyền đi trên mặt nước có bước sóng là 2cm,
coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Xét điểm M trên mặt nước thuộc đư ng thẳng By vuông
góc với AB và cách A một khoảng 20cm. Trên By, điểm dao động với biên độ cực đại cách M một
khoảng nhỏ nhất bằng
A. 3,14cm.
B. 2,33cm.
C. 2,93cm.
D. 4,11cm.
Câu 38: Trên mặt phẳng ngang có con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 250g gắn với một lò xo có
độ cứng k = 10 N/m. Hệ số ma sát trượt giữa vật mà mặt phẳng ngang là µ = 0,3. Từ vị trí lò xo
không biến dạng ngư i ta truyền cho vật vận tốc có độ lớn v = 1 m/s và hướng về phía lò xo bị nén.
2
Tìm độ nén cực đại của lò xo. Lấy g 10 m / s
A. 15cm.
B. 5cm.
C. 10cm.
D. 2,5 cm.
Câu 39: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ C đến B với chu kì T = 2 s, biên độ không đổi. th i
điểm t0, ly độ các phần tử tại B và C tương ứng là – 20 mm và + 20 mm, các phần tử tại trung điểm D
của BC đang vị trí cân bằng. th i điểm t1, li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm. Tại th i
điểm t2 = t1 + 0,4 s thì tốc độ dao động của phần tử D có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 64,36 mm/s.
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
D
C
D
A
D
A
C
A
B
B
D
A
A
C
A
D
C
A
A
D
C
A
A
D
B
A
A
D
C
A
C
Trang 5/5 - Mã đề thi 134
14
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
D. chu kỳ và cơ năng
của con lắc có giá trị không đổi
Câu 4: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho
A. khả năng thực hiện công của nguồn điện
B. khả năng tích điện cho hai cực của nó
C. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao dộng cùng phương, cùng
A. biên độ nhưng khác tần số
B. pha ban đầu nhưng khác tần số
C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời
gian
Câu 6: Vật sáng AB qua thấu kình phân kỳ tiêu cự 30 cm cho ảnh ảo A/ B/ cách thấu kính 15 cm. Vị trí vật
cách thấu kính
A. 20 cm
B. 1 cm
C. 30 cm
x1 4cos 2t cm và x 2 4sin 2t cm . Biên độ của dao động tổng hợp là
m
k
C.
m
k
D.
k
m
Câu 10: Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
x 4 cos 4 t cm. Chu kỳ dao động của vật là:
2
A. 2 s
B. 0,5
C. 2 s
D. 0,5 s
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Chọn mốc thế
năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
Câu 13: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
20 cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là
A. cách thấu kính 20 cm, ảo , cùng chiều và gấp đôi vật
B. cách thấu kính 20 cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật
C. cách thấu kính 20 cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật
D. cách thấu kính 20 cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật
Câu 14: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Bước sóng của sóng truyền trên dây là . Hai điểm nút
liên tiếp cách nhau
A.
B. 0,75
C. 0,5
D. 0,25
Câu 15: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo quỹ đạo thẳng dài 24 cm. Dao động này có biên độ là
A. 6cm
B. 12cm
C. 48cm
D. 24cm
Câu 16: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng
A. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C. lực căng dây treo
D. dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 20: Đoạn mạch gồm điện trở R 1 100 mắc nối tiếp với điện trở R 2 300 , điện trở tương đương
của mạch là
A. R td 300
B. R td 400
C. R td 200
D. R td 500
B. R td 100
C. R td 400
D. R td 75
Câu 21: Đoạn mạch gồm điện trở R 1 100 mắc song song với điện trở R 2 300 , điện trở tương đương
của mạch là
A. R td 150
Câu 22: Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng
B. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
B. A1 A 2
C.
A. Jun trên mét vuông J / m 2
Câu 26: Trong hệ SI đơn vị đo cường độ âm là:
D. A1 A 2
A12 A 22
B. Đêxiben dB
D. Oát trên mét vuông W / m 2
C. Ben B
Câu 27: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởn xảy ra khi
A. chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
D. chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại
A là u A u B a cos t thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M ( với MA d1 và MB d 2 ) là
A. 2a cos
d1 d 2
Câu 31: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. trùng với phương truyền sóng
B. vuông góc với phương truyền sóng
C. là phương ngang
D. là phương thẳng đứng
Câu 32: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10 cm. Khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên
dây là
A. 100cm / s
B. 300cm / s
C. 400cm / s
D. 200cm / s
Câu 33: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k 100N / m . Khối lượng
của vật m 1kg . Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x 3cm và truyền cho vật vận tốc v 30cm / s , ngược
chiều dương, chọn t 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động của vật là:
A. x 3 2 cos 10t / 4
C. x 3 2 cos 10t 3 / 4 cm
B. x 3 2 cos 10t / 3 cm
có một cực đại giao thoa, trên đoạn thẳng AM không có cực đại nào khác. Khoảng cách AM là
A. 2,52 cm
B. 2,15 cm
C. 1,64 cm
D. 2,25 cm
Câu 36: Cho một vật m 200g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với
phương trình lần lượt là x1 3 sin 20t / 2 cm và x 2 2cos 20t 5 / 6 cm. Độ lớn của hợp lực tác
dụng lên vật tại thời điểm t / 120 s là
A. 0,2 N
B. 0,4 N
C. 4,0 N
D. 2,0 N
Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hoà tự do tại một nơi có gia tốc rơi tự do g 9,8m / s 2 . Biết biên
độ góc của dao động là 0 0,1rad và khi vật đi qua vị trí có li độ dài s 1,96cm thì có vận tốc
v 9,8 3cm / s . Chiều dài dây treo vật là:
A. 78,4 cm
B. 98,4 cm
A. 2 3cm
B. 2 3cm
C. 2cm
D. 2cm
18
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
ĐÁP ÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
C
C
A
C
C
A
B
B
A
D
D
A
D
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31
Câu 32
B
D
C
C
A
D
B
D
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 3: Đáp án C.
Chu kỳ trong con lắc đơn là: T 2
l
nên khi khối
g
lượng của của quả nặng tăng lên 2 lần thì chu kỳ của
con lắc cũng không thay đổi.
mgl 02
Cơ năng của con lắc đơn là: W
nên tăng khối
2
lượng lên hai lần thì cơ năng của con lắc tăng lên 2 lần.
Câu 4: Đáp án A.
Câu 5: Đáp án C.
Câu 6: Đáp án D.
1 1 1
1 1 1
1
1
/
Ta có: f d d /
d f d
0, 3 0,15
U
I 0,04 A.
I
R
R
R
td
1
2
R R R 300 U1 4V .
1
2
td
Câu 13: Đáp án A.
1 1 1
1
1 1
/
d / 20cm . Qua
Ta có:
f d d
20 10 d /
thấu kính vật cho ảnh ảo, cách thấu kính 20cm, cùng
chiều và gấp đôi vật.
Câu 22: Đáp án D.
Câu 23: Đáp án A.
Câu 24: Đáp án D.
Câu 25: Đáp án B.
Đây là hai dao động cùng phương cùng tần số cùng
pha nên biên độ dao động tổng hợp sẽ là: A A1 A2
Câu 26: Đáp án D.
Câu 27: Đáp án C.
19
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
Câu 28: Đáp án C.
Ta có:
2 d1
uMA a cos t
uM uMA uMB
u a cos t 2 d2
MB
f
có tiêu cự -20cm.
Câu 31: Đáp án B.
Câu 32: Đáp án D.
Điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10 cm
nên: 10cm 40cm.
4
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P
của đoạn MN có cùng li độ với M là:
T
t 0,1s T 0, 2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây
2
0, 4
2 m / s 200cm / s.
là: v
T 0, 2
Câu 33: Đáp án D.
Tần số góc của con lắc là:
k
100
10
m
1
Biên độ của con lắc là:
v
N
2
dh max
Vì khoảng thời gian từ khi điểm I chịu tác dụng của
lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ
T
lớn 1N là 0,1s nên ta được: t 0,1s T 0,6s.
6
Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong khoảng
T
thời gian t 0, 2s sẽ là:
3
t
Smin 2 A 1 cos
A 2cm.
T
Câu 35: Đáp án D.
Bước sóng trong dao động là:
v 40
4cm.
v
S02 s2 0 l l
g
l
2
0,1.l 0,0196 2
2
9,8
l 0, 392 m 39, 2cm.
3.10 2
9,8
.l
2
Câu 38: Đáp án A.
Bước sóng của dao động là:
v 0,8
0,04 m 4cm.
f
20
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2
là tập hợp tất cả các giá trị k nguyên thỏa mãn:
Câu 1: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi:
A. ngược pha với vận tốc.
C. lệch pha 0,5π so với vận tốc.
B. trễ pha 0,25π so với vận tốc.
D. cùng pha với vận tốc.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos 4t cm. Lấy 2 10. Gia tốc cực đại của vật là:
3
A. 24π cm/s2.
B. 9,6 cm/s2.
C. 9,6 m/s2.
D. 24π2 cm/s2.
Câu 3: Chọn câu sai:
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. Khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.
D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Câu 4: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 10cos 10t cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất
2
điểm là:
A. 10 cm.
B. 40 cm.
C. 0,2 m.
D. 20 m.
2
Câu 8: Tần số dao động của con lắc lò xo được tính theo biểu thức:
m
k
1 m
1 k
A. f
B. f
C. f
D. f
.
.
.
.
k
m
2 k
2 m
Câu 9: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa:
1
2
1
.
A. T
B. f .
C. 2T .
D. 2f .
f 2
D. T 2
l
.
g
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 5cos 10t cm. Xác định chu kì, tần số dao động chất
điểm:
A. f = 10 Hz, T = 0,1s.
B. f = 5 Hz, T= 0,2s.
C. f 5 Hz,T 0,2s. D. f 0,2Hz,T 5s.
Câu 13: Chọn phát biểu đúng:
A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của môi trường.
Vật Lý Phổ Thông – 0901 249 344
Page 1
21
144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật
dao động.
C. Dao động duy trì là dao động tắt dần được cấp bù năng lượng sau mỗi chu kì một phần năng lượng đúng bằng
phần năng lượng tiêu hao do ma sát mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó.
D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta kích thích lại dao động khi nó tắt hẳn.
Câu 14: Dao động tắt dần là dao động có:
k
m
k
m
m
C. A vo
D. A vo
, t
.
, t
.
k
2 k
m
4 k
Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc o 50 so với phương thẳng
đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Cho g 2 10 m/s2. Vận tốc của con lắc khi về đến giá trị cân bằng có giá trị là:
A. 15,8 m/s.
B. 0,278 m/s.
C. 0,028 m/s.
D. 0,087 m/s.
Câu 19: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng v Acos t. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = +A.
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
D. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x A .
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có
chiều dài biến thiên từ 12 cm đến 20 cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 8 cm.
B. 4 cm.
Câu 25: Con lắc đơn có dây dài l = 1,0 m, quả nặng có khối lượng m = 100 g mang điện tích q = 2.10-6 C được đặt
trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 104 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Khi con lắc đang đứng yên ở vị
trí cân bằng, người ta đột ngột đổi chiều điện trường và giữ nguyên cường độ. Sau đó con lắc dao động điều hòa với
biên độ góc bằng:
A. 0,04 rad.
B. 0,03 rad.
C. 0,02 rad.
D. 0,01 rad.
Vật Lý Phổ Thông – 0901 249 344
Page 2
22
144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox, với O trùng với
vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất
điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm
là:
A. v 30 cos 5t cm/s.
B. v 60 cos 10t cm/s.
B. 0,3 s.
D. 0,5 s.
Câu 29: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn Fo cos 8t thì xảy ra hiện tượng cộng
3
hưởng, tần số dao động riêng của hệ phải là:
C. 8 Hz.
D. 4 Hz.
A. 8 Hz.
B. 4 Hz.
1
Câu 30: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm. Sau
s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10 cm mà
12
chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
2
B. x 10cos 6t
A. x 10cos 6t cm.
cm.
3
3
2
C. 2 3 cm.
D. 3 cm.
A. 3 2 cm.
Câu 33: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng là m kg và lò xo có độ
cứng k N/m. Chọn trục Ox có gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Tại thời điểm lò
xo dãn a m thì tốc độ của vật là 8b m/s. Tại thời điểm lò xo dãn 2a m thì tốc độ của vật là 6b m/s. Tại thời điểm lò
C. 0,79 s.
xo dãn 3a m thì tốc độ của vật là 2b m/s. Tỉ số giữa thời gian giãn và thời gian nén trong một chu kì gần với giá trị
nào sau đâyμ
A. 0,8.
B. 1,25.
C. 0,75.
D. 2.
5 1
Câu 34: Một con lắc đồng hồ có hệ số nở dài của dây treo con lắc 2.10 K . Vật nặng có khối lượng riêng là
D 8700 kg/m3. Biết đồng hồ chạy đúng trong không khí có khối lượng riêng D0 = 1,3 kg/m3 ở nhiệt độ 250C. Nếu
đồng hồ đặt trong hộp chân không mà vẫn đúng thì nhiệt độ ở trong hộp chân không xấp xỉ là (Trong không khí vật
chịu thêm lực đẩy Acsimet)
A. 21,250C.
B. 28,750C.
C. 32,50C.
D. 17,50C.
Câu 35: Một con lắc lò xo một đầu gắn cố định, một đầu gắn vật m dao động điều hòa theo phương ngang. Con lắc có
biên độ bằng 10 cm và cơ năng dao động là 0,5 J. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian ngắn nhất
Vật Lý Phổ Thông – 0901 249 344
Page 3
23
phương trình li độ tổng hợp của các dao động thành phần lần lượt là x12 6cos t cm;
6
2
x 23 6cos t
cm; x13 6 2 cos t cm . Khi li độ của dao động x1 đạt giá trị cực tiểu thì li độ của dao
4
3
động x3 là:
D. 3 2 cm.
A. 0 cm.
B. 3 cm.
C. 3 6 cm.
Câu 39: Hai vật dao động điều hòa cùng chu kì T, biên độ A1 + A2 = 2 6 cm. Tại một thời điểm t, vật 1 có li độ x1
và vận tốc v1, vật 2 có li độ x2 và vận tốc v2 thỏa mãn x1x 2 12t. Tìm giá trị lớn nhất của chu kì T
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 4 s.
D. 0,5 s.
Câu 40: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nặng có khối lượng 100
g. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy g = 10 m/s2 và 2 10 . Gọi Q là đầu cố định của lò xo. Khi lực tác dụng của lò
3
xo lên Q bằng 0, tốc độ của vật v
v max . Thời gian ngắn nhất để vật đi hết quãng đường 2 2 cm là:
2